1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA CHUONG III-HINH 8

3 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ACF∆ và ABE∆ đồng dạng b... Ta có số cặp tam giác đồng dạng là A.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – NĂM HỌC: 2010 – 2011

MÔN: HÌNH HỌC 8 Thời gian 45 phút

MA TRẬN

Mức độ Chủ đề

Định lí Ta-lét trong tam giác 1

(0,5đ)

1 (0,5đ) Định lí đường phân giác trong

Tam giác đồng dạng – Các trường

hợp đồng dạng của tam giác 1(0,5đ) 2 (4đ) 1 (0,5đ) 1 (2đ) 5 (7đ)

Tỉ số diện tích, tỉ số đường cao

của 2 tam giác đồng dạng

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

(5đ)

3

(3đ)

1

(2đ)

8 (10)

ĐỀ KIỂM TRA I/ Trắc nghiệm (2đ)

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 3)

Câu 1/ (0.5đ) : ∆ABC có MN // BC thì

A AM AN

MB = AC D Tất cả đều sai

Câu 2/ (0.5đ): ∆ABC(A 90 ), AHµ = 0 ⊥BC Ta có số cặp tam giác đồng dạng là

Câu 3/ (0.5đ): Cho ∆ABC ഗ ∆DEF và AB 1

DE=3; SDEF= 90cm2 Tính SABC =?

Câu 4/ (0.5đ): Đánh dấu “x” vào ô thích hợp

Hai tam giác cân thì đồng dạng

II/ Tự luận (8đ)

Bài 1/ (2đ) : Cho ABC∆ có AB = 4cm, AC = 6cm, BC = 5cm và AD là phân giác Tính CD?

Bài 2/ (6đ): Cho ∆ABC nhọn có 2 đường cao BE, CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng:

a/ ACF∆ và ABE∆ đồng dạng

b/ HB.HE = HC HF

c/ BE.BH + CH CF = BC2

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III I/ TRẮC NGHIỆM (2đ)

II/ TỰ LUẬN (8đ)

=>BD AB

CD =AC(theo t/c đường phân giác của tam giác)

0,5

<=>BD CD AB AC

(Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau) 0,5

<=>BC AB AChay 5 10

+

=> CD 5.6 3(cm)

10

BE, CF: đường cao

{ }

BE CF∩ = H

KL a ACF∆ và ABE∆ đồng dạng

b HB.HE = HC HF

c BE.BH + CH CF = BC2

a/ Xét ∆ACF $( 0)

F 90= và ABE∆ µ( 0)

E 90= , có:

µA :Chung

Vậy ACF∆ ഗ∆ABE (góc nhọn)

0,5 0,5 0,5 b/ Xét HBF∆ $(F 90= 0)và HCE∆ µ(E 90= 0), có:

BHF CHE= (đối đỉnh)

Vậy HBF∆ ഗ ∆HCE (góc nhọn)

=> HB HF HB.HE HC.HF

0,5 0,5 0,25 0,75 c/ Kẻ HK⊥BC

Xét ∆BHK(K 90 )µ = 0 và ∆BCE(E 90 )µ = 0 , có:

µB:Chung

Vậy BHK∆ ഗ∆BCE(góc nhọn)

=> BH BK BH.BE BC.BK

Chứng minh tương tự: CHK∆ ഗ∆CBF(góc nhọn)

=> CH CK CH.CF BC.CK

Cộng (1) và (2) theo vế, ta được:

BH.BE + CH.CF = BC.BK + BC CK = BC(BK + CK)

Hay BH.BE + CH, CF = BC2

0,25 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

A

1 2

A

H

E F

Trang 3

Họ và tên: ……….

Lớp: 8 … KIỂM TRA CHƯƠNG III

MÔN: HÌNH HỌC Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề) I/ Trắc nghiệm (2đ) Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 3) Câu 1/ (0.5đ) : ∆ABC có MN // BC thì A AM AN AB = AC B AM AC AN = AB C AM AN MB = AC D Tất cả đều sai Câu 2/ (0.5đ): ∆ABC(A 90 ), AHµ = 0 ⊥BC Ta có số cặp tam giác đồng dạng là A 4 B 5 C 3 D 6 Câu 3/ (0.5đ): Cho ∆ABC ഗ ∆DEF và AB 1 DE=3; SDEF= 90cm2 Tính SABC =? A 810cm2 B 270cm2 C 30cm2 D 10cm2 Câu 4/ (0.5đ): Đánh dấu “x” vào ô thích hợp Nội dung Đúng Sai Hai tam giác cân thì đồng dạng II/ Tự luận (8đ) Bài 1/ (2đ) : Cho ABC∆ có AB = 4cm, AC = 6cm, BC = 5cm và AD là phân giác Tính CD? Bài 2/ (6đ): Cho ∆ABC nhọn có 2 đường cao BE, CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng: a/ ACF∆ và ABE∆ đồng dạng b/ HB.HE = HC HF c/ BE.BH + CH CF = BC2 Hết -

Ngày đăng: 18/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w