Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú chiếu và nhận xét về tác phẩm nghị luận.. văn học và nghị luận xã[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
-
Họ và tên GV : LÊ VĂN BÌNH
Tổ : Văn - Sử - địa-Công dân Giảng dạy các lớp:Ngữ Văn 7A
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP GIẢNG DẠY :
Năm học 2010 – 2011 đã nhanh chóng đi vào ổn định cả về nề nếp và chuyên môn
Nhà trường cũng như bản thân có nhiều thuận lợi song vẫn còn có những khó khăn
1 Thuận lợi :
- Cơ sở vật chất trường lớp tương đối ổn định Đa phần phụ huynh quan tâm tới việc học tập của con em
- 100% HS có đầy đủ SGK, sách tham khảo và đồ dùng học tập cần thiết cho học môn Ngữ văn
- Ban giám hiệu nhà trường thực sự quan tâm đến chất lượng văn hóa của HS
- Nhà trường mua sắm một số trang thiết bị dạy học hiện đại để GV và HS được làm quen với dạy học theo công nghệ cao
- Phần lớn học sinh các lớp giảng dạy ngoan hiền, ý thức học tập bộ môn tương đối tốt ; đặc biệt có một số học sinh yêu thích bộ môn Ngữ văn nên học tậprất tích cực, sôi nổi Trong giờ học, có nhiều học sinh tham gia phát biểu xây dựng bài sôi nổi Việc hoạt động tổ, nhóm để thảo luận rút ra kiến thức bài họcđược học sinh tham gia nhiệt tình, đạt một số kết quả nhất định
Trang 2III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :
1 - Về phía giáo viên :
- Có đầy đủ SGK, SBT , vở ghi chép và các đồ dùng học tập khác phục vụ cho việc học tập như :Thước, vở bài tập , giấy trong,
- Tạo nên phong trào thi đua, phấn đấu trong học tập
- Thực hiện nghiêm túc nề nếp chuyên môn : ra vào lớp đúng giờ , soạn bài đầy đủ, có chất lượng Đầu tư vào khâu cải tiến , đổi mới phương pháp giảng dạy phù hợp với đối tượng HS , phát huy tính tích cực của HS , nâng cao hiệu quả giờ lên lớp
Thực hiện đúng phân phối chương trình , lịch báo giảng Dạy đúng ,dạy đủ các tiết , kiểm tra , chấm chữa bài chính xác, trả bài đúng thời gian qui định , có khen chê kịp thời
- Thường xuyên kiểm tra việc chuẩn bị bài tập , học bài ở nhà của HS , phải đưa các em vào nề nếp ngay từ đầu năm, phân loại từng đối tượng HS để có biện
pháp giáo dục thích hợp, kết hợp với GV bộ môn đôn đốc nhắc nhở các em học bài ,làm bài và ghi chép bài đầy đủ Xây dựng cho HS thói quen tự học ở nhà
- Tích cực tự học, tự bồi dưỡng để nâng cao nghiệp vụ Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn, trao đổi tháo gỡ những vướng mắc trong bài dạy từng bước nâng caochất lượng giờ lên lớp
- Sử dụng triệt để các thiết bị dạy học hiện có trong thư viện , có ý thức sử dụng máy chiếu hắt , tạo hứng thú cho HS
- Quan tâm tới các đối tượng HS một cách hợp lí - Dạy kiến thức nâng cao, giao việc, giáo viên chấm sửa
- Hướng dẫn các em cách đọc tư liệu, thu thập kiến thức ghi chép vào sổ tay văn học
- Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm, với PHHS.-Xây dựng cho các em nền nếp tự học
2.- Về phía học sinh:
- Có đầy đủ SGK, SBT , vở ghi chép và các đồ dùng học tập khác phục vụ cho việc học tập như :Thước, vở bài tập , giấy trong
- Tập trung, chú ý nghe giảng, tích cực xây dựng bài, học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp theo yêu cầu của GV ; đọc trước bài mới từ 1đến 2 lần.Tăngcường việc kiểm tra bài cũ, dùng phương pháp tối ưu để truyền đạt kiến thức
- Tạo nên phong trào thi đua, phấn đấu trong học tập.Dạy bồi dưỡng để rèn luyện một số kĩ năng chưa vững
- Định hướng cho học sinh học tổ - nhóm, có giáo viên theo dõi, nhắc nhở thưởng xuyên Thiết lập đôi bạn cùng tiến
- Khuyến khích tinh thần phát biểu xây dựng bài bằng cách ghi chấm điểm miệng cho những em trả lời chính xác
- Phân tích, giảng giải để các em thấy được cái hay, cái đẹp khi học môn Ngữ văn ( giá trị và tác dụng )
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
SỐ
Ngữ Văn /7A5 39
V NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 31 Cuối học kì I : ( So sánh kết quả đạt đựoc với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kì II ).
