1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN TUAN 31 MOI

33 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 407,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yeâu caàu HS quan saùt maãu ñeå nhaän xeùt maãu theo gôïi yù treân - GV giôùi thieäu moät soá baøi veõ cuûa HS caùc lôùp tröôùc vaø caùc baøi veõ ôû. trang 76 SGK cho HS tham khaûo[r]

Trang 1

Tuần 31Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012

Tập đọc: Tiết 61 ĂNG – CO VÁT

I/ MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Aêng – co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệucủa nhân dân Cam – Pu – Chia

 Thái độ: Biết quý trọng những công trình do bàn tay con người làm nên

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ảnh khu đền Ăng-co Vát trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài :dòng sông mặc áo

* Vì sao tác giả nói là dòng sông “điệu” ?

* Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì

sao ?

B / Bài mới 1/ Giới thiệu bài:( như SGV/ 202)

2/ Luyện đọc và tìm hiểu bài

a/ Luyện đọc

- Gọi HS đọc cả bài

- GV chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến thế kỉ XII

+ Đoạn 2: Tiếp theo đến gạch vữa

+ Đoạn 3: Còn lại

* Đọc nối tiếp lần1: + Phát âm: Ăng-co Vát,

Cam-pu-chia, tuyệt diệu, kín khít, xòa tán …

* Đọc nối tiếp lần 2 và giải thích nghĩa từ ở phần chú

thích SGK / 124

* Đọc nối tiếp lần 3

- Luyện đọc theo cặp HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu - diễn cảm

b/ Tìm hiểu bài.

* Đoạn 1: Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu, từ bao giờ

* Đoạn 2: Hoạt động nhóm 2

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các câu hỏi : + Khu

đền chính đồ sộ như thế nào ? với những ngọn tháp lớn

+ Khu đền chính được xây dựng kì công như thế nào ?

* Đoạn 3: Hoạt động cá nhân.

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Phong Cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp ?

c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS1: Đọc thuộc lòng bài Dòng sông

mặc áo và trả lời câu hỏi.

* Vì dòng sông thay đổi nhiều màu trongngày như con người thay màu áo

- HS2: Đọc thuộc lòng bài thơ

* HS trả lời

- 1 HS đọc bài, HS cả lớp lắng nghe

- HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trongSGK

- 3HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS luyện đọc từ ngữ khó theo sự hướngdẫn của GV

- 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- 1 HS đọc chú giải

- 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm đoạn 1.+Ăng-co Vát được xây dựng ở Cam-pu-chia từ đầu thế kỉ thứ mười hai

- 1 HS đọc

- HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận và trảlời

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS đọc thầm đoạn 3

- HS nối tiếp nhau trả lời

Trang 2

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn ,cả lớp theo

dõi, tìm cách đọc hay

- Nhận xét cách đọc của bạn

- GV treo đoạn văn cần luyện đọc

- GV đọc mẫu đoạn văn Gọi HS đọc đoạn văn

- Nêu cách đọc đoạn văn này?

- GV gạch chân những từ cần nhấn giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn

+ Thi đua đọc diễn cảm

+ Nhận xét cách đọc của bạn Nêu ý nghĩa của bài?

- GV nhận xét, cho điểm từng em

D/ Củng cố, dặn dò:- Bài văn nói về điều gì ?

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Con chuồn chuồn nước

- GV nhận xét tiết học

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn

- HS nhận xét cách đọc

- Cả lớp quan sát

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu

- Cả lớp theo dõi

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau

- 3 HS thi đọc

- HS nhận xét

- HS nêu

- HS lần lượt nêu

- Cả lớp lắng nghe về nhà thực hiện. -

(TIẾP THEO)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Giúp HS:

-Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

* Kĩ năng: Vẽ được một cách chính xác biểu thị đoạn thẳng với tỉ lệ cho trước

* Thái độ: Yêu thich học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Đồ dùng dạy học:

-HS chuẩn bị giấy vẽ, thước thẳng có vạch chia xăng-tỉ lệ-mét, bút chì

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC:

2.Bài mới: a).Giới thiệu bài:

b).Hướng dẫn Vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ

-Nêu ví dụ trong SGK: Một bạn đo độ dài đoạn

thẳng AB trên mặt đất được 20 m Hãy vẽ đoạn

thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ

1 : 400

-Hỏi: Để vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ, trước hết

chúng ta cần xác định gì ?

-Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạn thẳng

AB thu nhỏ

-Yêu cầu: Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ

-Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1 :

400 dài bao nhiêu cm

-Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm

-HS lắng nghe

-HS nghe yêu cầu của ví dụ

-Chúng ta cần xác định được độ dài đoạnthẳng AB thu nhỏ

-Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng AB và

tỉ lệ của bản đồ

-Tính và báo cáo kết quả trước lớp:

20 m = 2000 cm

Trang 3

-Yêu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng AB dài 20 m

trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400

c) Thực hành

Bài 1 -Yêu cầu HS nêu chiều dài bảng lớp đã đo ở

tiết thực hành trước

-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng

lớp trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 50 (GV có thể chọn tỉ lệ

khác cho phù hợp với chiều dài thật của bảng lớp

mình)

Ví dụ:

+Chiều dài bảng là 3 m

+Tỉ lệ bản đồ 1 : 50

3 m = 300 cm

Chiều dài bảng lớp thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50

là:

300 : 50 = 6 (cm)

Bài tập phát triển

Bài 2 -Yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK.

-Hỏi: Để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nền phòng

học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chúng ta phải tính được

gì?

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học, tuyên dương các HS tích cực

hoạt động, nhắc nhở các em còn chưa cố gắng

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau

Độ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ là:

2000 : 400 = 5 (cm)-Dài 5 cm

-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi vànhận xét

+Chọn điểm A trên giấy

+Đặt một đầu thước tại điểm A sao chođiểm A trùng với vạch số 0 của thước.+Tìm vạch chỉ số 5 cm trên thước, chấmđiểm B trùng với vạch chỉ 5 cm của thước.+Nối A với B ta được đoạn thẳng AB có độdài 5 cm

-HS nêu (có thể là 3 m)

-Tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thịchiều dài bảng lớp và vẽ

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trongSGK

-Phải tính được chiều dài và chiều rộng củahình chữ nhật thu nhỏ

-Thực hành tính chiều rộng, chiều dài thunhỏ của nền lớp học và vẽ

8 m = 800 cm ; 6 m = 600 cmChiều dài lớp học thu nhỏ là:

800 : 200 = 4 (cm)Chiều rộng lớp học thu nhỏ là:

600 : 200 = 3 (cm)

========================================

I/ Mục tiêu* Kĩ năng: Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, học sinh kể lại được từng

đoạn và kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Đôi cánh của Ngựa Trắng rõ ràng, đủ ý

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe cô kể chuyện,nhớ chuyện

Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

* Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham tìm hiểu, tính mạnh dạn

6 cm

| |

Tỉ lệ : 1 : 50

3 cm

4 cm

Tỉ lệ 1 : 200

Trang 4

II/ Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy học

A/ Giới thiệu truyện

B/ Giáo viên kể chuyện

Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng ở đoạn đầu, nhấn

giọng những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của Ngựa

Trắng, sự chiều chuộng của Ngựa Mẹ với các

con, sức mạnh của Đại Bàng Núi; giọng kể

nhanh hơn, căng thẳng ở đoạn Sói Xám định vồ

Ngựa Trắng; hào hứng ở đoạn cuối – Ngựa

Trắng đã biết phóng như bay

- Giáo viên kể lần 1, kể lần 2 kết hợp

tranh minh hoạ

C/ Hướng dẫn học sinh kể chuyện và trao đổi về

ý nghĩa của câu chuyện

- Kể theo nhóm

- Kểâ rtrước lớp

Giáo viên và HS nhận xét lời kể, khả năng hiểu

câu chuyện của từng HS

D/ Củng cố:H; Có thể dùng câu tục ngữ nào để

nói về chuyến đi của Ngựa Trắng?

Yêu cầu HS tar lời, giáo viên bổ sung: Đi cho

biết đó biết đây Ở nhà với mẹ biết ngày nào

khôn.

Nhận xét tiết học

Học sinh theo dõi

Học sinh lắng nghe

Học sinh nghe GV kể đồng thời quan sát tranhminh hoạ

Học sinh thành lập nhóm đôi, kể chuyện

Thi đua kể chuyện trước lớp

HS phát biểu VD: Đi một ngày đàng học một

sàng khôn.

==============================

Khoa học: Tiết 61 Bài 61

TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT

I/.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: Giúp HS : Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với mơi trường: thực vật thườngxuyên phải lấy từ mơi trường các chất khống , khí các – bơ – níc, khí ơ xo và thải ra hơi nước, khí ơ

xi, chất khống khác, …

Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với mơi trường bằng sơ đồ

* Kĩ năng: Vẽ và trình bày được sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật

* Thái độ: Aùp dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống

II/.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình minh hoạ trang 122 SGK.

- Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật viết vào bảng phụ Giấy A 3

III/.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Kiểm tra bài cũ- Gọi HS lên trả lời câu hỏi:

+ Không khí có vai trò như thế nào đối với đời sống thực vật

+ Hãy mô tả quá trình hô hấp và quang hợp ở thực vật

+ Để cây trồng cho năng suất cao hơn, người ta đã tăng

lượng không khí nào cho cây ?

- Nhận xét, cho điểm

- HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung

Trang 5

C/ Bài mới 1/ Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học

- GV ghi tựa bài lên bảng

2/ Giảng bài

a/ Hoạt động 1:Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của

trao đổi chất ở thực vật.

* Mục tiêu:(SGV/200)

* Cách tiến hành:

-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 122 SGK và mô

tả những gì trên hình vẽ mà em biết được

-GV gợi ý : Hãy chú ý đến những yếu tố đóng vai trò quan

trọng đối với sự sống của cây xanh và những yếu tố nào mà

cần phải bổ sung thêm để cho cây xanh phát triển tốt

- Gọi HS trình bày

- Hỏi:+Những yếu tố nào cây thường xuyên phải lấy từ môi

trường trong quá trình sống ?

+ Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi trường những gì ?

+ Quá trình trên được gọi là gì ?

+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực vật ?

-GVkết luận (SGV/201)

b/ Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực

vật.

* Mục tiêu:Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi

thức ăn ở thực vật

* Cách tiến hành:-Tổ chức cho HS h/ động trong nhóm 4.

- Phát giấy cho từng nhóm

- Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn

- GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm

- Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày Yêu cầu mỗi nhóm

chỉ nói về một sơ đồ, các nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, khen ngợi những nhóm vẽ đúng, đẹp, trình bày

khoa học, mạch lạc

D/Củng cố, dặn dòThế nào là sự trao đổi chất ở thực vật ?

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết SGK/123

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Nhận xét tiết học.- Về học bài và chuẩn bị bài tiết sau

- HS trình bày, bổ sung

-HS nối tiếp nhau trả lời

+Quá trình trên được gọi là quá trình traođổi chất của thực vật

* Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài

Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu củanhân dân Cam-pu-chia

Kĩ năng: Đọc lưu loát bài văn Đọc đúng tên riêng (Ăng-co Vát, Cam-pu-chia), chữ số La Mã

(XII – mười hai)

 Thái độ: Biết quý trọng những công trình do bàn tay con người làm nên

II/

Các hoạt động dạy học :

Tổ chức cho HS luện đọc củng cố:

Trang 6

- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn.

- Luyện đọc từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- Các nhóm thi đọc

 Tìm hiểu nội dung bài

Giáo viên nêu các câu hỏi, tổ chức cho HS trả

lời nhằm củng cố kiến thức

1 Những chi tiết nào nói lên vẻ đẹp cổ kính và

yên tĩnh của ăng – Co Vát vào lúc hoàng hôn

a) Aêêng – co Vát thật huy hoàng lúc hoàng hôn

b) Mặt trời lặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối

cửa đền

c) Những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa

những chùm lá thốt nốt

d) Những hàng muỗm già cổ kính

e) Ngôi đền có những thềm dá rêu phong uy

nghi kì lạ

g) Ngôi đền càng cao càng thâm nghiêm dưới

ánh trời vàng

h) Đàn dơi bay toả ra từ các ngách của đền

Củng cố: Hệ thống nội dung bài.

Nhận xét tiết học

3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài

HS luyện phát âm các từ khó

HS thành lập nhóm đôi, luyện đọc

Đại diện các nhóm thi đọc

HS trả lời các câu hỏi, nêu nội dung chính củabài

Hoàn thành các bài tập trắc nghiệm

Các đáp án đúng: b, c, d, e, g, h

* Kĩ năng: Vẽ được một cách chính xác biểu thị đoạn thẳng với tỉ lệ cho trước

* Thái độ: Yêu thichá học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II/ Các hoạt đônạ dạy học chủ yếu

Bài 1 -Yêu cầu HS nêu chiều dài cửa số đã

đo ở tiết thực hành trước

-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài

cửa sổ trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 50 (GV có thể

chọn tỉ lệ khác cho phù hợp với chiều dài thật

của bảng lớp mình)

