- Hiểu được tác dụng của dấu hai chấm trong câu; nhận biết được tác dụng của dấu hai chấm BT1;bước đầu biết cách dùng dấu hai chấm khi viết văn.. - Biết cách dùng dấu hai chấm khi viết v[r]
Trang 1== Tuần 2 ==
Ngày soạn :17 /8/2011
Ngày giảng : Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
**Tiết 3 **
Tên
bài $6 Trừ các số có ba chữ số (có nhớ). $3 dế mèn bênh vực kẻ yếu ( Tiếp)
I-Mục
đích
yêu
cầu
- Giỳp học sinh biết cỏch thực hiện
về phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (cú
nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng
trăm
- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời
văn (cú một phộp trừ)
- GD hs ý thức ham học toỏn
- Đọc rành mạch trôi chảy, bước đầu
có giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Hiểu n/d bài:
Ca ngợi DM có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
-Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn( trả lời các câu hỏi sgk)
- GD hs có tấm lòng nghĩa hiệp giúp
đỡ mọi người trong h/c khó khăn
II- Các
KNS
được
GD
-Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
III-Đồ
dùng G: Phiếu BT 1 H:Vở, bút, thước kẻ
G: bảng phụ, tranh minh hoạ H: SGK
IV-Các hoạt động dạy học
4’ 1 H: 1hs Chữa bài tập 3/6
- Lớp làm vào nháp
G: KTBC: 2 h/s đọc bài: Mẹ ốmvà TLCH 2,3 sgk, nhận xét, ghi điểm GTB, đọc mẫu, h/d chia đoạn, giọng
đọc của từng nhân vật h/d đọc nối tiếp đoạn Giao việc
5’ 2 G: Nhận xét, chữa bài.GTB, h/d h/s
cách trừ số có 3 chữ số (có nhớ ) HD
làm BT 1(cột 1,2,3), / T7
H: luyện đọc nối tiếp đoạn của màn kịch và đọc chú giải (h/s tự sửa lỗi phát âm , ngắt nghỉ hơi )
Trang 26’ 3 H: Làm BT1 (tr 7) vào phiếu
2 hs lên bảng chữa bài
G: KT đọc, sửa sai, giải nghĩa từ: chóp bu, nặc nô, G/việc
5’ 4 G: :- Chữa bài.1/7 HD h/s làm
BT2,gọi 2 hs lên bảng làm, g/việc
H: luyện đọc trong nhóm, tự chỉnh sửa cho nhau
6’ 5 H: Làm BT2 (tr 7), 2 hs lên bảng G: Kiểm tra, nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài h/d hs tìm hiểu bài qua các câu hỏi tr sgk T16, tìm ý chính mỗi đoạn G/việc
5’ 6 G: chữa bài,h/d BT3, giao việc H: Đọc đoạn còn lại và tập trả lời
câu hỏi sgk T16, Suy nghĩ nội dung bài đọc
6’ 7 H: làm BT3 (tr 7) vào vở, 3 hs lên
bảng làm bài
G: Tiếp tục tìm hiểu bài, trả lời câu hỏi, tóm tắt ý chính => Nội dung chính của bài 1 h/s nêu lại
- HD luyện đọc diễn cảm ( đọc mẫu, h/d đọc theo tính cách từng nhân vật) gọi h/s đọc, nhận xét, khen ngợi
- Củng cố, dặn dò: 1 h/s nêu lại nội dung bài tập đọc Nhận xét giờ học
Về chuẩn bị bài : Truyện cổ nước mình( T2)
3’ 8 G: chữa bài, - C/cố cách trừ các số
có 3 chữ số
- Dặn dò VN; ch/bị giờ sau: Luyện
tập
H: ghi bài
**Tiết 4 **
Tên
I-Mục
đích
yêu
cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu
chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ ;
