Giã m¹nh h¬n lµm cho c©y cèi nghiªng ng¶.[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
KN; Hiểu ND: Cây bàng mỗi mùa có
một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi,
khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh
mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um);
Mùa thu (quả chín vàng) Trả lời đợc câu
hỏi 1 , 2 (SGK)
GD: Yêu cảnh đẹp non sông Việt Nam
MT: Biết bảo vệ môi trờng
KT, KN Cho HS biết cách phòng bệnhgia cầm ở vùng cha có dịch, biết cáchtiêm chủng gia cầm trong vùng có dịchcúm gà
Biết đợc 4 biện pháp khẩn cấpphòng chống dịch cúm A/H5N1 lây sangngời
GD: Biết vệ sinh nơi ở chuồng trại (nền gia đình chăn nuôi)
GV Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài
Giáo viên đọc tài liệu
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
- GV hớng dẫn luyện đọc các tiếng, từ
ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi
chít …
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý
HS: nghe sau đó HS thảo luận nhóm
4 theo các câu hỏi :
- Hãy nêu cách phòng bệnh cho giacầm ?
- Không thả rông gia cầm
- Không mua gia cầm hoặc tiêu thụ sản
Trang 2đọc theo GV chỉ)
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
phẩm không có nguồn gốc
HS : HS phân tích cấu tạo từ và đọc bài GV Hớng dẫn việc tiêm chủng gia cầm
trong vùng có dịch cúm gà (tài liệu trang17)
- Khi gia cầm có hiện tợng mắc dịch taphải làm gì ?
khẳng khiu
Luyện đọc câu:
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
HS: Đọc lại nội dung
HS : 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV : Các biện pháp khẩn cấp chống dịch
- Có mấy biện pháp phòng chống dịch?
- Nêu các biện pháp phòng chống dịch?
HĐ 4(5 / ) GV: nhận xét, cho điểm
* Ôn các vần oang, oac:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần oang ?
b Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần iêu
sau đó nói tiếng đó
4 Khi có biểu hiện sốt cao, ho, đau ngực,cần phải đến Sở Y tế để khám và chữabệnh
HS: tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần oang, oac ?
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- 2 HS đọc
- HS viết bài vào VBT tiếng có vần iêu
GVKL: y/c HS nhắc lại
HĐ 5(5 / ) GV:
c- Nói câu có tiếng chứa vần oang, oac
Một số HS nói theo mẫu
- GV nhận xét uốn nắn
HS: 4 HS nhắc lại
HS : HS quan sát hai bức tranh tron
SGK, đọc câu mẫu trong SGK
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV nhận xét HĐ 6(5 / )
Trang 3Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá HS:chép bài vào vở
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS: chép bài
HS : HS đọc lại toàn bài GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói
Tập đọc
Tiết: 50 Cây bàng Toán Tiết : 161ôn tập: về các số trong phạm vi 1000
KT có liên quan KT cần đạt Cấu tạo số , các phép
tính trong phạm vi đã
học
Nhận biết cách đọc, viết, so sánh các số
I Mục Tiêu
KT KN: - Giúp HS củng cố về đọc, đếm,viết, so sánh các số có 3 chữ số
GV Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS: chuẩn bị
HS : đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi
của từng đoạn
Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?
Mùa xuân cây bàng ra sao ?
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV HD Bài1: viết các số
HĐ 2(7 / ) GV: NX và cho điểm
Trang 4- Gọi HS lên chữa
- GVNhận xétBài 5:
- Biết cộng với các số trong phạm vi 10
- Tìm 1 thành phần cha biết của phép
cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng
cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ ; biết nối các điểm để
có hình vuông , hình tam giác
KN: Hiểu ND: Ca ngợi thanh niênanh hùng Trần Quốc Toản, tuổi nhỏ, chílớn, giàu lòng yêu nớc căm thù giặc (TL CH:1,2 ,3SGK)
GDKNS:
-Tự nhận thức -Xỏc định giỏ trị bản thõn -Đảm nhận trỏch nhiệm -Kiờn định
Trang 5Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
GV : Y/C Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
Bài tập 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ
YC HS đọc
HĐ 4(6 / )
GV nhận xét, chữa bài HS: đọc bài
HS : Chép bài vào vở GV: NX, uốn nắn.
