1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen De tich phan hay nhat

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 809,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác , học sinh đòi hỏi phải có một số yếu tố sau :.. - Biến đổi lượng giác thuần thục.[r]

Trang 1

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 5 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH ( tiết 2 ) TÍCH PHÂN CHỨA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I KIẾN THỨC

1 Thuộc các nguyên hàm :

a/ sin ax+b dx 1cos ax+b 

a



 b/ csin ax+bos ax+b   dx ln os ax+bc  



c / cos ax+b dx 1sin ax+b 

a

 d/ csin ax+bos ax+b   dx ln sin ax+b 

2 Đối với : I f x dx( )

 a/ Nếu f(x)=Rsinm x c; osnx thì ta chú ý :

- Nếu m lẻ , n chẵn : đặt cosx=t ( Gọi tắt là lẻ sin )

- Nếu n lẻ , m chẵn : đặt sinx=t ( Gọi tắt là lẻ cos )

- Nếu m,n đều lẻ thì : đặt cosx=t hoặc sinx =t đều được ( gọi tắt lẻ sin hoặc lẻ cos )

- Nếu m,n đề chẵn : đặt tanx=t ( gọi tắt là chẵn sinx , cosx )

b/ Phải thuộc các công thức lượng giác và các công thức biến đổi lượng giác , các hằng đẳng thức lượng giác , công thức hạ bậc , nhân đôi , nhân ba , tính theo tang góc chia đôi

3 Nói chung để tính được một tích phân chứa các hàm số lượng giác , học sinh đòi hỏi phải có một số yếu tố sau :

- Biến đổi lượng giác thuần thục

- Có kỹ năng khéo léo nhận dạng được cách biến đỏi đưa về dạng đã biết trong

nguyên hàm

II MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 Tính các tích phân sau :

a (ĐH, CĐ Khối A – 2005)   

2

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x x I

x

x x

I 

2

0 1 cos

cos 2 sin

KQ: 2 ln 2 1

Giải

2cos 1 sinx sin 2 sin

1

x

Đặt :

2

osx=

1 3cos

2

Khi đó :

2

3

1

2

2

1

t

t

t

Trang 2

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Đặt :

dt=-sinxdx, x=0 t=2;x= 1

2

1 osx

t

t c

t

f x dx dt t dt

2

1 2

t

Ví dụ 2 Tính các tích phân sau

a ĐH- CĐ Khối A – 2006 2

0

sin2x

cos x 4sin x

2 3

b CĐ Bến Tre – 2005  

2

0sin 1

3 cos

dx x

x

I KQ: 2 3ln2

Giải

a 2

0

sin2x

cos x 4sin x

Đặt : tcos2x4sin2 xt2 cos2x4sin2x

Do đó :

2 2sin cos 8sin cos 3sin 2 sin 2

3

2

2

( )

1

tdt

t

b  

2

0sin 1

3

cos

dx x

x

os3x=4cos 3cos 4cos 3 osx= 4-4sin 3 osx= 1-4sin osx

 

2

1 4sin os3x

1+sinx 1 sinx

x c

f x dxdx  c

dt=cosxdx,x=0 t=1;x= 2

2

1 sinx

t t

t

2 2

2

2 3

1

t

Ví dụ 3 Tính các tích phân sau

Trang 3

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

a CĐSP Sóc Trăng Khối A – 2005

2

0

sin sin 2cos cos

2

xdx I

x

b CĐ Y Tế – 2006

2

4

sin x cosx

1 sin2x

Giải

2

ln 1 osx 2 ln 2 sin cos 1 osx 1+cosx

2

b

2

sin x cosx sin x cosx sin x cosx

sinx+cosx

x   x   x   x

Do đó : s inx+cosx sinx+cosx

Mặt khác : dsinx+cosx  cosx-sinxdx

2

4

ln sinx+cosx ln1 ln 2 ln 2

4

d I

Ví dụ 4 Tính các tích phân sau

a CĐ Sư Phạm Hải Dương – 2006

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

b CĐ KTKT Đông Du – 2006 4

0

cos2x

1 2sin 2x

4

Giải

a

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

Vì : cos 2x c os2x sin2xcosx+sinx cosx-sinx

Cho nên :

osx-sinx os2x

sinx-cosx+3 sinx-cosx+3

c c

Đặt :

2 sinx-cosx+3

t

t

4

2

Trang 4

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

b 4

0

cos2x

1 2sin 2x

1 4cos 2 os2xdx=

4

1 2sin 2

4

Vậy :

3 4

3

Ví dụ 5 Tính các tích phân sau :

a CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006 2 3

0

4sin x

1 cosx

b CĐ Bến Tre – 2006 6 3

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

Giải

2 3

2

1 cos x

I dx 4 sinxdx=4 1 cosx sinxdx=4 1 cosx 2 2

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

Ta có : sin 3x sin 33 xsin 3 1 sin 3x  2 x sin 3 os 3x c 2 x.