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Cuối năm học : ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau ). ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4……….………
………
……….………
VI/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN : ( NGỮ VĂN 7)
A.TIẾNG VIỆT 7:
Tuần
Tên chương /
Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
- KT: Cấu tạo của từ ghép chính phụ, từ
ghép đẳng lập Đặc điểm về nghĩa của từ ghép chính phụ, từ ghép đẳng lập
- KN: Nhận diện các loại từ ghép Mở rộng,
hệ thống hoá vốn từ Sử dụng từ ghép chính phụ khi cần diễn đạt cái cụ thể, sdụng từ ghép ĐL khi cần diễn đạt cái kquát
Cấu tạo của từ ghép chính phụ, từ ghép đẳng lập Đặc điểm về nghĩa của từ ghép đchính phụ,
từ ghép đẳng lập
Quy nạp ,phân tích mẫu ,thực hành ,thảo luận,trò chơi
- Từ vựng ngữ nghĩa Tiếng việt
- Từ điển Tiếng Việt
- KT: Khái niệm từ láy, các loại từ láy.
- KN: Phân tích ctạo từ, gtrị tu từ của từ láy
trong VB Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng một số từ láy quen thuộc để tạo gía trị gợi hình, gợi cảm, để nói giảm hoặc nhấn mạnh
Khái niệm từ láy, các loại
từ láy
Quy nạp Thảo luận Gợi tìm Thực hành
- Từ điển ,từ láy Tiếng Việt
- Bảng phụ
- KT: Khái niệm đại từ, các loại đại từ.
- KN: Nhận biết đại từ trong VB nói và viết,
sdụng đại từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp
Khái niệm đại từ, các loại đại từ
Quy nạp Vấn đáp Phân tích mẫu Thảo luận Thực hành
- Sơ đồ
- Bảng phụ
5,6 TỪ HÁN VIỆT
(tt)
18, 22
- KT: Tác dụng của từ HV trong VB, tác
hại của việc lạm dụng từ HV
- KN: Sử dụng từ HV đúng nghĩa, phù hợp
với ngữ cảnh Mở rộng vốn từ HV
Tác dụng của từ HV trong VB, tác hại của việc lạm dụng từ HV
- Đàm thoại
- Tư duy
- Thảo luận
- Thực hành
- Từ điển Hán Việt
- KT: Khái niệm quan hệ từ, việc sử dụng
quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập VB
- KN: Nhận biết quan hệ từ trong câu, phân
tích đc tác dụng của quan hệ từ
Khái niệm quan hệ từ, việc sử dụng quan hệ từ trong giao tiếp và tạo lập VB
Phân tích mẫu Quy nạp Thảo luận Thực hành
- Bảng phụ
9 CHƯA LỖI VỀQUAN HỆ TỪ 33
- KT: Một số lỗi thường gặp khi dùng quan
hệ từ và cách sửa lỗi
- KN: Sử dụng qhtừ phù hợp với ngữ cảnh.
