1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 26 lớp 1

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 27,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chốt : Khi ta được người khác quan tâm cần biết nói cảm ơn, khi làm phiền người khác cần xin lỗi.. -Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại tình huống.[r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019

TiếngViệt VẦN / OAO/, /OEO/ (2 tiết)

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Yêu thích học toán

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bảng gài và thẻ que tính

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Số 70 gồm có mấy chục? Mấy đơn vị ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Giới thiệu các số từ 20 đến 50

- Yêu cầu HS gài 2 chục que tính, rồi

gài thêm 3 que tính rời nữa, tất cả có

mấy que tính

- Cách viết số hai mươi ba ?

- Tiến hành tương tự cho đến 29

- Yêu cầu HS làm bài 1, lưu ý đọc các

số 21, 25, 24

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động cá nhân

- 2 chục và 3 là hai mươi ba

- Viết chữ số 2 trước chữ số 3 sau thành là 23

- Đọc lại các số từ 21 - 30

- Đọc là : Hai mươi mốt, hai mươi lăm, hai mươi tư

c Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- Tiến hành tương tự hoạt động 3, lưu

ý cách đọc số: 31, 35, 34

d Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Tiến hành tương tự hoạt động 3- 4

- Hoạt động cá nhân

- Làm bài tập 2, đọc các số đó là: bai mươi mốt, ba mươi lăm, ba mươi tư

- Hoạt động cá nhân

- Làm bài tập 3

3 Luyện tập

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Cho HS đọc các số theo thứ tự xuôi,

ngược

- HS tự nêu yêu cầu, làm chữa bài

Trang 2

4 Củng cố - dặn dò

- Thi viết số nhanh

- Nhận xét giờ học

- Về nhà Xem trước bài: Các số có hai chữ số (tiếp)

BUỔI CHIỀU

Toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

Ôn đọc, viết các số từ 20 đến 50, đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

Rèn tính cần cù, chăm chỉ tính toán

Yêu thích môn học

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập

Bài 1 Hướng dẫn HS viết các

số theo mẫu

Bài 1.a) Viết (theo mẫu) Hai mươi: 20 Hai mươi tư:

Hai mươi mốt: Hai mươi lăm: Hai mươi hai: Hai mươi sáu: Hai mươi ba:

b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:

Bài 2 - Hướng dẫn HS viết số

- GV nhận xét

Bài 2.Viết số:

Bốn mươi: Ba mươi bảy:

Bốn mươi mốt: Ba mươi chín:

Ba mươi ba: Bốn mươi:

Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu của

đề ?

- Cho HS viết số thích hợp vào ô

trống

Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 4 Hướng dẫn làm BT nâng

cao

- HS làm BT nâng cao

3 Củng cố - dặn dò

- Thi viết số nhanh

- Nhận xét giờ học

_

Trang 3

Tiếng Việt LUYỆN TẬP _

Thủ công CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG I- MỤC TIÊU

- Biết cách cắt, dán hình vuông

- Biết kẻ vuông và cắt, dán hình vuông

- Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp

II- ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Hình vuông mầu trên nền giấy trắng có kẻ ô

- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bít chì, thước kẻ, hồ gián

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Quan sát nhận xét - Hoạt động cá nhân

- Treo hình vuông lên bảng cho HS quan

sát và hỏi: Hình vuông có mấy cạnh, độ dài

các cạnh?

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

Chốt: hình vuông có bốn cạnh dài bằng

nhau

- Theo dõi

c Hướng dẫn hực hành - Hoạt động cá nhân

- Hướng dẫn cách lấy 4 điểm để vẽ hình

vuông

- Theo dõi

- Hướng dẫn cắt hình vuông - Theo dõi

- Hướng dẫn dán hình vuông - Theo dõi

* Hướng dẫn cách vẽ và cắt hình vuông

đơn giản hơn

- Theo dõi GV làm

- Tận dụng hai cạnh là hai mép tờ giấy màu

để vẽ hai cạnh còn lại

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau: Giấy màu, kéo, hồ dán, bút chì