Đặt :

1 dt=-3sin3xdx

sin3xdx=-3

1 os3x

6

dt

t c

2 1

1

t

Ví dụ 6 Tính các tích phân sau

a I =

2

3

sin x sin x

cot gx dx sin x

2

2

4

 

c I = 2 4

0

sin x dx

 d I = cos2x(si n4x cos4x)dx

2 0

Giải

a I =

3

1 sinx 1

Trang 5

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

3

2

1

sin x

b. I =

cosx+sinx

4

2

2

ln cosx+sinx 0 cosx+sinx

2

2

0

d I = 2cos2x(si n4x cos4 x)dx

0

sin os 1 sin 2

2

x cx  x

Cho nên :

1 sin 2 os2xdx= os2xdx- sin 2 cos 2 sin 2 2 sin 2 2 0

Ví dụ 7 Tính các tích phân sau

a I =2 5

0

sin xdx

4 2 6

1

dx sin x cot gx

c I =

3

6

tg x cot g x 2dx

0

( cos x sin x )dx

Giải

sin xdx 1 cos x sinxdx=- 1 2cos x cos x d cosx

cosx+ cos x cos x 2

Trang 6

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

b I =4 2

6

1

dx sin x cot gx

xt xt

1 3

1

tdt

t

tg x cot g x 2dx t anx-cotx dx t anx-cotx dx

Vì : tanx-cotx=sinx osx sin2 os2 2 os2x 2cot 2

cosx sinx sinxcosx sin2x

x

Cho nên :

t anx-cotx<0;x ;

6 4

3 3

t anx-cotx>0;x ;

4 3

 

 

t anx-cotx t anx-cotx

sin2x sin2x 2

ln sin 2  4 1ln sin 2  3 ln 2

2

0

( cos x sin x )dx

x  t dxdt x  t x  t

Do đó :

2

Lấy (1) +(2) vế với vế : 2I  0 I 0

Ví dụ 8 Tính các tích phân sau

a

3

4

4

tan xdx

 (Y-HN-2000) b

4 0

os2x sinx+cosx+2

c

dx

6 2 4 4

os sin

c x dx x

Trang 7

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

d 4 2

6 0

sin

os

x dx

c x

2

2 0

sin 2

4 os

x dx

c x

2 4

0

1 2sin

1 sin 2

x dx x

Giải

a

3

4

4

tan xdx

4

1 os

c x x

2

4

dx

3

4

x

* Chú ý : Ta còn có cách phân tích khác :

( ) tan tan tan 1 1 tan 1 tan tan tan 1 tan tan 1 1

f xxx x   xxxxxx 

dx dx

c x c x

3

4

b

4

0

os2x

sinx+cosx+2

c

dx

Ta có :

os sin osx-sinx osx+sinx os2x

( )

sinx+cosx+9 sinx+cosx+9 sinx+cosx+9

c

3

osx+sinx

sinx+cosx+2

c

Đặt :

cosx+sinx=t-2.x=0 t=3;x= 2 2,

4 sinx+cosx+2

t t

t

Vậy :

2 2

3

2

3 9 3

2 2

Trang 8

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

c

6

2

4

4

os

sin

c x

dx

x

2

1 sin

x

1 os2x

3

4

1 tan

t anx+ tan tan t anx- tan 4 tan tan 4

2

7 os2x

ln 7 os2x 2 ln

1 os2x

0 2

d c

c

2

1 sin 2

ln 1 sin 2 4 ln 2

Ví dụ 9 Tính các tích phân sau :

a 2 3 4 0

sin xcos xdx

2 0

sin 3

1 2 os3x

x dx c

c

5

sinx+ 3 osx sinx+ 3 osx cosx- 3 sinx

Giải

sin xcos xdx 1 cos x cos sinxdxx cos x cos x d cosx

7c x 5c x 0 35

Trang 9

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 2cos3

ln 1 2cos3 2 ln 3

c Ta có :

sinx+ osx

3

x c x

c

Do :