Ví dụ:

+Chiều cửa sổ là 3 m

+Tỉ lệ bản đồ 1 : 50

3 m = 300 cm

Chiều dài cửa sổ thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50

là:

300 : 50 = 6 (cm)

HS nêu cách làm rồi làm bài

+Chọn điểm A trên giấy

+Đặt một đầu thước tại điểm A sao cho điểm Atrùng với vạch số 0 của thước

+Tìm vạch chỉ số 5 cm trên thước, chấm điểm Btrùng với vạch chỉ 5 cm của thước

+Nối A với B ta được đoạn thẳng AB có độ dài

5 cm

-HS nêu (có thể là 3 m)

-Tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thị chiềudài cửa sổ và vẽ

6 cm

| |

Tỉ lệ : 1 : 50

Trang 7

Bài 2 -Yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK.

-Hỏi: Để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nền

phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chúng ta

phải tính được gì?

Củng cố: Hệ thống nội dung bài.

Nhận xét tiết học

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trong SGK.-Phải tính được chiều dài và chiều rộng của hìnhchữ nhật thu nhỏ

-Thực hành tính chiều rộng, chiều dài thu nhỏcủa nền lớp học và vẽ

8 m = 800 cm ; 6 m = 600 cmChiều dài lớp học thu nhỏ là:

800 : 200 = 4 (cm)Chiều rộng lớp học thu nhỏ là:

600 : 200 = 3 (cm)

-Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2011

Bài viết: NGHE LỜI CHIM NÓI

I/MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n hoặc có thanh hỏi/thanh ngã.

* Kĩ năng: Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói theo thể thơ 5 chữ.

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trình bày rõ ràng sạch đẹp

GDBVMT: Bảo vệ các lồi chim

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số tờ phiếu viết nội dung BT 2a/2b, 3a/3b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:- GV gọi HS đọc BT3a hoặc 3b.

- GV nhận xét và cho điểm

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhà thơ

Nguyễn Trong Hoàn lắng nghe xem các loài chim đã nói gì về

những cánh đồng, những dòng sông, những phố phường qua bài

chính tả nghe - viết Nghe lời chim nói.

- GV ghi tựa lên bảng

b) Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả.

* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:

- GV đọc bài thơ một lần.Yêu cầu HS nêu nội dung bài thơ.

- GV nhận xét chốt lại nội dung bài thơ: thông qua lời chim, tác

giả muốn nói về cảnh đẹp, về sự đổi thay của đất nước

GDBVMT: Bảo vệ các lồi chim

- 2 HS đọc lại BT3a hoặc 3b(trang 116)

Trang 8

* Hứớng dẫn HS viết từ khó

- Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: bận rộn, bạt núi,

tràn, thanh khiết, ngỡ ngàng, thiết tha.

*HS viết chính tả.

- Đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết

- GV đọc một lần cho HS soát lỗi

* Chấm, chữa bài - Chấm 10 bài.- Nhận xét chung.

c/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 2a: Tìm 3 trường hợp chỉ viết l không viết với n và

ngược lại

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT + đọc mẫu

- GV giao việc: Các em có thể tìm nhiều từ

- Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm

- Cho các nhóm trình bày kết quả tìm từ

- GV nhận xét + chốt lại những từ các nhóm tìm đúng:

+ Các trường hợp chỉ viết với l không viết với n: làm, lãm, lảng,

lãng, lập, lất, lật, lợi lụa, luốc, lụt …

+ Các trường hợp chỉ viết với n không viết với l: này, nằm, nấu,

nêm, nến, nĩa, noãn, nơm …

2b: Cách tiến hành như câu a.

- Lời giải đúng:

+ Từ láy bắt đầu bằng tiếng có thanh hỏi: bảng lảng, lủng củng,

bảnh bao, bủn rủn, gửi gắm, hẩm hiu, liểng xiểng, lỉnh kỉnh,

mải miết …

+ Từ láy bắt đầu bằng tiếng có thanh ngã: bão bùng, bẽ bàng,

bỡ ngỡ, lẵng nhẵng, lẫm chẫm …

* Bài tập 3:- GV chọn câu a hoặc câu b.

a) Cách tiến hành tương tự như câu a (BT2)

-Lời giải đúng: núi - lớn - Nam - năm - này.

b) Lời giải đúng: Ở - cũng - cảm - cả.