bước đầu biết đọc phõn biệt lời
người dẫn chuyện và lời cỏc nhõn
vật
- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường
nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm
nhận lỗi khi trút cư xử khụng tốt với
bạn
- GD hs học tập sự dũng cảm biết
nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề
- Biết viết và đọc cỏc số cú tới sỏu chữ số
-Giỏo dục HS tớnh chớnh xỏc, cẩn thận khi đọc và viết
Trang 3II- Các
KNS
được
GD
- Giao tiếp, thể hiện sự cảm thụng,
kiểm soỏt cảm xỳc
III-Đồ
dùng
G: Tr/vẽ minh hoạ , bảng phụ
H: SGK
G: phiếu BT1,22 (tr 9) H: Sgk, vở
IV-Các hoạt động dạy học
3’ 1 G: KTBC: 2 hs đọc bài “Hai bàn tay
em” NX, ghi điểm.GTB vào bài, h/d
chia đoạn, Giao việc
H: hs chữa BT 2a/7
- Lớp làm nháp
5’ 2 H: Luyện đọc nối tiếp đoạn( h/s tự
sửa lỗi phát âm , ngắt nghỉ hơi) G:NX, ghi điểm.GTB, H/d ôn lại các hàng đã học, HD đọc ,viết số
432516 HD BT1/9, giao việc
6’ 3 G: KT đọc nối tiếp, sửa sai,
- HD đọc từ khó:Cô-rét-ti,khuỷu,
chầm… đọc câu dài.HD luyện đọc
trong nhóm, đọc cả bài k/h giải
nghĩa từ
H: Làm BT1,2 (tr 9) vào phiếu, báo cáo kết quả
5’ 4 H: Luyện đọc trong nhóm, đọc cả
bài, tự chỉnh sửa cho nhau G: KT gọi hs đọc các số H/d BT3, g/v
6’ 5 G: Kiểm tra cá nhân, ĐT, nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài, h/d h/s
tìm hiểu bài qua các câu hỏi tr sgk,
tìm ý chính mỗi đoạn, ghi bảng
Giao việc
H: Làm BT3 (tr 10)
6’ 6 H: Đọc đoạn còn lại và tập trả lời
câu hỏi sgk, tìm hiểu nội dung bài G: chữa bài,h/d BT4(a,b) giao việc 5’ 7 G: =>N/d chính của bài: Phải biết
nhường nhịn bạn, dũng cảm nhận lỗi
khi trót cư xử không tốt với bạn ,
gọi h/s nêu lại nội dung Xđ KNS
- Củng cố, dặn dò: Em học tập gì ở
hai bạn trong bài?G/việc
H: làm BT4 (tr 10) vào vở, 2 hs lên bảng làm viết
4’ 8 H: Luyện đọc bài trong SGK G: chữa bài, c/cố về cách viết số có 6
chỡ số
- C/cố toàn bài, gọi hs đọc và viết 2
số có 6 chỡ số
- Dặn dò VN; làm lại các bài tập CB bài sau: Luyện tập
Trang 4**Tiết 5 **
Tên
bài $5 Ai có lỗi (Tiết 2) $2 mười năm cõng bạn đi học I-Mục
đích
yêu
cầu
- -Tiếp tục củng cố kỹ năng đọc trôi
chảy rành mạch bài
- - Kể lại được từng đoạn của câu
chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- -Nghe viết và trình bày bài CT sạch
sẽ, đúng qui định
- - Làm đúng bài tập 2 và BT 3(a)
- - GD hs trình bày sạch đẹp
II-Đồ
dùng
G:tranh vẽ minh hoạ trang 14
III-Các hoạt động dạy học
3’ 1- G: H/d hs đọc đoạn 2, cách ngắt nghỉ
và đọc lời nhân vật G/v
-H: 1 hs lên bảng viết 3 tiếng bắt đầu bằng l/n
Lớp viết nháp
5’ 2 H: Luyện đọc bài đoạn 2 G:- NX, chữa bài GTB, HD viết
chính tả:- HS đọc lại đoạn bài viết,
HD h/s viết một số từ ngữ khó Giao việc
5’ 3 G: KT, nhxét H/d kể chuyện , h/d
qsát trvẽ minh hoạ và kể theo tr G/v
H:viết từ khó: Vinh Quang, khúc khuỷu,gập gềnh, - Ghi đầu bài.