Phát hiện và chữa đc 1số lỗi thông thường
về quan hệ từ
Một số lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ và cách sửa lỗi
- Quy nạp
- Phân tích mẩu
- Thảo luận
- Thực hành
SGK,SGV ,SB T
Bảng phụ
Trang 5Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
-KT: Khái niệm từ đồng nghĩa, Từ đồng
nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- KN: Nhận biết từ đồng nghĩa
trong VB, phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn Sử dụng từ đồng nghĩa phù hợp với ngữ cảnh, phát hiện lỗi và chữa lỗi dùng từ đồng nghĩa
Khái niệm từ đồng nghĩa,
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
-KT: KN từ trái nghĩa, tác dụng của việc sử
dụng từ trái nghĩa trong VB
- KN: Nhận biết từ trái nghĩa trong VB,
sdụng từ trái nghĩa phù hợp với ngữ cảnh
KN từ trái nghĩa, tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trong VB
Quy nạp Gợi tìm Thảo luận Thực hành
- KN: Nhận biết từ đồng am trong VB, phân
biệt từ đồng âm với từ nhièu nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng âm, nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng từ đồng âm
Khái niệm từ đồng âm, việc sử dụng từ đồng âm
Phát vấnTra từ điển Gợi tìm Thảo luận Thực hành
Từ điển Tiếng Việt thông dụng
Phân tích mẫu Quy nạp Thảo luận Thực hành
- Từ điển thành ngữ Tiếng Việt
- Bảng phụ
13 TRẢ BÀI KIỂMTRA VĂN - TV 49 - Nhận xét đánh giá bài kiểm tra văn, kiểm tra tiếng Việt - Nhận xét về cách dùng câu từ, cách dùng các kỹ
năng
Thuyết minh Minh học Vấn đáp
Chọn bài làm đạt điểm cao của học sinh
- Hiểu thế nào là phépđiệp ngữ và tác dụng
- Biết vận dụng phépđiệp ngữ vào thực tiểnnói và viết
Quy nạp Phát hiện Vấnđáp Thực hành
-Bảng phụ
15 CHƠI CHỮ 59 KT: -Khái niệm chơi chữ - Các lối chơi
chữ
- Hiểu thế nào là phépchơi chữ và tác dụgn của
Phân tích mẫu Quy nạp
-Bảng phụ
Trang 6Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
Thực hành
16 CHUẨN MỰC SỬ DỤNG TỪ 61
KT: - Sử dụng từ đúng âm ,đúng chính tả,đúng nghĩa ,đúng tính chất ngữ pháp,đúng sắc thái biểu cảm ,hợp phong cách
- Có ý thức dùng từ đúngchuẩn mực
-Phân tích mẫu -Phân biệt đánh giá
-Gợi tìm -Thực hành
-Nói và viết đúng Tiếng Việt
- Chuẩn mực sử dụng từ KN: -Rèn kỹ năng sử dụng từ đúng chuẩn mực,tránh thái độ cẩu thả khi nói,viết
- Tự thấy được nhượcđiểm của bản thân trongviệc sử dụng từ
-Nhận biết và sửa chữađược những lỗi về sửdụng từ
- Có ý thức dùng từ đúngchuẩn mực
Thực hành Thảo luận Vấn đápPhát hiện
Giáo án mẫu Bài viết của học sinh
*ÔN TẬP
- KT:Hệ thống kiến thức:Từ ghép ,từ láy ,đại từ ,quan hệ từ ,yếu tố HánViệt, các phép tu từ
KN: - Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu
