-Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản. Nhận xét, chữa bài. Sau đó 1 HS đọc chữa bài. -Năm nay bố bao nhiêu tuổi?.. Cả lớp đọc thầm.[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2013
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2 – 3: TẬP ĐỌC
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì I (Phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút) ; hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2) ; biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Giới thiệu bài:
B Bài mới:
1.Hướng dẫn HS ôn tập :
- Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
* Khi HS đọc bài, GV kết hợp nêu câu
hỏi trong bài cho từng HS
- Cho HS khác nhận xét bạn đọc ,
nhận xét bạn trả lời câu hỏi
2 Tìm các từ chỉ sự vật (miệng)
- Cho HS làm bài vào vở nháp
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
3 Viết bản tự thuật.
- HS làm vào vở
- Cho nhiều em nối tiếp nhau đọc bản
tự thuật
- Gv nhận xét , khen ngợi những HS
làm bài tốt
C Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà luyện đọc
- HS nghe
- HS chuẩn bị
- HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS chuẩn bị bài đọc 2- 3 phút
- HS đọc bài
- HS lắng nghe , nhận xét bạn đọc theo yêu cầu : đọc đúng , phát âm chuẩn, đọc thể hiện đúng nội dung bài đọc yêu cầu chưa?
- HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm
- HS làm vào nháp, 1 em lên bảng gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu:
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- HS đọc yêu cầu của bài Lớp đọc thầm
- Cả lớp làm vào vở
- Nhiều em nối tiếp nhau đọc bản tự thuật
- HS nghe nhận xét , dặn dò
Trang 2Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1
(Tiết 2)
I Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)
II Đồ dùng – dạy học:
- GV tranh trong SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A.Giới thiệu bài:
B Bài mới:
*.Hướng dẫn HS ôn tập :
- Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
* Khi HS đọc bài, GV kết hợp nêu câu
hỏi trong bài cho từng HS
- Cho HS khác nhận xét bạn đọc , nhận
xét bạn trả lời câu hỏi
2 Tự giới thiệu (miệng)
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân quan sát
tranh trong SGK
- Cho HS làm bài vào vở GV nhắc nhắc
HS cần nói lời tự giới thiệu với thái độ
vừa lễ phép (với người trên), vừa chững
chạc, tự tin
- Cho nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu
văn trong tình huống 1 Sau đó đén các
tình huống 2, 3
- Gv nhận xét , khen ngợi những HS làm
bài tốt
- HS nghe
- HS chuẩn bị
- HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS chuẩn bị bài đọc 2- 3 phút
- HS đọc bài
- HS lắng nghe , nhận xét bạn đọc theo yêu cầu : đọc đúng , phát âm chuẩn, đọc thể hiện đúng nội dung bài đọc yêu cầu chưa?
- HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm
- HS khá, giỏi làm mẫu – tự giới thiệu về mình trong tình huống 1
VD: Thưa bác, cháu là Hương, học cùng lớp với bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ?
- HS làm bài vào vở
- Tiếp nối nhau đọc bản tự giới thiệu
VD: Cháu chào bác ạ Bác cho cháu hỏi bạn Nụ ạ Cháu tên là Hiền, học cùng lớp bạn Nụ
Thưa bác, cháu là Sơn, con bố Hoà Bố cháu bảo cháu sang mượn bác cái kìm ạ Thưa cô, em tên là Minh , học sinh lớp 2
B Cô Hiền xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
Trang 33 Dựng dấu chấm ngắt đoạn văn…
(viết)
- GV nờu yờu cầu của bài, giải thớch :
cỏc em phải ngắt đoạn văn đó cho thành
5 cõu Sau đú viết lại cho đỳng chớnh tả
(viết hoa chữ đầo cõu)
- GV thu vở chấm, gọi 1 em lờn bảng
chữa bài Gv và lớp nhận xột, chữa bài
C Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- Dặn dũ HS về nhà luyện đọc
- Cả lớp làm vào vở
- HS nghe nhận xột , dặn dũ
TIẾT 4: TOÁN
ễn tập về giải toỏn I.Mục tiờu:
- Biết tự giải được cỏc bài toỏn bằng mọt phộp tớnh cộng hoặc trừ, trong đú cú cỏc bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn một số đơn vị
- Cỏc bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3
II.Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GV nờu yờu cầu giờ học.
2 Hớng dẫn HS ôn tập :
- Yêu cầu HS chép bài trên bảng và làm
bài
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Gv hớng dẫn HS tóm tắt
Tóm tắt :
Buổi sáng : 48 l
Buổi chiều : 37 l
Cả hai buổi : … l ?
? :- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai buổi bán đợc bao
nhiêu ta làm phép tính gì?
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc bài toán GV hỏi:
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu cầu
gì ? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Nêu
cách tìm ?