7’ 4 H: Qsát trvẽ, kể từng đoạn câu
chuyện theo từng tranh
G: Kiểm tra, nhận xét, đọc cho hs viết - Giao việc
5’ 5 G: gọi hs kể từng đoạn trước lớp,
nhxét ghi điểm G/v kể nối tiếp
H: Soát đoạn vừa viết
7’ 6 H: Kể nối tiếp từng đoạn theo tranh G:Tiếp tục đọc cho hs viết, soát toàn
bài H/d làm BT2 (tr 16)- Giao việc, chấm bài viết của hs
5’ 7 G: C/cố: Nêu lại nội dung bài
-D/dò: VN đọc lại bài, kể lại cho
mọi người nghe câu chuyện.Ch/bị
bài : Cô giáo tí hon G/v
H: Làm bài tập và đọc lại n/d BT
viết chính tả và chữa lỗi
- - NX giờ học Về nhà làm bài tập 2/b
và BT3 vào vở
Trang 5Ngày soạn :18 /8/2011
Ngày giảng : Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
**Tiết 1 **
Tên
bài $2 kính yêu bác hồ ( Tiết 2) $2.trung thực trong học tập
( Tiết 2)
I-Mục
đích
yêu
cầu
- Biết được t/c của BH đối với thiếu
nhi và t/c của TN đối với BH
-Thực hiện 5 điều BH dạy thiếu niên
nhi đồng
- GD hs tỏ lòng kính yêu BH
- Biết được trung thực trong học tập giúp em tiến bộ được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập
là trách nhiệm của bản thân
- GD hs có thái độ trung thực trong học tập
II- Các
KNS
được
GD
-Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- -Kỹ năng bình luận phê phán những hành vi không trung thực trong htập
- - Kỹ năng làm chủ bản thân tr họctập
-III-Đồ
dùng
G: ảnh tư liệu về BH, phiếu BT
H: sách, đồ dùng học tập
G: phiếu câu hỏi KTBC H: Sgk, vở
IV-Các hoạt động dạy học
3’ 1 G: KT BC: Cả lớp đọc 5 điều BH
dạy, nhận xét, chốt lại;
- GTBM; HD và giao việc HĐ1
H:TLCH ở phiếu: thế nào là trung thực trong học tập?Vì sao phải trung thực trong học tập?
8’ 2 H: Tìm hiểu về 5 điều BH dạy, nêu
biểu hiện cụ thể trong từng điều
G:gọi hs trả lời GTBM vào bài; H/d BT3 (tr 4) Bày tỏ ý kiến Giao việc
7’ 3 G: Gọi tr/bày, nh/xét; KL.H/d HĐ2
Giao việc H: Thảo luận và tự nhận thức rồi trbày ý kiến
7’ 4 H: Tự liên hệ đánh giá bản thân về
việc th/h 5 điều BH dạy G: Gọi hs trình bày; N/xét; chốt lại; Xđịnh KNS tự nhận thức G/việc
BT4 (tr 4)
6’ 5 G: Gọi hs nêu , NX, KL về việc th/h
5 điều BH dạy Giao việc H: Làm việc nhóm BT4 (tr 4), trao đổi ý kiến cho nhau
Trang 65’ 6 H: Thảo luận về việc cùng nhau nhắc
nhở các bạn trong lớp th/h 5 điều BH
dạy
G:Gọi hs lên trình bày N/xét, KL H/d liên hệ BT6 => XĐ Kỹ năng làm chủ bản thân tr họctập
-C/cố: gọi hs đọc ghi nhớ (tr 4) ;H/d th/hành ở nhà.G/v
4’ 7- G: Gọi hs tr/bày , KL
-C/cố :Em đã th/h 5 điều BH dạy
n.t.n ?
-Dặn dò:đọc lại ghi nhớ SGK, chuẩn
bị bài sau: Giữ lời hứa
H: Xem lại bài, đọc ghi nhớ và liên
hệ thực hành Ghi bài ch/bị bài 2:
Vượt khó trong học tập
**Tiết 2 **
Tên
bài $7 luyện tập $4 Mở rộng vốn từ: nhân hậu đoàn kết I-Mục
đích
yêu
cầu
- Biết thực hiện phộp cộng, trừ cỏc
số cú ba chữ số (cú nhớ một lần hoặc
khụng nhớ)
- Vận dụng vào để giải tỏn cú lời văn
(cú một phộp cộng trừ hoặc một
phộp trừ)
- GD hs tính chính xác
-Bieỏt theõm moọt soỏ tửứ ngửừ (goàm caỷ thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ vaứ tửứ Haựn Vieọt
thoõng duùng) chuỷ ủieồm Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn (BT1, BT4); naộm ủửụùc caựch duứng moọt soỏ tửứ coự tieỏng “nhaõn” theo 2 nghúa
khaực nhau: ngửụứi, loứng thửụng
ngửụứi (BT2, BT3) Mụỷ roọng vaứ heọ
thoỏng hoaự voỏn tửứ ngửừ theo chuỷ
ủieồm Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn Naộm ủửụùc caựch duứng caực tửứ
ngửừ ủoự - GD hs ham tìm hiểu Tiếng Việt
II-Đồ
dùng
G:
H: SGK, vở
G:Bảng phtích cấu tạo tiếng H: Đồ dùng, sách vở môn học
III-Các hoạt động dạy học
4’ 1 H: 1 hs lên bảng làm BT3/a (tr
7-SGK), dưới lớp tự KT chéo bài VN
G: KT BC:1 h/s đọc bài tập 3( sgk T12), NX, ghi điểm, giới thiệu bài mới, h/d bài tập 1( sgk T17 ): h/d làm bài Giao việc