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt

Trang 4

VẦN / UAU/, / UÊU// UYU/

(2 tiết)

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T2)

I MỤC TIÊU

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Hăng say học toán

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bảng gài và thẻ que tính

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc số: 35; 24; 47

- Viết số: hai mươi lăm, ba mươi tư, bốn mươi mốt

2 Bài mới: a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Giới thiệu các số từ 50 đến 60 (10').

- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính để

nhận ra 6 chục và 4 đơn vị từ đó có số 64

- Tiến hành tương tự cho HS nhận biết số từ

50 đến số 60

- Cho HS làm bài tập 1 Lưu ý cách đọc từ

51, 54,55

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động cá nhân

- Lấy 6 chục và 4 que tính gộp lạiđược 64 que tính Được số 64 đọc là sáu mươi tư

- Thao tác trên que tính

- Đọc là năm mươi mốt, năm mươi tư, năm mươi lăm

c Giới thiệu các số từ 60 đến 69 (10')

- Tiến hành tương tự hoạt động 3

- Cho HS làm bài tập 2; 3 Hỏi thêm HS về

số chỉ chục và số chỉ đơn vị

d Luyện tập

- Tiến hành trên que tính để nhận ra cac số từ 60 đến 69

- Làm và chữa bài tập

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Hỏi thêm về 54 gồm 5 và 4 thì sai ở đâu? - Chưa rõ 5 gì và 4 gì

3 Củng cố - dặn dò

- Thi viết số nhanh

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Các số có hai chữ số (tiếp)

Trang 5

BUỔI CHIỀU

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

Hoạt động tập thể Trải nghiệm sáng tạo

Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt

LUYỆN TẬP (2 tiết)

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (T3)

I MỤC TIÊU

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

- Hăng say học toán

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Bảng gài và thẻ que tính

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc số : 53; 65; 57

- Viết số: năm mươi lăm, sáu mươi, năm mươi mốt

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính để

nhận ra 7 chục và 2 đơn vị từ đó có số 72

- Tiến hành tương tự cho HS nhận biết số từ

70 đến số 80

- Cho HS làm bài tập 1

Lưu ý cách đọc từ 71, 74,75

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động cá nhân

- Lấy 7 chục và 2 que tính gộp lạiđược 72 que tính Được số

72 đọc là bảy mươi hai

- Thao tác trên que tính

- Đọc là bảy mươi mốt, bảy mươi tư, bảy mươi lăm

c Giới thiệu các số từ 80 đến 90

- Tiến hành tương tự hoạt động 3

- Cho HS làm bài tập 2; 3

Trang 6

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị của số

33 có gì đặc biệt ?

- HS tự nêu yêu cầu và trả lời câu hỏi

- Đều là chữ số 3

3 Củng cố - dặn dò

- Thi viết số nhanh

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài: So sánh các số có hai chữ số

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I MỤC TIÊU

- HS hiểu khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi Vì sao cần nói cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

- HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói cảm ơn, xin lỗi

II ĐỒ DÙNG

- Giáo viên: Tranh minh họa nội dung bài tập 1,2

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Đi bộ như thế nào là đúng quy định?

- Vì sao đi bộ đúng quy định?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài

b Làm bài tập 1

- Treo tranh bài tập 1, yêu cầu HS quan sát

và cho biết các bạn trong tranh đanglàm gì?

vì sao các bạn lại làm như vậy?

Chốt: Ta cảm ơn khi được tặng quà, xin lỗi

khi đến lớp muộn

c Làm bài tập 2

- Treo tranh, chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

thảo luận một tranh

Chốt: Tranh 1, 3 cần nói cảm ơn ; tranh 2, 4

cần nói xin lỗi

d Đóng vai

- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

- Gọi nhóm khác nhận xét về cách xử lý của

nhóm bạn?

-Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại đầu bài

- Hoạt động theo cặp

- Bạn đang cảm ơn vì được cho quà, bạn đang xin lỗi cô giáo vì

đi học muộn

- Theo dõi

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận và báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung

- Theo dõi

- Hoạt động theo nhóm

- Thảo luận và đóng vai theo sự

Trang 7

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn,

xin lỗi?

Chốt: Khi ta được người khác quan tâm cần

biết nói cảm ơn, khi làm phiền người khác

cần xin lỗi

thảo luận của nhóm

- phát biểu ý kiến

- Thấy vui, dễ tha thứ

- Theo dõi, nhắc lại

3 Củng cố- dặn dò

- Đọc ghi nhớ cuối bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại phần ghi nhớ

BUỔI CHIỀU

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

_

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Ôn đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Ôn đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

-Yêu thích môn học

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Ôn đọc, viết các số từ 70 đến 99:

- Hướng dẫn HS đọc

- Sửa chữa cho HS cách đọc

- Hướng dẫn ôn viết

- Nhận xét

Bài 1 Đọc các số từ 70 đến 99

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- Lớp nhận xét

- Viết bảng, viết vở

b Ôn đếm và nhận ra thứ tự của các số

từ 70 đến 99:

- Hướng dẫn tương tự như giờ trước, chú

ý đến đối tượng HS yếu

- Đếm số và thực hiện theo hướng dẫn của GV

c Hướng dẫn làm bài tập nâng cao

Chấm bài và nhận xét

Bài 2 Viết( theo mẫu)

Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

Số 91 gồm chục và đơn vị

Số 73 gồm chục và đơn vị

Số 60 gồm chục và đơn vị

Bài 3 Đúng ghi đ sai ghi s

Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị

Trang 8

Số 96 gồm 90 và 6

Số 85 gồm 80 và 5

Số 85 gồm 8 và 5

Số 85 cú hai chữ số 8 và 5

Số 85 là số cú hai chữ số

3 Củng cố - dặn dò:

- Thi viết số nhanh

- Nhận xét giờ học

Đạo đức

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

- HS thực hành nói cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn,xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

- HS có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói cảm ơn, xin lỗi

II ĐỒ DÙNG

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Đi bộ như thế nào là đúng quy định?

- Vì sao đi bộ đúng quy định?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài

b xử lý các tình huống

- GV đưa ra một số tình huống

Chốt: Ta cảm ơn khi được tặng quà, xin lỗi

khi đến làm sai điều gì đó

c Đóng vai

- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

- Gọi nhóm khác nhận xét về cách xử lý của

nhóm bạn?

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn,

xin lỗi?

Chốt: Khi ta được người khác quan tâm cần

biết nói cảm ơn, khi làm phiền người khác

cần xin lỗi

-Nắm yêu cầu của bài,nhắc lại tình huống

- Hoạt động theo cặp

- Bạn đang cảm ơn vì được cho quà, bạn đang xin lỗi mắc lỗi

- Theo dõi

- Thảo luận nhóm

- Thảo luận và báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung

- Theo dõi

- Hoạt động theo nhóm

- Thảo luận và đóng vai theo sự thảo luận của nhóm

Trang 9

- phát biểu ý kiến

- Thấy vui, dễ tha thứ

- Theo dõi, nhắc lại

3 Củng cố- dặn dò

- Đọc ghi nhớ cuối bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại phần ghi nhớ

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2019

Tiếng Việt

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

(2 tiết) _

Toán

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

- Biết so sánh các số có hai chữ số dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số

- Nhận ra số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

- Ham mê học toán

II ĐỒ DÙNG: Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết số: tám mươi bảy, bảy mươi tám

- Số em vừa viết có mấy chục, mấy đơn vị ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

b So sánh 62 và 65

- Yêu cầu HS gài 62 và 65 que tính, so

sánh xem số nào lớn (bé) hơn và giải

thích vì sao ?