Hệ thống kiến thức TiếngViệt đã học ở học kì I Vấn đápGợi tìm
Tổng hợp Thực hành
-Thiết kế giáo
án -Sơ đồ
- Biết khắc phục một sốlỗi chính tả do ảnh hưởngcủa cách phát âm địaphương
- Có ý thức rèn luyệnngôn ngữ chuẩn mực
19
KIỂM TRA
HỌC KỲ I
70, 71
-Nội dung HK1-Hình thức trắc nghiệm và tự luận
Tổng hợp kiến thức HK 1 Thực hành
TRẢ BÀI
KIỂM TRA
HỌC KỲ I
72 - Nhận xét, đánh giá chung về bài làm củahọc sinh
- sửa sai sót, thống kê chất lượng
Đáng giá, vấn đáp, diễn giảng
Trang 7Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
KT: - Khái niệm rút gọn câu
- Cách rút gọn câu
- Tác dụng của câu rút gọnKN:
- Nhận biết và phân tích câu rút gọn trongvăn bản
- Rút gọn câu phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
-Hiểu thế nào là rút gọncâu, tác dụng của việc rútgọn câu
- Nhận biết được câu rútgọn trong văn bản
- Biết cách sử dụng câurút gọn trong nói và viết
Quy nạp
So sánh Thảo luận Thực hành
Ngữ pháp TV Tiếng Viêt thực hành
Bảng phụ
KT: -Khái niệm câu đặc biệt -Tác dụng của câu đặc biệt KN: - Nhận biết được câu đặc biệt
- Phân tích tác dụng của câu đặc biệt trong văn bản
-Sử dụng được câu đặc biệt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
- Hiểu được thế nào làcâu đặc biệt và tác dụngcủa nó trong văn bản
- Nhận biết được câu đặcbiệt trong văn bản; phânbiệt được câu đặc biệt vớicâu rút gọn
- Biết cách sử dụng câuđặc biệt trong nói và viết
Quy nạp Thảo luận Thực hành
-Thiết kế GA mẫu
-Học tốt NV 7-Bảng phụ
- Phân biệt các loại trạng ngữ
- Nắm được đặc điểm,công dụng của trạng ngữ;
nhận biết trạng ngữ trongcâu
- Biết mở rộng câu bằngcách thêm vào câu thànhphần trạng ngữ phù hợp
Nêu vấn đề Thảo luận Luyện tập
SGK ,SGV ,SBT
Câu sai và câu
mơ hồ -Bảng phụ
24 NGỮ CHO CÂUTHÊM TRẠNG
- Tách trạng ngữ thành câu riêng
- Biết mở rộng câu bằngthêm vào thành phầntrạng ngữ phù hợp
- Biết biến đổi câu bằngcách tách phần trạng ngữtrong câu thành câuriêng
Phân tích mẫu Vấn đáp Thực hành
Bảng phụ
24 TIẾNG VIỆT KIỂM TRA 90
-Kiến thức :câu dặc biệt ,câu rút gọn và trạng ngữ
So Sánh Thực hành
SGK,SGV,SBT
Thiết kế GA mẫu
Trang 8Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
- Củng cố kiến thức vềcâu chủ động và câu bịđộng đã học
- Biết cách chuyển đổicâu chủ động thành câu
bị động và ngược lại theomục đích giao tiếp
Phân tích mẫu Vấn đáp
So Sánh Thực hành
SGK,SGV,SBT
Thiết kế GA mẫu
KN:
-Nhận biết các cụm chủ-vị làm thành phần câu
-Nhận biết các cụm chủ-vị làm thành phần của cụm từ
- Hiểu thế nào là dùng cụm chủ-vị để mở rộng câu
- Nhận biết các cụm
chủ-vị làm thành phần câutrong văn bản
Phân tích mẫu Vấn đápThảo luận
Thực hành
SGK,SGV,SBT