4 Củng cố: - Tiết chính tả hôm nay chúng ta học bài gì?

5 Dặn dò:- GV nhận xét tiết học.

- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã luyện viết chính tả, nhớ

những mẫu tin đã học

- Chuẩn bị bài chính tả tuần 32

-1HS lên bảng viết, cả lớp viếtvào bảng con

-HS viết chính tả

-HS soát lỗi

-10 HS nộp vở HS còn lại đổitập cho nhau để soát lỗi

-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán bàilàm lên bảng

- Lớp nhận xét

- HS chép những từ đúng vàovở

-HS chép những từ đúng vào vở

- HS làm bài cá nhân

- Lắng nghe ghi nhớ về nhà thựchiện

- 1HS nêu

I Mục tiêu:

- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đĩ trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nĩ

* Thái độ: Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1.

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 9

2Bài mới:a).Giới thiệu bài:

-Bắt đầu từ giờ học này chúng ta sẽ cùng ôn

tập về các kiến thức đã học trong chương trình

Toán 4 tiết đầu tiên của phần ôn tập chúng ta

cùng ôn về số tự nhiên

b).Hướng dẫn ôn tập BT 1, 3a, 4

Bài 1

-Treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1 và

gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, có thể đọc cho HS viết một số

các số khác và viết lên bảng một số các số

khác yêu cầu HS đọc, nêu cấu tạo của số

Bài 2

-Yêu cầu HS viết các số trong bài thành tổng

của các hàng, có thể đưa thêm các số khác

-Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-Hỏi: Chúng ta đã học các lớp nào ? Trong

mỗi lớp có những hàng nào ?

a).Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu

rõ chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào ?

b) Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu

rõ giá trị của chữ số 3 trong mỗi số

Bài 4 -Yêu cầu hai HS ngồi cạnh nhau cùng

hỏi và trả lời

-GV lần lượt hỏi trước lớp:

a).Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn

(hoặc kém) nhau mấy đơn vị ? Cho ví dụ minh

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

-Nhận xét và rút ra bài làm đúng như sau:

+Lớp triệu gồm: hàng triệu, hàng chục triệu, hàngtrăm triệu

-4 HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu, mỗi HS đọc vànêu về một số Ví dụ:

+67358: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám –

Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị

-5 HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu, mỗi HS đọc vànêu về một số Ví dụ:

+1379 – Một nghìn ba trăm bẩy mươi chín – Giá trị của

chữ số 3 là 300 vì nó ở hàng trăm lớp đơn vị

-HS làm việc theo cặp

a) 1 đơn vị Ví dụ: số 231 kém 232 là 1 đơn vị và 232hơn 231 là 1 đơn vị

b) Là số 0 vì không có số tự nhiên nào bé hơn số 0.c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất vì thêm 1 vào

Đọc số Viết số Số gồm

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám 24308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 8 đơn

vị

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm

bảy mươi tư 160274 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị.

Một triệu hai trăm ba mươi bảy

nghìn không trăm linh năm 1237005 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị.

Tám triệu không trăm linh bốn

nghìn không trăm chín mươi. 8004090

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

Trang 10

c).Có số tự nhiên lớn nhất không ? Vì sao ?

Bài tập phát triển

Bài 5 –Y/câu đề bài, sau đó tự làm bài.

-Yêucầu HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

-Hỏi:+Hai số chẵn liên tiếp hơn (hoặc kém)

nhau mất đơn vị ?

+Hai số lẻ liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau

mấy đơn vị ?

+Tất cả các số chẵn đều chia hết cho

mấy ?

-Nhận xét phần trả lời của HS

4.Củng cố: -GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó.Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi

-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

a) 67, 68, 69 ; 798, 799, 800 ;

999, 1000, 1001 b) 8, 10, 12 ; 98, 100, 102 ; 998, 1000, 1002 c) 51, 53, 55 ; 199, 201, 203 ;

* Kiến thức: Hiểu được thế nào là trạng ngữ

* Kĩ năng: Biết nhận diện đợc trạng ngữ trong câu Bước đầu viết được đoạn vănngắn trong đó có ítnhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ

* Thái độ: Biêt sáp dụng kiến thức vào trong giao tiếp cuộc sống

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A/Kiểm tra bài cũ :+ Nêu ghi nhớ của bài: câu cảm.

+ Đặt câu cảm?