6’ 2 G:Chữa bài, ghi điểm.GTB, H/d
Trang 74’ 3 H: Làm BT1 (tr 8),
2 hs lên bảng làm
G: KT, NX, KL
- HD bài tập 2( T1 sgk) Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của bài tập Hd cách làm Giao việc
5’ 4 G: KT, chữa H/d BT2a/8, nêu lại
cách đặt tính rồi tính G/v H: Thảo luận, làm bài, báo cáo
5’ 5 H: Làm BT2 (tr 8) vào vở, 2 hs lên
bảng thực hiện đặt tính rồi tính
G: nhận xét, kết luận
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 3( T17 sgk) Hướng dẫn đặt cõu
4’ 6 G: chữa bài,h/d BT3(cột 1,2,3)nêu
lại cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu,
giao việc
H: thảo luận và đặt câu với một trong những từ ở BT 2
6’ 7 H: làm BT3 (tr 8) vào vở, 1 hs lên
bảng
G: KT, NX, KL:HD BT 4/17, giải thích các câu tục ngữ.Củng cố nội dung bài.nhận xét giờ học Về nhà làm bài, chuẩn bị bài: Dấu hai chấm
6’ 8 G: chữa bài.H/d BT4 vào vở,
- C/cố toàn bài, gọi hs nêu lại cách
trờ các số có 3 chữ số
- Dặn dò VN; làm BT phần còn lại
(tr 8), ch/bị giờ sau: Ôn tập các bảng
nhân
H: Ghi bài
**Tiết 3 **
Tên
I-Mục
đích
yêu
cầu
- Nghe - viết dỳng bài CT; trỡnh bày
đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Tỡm và viết được từ ngữ chứa tiếng
cú vần uếch, uyu (BT2)
-Làm đỳng BT(3)a/b hoặc BTCT
phương ngữ do GV soạn
- GD Hs ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
-Giỳp HS luyện viết và đọc số cú tới
6 chữ số -HS viết và đọc được đỳng ,thành thạo
-Giỏo dục hS tớnh chớnh xỏc
II-Đồ
dùng
G: Bảng phụ bài chtả và BT3(tr 14)
H: SGK
G: phiếu BT1 (tr 10) H: Sgk, vở
III-Các hoạt động dạy học
Trang 8TG HĐ N3 N4
4’ 1 G:- KTBC: 1 hs lên bảng viết 2 tiếng
chứa vần ang, NX, ghi điểm GTB,
HD viết chính tả:- HS đọc lại đoạn
bài viết, HD tìm hiểu n/d và h/t
ch/tả G/v viết một số từ ngữ khó
H: đọc các số: 214563; 456789; 258963
5’ 2 H: viết từ khó: cơn giận,
5’ 3 G: Kiểm tra, nhận xét,Đọc bài cho
hs viết.Giao việc
H: Làm BT1 (tr 10) Viết theo mẫu vào phiếu, Báo cáo kết quả
9’ 4 H: Soát bài vừa viết G: KT, chữa H/d BT2, Gọi hs đọc
các số HD BT 3(a,b,c) G/v
6’ 5 G: Đọc bài h/s viết và đọc bài cho
h/s soát thu bài chấm, h/d bài tập
2,3( sgk-T14) Giao việc
H: Làm BT3/a,b,c (tr 10) vào vở,
- 1 hs lên bảng
3’ 6 H: : Làm bài trong nhóm, chữa bài,
h/s nhận xét
G: chữa bài,h/d BT4, giao việc
4’ 7 G: G: Chữa bài, kết luận Nhận xét
bài viết, chữa lỗi
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: về nhà viết lại bài chính tả
chuẩn bị bài: Cô giáo tí hon
-H: làm BT3/a,b (tr 10) vào vở, 2 hs lên bảng làm
4’ 8 H: chữa bài, Ghi bài G: chữa bài, c/cố về các số tròn chục
nghìn, trăm nghìn
- C/cố lại cách đọc viết số có 6 chữ số
- Dặn dò VN; làm lại BT, ch/bị giờ sau: Hàng và lớp
**Tiết 5 **
Tên
Trang 9I-Mục
đích
yêu
cầu
- - Nêu được những việc nên làm và
không nên làm để giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp
- - Nêu ích lợi của việc tập TD buổi
sáng và giữ sạch mũi miệng
- - GD hs ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp
*Biết 1 số h/đ của con người đã gây
ô nhiễm bầu kh/khí có hại cq hô hấp
- -Kể được tên 1 số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- - Biết được 1 trong các cquan trên ngừng h/đ cơ thể sẽ chết
-II- Các
KNS
được
GD
- -KN tư duy phê phán nhg việc làm
gây hại cho cq hô hấp
- - KN làm chủ bản thân: tự tin lòng tự
tin khi th/h việc làm có lợi cho cqhh
- - KN giao tiếp: thuyết phục mọi
người không hút thuốc nơi công cộng
-III-Đồ
dùng
G:tranh vẽ minh hoạ tr 8,9
H: sách, đồ dùng
G: Phiếu TLCH, sơ đồ H: Sgk, vở
IV-Các hoạt động dạy học
3’ 1 G: KTBC:Nên thở n.t.n là có lợi? Nx
- GTB, vào bài.HĐ1: Thảo luận
nhóm H/d qsát trvẽ SGK(tr 8), G/v
-H:TLCH ở phiếu: con người lấy vào cơ thể nhg gì và thải ra nhg gì?