Thiết kế GA mẫu
Học tốt NV7Bảng phụ
- Tác dụng của việc dùng cụm chủ vị để mởrộng câu
KN: - Mở rộng câu bằng cụm chủ vị
- Phân tích tác dụng của việc dùng cụm chủ vị để mở rộng câu
-Nắm được cách dùng cụm chủ vị để mở rộng câu
- Thấy được tác dụng củaviệc dùng cụm chủ vị để
mở rộng câu
-Phân tích nhận diện Thảo luận Thực hành
Sơ đồ câu
KT: - Khái niệm liệt kê
- Các kiểu liệt kêKN: - Nhận biết phép liệt kê, các kiểu liệt kê
- Phân tích giá trị của phép liệt kê
- Sử dụng phép liệt kê trong nói và viết
-Hiểu thế nào là phép liệt
- Biết cách vận dụng phép liệt kê vào thực tiễnnói và viết
Quy nạp Phân tích mẫu Gợi tìm
Thực hành
-Phong cách
học TV
Sổ tay TVPTTH
Bảng phụ
LỬNG, DẤU
CHẤM PHẨY
119 KT: Công dụng của dấu chấm lửng , dấu
chấm phẩy trong văn bản
KN:- Sử dụng dấu chấm lửng , dấu chấm phẩy trong tạo lập văn bản
-Hiểu công dụng dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy
- Biết sử dụng dấu chấm
Phân tích mẫu Quy nạp Thực hành
SGK ,SBT ,SGV
Thiết kế giáo
án
Trang 9Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
- Đặt câu có dấu chấm lửng , dấu chấm phẩy lửng và dấu chấm phẩyđể phục vụ yêu cầu biểu
Phân tích mẫu Quy nạp thực hành
SGK,SGV,SBT
Hái hoa dân chủTrò chơi
Hệ thống hóa
SGK,SGV,SBTThiết kế giáo
án mẫu Câu hỏi hái hoa
-Hệ thống hóa kiến thức
đã học về các phép biến đổi câu và các phép tu từ
cú pháp
-Đánh giá các nội dung
cơ bản của 3 phần: Văn TLV-TV, đặc biệt là ởhọc kỳ II
-Vấn đáp Hái hoa dân chủ
Thực hành
SGK,SGV,SB
T Thiết kế GA
cách thức đánh giá mới.
KN: Rèn luyện kĩ năng thực hiện một bài kiểm tra tổng hợp
Vận dụng những kiến thức kỹ năng một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức
-Viết đúng các phụ âm, nguyên âm và dấu thanh
- Biết cách khắc phục được một số lỗi do ảnh của cách phát âm địa phương
- Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ chuẩn mực
Nêu vấn đề Thực hành
SGK,SGV,STK
KIỂM TRA
TỔNG HỢP
139;
140 Tự đánh giá những ưu khuýêt điểm bài viết của mình về các phương diên : Nội
dung ,kiến thức ,kĩ năng cơ bản của cả 3
Đánh giá được những ưukhuýêt điểm bài viết củamình về các phương diên
Phân tích Thuyết trình
So sánh
Thiết kế GA Một số đề tham khảo
Trang 10Chuẩn bị của
GV , HS
Ghi chú
năng cơ bản của cả 3phần văn ,TLV,TV
Nhận xét Đánh giá
1
LIÊN KẾTTRONG VĂN
KT: Khái niệm lkết trong VB, yêu cầu về
liên kết trong VB
- KN: Nhận biết và phân tích liên kết của
các VB Viết các đoạn văn, bài văn có tính liên kết
Khái niệm liên kết trong
VB, yêu cầu về liên kết trong VB
Đàm thoại, tư duy, so sánh, thảo luận
Thiết kế gáo ánmẫu
- Học tốt Ngữ văn 7
- KT: Tác dụng của việc xây dựng bố cục.