* GV nhận xét +cho điểm

C/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài :

- Thêm trạng ngữ cho câu

- Ghi tựa bài lên bảng

2/ Giảng bài a /Nhận xét :

* Bài 1,2,3: Hoạt động nhóm 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của từng bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để trả lời câu hỏi: +

Em hãy đọc phần được in nghiêng trong câu

+ Phần in nghiêng giúp em hiểu điều gì?

+ Em hãy đặt câu hỏi cho phần in nghiêng?

- GV nhận xét, chốt lại ý đúng(SGV/225)

b/ Ghi nhớ :- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong

SGK/126

c/ Luyện tập

* Bài 1 : Hoạt động cá nhân.- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ làm bài vào VBT

HS trả lời

- HS đặt 2 câu cảm

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 3 HS đọc nối tiếp các yêu cầu 1,2,3

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi tìm câu trả lời

- HS nối tiếp nhau trả lời

- 3 HS đọc

- 2 HS đọc thuộc -1 HS đọc

Trang 11

- Gọi HS trình bày trước lớp

* GV chốt lời giải đúng(SGV/226)

* Bài 2 : Hoạt động cá nhân.

- Gọi HS đọc yêu cầu - Giao việc cho HS

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS trình bày đoạn văn

* GV nhận xét , khen HS viết đúng , hay

D/ Củng cố ,dặn dò :

+ Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

+ Trạng ngữ có vị trí ở đa6u trong câu?

- Yêu cầu HS về viết đoạn văn vào vở

- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

- GV nhận xét tiết học

- 1 HS làm bài ở bảng phụ, HS còn lại làmvào VBT

- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình

- HS khác nhận xét

- 1 HS đọc

- 1 HS làm bài vào phiếu HS còn lại làm bài vào vở

- 3 HS đọc đoạn văn

-Lớp nhận xét

- HS trả lời

- Lắng nghe và ghi nhớ

-Tiếng Việt củng cố: Luyện từ và câu: Tiết 61

THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU

I/ MỤC TIÊU

* Kiến thức: Hiểu được thế nào là trạng ngữ

* Kĩ năng: Biết nhận diện và đặt được câu có trạng ngữ

* Thái độ: Biêt sáp dụng kiến thức vào trong giao tiếp cuộc sống

II/ Các hoạt động dạy học

Tổ chức cho HS làm bài củng cố

Bài 1: Vết lại trạng ngữ mỗi câu sau vào chỗ

chấm

a) Mùa xuân, cây gạo gọi đến biết bao

nhiêu là chim

b) Ngoài đồng, bà con nông dân đang khan

trương thu hoạch luau mùa

c) Vì bão, cuộc thi đá cầu của lớp em phải

hoãn lại

Bài 2: Phần trạng ngữ ( được gạch dưới ) trong

câu Trong một trận giao tranh với dân đảo

Man – tan, Ma – gien – lăng đã bỏ mình,

không kịp nhìn thấy kết quả công việc mình

làm trả lời cho câu hỏi nào?

a) Ở đâu?

b) Khi nào?

c) Vì sao?

d) Để làm gì?

Bài 3: Lần lượt thêm trạng ngữ cho câu: Em

học bơi để câu có trạng ngữ:

a) Câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn

b) Câu có trạng ngữ chỉ thời gian

c) Câu có trạng ngữ chỉ mục đích

Củng cố: Hệ thống nội dung bài.

HS làm bài rồi chữa bài

a) Mùa xuânb) Ngoài đồngc) Vì bão

Học sinh đọc câu văn, suy ghĩ, trả lờiPhần trạng ngữ trong câu văn trả lời cho câu hỏi:

Trang 12

Nhận xét tiết học.

-Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012

Tập

đọc: CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC

I/ MỤC TIÊU: * Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước và cảnh đẹp của quêhương

* Kĩ năng: Đọc lư loát toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tìnhcảm thể hiện sự ngạc nhiên; đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung từng đoạn Bước đầu biếtnhấn giọng các từ ngữ gợi tả

* Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên, yêu quê hương, đất nước

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A/ Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài: Ăng-co Vát

Hỏi:+Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và từ bao giờ ?

+ Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp ?

- GV nhận xét và cho điểm

B / Bài mới 1/ Giới thiệu bài:( như SGV/ 229)

- GV ghi tựa bài lên bảng

2/ Luyện đọc và tìm hiểu bài

a/ Luyện đọc - Gọi HS đọc cả bài.