2

tan

2 6

x d

Vậy : 6

0

tan

2 6

ln tan 6 ln 3 ln 3

2 6

x d

x I

x

sin 3 os sin 3 os sin 3 os

3

sinx+ 3 osx sinx+ 3 osx

x c x

0

3 sinx- 3 osx osx- 3 sinx 6 1 3

0

I

I J

 

t x   dt dx  x  tx   t

ln 3

sint+ 3 ost

os t+3 3 sin t+3

c c

Ví dụ 10 Tính các tích phân sau

a 4

0

1

1 sin 2x dx

2

0 2 sinx+cosx

dx

0

sin x cos x sin xcos x dx

3

6

1 sinxsin x+

6

dx

Giải

2

2

0 4

Trang 10

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

b 2

0 2 sinx+cosx

dx

2

2

2

Đặt :

2

1 2 tan

os

2 1 tan

c u

dt

c u u

t

2

1

2

2 1 1

2

2

u

u

u

u

0

sin x cos x sin xcos x dx

Ta có : sin10x c os10x sin4xcos4xsin2x c os2x  cos4x sin4x c  os6x sin6x

cos2x sin2x c  os2x sin2x c  os4x sin4x cos sin2x 2x

Vậy :

2

0

d

3

6

1

sinxsin x+

6

dx

Do đó :

sinxsin x+ sinxsin x+ sinxsin x+

f x

sin x+

6 6

I

 

Trang 11

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

* Chú ý : Ta còn có cách khác

sinxsin x+ sinx sinx+ osx

c

2

2 3 cot

2ln 3 cot 2ln

6

x

Ví dụ 11 Tính các tích phân sau

a 2 23

0

sinxcos

1 os

x

dx

c x

2

2 2 0

os cos 2

c x xdx

0

sin 4

os sin

x

dx

4 4

0 os

dx

c x

Giải

sinxcos 1 os

(sin 2 ) 1

2

2sin cos sin 2

1 os

2

t c x

c x t x t xt

2 1

1

t

b 2 2 2

0

os cos 2

c x xdx

( ) os cos 2 1 os2x+cos4x+cos4x.cos2x

f xc x x    c

1 os2x+cos4x+ os6x+cos2x os2x+ os4x+ os6x

Vậy : 2

0

os2x+ os4x+ os6x sin 2 sin 4 sin 6 2

c 4

0

sin 4

os sin

x

dx

Vì : dsin6 x c os6x  6sin5 xcosx 6 os sinc 5x x dx 6sin cosx xsin4x c os4x

sin6 os6  3sin 2 sin 2 os2  sin2 os2  3sin 2 cos 2

sin os

ln sin os 4 ln 2

d x c x x

Trang 12

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 tan t anx t anx+ tan 4

c x c x c x

Ví dụ 12 Tính các tích phân sau

a 11

0

sin xdx

0 sin xcos xdx

c 4 2

0

os cos 4

c x xdx

1 cos2xdx

Giải

a 11

0

sin xdx

Ta có :

sin xsin x.sinx= 1-cos x sinx= 1-5cos x10cos x10cos x5cos x c os x sinx

0 1-5cos 10cos 10cos 5cos os sinxdx

0

 

b 4 2 4

0

sin xcos xdx

Hạ bậc :

2

x x         cx cx

1

1 2cos 2 os 2 os2x-2cos 2 os 2

1 os2x-cos 2 os 2 1 os2x- os2x

1 os2x-cos4x+cos4x.cos2x 1 os2x-cos4x+

1

2 3cos 2 os6x-cos4x

32  x c

4

0

2 3cos 2 os6x-cos4x sin 2 sin 6 sin 4 4

0

d

2 2

2

1 cos2xdx 2 cos xdx 2 cosx dx 2 cosxdx cosxdx

2 sinx 2 sinx 2 1 1 2 2

Trang 13

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

III MỘT SỐ CHÚ Ý QUAN TRỌNG

1 Trong phương pháp đổi biến số dạng 2

* Sử dụng công thức :

f x dxf b x dx

Chứng minh :

 Đặt : b-x=t , suy ra x=b-t và dx=-dt ,  x x b 0 t b t0

  

 Do đó :

0

b

f x dxf b t dtf b t dt  f b x dx

phụ thuộc vào biến số

Ví dụ : Tính các tích phân sau

a/

2

3 0

4sin sinx+cosx

xdx

2

3 0

5cos 4sin sinx+cosx

dx

c/ 4 2 

0

log 1 t anx dx

6 2

0

sin sin os

x dx

x c x

1

0

1 n

m

xx dx

0

sin cos sin os

x x

dx

x c x

Giải

a/

2

3 0

4sin

sinx+cosx

xdx I

 

4sin

4cos 2

cost+sint

t

Nhưng tích phân không phụ thuộc vào biến số , cho nên :