- KN: Nhận biết, phân tích bố cục trong
VB Vận dụng kiến thức về bố cục trong việc đọc- hiểu VB, xdựng bố cục cho một
VB nói ( viết ) cụ thể
Tác dụng của việc xây dựng bố cục
Tích hợp Vấn đáp
Tư duyThảo luận
Bảng phụ
2
MẠCH LẠCTRONG VĂN
Tích hợp Vấn đáp
Tư duyThảo luận
- SGK,SGV
- T kế GA mẫu
- Học tốt Ngữ văn 7Bảng phụ
12
- KT: Các bước tạo lập VB trong giao tiếp
và viết bài tập làm văn
- KN: Tạo lập VB có bố cục, liên kết, mạch
lạc
Các bước tạo lập VB trong giao tiếp và viết bài tập làm văn
Vấn đáp
Tư duy Thảo luận
SGK<SGV ,bàitập NV7
Thực hành Thảo luận Đàm thoại Đọc minh họa
SKH ,SBT,SGV,Sách học tốt
NV 7Bảng phụ
- KN: Rèn kỹ năng sdụng từ ngữ, câu, dấu
câu trong qúa trình tạo lập VB
HS thấy đc ưu, nhược điểm trong bài viết số 1
Thuýêt trình Thống kêĐọc bài mẫu
- Sổ chấm trả bài
- Những bài văn mẫu
Trang 11Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
CHUNG VỀ
VĂN BIỂU CẢM
điểm của văn biểu cảm Hai cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp trong văn biểu cảm
- KN: Nhận biết đặc điểm chung của văn
biểu cảm và hai cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp trong các văn bản biểu cảm cụ thể
Tạo lập VB có sdụng các yếu tố biểu cảm
Khái niệm văn biểu cảm,vai trò , đặc điểm của văn biểu cảm Hai cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp trong văn biểu cảm
Nêu vấn đề Tưu duy Thảo luận Diễn giảng
thơ ,bài báo ,bức thư cónội dung biểu cảm
- KT: Bố cục bài văn biểu cảm, yêu cầu của
việc biểu cảm, cách biểu cảm trực tiếp và cách biểu cảm gián tiếp
- KN: Nhận biết các đặc điểm của bài văn
biểu cảm
Bố cục bài văn biểu cảm,yêu cầu của việc biểu cảm, cách biểu cảm trực tiếp và cách biểu cảm gián tiếp
Phân tích mẫu Vấn đáp Thảo luận Thực hành
SGK ,SGV ,SBTuyển tập 150 bài văn hay
- KT: Đặc điểm cấu tạo của đề văn biểu
cảm, cách làm bài văn biểu cảm
- KN: Nhận biết đề văn biểu cảm, bước đầu
rèn luyện các bước làm bài văn biểu cảm
Đặc điểm cấu tạo của đề văn biểu cảm, cách làm bài văn biểu cảm
- KT: Đặc điểm thể loại b/cảm, các thao tác
làm bài văn b/cảm, cách thể hiện những t/cảm, cảm xúc
- KN: Rèn kỹ năng làm bài văn b/cảm.
Đặc điểm thể loại b/cảm,các thao tác làm bài văn b/cảm, cách thể hiện những t/cảm, cảm xúc
Vấn đáp
Tư duy Thảo luận Thực hành
- KN: Biết vận dụng các cách lập ý
hợp lí đối với các đề văn cụ thể
-Ý và cách lập ý trong
bài văn b/cảm Những cách lạp ý thường gặp của bài văn b/cảm
Đọc diễn cảm Gợi tìm Vấn đáp Thảo luận Thực hành
Thiết kế giáo
án Nâng cao Ngữ Văn 7
- KT: Các cách b/cảm trực tiếp và gián tiếp
trong việc trình bày văn nói b/cảm, những y/c khi trình bày văn nói b/cảm
- KN: Tìm ý, lập dàn ý bài văn b/cảm về sự
vật và con người, biết cách bộc lộ t/c vè sự vật và con người trước tập thể, diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những t/c của bản thân về
sự vật và con người bằng ngôn ngữ nói
Các cách b/cảm trực tiếp
và gián tiếp trong việc trình bày văn nói b/cảm, những y/c khi trình bày văn nói b/cảm