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
Trang 6HĐ 5(6 / ) GV: chốt lời giải
đạo đức địa phơng Tiết:33
Bóp nát quả cam
I Mục Tiêu
KT, KN: Rèn cho HS thói quen nói lời
"Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ
- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi"
trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
-GD: Biết c xử lễ phép
GDKNS:
-Tự nhận thức -Xỏc định giỏ trị bản thõn -Đảm nhận trỏch nhiệm
2 Kiểm tra bài cũ (2 / )
GV Nêu cách đi bộ đúng quy định ?
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: giới thiệu bài Thực hành k/năng
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
Giặc nguyên có âm mu gì đối với nớc ta
- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ?
HĐ 2(5 / )
GV NX, bổ sung
H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai
của các nhóm
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HS : trả lời theo ý kiến
Trang 7Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
H: Em cảm thấy NTN khi nhận đợc lời
HĐ 3(5 / )
GV KL: Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi,
khi làm phiền ngời khác
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3
Trả lời câu hỏi 3
- Tranh vẽ 1 em bé với 1 bông hoa
và nhiều em bé với nhiều bông hoa
Gv: - Giới thiệu mẫu bình đựng nớc
đựng nớc
Vẽ phác hình đựng nớc có kíchthớc khác nhau
Trang 8- có thể vẽ bé trai hoặc bé gáiHớng dẫn: Vẽ em bé là hình ảnh chính xung quang là hoa và cảnh vật khác
- Vẽ bé trai và bé gái
- Vẽ thêm các hình ảnh khác nh cây, lối đi
6’ 3 Hs : thực hành vẽ tranh theo hớng
dẫn
- Vẽ xong trng bày bài vẽ theo tổ
HS: thực hành vẽ cái bình đựngnớc
tính trừ (k/nhớ) thứ tự,
so sánh các số
I Mục Tiêu
KT: Tô đợc các chữ hoa : u, , v
- Viết đúng các vần: oan, oac, ăn, ăn
các từ : khoảng trời , áo khoác , khăn
đỏ , măng non kiểu chữ viết thờng ,cỡ
Trang 9Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
GV : YC HS viết : S , T
HS : Thực hiện HS : 231 + 311 = ? HS lên bảng làm bài tập
GV NX, uốn nắn
3 Bài mới HĐ 1(5 /
GV: giới thiệu bài
* Hớng dẫn tô chữ hoa.
Treo bảng phụ có viết chữ hoa u, , v
- GV treo bảng có viết chữ hoa và hỏi
- Chữ u, , v hoa gồm những nét nào ?
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : chú ý nghe trả lời * GV giới thiệu bài:
Bài1:Mỗi số sau ứng với cách đọc nào
- Gọi HS lên chữa nhận xét
HĐ 2(5 / ) GV: * Hớng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng phụ viết sẵn ác vần:
oan, oac, ăn, ăn các từ : khoảng trời , áo
khoác , khăn đỏ , măng non - Một vài
HS : HS tập viết trong vở GV: Nhận xét chữa bài
G V HD Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ trống
HĐ 5(5 / ) GV: Nhắc nhở những HS ngồi cha đúng
HS HS tập viết trong vở GV: NX, Chốt lại lời giải
Bài 5: Hình nào có khoanh và
5
1
sốhình vuông
HĐ 6(5 / )
Trang 10GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn
các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
KT,KN: Chép lại chính xác đoạn cuối bài
cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"
- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc
gh
GD : Yêu sự trong sáng của tiếng Việt
KT KN: Biết sắp xếp lại các tranh theo
đúng thứ tự trong chuyện
- Dựa vào các tranh đã sắp xếp lại, kểtừng đoạn và toàn bộ câu chuyện: Bópnát quả cam; Biết thay đổi giọng kể chophù hợp với nội dung, phối hợp lời kẻvới điệu bộ , nét mặt
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS viết: Tiếng chim, bóng râm
- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà
* Giới thiệu bài (linh hoạt)
3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ GV:giới thiệu bài: Hớng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câuchuyện
Trang 11Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
HĐ 2(7 / ) GV: Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết :
lộc non, kẽ lá, xuâng sang, khoảng sân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của 1 số em còn sai
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,
những từ khó viết
HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)
HS : Nối tiếp nhau phát biểu
Bài 1: Kể từng đoạn theo tranh
- HS quan sát tranh nói nội dungtranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: thu vở chấm một số bài.
* Hớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền vần: oang hay oac
Bài 3: Điền chữ g hay gh:
HS: tập kể từng đoạn trong nhóm (dựa
vào nội dung tóm tắt từng đoạn trongnhóm)
Cắt, dán trang trí ngôi nhà Chính tả: (nghe – v iết )
Tiết 65 Bóp nát quả cam
Viết đúng một số tiếng có âm đầu: s/xhoặc âm chính ê/i
Trang 12GV Giới thiệu bài.
GV : Hãy nêu cách viết bài chính tả
? Những chữ nào trong bài chính tảviết hoa? Vì sao phải viết hoa
- Chữ thấy viết hoa nhiều là chữ đầucâu Chữ viết hoa vì là chữ đứng đầu câu.Quốc Toản tên riêng
GV: NX, uốn nắn
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GVHD Thực hành:
GV đọc cho HS nghe viết bài.
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi chính tả
Chấm điểm 5 -7 bài và nhận xét
*Hớng dẫn luyện tập Bài 2: a Đông sao thì nắng, vắng sao
Trang 13Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có cạnh
2 ô
thì ma
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV:
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
Bài 1 Đặt tính và tính
GV: Y/c HS đặt tính và tính: HS: GV:
Trang 14HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng.
HĐ 2(6 / )
GV Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS tự đọc y/c và làm toán
HS : tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán
giải vào vở, 1 HS lên bảng thực hiện
Củng cố ND các bài tập
HD học ở nhà: Xem trớc bài tiết sau
HS : Lắng nghe thực hiện bài tập.
Biết cách so sánh các số có
3 chữ số Thực hiên các phép tính trong p/vi 1000
Đ-ờng từ nhà đến trĐ-ờng rất đẹp Bạn yêu
mái trờng sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất
hay
KT, KN: Giúp học sinh
+ Biết tính nhẩm và viết có nhớ trong phạm vi 1000 (không nhớ) với các
số có 3 chữ số
+ Giải bài tập về cộng trừ
GD: Yêu thích môn toán
Trang 15Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33GD: Yêu thiên nhiên.
3 Bài mới HĐ 1(5 / )
* Giới thiệu bài
HS: 1 HS nêu yêu cầu
- Nêu yêu cầu của bài tập sau đó cho
HS tự làm
- HS tự nhẩm rồi ghi kết quả vào sgk
- HS nối tiếp nhau đọc
HS : phân tích và ghép từ
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
GV: nhận xét
Bài 2 : Tính Cho HS đọc yêu cầu
- Nêu cách giải
HĐ 3(5 / ) GV: GV nhận xét
- Luyện đọc, đoạn, bài
Trang 16HS :
-3 HS nối tiếp nhau đọc bài
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- HS quan sát hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăn,
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
quả bầu (trả lời câu hỏi)
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói HS: ch/bị
Trang 17Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu
hỏi của từng đoạn
HS đọc đoạn có chứa câu hỏi và trả lời
câu hỏi :
Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?
- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(7 / ) GV: nhận xét cho điểm
GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để
HS luyện nói theo đúng chủ đề
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : luyện nói theo tranh GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: nhận xét, cho điểm HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc HĐ 4(7 / )
GV: Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- NX chung giờ học
: - Đọc lại bài trong SGK
HS: Trả lời câu hỏi
Nói đợc một số từ chỉ nghề nghiệp
I Mục Tiêu
Trang 18KT, KN : Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài
"Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: Giới thiệu bài (linh hoạt)
* Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài,
tìm tiếng mà mình khó viết
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
GV đọc cho HS nghe viết
HS : Tìm tiếng khó viết trong bài
Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
-HS : Dới lớp viết vào bảng con
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
GV nhận xét
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận
lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi
HS:
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau phát biểu
GV nhận xét, chốt lại lời giải
1, Công nhân; 2, Công an; 3, Nôngdân; 4, bác sĩ; 5, lái xe; 6, ngời bán hàng.Bài tập 2 (miệng)
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
GV : giúp đỡ HS làm bài tập
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
* Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả: HS : Viết bài
Trang 19Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
Bài tập 2: Điền n hay l ?