3 0

2

4 osx

sinx+cosx

c

Lấy (1) +(2) vế với vế ta có :  

sinx+cosx sinx+cosx

2

2 0

1

4

4

x

b/

2

3 0

5cos 4sin

sinx+cosx

 Tương tự như ví dụ a/ ta có kết quả sau :

Trang 14

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

0

2

5cos 4sin 5sin 4cos 5sin 4 os

2 sinx+cosx ost+sint sinx+cosx

c

2

2

4

x

c/ 4 2 

0

log 1 t anx dx

4

      

t

Vậy :

2

0 0 4

0

I f t dt dt tdt I t I

 

0

sin

sin os

x

x c x

 

6

2

sin

os 2

os sin

t

c x

Cộng (1) và (2) ta có :

os sin

1

0

1 n

m

xx dx

 Đặt : t=1-x suy ra x=1-t Khi x=0,t=1;x=1,t=0; dt=-dx

Do đó :  

1 m n( ) n(1 )m n(1 )m

I   t tdt tt dtxx dx

MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 2 2

0

4sin

1 osx

x

dx

c

4 0

osx+2sinx 4cos 3sin

c

dx

3 2 23

0

sinxcos

1 os

x

dx

c x

3 2 0

sinx cos

x

dx x

1

6

5 3

1

xx dx

sin

2 os

x x

dx

c x

Trang 15

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

7 4

0

sinx+2cosx

3sinx cosxdx

2 0

1 sinx ln

1+cosx dx

0

sin

9 4cos

x x

dx x

0

sin cos sin os

x x

dx

x c x

* Dạng : asinx+bcosx+c

'sinx+b'cosx+c'

a



Cách giải :

Ta phân tích : asinx+bcosx+c'sinx+b'cosx+c' dx A B a c'sinx+b'cosx+c'  ' osx-b'sinx 'sinx+b'cosx+c' C

- Sau đó : Quy đồng mẫu số

- Đồng nhất hai tử số , để tìm A,B,C

- Tính I :

' osx-b'sinx

Ax+Bln 'sinx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c' 'sinx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c'

VÍ DỤ ÁP DỤNG

Ví dụ Tính các tích phân sau :

a 2

0

sinx-cosx+1

sinx+2cosx+3dx

4 0

osx+2sinx 4cos 3sin

c

dx

c 2

0

sinx+7cosx+6

4sinx 3cosx 5dx

Giải

a 2

0

sinx-cosx+1

sinx+2cosx+3dx

 Ta có : f x( )sinx+2cosx+3sinx-cosx+1  A B csinx+2cosx+3 sinx+2cosx+3 osx-2sinx  C  1

Quy đồng mẫu số và đồng nhất hệ số hai tử số :

1 5

2 1

5

A

A B

A C

C



Thay vào (1)

s inx+2cosx+3

ln sinx+2cosx+3 2

d

 

 

 

3 4 4

10 5 5 5

I     J

- Tính tích phân J :

Trang 16

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Đặt :

2

1

2 0

1

2 2

tan

dx

x c

f x dx

Tính (3) : Đặt :

2

2 2

2

( )

os

du

c u

c u

c u

2

1

u

2

2 tan

u

u

u

0

3cos 4sin osx+2sinx osx+2sinx

Giống như phàn a Ta có : 2; 1

AB ;C=0

0

3cos 4sin

ln 4cos 3sin 4 ln

0

Học sinh tự áp dụng hai phần giải trên để tự luyện

BÀI TẬP

1

3 3

2

3 3

sin sinx cot

sin

dx x

0

3 os 4sin 3sin 4cos

dx

3 2 5 5 

0

os sin

c x x dx

2

2 6

1 sin 2 sin sin

x x dx x

5 4

0

sinx-cosx

1 sin 2x dx

2

4 2 15sin 3 cos3x xdx

2 2 2 2

0

sinxcosx

, 0

os sin dx a b

a c x b x

3 6 0

tan xdx

3

2

6

ln sinx

os dx

c x

0

2

os4x.cos2x.sin2xdx

c

Trang 17

TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

11.6 4

0

tan

os2x

x

dx

c

4 0

sin

4 sin 2 2 1 sinx+cosx

x

dx x

13 2 2  2

0

os 1 os

c x c xdx

4 0

sin 1 osx sin osx

x x x c

dx

x x c

 

15 3 2

0

1 sin

os

x x

dx

c x

2

0

sin 2

os 4sin

x

dx

17 3 2 2

0

sin

sin 2 cos

x x

dx

x x

2004 2

2004 2004 0

sin

x dx

x c x

0

sin 3 sin

1 os3x

dx c

3

6sinxsin x+

3

dx

21.2  2 3

0

sin 2 1 sinx x dx

Ngày đăng: 16/05/2021, 02:19

w