- Ghi 65 > 62

62 < 65

- Chốt : Hai số đều có 6 chục, mà 5>2

nên 65 > 62

- So sánh : 44 và 47: 76 và 71

- Nắm yêu cầu của bài

- Hoạt động theo cặp

- 65 que tính nhiều hơn vì có 6 chục

và 5 đơn vị, còn 62 que tính ít hơn vì cũng có 6 chục nhưng chỉ có 2 đơn vị

Vậy 65 > 62, hay 62 < 65

- theo dõi

- Tự so sánh và nêu kết quả

c So sánh 63 và 58 - Hoạt động nhóm

Trang 10

- Tiến hành tương tự hoạt động 3.

- Chốt: 6 chục lớn hơn 5 chục nên 63>58

- So sánh: 71 và 69; 92 và 67

d Luyện tập

- Tự thao tác trên que tính để nhận ra

63 > 58 hay 58 < 63

- Tự làm và nêu kết quả

Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Có thể yêu cầu HS giải thích một vài

quan hệ như ở phần lý thuyết

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Có thể yêu cầu HS giải thích vì sao

khoanh tròn số đó ?

Bài 3 : Tiến hành như bài 2.

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu, cách làm.

- Gọi HS giỏi lên chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS khá chữa bài

- Tự nêu yêu cầu, sau đó tự so sánh

để thấy số lớn (bé) nhất từ đó xếp đúng yêu cầu của bài, rồi chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

- Thi điền đúng dấu thích hợp: 58 … 53 78 … 93

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập

Tự nhiên - Xã hội CON GÀ

I MỤC TIÊU

- Biết quan sát để nhận ra các bộ phận của con gà Biết thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ dưỡng

- Nói tên các bộ phận của con gà, phân biệt gà trống và gà mái, gà con Nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Có ý thức chăm sóc gà nếu nhà mình có nuôi, biết yêu quý loài vật

II ĐỒ DÙNG: Giáo viên: Tranh con gà phóng to.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

- Con cá sinh sống ở đâu ?

- Con cá có bộ phận chính nào ? Cá thở bằng gì ?

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

b Quan sát con gà

- Quan sát tranh và cho cô biết con gà có bộ

phận bên ngoài nào ? Mỏ gà, móng gà để làm

gì ? Gà di chuyển bằng cách nào? Phân biệt gà

- Hoạt động nhóm

- Có mào, đầu, cổ

- Mỏ gà để mổ thức ăn, móng

để bới đất, gà di chuyển bằng

Trang 11

trống, gà mái, gà con?

Chốt: Gà có đầu, cổ thân, mình, cánh, chân.

Gà trống Gà con, gà mái khác nhau ở mầu

lông, kích cỡ

đi hai chân

- Gà trống có mào đỏ và to, gà con nhỏ

- Theo dõi

c Tìm hiểu ích lợi của gà

- Nuôi gà để làm gì " Ăn thịt gà, trứng gà có

lợi ích gì ?

Chốt : Nói lại ích lợi của gà chú ý tình hình

dịch bệnh của gà hiện nay

- Hoạt động theo cặp

- Lấy thịt và trứng, ăn thịt và trứng gà rất bổ

3 Củng cố - dặn dò

- Chơi trò bắt chước tiếng gà kêu

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài : Con mèo

_

BUỔI CHIỀU

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Ôn so sánh các số có hai chữ số dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số

- Ôn nhận ra số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

II ĐỒ DÙNG: Bộ thực hành toán.

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Có thể yêu cầu HS giải thích một vài quan hệ

như ở phần lý thuyết

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

- Có thể yêu cầu HS giải thích vì sao khoanh

tròn số đó ?

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu, cách làm.

- Gọi HS giỏi lên chữa bài

Bài 1.<,>,=

44 48 75 57 46 50 55 58 39 30+10 45 51 15 10+5 85 79 Bài 2 Khoanh vào lớn nhất a) 72,76,70

b) 92; 69; 80

Bài 3 Viết cỏc số 67,74,46 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

_

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w