Bài tập 3: Điền dấu ? hay ngã
- Chấm 1 số bài tại lớp
Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến
KT: -Đọc trơn cả bài "Nói dối hại thân"
luyện đọc các TN, bỗng, giả vở, kêu
toáng, tức tốc, hoảng hốt
Bớc đầu biết nghỉ hơi đúng dấu câu
KN: Hiểu nội dung: Qua câu chuyện
chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên
của bài: không nên nói dối làm mất lòng
tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản
3 chữ số + Giải toán về cộng trừ và tìm số hạng cha biết
+ Tìm số bị trừ cha biết GD: Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học
Trang 20Sách Tiếng Việt tập 2
Phơng pháp phân tích
KTDH: KN đặt câu hỏi
*SGK Các hình vuông biểu diễn trăm
và các hình chữ nhật biểu diễn chục
*PP: phân tích
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS Đọc HTL bài: Kể cho bé nghe
HS luyện đọc các tiếng, từ : bỗng, giả
vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt.…
HS: ch/bị GV: Giới thiệu bài và HD luyện tập
HĐ 3(7 / ) GV: Luyện đọc đoạn bài:
GV chia đoạn bài HD đọc bài
HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài
* Ôn các vần it, uyt:
a- Tìm tiếng trong bài có it
b- Tìm tiếng ngoài bài có it, uyt
Bài giải
Số cây đội 2 trồng đợc là:
530 + 140 = 670 (cây) Đ/S: 670 cây
* Nhận xét tiết học
* HD học ở nhà
Trang 21Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33
tìm một số từ có vần it, uyt
- HS đọc tiếng vừa tìm đợc
tập đọcTiết:54 Nói dối hại thân Tập viết Tiết 29 Chữ hoa:V kiểu 2
I Mục Tiêu
KT KN: viết chữ V hoa theo cỡ vừa
và nhỏ
Viết cụm từ ứng dụng Việt Nam thân
yêu cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét
GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
HĐ 3(6 / )
Trang 22GV: nhận xét uốn nắn
HD Luyện nói : Nói lời khuyên chú bé chăn cừu
- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện
nói theo đúng chủ đề
HS : Trả lời
Viết bảng con chữ vừa
HD viết vào vở
HĐ 4(6 / )
GV : Nhận xét uốn nắn HS: Viết vào vở
HS : Thực hiện đọc lại bài TĐ GV: NX, chấm chữa , nhận xét bài viết
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
KT, KN: Nghe - viết chính xác, trình bày
đúng dòng đầu của bài thơ Lợm
- Tiếp tục luyện tập viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc âm chính dễ GD: Rèn tính kỷ luật, cẩn thận
* Bài tập:
HS: chuẩn bị
Trang 23Trờng Tiểu học Ninh Thới C Tuần 33Bài tập 1: Tính
- Nêu Y/c của bài ?
- GV : Y/c HS làm bài vào vở
HS : HS làm bài
10 - 1 = 9
10 - 2 = 8
GV: NX, giới thiệu bài
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả.Hớng dẫn tìm hiểu bài viết?
Mỗi dòng thơ có bao nhiêu chữ ?Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ ônào ?
Đọc cho HS nghe viết
- KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(8 / )
GV HD Bài tập 3: Tính (theo mẫu) HS: viết bảng con
Viết bài vào vở
HS : làm bài tập vào vở GV: chấm điểm nhận xét
phân tích, tóm tắt và giải: HS: HS thực hiện bài tập.- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vào vở (chỉ viết nhữngtiếng cần điền thêm âm hoặc vần.)