Thực hành Nhận xét
Trang 12Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
TỰ SƯ, MIÊU
TẢ TRONG
VĂN BIỂU CẢM
mtả, sự kết hợp các yếu tố b/cảm, tự sự, mtảtrong văn b/cảm
- KN: Nhận ra tác dụng của các yếu tố mtả
và tự sự trong 1 VB biểu cảm, sử dụng kếthợp các yếu tó mtả, tự sự trong làm vănbiểu cảm
tự , mô tả trong VB miêu
tả, sự kết hợp các yếu tốb/cảm, tự sự, mtả trongvăn b/cảm
Gợi tìm
Tư duyThảo luận Thực hành
Học tốt NV7SGK,SGV,SBT
12 TRẢ BÀI VIẾTSỐ 2 47
- Nhận xét đánh giá chất lượng bài viết số
họa ,đọc bài mẫu
Đọc diễn cảm Phân tích mẫu
Tư duy Thảo luận
- Biết cách bộc lộ tình cảm về tác phẩm vănhọc trước tập thể
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những tình cảmcủa bản thân về một tác phẩm văn học bàngngôn ngữ nói
- Củng cố kiến thức vềcách làm bài phát biểucảm nghĩ về tác phẩmvăn học
- Luyện tập phát biểumiệng trước tập thể ,bày
tỏ cảm xúc ,suy nghĩ vềtác phẩm văn học cụthể
Thực hành Nhận xét
-Nhận xét đánh giá chung
-Ưu khuyết điểm từngmặt
Thuýêt trình Trao đổi Minh họa Nhận xét
-Bài làm của
HS khá giỏi hoặc yếu
-Tập viết được những
Phân tích mẫu Thực hành
-Một số bài thơ,ca dao ,truyệnbằng thể lục bát
Trang 13Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
câu, đoạn thơ lục bátngắn đúng luật, có cảmxúc
KN: - NHân biêt sphân tích đặc điểm của văn bản biểu cảm
- Tạo lập được văn bản biểu cảm
- Hệ thống hóa toàn bộkiến thức, kĩ năng đãhọc- hiểu các văn bảntrữ tình trong học ký I
Vấn đáp
So sánh Thảo luận
-Thiết kế giáo
án -Văn bản : Hoahọc trò
Kẹo mầm
HỌC KỲ I
70, 71
-Nội dung HK1-Hình thức trắc nghiệm và tự luận
Tổng hợp kiến thức HK1
Thực hành
19 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I 72
- Nhận xét, đánh giá chung về bài làm củahọc sinh
- sửa sai sót, thống kê chất lượng
Đánh giá, vấn đáp, diễn giảng
- Nắm đựoc yêu cầu vàcách thức sưu tầm cadao, tục ngữ địa phương
- Hiểu thêm về giá trị nộidung, đặc điểm hìnhthức của tục ngữ, ca daođịa phương
Gợi ý Nêu vấn đề
KT: - Khái niệm văn bản nghị luận
-Nhu cầu nghị luận trong đời sống -Đặc điểm chung của văn bản nghị luận
.
KN: Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị tìm hiểu sâu, kĩ hơn kiểuvăn bản quan trọng này
- Hiểu nhu cầu nghị luậntrong đời sống và đặcđiểm chung của văn bảnnghị luận
- Bước đầu biết vậndụng kiến thức đó vàođọc- hiểu văn bản
Vấn đáp Phân tích mẫu Gợi tìm
Suy luận
SGK ,SGV ,SB
T Thiết kế giáo
KN: - Biết xác định luận điểm, luận cứ và lập luận trong một văn bản nghị luận
- Bước đầu biết xác định luận điểm, xây dựng hệ thống luận điểm, luận cứ và lập luận cụ thể cho một đề bài cụ thể
- Nhận biết các yếu tố cơbản của văn nghị luận vàmối quan hệ của chúngvới nhau
- Bước đầu biết vậndụng kiến thức về vănnghị luận vàp đọc-hiểuvăn bản
Vấn đáp Gợi tìm Thảo luận Thực hành
GA mẫu Học tốt Ngữ Văn7
SGK,SGV,SBT
Trang 14Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
KN: - Nhận biết luận điểm, biết cách tìmhiểu đề và cách lập ý cho bài văn nghị luận