- GV chia đoạn: 2 đoạn

* Đọc nối tiếp lần1:

+ Phát âm: chuồn chuồn, lấp lánh, rung rung, bay vọt

lên, tuyệt đẹp, lặng sóng

* Đọc nối tiếp lần 2 - Yêu cầu HS quan sát tranh.

Giải thích nghĩa từ : Lộc vừng: là một loại cây cảnh,

hoa màu hồng nhạt, cánh là những tua mềm

* Đọc nối tiếp lần 3

- Luyện đọc theo cặp

- HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu - diễn cảm theo hướng dẫn SGV trang

229

b/ Tìm hiểu bài: * Đoạn 1: Hoạt động nhóm 2

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi thảo luận và

trả lời các câu hỏi:

+ Chú chuồn chuồn được miêu tả bằng những hình ảnh

so sánh nào ?

+Em thích hình ảnh so sánh nào ? Vì sao?

* Đoạn 2: Hoạt động nhóm bàn.

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, thảo luận nhóm tìm

câu trả lời

+ Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có gì hay ?

+ Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả thể hiện

- HS1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi

- HS2 đọc đoạn 3

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc bài, HS cả lớp lắng nghe

- HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trongSGK

- 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS luyện đọc từ ngữ khó theo sự hướngdẫn của GV

- 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS quan sát tranh trong SGK phóng to

- HS giải thích

- 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- Từng cặp HS luyện đọc

- 1 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1

-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi tìm ra câutrả lời

- HS nối tiếp nhau phát biểu

- HS khác nhận xét

- HS đọc thầm đoạn 2, thảo luận nhómtìm câu trả lời

-HS các nhóm nối tiếp nhau trả lời

- 2 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn

Trang 13

qua những câu văn nào ?

c/ Đọc diễn cảm:- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

văn ,cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay

- Nhận xét cách đọc của bạn

- GV treo đoạn văn cần luyện đọc GV đọc mẫu

+ Gọi HS đọc đoạn văn Nêu cách đọc đoạn văn này?

- GV gạch chân những từ cần nhấn giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn

+ Thi đua đọc diễn cảm Nhận xét cách đọc của bạn

- Nêu ý nghĩa của bài?

- GV nhận xét, cho điểm từng em

D/ Củng cố, dặn dò:- Bài văn nói lên điều gì?

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà ghi lại các hình ảnh so sánh đẹp

trong bài văn

- Chuẩn bị bài: Vương quốc vắng nụ cười

- HS nhận xét cách đọc

- Cả lớp quan sát

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- 1 HS nêu

- Cả lớp theo dõi

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau

- 3 HS thi đọc

- HS nhận xét

- HS nêu

- HS lần lượt nêu

- Cả lớp lắng nghe về nhà thực hiện

-Toán: Tiết : 153 ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

(TIẾP THEO)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: -So sánh được các số có đến sáu chữ số

Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

* Kĩ năng: Làm được các bài tập về so sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên

* Thái độ: Rèn tính can thận, chính xác khi làm bài

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC:-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của

tiết 152

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới: a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập về

so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

b).Hướng dẫn ôn tập: BT 1 dòng 1; BT2, 3

Bài 1 -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài và yêu cầu HS giải thích cách

điền dấu Ví dụ:

+Vì hai số 34597 và 34601 cùng có năm chữ số, ta so

Trang 14

+Hãy giải thích vì sao 34579 < 34601.

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách

sắp xếp của mình

-GV nhận xét câu trả lời của HS

Bài 3

-Tiến hành tương tự như bài tập 2

Bài tập phát triển

Bài 4

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự viết số

-Yêu cầu nối tiếp nhau báo cáo kết quả làm

bài trước lớp

-Yêu cầu hS cả lớp theo dõi và nhận xét câu

trả lời của các bạn

Bài 5 -Viết lên bảng 57 < x < 62 và yêu cầu

HS đọc

-Yêu cầu HS đọc tiếp yêu cầu a

-Hỏi: Vậy x (phần a) phải thoả mãn điều

kiện nào ?

