+ Học sinh: Bài tập về nhà, ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương.. Hoạt động trên lớp..[r]
Trang 1Tuần: 29 (2)
Tiết: 54
Ngày soạn: 29.3.2006 Ngày giảng: 6.4.2006 Kiểm tra chương III
A Mục tiêu:
- HS kiểm tra kiến thực thu ()*' sau khi học xong '%)- III Đoạn thẳng tỉ lệ, định
lí Ta-Let thuận (đảo), tam giác đồng dạng
- Vận dụng kiến thức thu ()*' chứng minh, tính toán
- Rèn luyện kỹ năng nhận xét bài toán #)F' khi giải, phân tích bài toán tìm cách giải
có quy trình
- Thái độ yêu thích môn hình học
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Đề bài viết ra bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà, ôn tập các kiến thức trọng tâm của '%)-
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
II Học sinh làm bài kiêm tra
Đề bài.
Câu 1 Cho ABC: DEF , BC= 12 cm, EF = 9 cm AC = 5 cm, DE = 12 cm a) Độ dài của AB là:
b) Độ dài của DF là:
A 108 cm
12
c) Tỉ số chu vi của tam giác DEF và tam giác ABC là:
A 3
12
d) Tỉ số diện tích của tam giác ABC và tam giác DEF là:
A 9
144
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tại A AB=6 cm, AC=8 cm.
a) Tính độ dài BC
b) Kẻ ()^ phân giác AD (DBC) Tính độ dài BD, DC
c) Kẻ ()^ cao AH của tam giác ABC Tìm ABC
ABD
S S
d) Tính độ dài ()^ cao AH của tam giác ABC
Trang 2Đáp án
)F dẫn giải
Câu 1 Cho ABC: DEF , BC= 12 cm, EF = 9 cm AC = 5 cm, DE = 12 cm
Đáp án đúng ()*' in đậm
a) Độ dài của AB là:
b) Độ dài của DF là:
A 108 cm
12
c) Tỉ số chu vi của tam giác DEF và tam giác ABC là:
A 3
12
d) Tỉ số diện tích của tam giác ABC và tam giác DEF là:
A 9
144
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tại A AB=6 cm, AC=8 cm.
H D C
a) Tính độ dài BC
BC AB AC
b) Theo tính chất ()^ phân giác của tam giác ta có: AB DB (*)
AC DC
DB=BC-DC (**)
8
7
DBBCDC DB
c) Ta có:
30
.
7 2
ABC
ABC
ABD ABD
S AH DB BD
d) Xét tam giác ABC và tam giác HBA có: : : 0, là góc chung
90
AH B:
(cm)
Trang 3V Củng cố:
1 GV nhắc lại trọng tâm của tiết luyện tập
2 7) ý tính chất của ()^ phân giác
V Hướng dẫn về nhà.
1 Đọc lại lý thuyết, vẽ hình minh họa định lý
2 Làm bài 20, 25 (SGK - Tr68)