1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHUYEN DE THE TICH

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 331,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách giải: Lấy vế trừ vế nhóm thừa số chung đưa về phương trình tích:.. ( ).[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I Hệ đối xứng loại I

Là hệ gồm 2 phương trình mà khi ta thay x bởi yy bởi x thì các phương trình trong hệ không có gì thay đổi

Cách giải: đặt

x y S

xy P

 điều kiện: S2 4P

Bài tập mẫu:

Bài 1: Giải hệ phương trình

1)

x y

x y xy

2)

5 13

x y

x x y y

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

11 1)

x y xy

19 2)

x y

x y xy x y

7 3)

21

x y xy

x y x y

2 2

1

4)

1

x y

xy

x y

x y

5)

xy x y

6)

x y y

xy x y

II Hệ đối xứng loại II

Là hệ gồm 2 phương trình mà khi ta thay x bởi yy bởi x thì phương trình trên trở thành phương trình dưới và phương trình dưới trở thành phương trình trên

Cách giải: Lấy vế trừ vế nhóm thừa số chung đưa về phương trình tích:

( ; ) 0

x y

x y F x y

F x y

Bài tập mẫu:

Bài 1: Giải hệ phương trình

1) (ĐHKB – 2003)

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y

2)

x

y

x y

y x

3)

Trang 2

Bài 2: Giải hệ phương trình

2

2

3

2

1)

3

2

x y

x

y x

y

2)

3

3

2

2

3)

3

2 3

(gợi ý chia pt(1) cho x3, pt (2) cho x) rồi đặt

1

z x

III Hệ phương trình có yếu tố đẳng cấp

+ x y m. n có bậc m n Phương trình có dạng: ( ; ) 0 có các số hạng ở vế trái có cùng bậc gọi là phương trình đẳng cấp

* Cách giải:

+ Xét x 0 có thỏa mãn hay không

+ Xét x 0: đặt y kx thay vào phương trình  kx y;

* Khi gặp phương trình có yếu tố đẳng cấp ta biến đổi 2 phương trình để tìm ra 1 phương trình hệ quả đẳng cấp

Bài tập: Giải hệ phương trình:

1)

x xy y

 2)

2 2

0

x xy y

y xy x

3)

1

x y xy

 4)

2 3 12

x y x y

IV: Một số kĩ thuật giải hệ phương trình

IV 1 Kỹ thuật sử dụng các hằng đẳng thức

Bài tập 1: Giải hệ phương trình:

x y x y

Bài tập 2: Giải hệ phương trình: 2 2

xy x y

Bài tập 3: (ĐHKA – 2008) Giải hệ phương trình:

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

Bài tập 4: Giải hệ phương trình:

2

3

1

xy x y

x y x

x y

IV 2 Kỹ thuật chia 2 vế cho x n hoặc y n

Trang 3

Bài tập 1: Giải hệ phương trình:

6

1 5

xy y x

 

Bài tập 2: Giải hệ phương trình:

6

x y x

Bài tập 3: Giải hệ phương trình: 2 2 2

x y xy

x y xy y

IV.3 Kỹ năng: Rút – thế

Bài tập mẫu 1: Giải các hệ phương trình sau:

Câu 1: (Đại học khối B – 2010):

2

Câu 2: (Đại học khối D – 2010):

2

2

y

Câu 3: (Đại học khối A – 2009):

 

Câu 4: (Đại học khối B – 2005): 9 2 3 3

Câu 5: Giải hệ phương trình:

1

x

x

y

Câu 6: Giải hệ phương trình:

4

1

25 (2)

y x

y

x y

Bài tập mẫu 2: Giải các hệ phương trình sau:

Câu 1: (Đại học khối D – 2008):

xy x y x y

Câu 2: (Đại học khối B – 2009): 2 2 2

1 7

1 13

  

Câu 3: (Đại học khối D – 2009):

2 2

5

x x y

x y

x

Trang 4

Câu 4: (Đại học khối A – 2011):

Câu 5: (Đại học khối B – 2008):

2

x x y x y x

Câu6: Giải hệ phương trình: 3

y x

Câu 7: Giải hệ phương trình:

3

2

x y x y

x y x y

Câu 8: Giải hệ phương trình:

xy x y

IV.4 KỸ NĂNG ĐẶT ẨN PHỤ

Kiểu 1: Biến đổi hệ đã cho thành hệ chỉ chứa đúng hai đại lượng Sau đó đặt một đại lượng bằng u, đại

lượng còn lại bằng v Khi đó ta được hệ hai ẩn u, v ở dạng đơn giản

Bài tập mẫu: Giải hệ phương trình:

Bài 1: Giải hệ phương trình:

x y x y

xy x y

Bài 2: Giải hệ phương trình:

2 2

1

1

x y

xy

x y

x y

Bài 3: (ĐHKA 2008): Giải hệ phương trình:

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

Bài 4: (ĐHKA – 2006)

3

x y xy

Bài 5:

3

Ngày đăng: 26/05/2021, 06:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w