-Yêu cầu HS tìm x

-GV chữa bài phần a, sau đó yêu cầu HS tự

làm các phần còn lại của bài

-Gọi 2 HS đọc bài làm của mình trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố: -GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

sánh đến các hàng của hai số với nhau thì có:

Hàng chục nghìn bằng nhau và bằng 3

Hàng trăm nghìn bằng nhau và bằng 4

Hàng trăm 5 < 6

Vậy 34597 < 34601-Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.a) 999, 7426, 7624, 7642

b) 1853, 3158, 3190, 3518-Trả lời Ví dụ:

a) So sánh các số 999, 7426, 7624, 7642 thì:

999 là số có ba chữ số, các số còn lại có bốn chữ sốnên 999 là số bé nhất

So sánh các số còn lại thì các số này có hàng nghìnbằng nhau, hàng trăm 4 < 6 nên 7426 là số bé hơnhai số còn lại

So sánh hai số còn lại với nhau thì hàng chục 2 < 4nên 7624 < 7642

Vậy các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 999,

7426, 7624, 7642

-Làm bài vào VBT:

a) 0, 10, 100b) 9, 99, 999c) 1, 11, 101d) 8, 98, 998-HS nối tiếp nhau trả lời Ví dụ:

+Số bé nhất có một chữ số là 0

+Số bé nhất có hai chữ số là 10

-57 nhỏ hơn x, x nhỏ hơn 62.

-x là số chẵn

-x phải thỏa mãn hai điều kiện:

+x lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62

+x là số chẵn

-Làm bài vào VBT

-Mỗi HS đọc một phần, HS cả lớp theo dõi và nhậnxét

-T Ậ P LAM V Ă N : tiết : 59

Trang 15

LUYỆN TẬP MIEU TẢ CAC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT

I - Mục đích, yêu cầu :

* Kiến thức: Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn.Quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp.

* Kĩ năng: Biết tìm các từ ngữ miêu tả phù hợp làm nổi bật ngoại hình, hành động của con vật.

* Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu văn học.

II - Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và một số tranh ảnh con vật

III - Các hoạt động dạy - học :

A) Kiểm tra bài cũ: HS đọc ND cần ghi nhớ của tiết trước.

B) Dạy bài mới :

SINH

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn quan sát

+ Bài tập 1,2 : Yêu cầu HS đọc nội dung bài, làm và

phát biểu ý kiến

- GV chốt ý đúng

+ Bài tập 3 : Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV treo tranh ảnh con vật lên bảng nhắc HS chú ý

-Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2012

(TIẾP THEO)

I Mục tiêu: * Kiến thức: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 và giải các bài toán có

liên quan đến dấu hiệu chia hết

* Kĩ năng: Làm được các bài tập dạng giải các bài toán liên quan đến dấu hiệu chia hết

* Thái độ: Rèn tính can thận, chính xác khi làm bài

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu

các em làm các BT hướng dẫn luyện tập

thêm của tiết 153

-Gọi 4 hS khác, yêu cầu HS nêu các dấu

hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài của bạn

-4 HS lần lượt nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi vànhận xét

Trang 16

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới: a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập

về các dấu hiệu chia hết đã học

b).Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 -Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích rõ

cách chọn số của mình

-GV nhận xét và cho điểm HS

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 -Yêu cầu HS đọc đề bài toán.

-Hỏi: Số x phải tìm phải thỏa mãn các

-HS lắng nghe

-2 HS lên bảng làm bài, 1 HS làm phần a, b, c, 1 HSlàm các phần d, HS lắng nghe., HS cả lớp làm bàivào VBT

a) Số chia hết cho 2 là 7362, 2640, 4136

Số chia hết cho 5 là 605, 2640

b) Số chia hết cho 3 là 7362, 2640, 20601

Số chia hết cho 9 là 7362, 20601

c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là 2640

d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là 605, 1207.-Lên bảng lần lượt phát biểu ý kiến Ví dụ:

c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là số 2640 vì số này cótận cùng là 0

Hoặc:

Theo câu a, các số chia hết cho 2 là 7362, 2640,

4136 Trong các số này có số 2640 chia hết cho 5.Hoặc:

Theo câu a, Các số chia hết cho 5 là 605, 2640, trongcác số này có 2640 chia hếtcho 2

-4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần HScả lớp làm bài vào VBT

a) 2 52 ; 5 52 ; 8 52b) 1 0 8 ; 1 9 8 c) 92 0

d) 25 5

-4 HS lần lượt nêu trước lớp Ví dụ:

a) Để  52 chia hết cho 3 thì  + 5 + 2 chia hết cho3

Vậy  + 7 chia hết cho 3

Ta được các số 252, 552, 852

-Theo dõi và nhận xét cách làm, kết quả làm bài củabạn

-1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầmtrong SGK

Ngày đăng: 16/05/2021, 17:14

w