5’ 2- H: thảo luận Nêu ích lợi của việc tập
TD buổi sáng và giữ sạch mũi miệng
G: NX GTB,vào bài
- H/D HĐ1: Làm việc với SGK H/d
qsát trvẽ SGK (tr8 ) Giao việc
5’ 3 G:gọi hs trbày, KL:Buổi sáng k/khí
trong lành.Cần VS mũi họng
-HĐ2: Thảo luận H/d hs qsát trvẽ
và g/v theo y.c SGK(tr9)
- H: qs hình 1,2,3,4 nêu tên 1 số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người:
7’ 4- H: Qsát trvẽ, Nêu được những việc
nên làm và không nên làm để giữ vệ
sinh cơ quan hô hấp
- G:gọi hs trbày, Nhận xét, KL:=>nêu các biểu hiện bên ngoài của cq tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
H/d HĐ2: Làm việc nhóm.H/s hs qs
sơ đồ (tr 9) , G/v
5’ 5 G: gọi hs trbày, KL:=>Xđ KN phê
phán và làm chủ bản thân
-Hđ3:Liên hệ H/d hs thảo luận
H:qsat sơ đồ Thảo luận nhóm: trình bày mối liên hệ giữa 1 số cq trong qtr trao đổi chất
Trang 107’ 6 H: Thảo luận cách bảo vệ cơ quan hô
hấp
G: KT, NX, KL:
- H/D HĐ3:Tìm hiểu điều gì sẽ xảy
ra khi 1 trong các cq ngừng h/đ
5’ 7 G: Gọi hs trbày, =>KL:*nhắc mọi
người không hút thuốc nơi công
cộng, giữ bầu k/khí trong lành
-C/cố: em làm gì để BV cq hô hấp?
-D/dò: VN đọc lại bài.Ch/bị bài :
Phòng bệnh đường hô hấp G/v
- H: trao đổi và nêu: cq tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết ngừng h/đ cơ thể sẽ chết
Bạn cần biết (tr 9)
- Dặn dò VN chbị bài sau:Các chất ding dưỡng có trong Y/c hs ghi bài
Ngày soạn :19 /8/2011
Ngày giảng : Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
**Tiết 1 **
Tên
I-Mục
đích
yêu
cầu
- Thuộc cỏc bảng nhõn 2, 3, 4, 5
-Biết nhõn nhẩm với số trũn trăm và
tớnh giỏ trị biểu thức
- Vận dụng được vào tớnh chu vi
hỡnh tam giỏc và giải toỏn cú lời văn
(cú một phộp nhõn)
-Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn thụ vụựi gioùng tửù haứo, tỡnh caỷm
-Hieồu ủửụùc noọi dung, yự nghúa cuỷa baứi thụ: Ca ngụùi truyeọn coồ cuỷa nửụực
ta vửứa nhaõn haọu, thoõng minh, vửứa chửựa ủửùng kinh nghieọm soỏng quyự baựu cuỷa cha oõng (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong saựch giaựo khoa; hoùc thuoọc loứng 10 doứng thụ daàu hoaởc 12 doứng thụ cuoỏi)
- GD hs yêu quí và giữ gìn kho tàng truyện cổ VN
II- Các
KNS
được
GD
-Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân