Cấp độChủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Định lý Talét Tỉ số 2 đoạn thẳng Chọn được tỉ lệ thức đúng Talet Thuận HQ tìm x,y Tính chất đường phân giác Tỉ sổ
Trang 1Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định lý Talét
Tỉ số 2 đoạn thẳng
Chọn được tỉ
lệ thức đúng
Talet Thuận (HQ) tìm x,y
Tính chất
đường phân
giác
Tỉ sổ 2 đoạn
Tỉ lệ thức
tìmđộ dài
Tam giác
đồng dạng
Điều kiện đủ
để đồng dạng
Tỉ số chu vi, diện tích
CM đồng dạng
tỉ số diện tích
CM đồng dạng
độ dài 1 cạnh
Trang 2Trường THCS Nhơn phúc Ngày kiểm tra: / 03 /2011
Họ và tên ……….Lớp 8A1
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG IIII ( Bài số 5)
Điểm Lời phê của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1: Hình vẽ bên cĩ EF//BC Khẳng định nào sau đây đúng:
A EF = AE
BC EB B EF = AF
BC FC C EF = AE
BC AF D EF = AE
Câu 2: Biết AB = 4 cm, A’B’ = 5cm, C’D’ = 6 cm và hai đoạn thẳng AB và A’B’ tỉ lệ với CD và
C’D’ thì CD bằng :
A 4,8 B 7,5 C 10
Câu 3: Cho tam giác ABC cĩ Â = 400; µB = 800 và tam giác DEF cĩ Ê = 400; µD = 600 Khẳng định nào sau đây đúng?
A ∆ABC ∆DEF B ∆FED ∆CBA C ∆ACB ∆EFD D.∆DFE ∆CBA
Câu 4: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số 23 thì ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số :
A 13 B 3 C 32 D Cả 3 câu đều sai
Câu 5: Cho ∆ABC, D thuộc AB; E thuộc AC sao cho DE//BC Biết AD = 2
DB 3và AC = 10cm
Độ dài đoạn thẳng AE sẽ là:
A 2cm B 3cm C 4cm D 5 cm
Câu 6: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là 3
5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A 5AB = 3CD B AB = 3; CD = 5 C 3AB = 5CD D AB = 5; CD = 3
Câu 7: Cho ∆ABC, một đường thẳng song song với BC, cắt AB và AC lần lượt tại M và N Biết AM = 2MB Tỉ số của hai đoạn thẳng MN và BC là:
A 2 B 2
3 C 3 D 3
2
Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C Hai tam giác vuơng cân thì đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuơng bất kì thì luơn đồng
dạng
Câu 9: ∆ABC ∆DEF Tỉ số của AB và DE bằng 2.Diện tích ∆DEF = 18cm2, diện tích ∆ABC sẽ là:
A 18cm2 B 36cm2 C 54cm2 D 72cm2
Câu 10: Tìm khẳng định sai trong các khẳng đinh sau:
A Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
B Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
C Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
D Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
II.TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác gĩc A (D BC ∈ ) a) Tính DB
DC
Trang 3b) Tính BC, từ đó tính DB, DC ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
c) Kẻ đường cao AH (H BC ∈ ) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB
CHA
S S
∆
d) Tính AH
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4……… Trường THCS Nhơn phúc Ngày kiểm tra: / 03 /2011
Họ và tên ……….Lớp 8A1
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG IIII ( Bài số 5)
Điểm Lời phê của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây để điền vào bảng sau:
Trả lời
Câu 1: Cho AB = 2cm, CD = 5 cm thì :
A AB= cm2
Câu 2: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :
A AB= A'B'
C'D' A'B' C AB= C'D'
Câu 3: AD là phân giác của tam giác ABC thì (D∈BC) :
A AB= BD
Câu 4: Nếu ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số 1
3 thì ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số :
A 13 B 3 C 1 D Cả 3 câu đều sai
Câu 5: ∆A’B’C’ ∆A”B”C” theo tỉ số là 1
2; ∆A”B”C” ∆ABC theo tỉ số 3
4thì
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số :
A 3
7
Câu 6: Chọn câu sai : Nếu ∆ABC có MN // BC ( M∈AB, N∈AC) thì :
A ∆AMN ∆ABC B ∆ANM ∆ACB
C ∆MNA ∆BCA D ∆ AMN ∆ACB
Câu 7: Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt cạnh AB và AC lần lượt tại M
và N Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN = AM
Câu 8: ∆ABC và ∆DEF có : Â = 800 ; BÂ = 700 Nếu ∆ABC ∆DEF thì :
A ˆF = 300 B DÂ = 700 C DÂ = 300 D Ê = 800
Câu 9: Cho biết ∆ABC ∆MNP theo tỉ số là 4 thì tỉ số chu vi của ∆MNP và ∆ABC là :
A 4 B – 4 C 1
4
Câu 10: Cho ∆ABC ∆DEF theo tỉ số 2
3thì tỉ số diện tích ∆DEF và ∆ABC là :
A 2
4
II.TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 12cm, AC = 9cm, AD là tia phân giác gĩc A (D BC∈ ) a) Tính DB
DC
Trang 5b) Tính BC, từ đó tính DB, DC ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
c) Kẻ đường cao AH (H BC ∈ ) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB
CHA
S S
∆
d) Tính AH
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.TRAÉC NGHIEÄM:(5 ñieåm)( Mỗi ý đúng 0,5đ)
Đề chữ “ CHƯƠNG III” nghiêng
Trả
lời
Đề chữ “ CHƯƠNG III” đứng
Trả
lời
II TỰ LUẬN: ( 5 điểm )
a) Tính DB
DC (1điểm)
AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
DC AC - (0,5điểm)
⇒ DB 8 4= =
DC 6 3 - (0,5điểm)
b) Tính BC, từ đó tính DB, DC (1,5điểm)
Áp dụng định lí Pitago cho ∆ABC vuông tại A ta có:
BC2 = AB2 + AC2⇒BC2 = 82 +62 = 100
⇒BC= 10cm -(0,50 điểm)
DB 4
DC 3
V caâu a - (0,25 điểm)
Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm - (0,25 điểm)
c) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA Tính AHB
CHA
S S
∆
∆ (1,5điểm)
Xét ∆AHB và ∆CHA có:
1 2
H =H =90 ( )gt -(0,25điểm)
µ ·= (cuøng phuï HAB)·
B HAC
Vậy ∆AHB ∆CHA (g-g )
⇒ -(0,25điểm)
⇒ - (0,25điểm)
Vì ∆AHB ∆CHA nên ta có:
2 2
DAHB
DCHA
÷
-(0,50 điểm)
d) Tính AH (1điểm)
-(0,25điểm)
Trang 7H D
A
Xét ∆AHB và ∆ABC có:
2
H =A=90 ( )gt - (0,25điểm)
µB (chung)
Vậy ∆AHB ∆CAB (g-g)
⇒ - (0,25điểm)
⇒ - (0,25điểm)
-(025điểm)