1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra Chuong III Hinh 8 vip

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn được mệnh đề đúng. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó là:.. Đường cao AH. Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?. b) Chứng minh ta[r]

Trang 1

Ngày soạn : 28/3/2012.

Tiết 55 : KIỂM TRA CHƯƠNG III.

A MỤC TIÊU

Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội

dung cụ thể sau:

- Định lí Ta lét; tính chất đường phân giác của , các trường hợp của hai ∽ 

- Vận dụng các tính chất, các trường hợp của hai ∽  để giải bài toán hình học

- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS

B) CHUẨN BỊ

I.GV: Giáo án , đề kiểm tra, đáp án ,thang điểm.

II.HS: Bài cũ ,DCHT

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I.Tổ chức

Sĩ số

II.KTBC (Kiểm tra chuẩn bị đồ dùng của HS)

III Bài mới

1.ĐVĐ: Kiểm tra nhận thức của các em từ đầu chương đến giờ có đánh giá cho điểm

2.Ma trận

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Định lí Talét

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5% Tính chất

đường phân

giác trong 

Nhận biết được đường phân giác xuất phát từ đỉnh  cân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5% Các trường

hợp đồng

dạng của hai 

NB được hai  ∽

XĐ được tỉ số chu vi

Chọn được mệnh đề đúng

Tính được chiều cao 

Tính độ dài các cạnh của

 dựa vào sự của 2

XĐ được tứ giác đặc biệt

CM được 2  ∽

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0đ 10%

2 1,0đ 10%

1 3,0đ 30%

1 4,0đ 40%

3 2đ 20%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2 đ 20%

1

1đ 10%

2

1đ 10%

1 4,0đ 40%

8 10 100%

ĐỀ BÀI

I)Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.

Câu 1: Tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD biết AB = 15cm và CD = 9cm là

5

3;

Câu 2: Mệnh đề “ Trong  cân đường phân giác ứng với cạnh đáy cũng là đường trung tuyến”

đúng hay sai: A Đúng ; B Sai ;

Trang 2

A 1

Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau;

B Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau;

C Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau;

D.Cả A, B, C

Câu 5: Cho ABC vuông tại A; đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng

BH= 4 cm; HC = 9 cm thì độ dài AH bằng :

A 4 cm; B 5 cm ; C 6 cm; D Một kết quả khác

II- Tự luận:

Bài 1: Tam giác ABC có AB = 8cm; AC = 24 cm; BC = 32 cm Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 128 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác A'B'C'

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A Đường cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và

AC a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh tam giác AIK đồng dạng với tam giác ACB

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I)Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.

Câu 1: D.5

3 ; Câu 2: A Đúng ; Câu 3: A

1

2 ; Câu 4: D.Cả A, B, C.

Câu 5: B 5 cm ; Câu 6: B 4 cm 2

II- Tự luận:

Bài 1: A 'B ' C '∽ ABC  A 'B' A ' C ' B ' C' A 'B ' A ' C ' B' C'

Thay số : A 'B ' A ' C' B 'C ' A 'B' A ' C' B' C'

128

8 24 32 Hay A 'B ' A ' C' B ' C'

2

Vì vậy: A’B’ = 2.8 =16cm A’C’ = 2.24 = 48cm B’C’ = 2.32 = 64cm

Bài 2:

a)Tứ giác AIHK có :

  0

A   I K 90

 Tứ giác AIHK là hình chữ

nhật (theo dấu hiệu nhận biết1)

b) Dễ thấy KCB ∽ ACB ( g.g)

 H = B ; H = C  2   1 

 

1 1

H = I

Vậy AIK ∽ ACB ( g.g) ( Â chung, I1C )

(3 điểm) 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

(3 điểm)

IV.Củng cố :

GV thu bài nhận xét giờ kiểm tra

Giải quyết thắc mắc của học sinh

V.Hướng dẫn về nhà

Làm lại đề biểm tra ;

Đọc nội dung chương IV : hình lăng trụ đứng - hình chóp đều

1

I C

Trang 3

Họ và tên: KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG III.

Lớp 8 Môn : Hình học 8.

ĐỀ BÀI

I)Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.

Câu 1: Tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD biết AB = 15cm và CD = 9cm là

3;

Câu 2: Mệnh đề “ Trong  cân đường phân giác ứng với cạnh đáy cũng là đường trung

tuyến” đúng hay sai: A Đúng ; B Sai ;

Câu 3: Cho Cho ABC ∽ DE F theo tỉ số đồng dạng 1

2 Tỉ số chu vi của hai  đó là:

A 1

2; B 1; C 2; D 3.

Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau;

B Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau;

C Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau;

D.Cả A, B, C.

Câu 5: Cho ABC vuông tại A; đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng

BH= 4 cm; HC = 9 cm thì độ dài AH bằng :

A 4 cm; B 5 cm ; C 6 cm; D Một kết quả khác Câu 6: Cho ABC ∽ DE F theo tỉ số đồng dạng 1

2 Biết SDEF = 16 cm2 thì SABC = ?

A 2 cm2; B 4 cm2; C 6 cm2; D 8 cm2

II- Tự luận:

Bài 1: Tam giác ABC có AB = 8cm; AC = 24 cm; BC = 32 cm Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 128 cm Tính độ dài các cạnh của tam giác A'B'C'.

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A Đường cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh tam giác AIK đồng dạng với tam giác ACB.

BÀI LÀM

Ngày đăng: 16/05/2021, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w