* GV cho 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào
nháp Sau đó chữa bài , nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì , nêu cách
tìm nh thế nào ?
- Cho HS làm vào vở
+ GV thu vở chấm bài , nhận xét , tuyên
dơng HS có tiến bộ , HS làm bài nhanh
- HS nghe
- HS chộp bài trờn bảng và làm bài
- HS nờu yờu cầu của bài
- HS nhìn vào toám tắt nêu lại bài toán
- Bài toán cho biết buổi sáng bán đợc 48
lít, buổi chiều bán đợc 37 lít.
- Cả hai buổi bán đợc bao nhiêu lít dầu ? + Ta phải làm phép tính cộng
- HS làm vào nháp, 1 em lên bảng chữa bài :
Cả hai buổi bán đợc là :
48 + 37 = 85 ( l )
Đáp số : 85 lít dầu.
- HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS trả lời
- 1HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp, sau
đó chữa bài , nhận xét, bổ sung
An cân nặng là:
32 – 6 = 26 ( kg) Đáp số : 26 kg
- HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS phân tích bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán nhiều hơn
- HS làm vào vở
Trang 4nhẹn …
C Củng cố dặn dò:
- GVnhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà xem lại bài đã học - HS nghe nhận xét dặn dò
ĐẠO ĐỨC:
Thực hành Kĩ năng cuối HKI
I/Mục tiờu
- ễn tập lại cỏc bài đạo đức đó học ở học kỡ 1
* GDKNS: Kĩ năng quản lớ thời gian học tập của bản thõn -Thể hiện sự cảm thụng.
- Kĩ năng hợp tỏc với mọi người trong việc giữ gỡn trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng
- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm
II/Ho t đ ng d y h c :ạ ộ ạ ọ
1.Ổn định : Hỏt
2.Bài cũ :
H:Đọc ghi nhớ của bài?
3.Bài mới:
Giới thiệu bài ụn tập
Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết
H:Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ cú tỏc dụng
gỡ ?
H:Gọn gàng ngăn nắp cú ớch gỡ ?
H:Như thế nào là chăm chỉ học tập ?
H:Thế nào là quan tõm giỳp đỡ bạn bố?
H:Muốn cho trường lớp sạch đẹp ta phải
làm gỡ ?
H: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp cú tỏc dụng
gỡ ?
Hoạt động 2 :Xử lý tỡnh huống
-Mẹ bảo Lan mang rỏc ra đầu ngừ đổ Lan
định Mang rỏc ra đầu ngừ nhưng em lại nhỡn
thấy một vài tỳi rỏc trước sõn, mà xung
quanh lại khụng cú ai.Nếu em là Lan em sẽ
làm gỡ?
- Nam vẽ rất đẹp và ham vẽ Hụm nay ,vỡ
muối cỏc bạn biết tài của mỡnh ,Nam đó vẽ
ngay một bức tranh lờn tường lớp học
4.Củng cố: Nhận xột tiết học.
5.Dặn dũ: Về ụn tập để thi học kỡ 1.
- giỳp em mau tiến bộ và được mọi người quý mến
-làm cho nhà cửa luụn sạch sẽ, đẹp mắt và khi sử dụng khụng mất cụng tỡm kiếm lõu
-Chăm chỉ học tập là cố gắng hoàn thành bài tập được giao
-Quan tõm giỳp đỡ bạn bố là luụn vui
vẻ , chan hũa với bạn , sẵn sàng giỳp
đỡ bạn khi gặp khú khăn
- khụng vứt rỏc bừa bói -Khụng tiểu tiện bừa bói
-Khụng vẽ bậy lờn tường -giỳp cỏc bạn sinh hoạt ,học tập trong một ngụi trường trong lành
- Nếu em là Lan , em vẫn sẽ ra đầu ngừ đổ vỡ cần phải giữ vệ sinh nơi khu phố mỡnh ở
- Bạn Nam làm như thế là sai.Bởi vỡ
vẽ như thế sẽ làm bẩn tường , mất đi
vẻ đẹp của trường lớp
Trang 5Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2013
Tiết 1 : Thể dục:
ÔN TẬP HỌC KÌ I Trò chơi "Vòng tròn" và "Nhanh lên bạn ơi" I.Mục tiêu.
- Biết và thực hiện cơ bản đúng các nội dung đã học trong học kì I
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II.Địa điểm, phương tiện.
-Trên sân trường, vệ sinh, an toàn nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi, 4 lá cờ nhỏ Kẻ 3 vòng tròn đồng tâm như bài 32
III.Nội dung và phương pháp lên lớp.
Trang 6ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HKI (T3) I/Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách(BT2)
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phút
II Đồ dùng học tập:
- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
–
1- Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi đề bài
lên bảng
2- Kiểm tra đọc:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 3 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1 điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1 điểm
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
3- Thi tìm một số bài tập đọc theo mục lục
sách :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho HS
thi tìm mục lục sách
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- Chia lớp thành 4 đội GV nêu cách chơi:
Mỗi lần cô sẽ đọc tên 1 bài tập đọc nào đó, các
em hãy xem mục lục và tìm số trang của bài
này Đội nào tìm ra trước giơ tay xin trả lời
Nếu sai các đội khác được trả lời Thư kí ghi
lại kết quả của các đội
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to: “Người
mẹ hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc
hơn là đội thắng cuộc
4- Viết chính tả :
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS
đọc lại
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm,
- 7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu
đã chỉ định
- Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
- HS trả lời: trang 63
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu
Trang 7quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.
- GV đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3
lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của
HS
5- Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 5
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- HS viết vào bảng con
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
TIẾT 3 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
* Các bài tập cần làm : Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột 1, 2), bài 3(a, b), bài 4
II Các hoạt động dạy – học:
1.KiĨm tra :
2.Bài mới:
1:Giới thiệu bài:
2:Luyện tập :
Bài 1: : Gọi 1 em đọc đề
- GV nêu phép tính, yêu cầu HS nêu kết
quả
- HS khá, giỏi nêu thêm kết quả cột 4
Bài 2: : Gọi 1 em đọc đề
-Gv cho HS làm vào nháp, riêng HS khá,
giỏi nháp thêm cột 3,4 và nêu miệng kq
-Nhận xét
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề
- GV hướng dẫn, cho HS nªu c¸ch t×m mét
sè h¹ng, t×m sè bÞ trõ
- HS kh¸, giái nªu c¸ch t×m sè trõ
- HS kh¸, giái nh¸p thªm mơc c Råi nªu
miƯng c¸ch tr×nh bµy vµ kÕt qu¶
- Nhận xét
Bài 4: : Gọi 1 em đọc đề
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
Bài toán thuộc dạng gì?
-Yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV thu vở chấm, nhận xét, chữa bài
3) Củng cố - Dặn dò:
-1 em đọc đề: Tính nhẩm
- Nêu miệng kq - chữa bài 12- 4 = 8 9 + 5 = 14 11 – 5 = 6
15 -7 = 8 7 + 7 = 14 4 + 9 = 13 13- 5 = 8 6 + 8 = 14 16 – 7 = 9
- 1 em đọc đề
- L m b i v o à à à nháp, 2HS lªn b¶ng lµm
- Ch÷a bµi, nhËn xÐt
28 73
+ -
19 35
47 38
- 1 em đọc đề - Nêu cách tìm … - Làm bài vào nháp, 2 hs lên bảng chữa bài - nh/x, bổ sung: a) x +18 = 62 b)x – 27 = 37
x = 62-18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64
- HS đọc đề
- Lợn to nặng 92kg, lợn bé nhẹ hơn 16 kg
- Lợn bé nặng bao nhiêu kg?
Trang 8- Nhận xét đánh giá tiết học -Dạng ít hơn
Giải:
Con lợn bé cân nặng:
92 -16 =76(kg) Đáp số : 76kg
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HKI (T4) I/Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động,trạng thái dấu câu đã học(BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình(BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu:
2-Kiểm tra đọc :
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 3 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1 điểm
+ Đạt tốc độ 45 tiếng/ 1 phút: 1 điểm
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
3-Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
*BT2
- Gọi HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới những từ
chỉ hoạt động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
* Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho
điểm
Lời giải: nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình,
dang (đôi cánh), vỗ, gáy
4- luyện về các dấu chấm câu
*BT3- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả
các dấu câu
+ Trong bài có những dấu câu nào?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
+ Hỏi tương tự với các dấu câu khác
7 đến 8 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc
cả bài như trong phiếu đã chỉ định
*BT2
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- Nhận xét bạn làm bài Đúng/ Sai Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu
*BT3- Đọc bài
- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
- Dấu chấm đặt ở cuối câu
- Dấu hai chấm viết trước lời nói của ai
đó (trước lời nói của bác Mèo mướp và tiếng gáy của gà trống)
- Dấu ngoặc kép đặt đầu và cuối lời nói
- Dấu ba chấm đặt giữa các tiếng gáy của
gà trống
Trang 95- ễn luyện về cỏch núi lời an ủi và tự giới
thiệu :(đúng vai chỳ cụng an hỏi chuyện em
bộ)
*BT4
- Gọi HS đọc tỡnh huống
-Yờu cầu HS thực hành theo cặp Sau đú gọi
một số cặp lờn trỡnh bày và cho điểm
4 Củng cố – Dặn dũ :
- Nhận xột chung về tiết học
- Chuẩn bị: Tiết 4
*BT4
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS khỏ làm mẫu trước
Vớ dụ:
+ HS 1: Chỏu đừng khúc nữa, chỳ sẽ đưa chỏu về nhà với mẹ
+ HS 2: Thật hả chỳ?
+ HS 1: Ừ, đỳng thế, nhưng trước hết chỏu cho chỳ biết chỏu tờn là gỡ? Mẹ chỏu tờn là gỡ? Nhà chỏu ở đõu? Nhà chỏu cú
số điện thoại khụng? (Hỏi từng cõu) + HS 2: Chỏu tờn là Hựng Mẹ chỏu tờn
là Thanh Nhà chỏu ở thụn Nam thỏi,v.v…
Điện thoại nhà chỏu là 0500xxxxxx
- Thực hiện yờu cầu của GV
Thủ cụng GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THễNG CẤM ĐỖ XE
(T2)
I.Mục tiờu :
- Biết cỏch gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe
- Gấp, cắt dỏn đựơc biển bỏo giao thụng cấm đổ xe Đường cắt cú thể mấp mụ.Biển bỏo tương đối cõn đối
II Chuẩn bị :
-Biển bỏo mẫu
- Quy trỡnh gấp, cắt, dỏn cú hỡnh vẽ
III.Cỏc hoạt động dạy và học
1 KiĨm tra
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
Hoạt động 1/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Học sinh thực hành gấp
cắt dỏn biển bỏo:
- Cho Học sinh nhắc lại quy trỡnh
*Bước 1 : Gấp, cắt biển bỏo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ đờng
kính 6 ô Gấp, cắt hình tròn màu xanh
đờng kính 4 ô
-Cắt hỡnh chữ nhật màu đỏ cú chiều dài
4 ụ,rộng 1 ụ
- Cắt hình chữ nhật màu khác dài 10 ô,
rộng 1 ô
-Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo về sự chuẩn bị của cỏc tổ viờn trong tổ mỡnh
-Hai em nhắc lại tờn bài học
- 2 học sinh nhắc lại
Trang 10*Bước 2 : Dỏn biển bỏo cấm đỗ xe.
-Dỏn chõn biển bỏo lờn tờ giấy trắng.
-Dỏn hỡnh trũn màu đỏ chồm lờn chõn
biển bỏo nửa ụ Dỏn hỡnh trũn màu xanh
ở giữa hỡnh trũn đỏ.
-Dỏn chộo hỡnh chữ nhật màu đỏ vào
giữa hỡnh trũn màu xanh.
-GV hướng dẫn HS thực hành
-Giỏo viờn đỏnh giỏ sản phẩm của HS
3) Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
- Dặn về học bài và ỏp dụng vào thực tế
khi đi đường
-Chia nhúm tập gấp, cắt, dỏn biển bỏo cấm
đỗ xe.HS thực hành theo nhúm Cỏc nhúm trỡnh bày sản phẩm
- Nghe nhận xột, dặn dũ
Thứ tư ngày 25 thỏng 12 năm 2013
Tiết 1.Toỏn
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu :
-Biết làm tớnh cộng,trừ cú nhớ trong phạm vi 100
-Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số cú hai dấu phộp tớnh cộng, trừ trong trường hợp đơn giản -Biết tỡm một thành phần chưa biết của phộp cộng hoặc phộp trừ
-Biết giải bài toỏn nhiều hơn một số đơn vị
* Cỏc bài tập cần làm : Bài 1(cột 1, 3,4), bài 2 (cột 1, 2), bài 3 (b), bài 4
* HS khỏ, giỏi làm thờm bài 1(cột 2, 5), bài 2(cột 3), bài 3(a)
II Cỏc hoat động dạy và học :
1.Giới thiệu bài:
Hụm nay chỳng ta học bài:Luyện tập
chung
2 Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu cđa BT
- Nêu cách đỈt tính và thứ tự thực hiƯn
phép tính?
- Cho cả lớp làm vào nháp
- Chấm bài, nhận xét
Bài 2 (cột 1, 2) :
- Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Viết lờn bảng: 14 – 8 + 9 và yờu cầu
HS nờu cỏch tớnh
- Yờu cầu cả l m b i v o nháp HSà à à
khá, giỏi nháp thêm cột 3 và nêu
miƯng kết quả
- Nhận xột và cho điểm HS
Bài 3: (b)
- HS đọc yêu cầu cđa BT
- HS nêu và làm vào nháp, 3 em lên bảng làm
35 40 100
- + -
35 60 75
70 100 025
- Tớnh - Tớnh từ trỏi sang phải 14 trừ 8 bằng 6, 6 cộng 9 bằng 15 - Làm bài Sau đú 1 HS đọc chữa bài Cỏc HS khỏc tự kiểm tra bài mỡnh 14 – 8 + 9 = 15 15 – 6 + 3 =12
5 + 7 – 6 = 6 8 + 8 – 9 = 7