- So sánh tìm ra được sự khác biệt của đề
văn nghị luận với các đề tự sự, miêu tả,biểu cảm
Làm quen với các đề vănnghị luận, biết tìm hiểu
đề và cách lập ý cho bàivăn nghị luận
Vấn đáp Thảo luận
Thực hành
GA mẫu Học tốt Ngữ Văn7
- Hiểu mối quan hệ giữa
bố cục và phương pháplập luận của bài văn nghịluận
Vấn dáp Suy luận Thực hành
-Thiết kế GA mẫu
-Học tốt NV 7-Bảng phụ
- Cách lập luận trong văn nghị luận
KN:- Nhận biết được luận điểm, luận cứ trong văn bản nghị luận
- Trình bày được luận điểm, luận cứ trong bài làm văn nghị luận
- Hiểu sâu thêm vềphương pháp lập luận
- Vận dụng được phươngpháp lập luận để tạo lập văn bản nghị luận
Thực hành
So sánh Đối chiếu
Tư duy
-Thiết kế GA mẫu
-Học tốt NV 7-Bảng phụ
KT: - Đặc điểm của phép lập luận ,chứng minh trong bài văn nghị luận
- Yêu cầu cơ bản về luận điểm, luận cứ củaphương pháp lập luận chứng minh
KN: - Nhận biết phương pháp lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
-Phân tích phép lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
-Hiểu mục đích ,tínhchất và các yếu tố củaphép lập luận ,chứngminh
Phân tích mẫu Vấn đáp Thực hành
KN:- Tìm hiểu đề ,tìm ý ,lập dàn ý và viết các phần ,đoạn trong bài văn chứng minh
- Hệ thống hóa nhữngkiến thức cần thiết( vềtạo lập văn bản, về vănbản lập luận chứng minh) đẻ việc học cách làmbài văn chứng minh có
cơ sở chắc chắn hơn
- Bước đầu hiểu được
Vấn đáp
Tư duyThảo luận Thực hành
Thiết kế GA mẫu
Học tốt NV7SGK,SGV,SBT
150 bài văn hay
Trang 15Tuần Tên chương / Bài Tiết Mục tiêu của chương / bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV , HS Ghi chú
cách thức cụ thể trongviệc làm một bài văn lậpluận chứng minh, nhữngđiều cần lưu ý và nhữnglỗi cần trách trong lúclàm bài
- Khắc sâu những hiểubiết về cách làm bài vănlập luận chứng minh
- Vận dụng những kiếnthức đó vào việc làmmột bài văn chứng minhcho một nhận định,một ýkiến về một vấn đề xãhội gần gũi , quen thuộc
Nêu vấn đề Thảo luận Thực hành
Bảng phụ
25 LÀM VĂN SỐ 5 VIẾT BÀI TẬP
(TẠI LỚP)
95, 96
-Làm tốt cho bài văn chứng minh một nhận định về một vấn đề xã hội gần gũi
-Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài làm
Tự đánh giá trình độ TLV của bản thân để phát huy và sữa chữa
Làm tốt cho bài văn chứng minh một nhận định về một vấn đề xã hội gần gũi
-Vận dụng được các kiếnthức đã học vào bài làm
về môi trường
KT: - Phương pháp lập luận chứng minh
- Yêu cầu đối với một đoạn văn chứng minhKN: Rèn kĩ năng viết đoạn văn chứng minh
-Củng cố những hiểu biết về cách làm bài lập luận chứng minh
- Biết vận dụng nhữnghiểu biết đó vào việc viếtmột đoạn chứng minh cụthể
Nêu vấn đề Thảo luận Tưưduy Thực hành
SGK,SGV,SBTThiết kế GA mẫu
Học tốt NV7
NGHỊ LUẬN
101 KT:- Hệ thống các văn bản nghị luận đãhọc,nội dung cơ bản,đặc trưng thể loại,hiểuđược giá trị tư tưởng và nghệ thuật của từngvăn bản
-Một số kiến thức liên quan đến đọc-hiểuvăn bản như nghị luận văn học,nghị luận xãhội
- Sự khác nhau căn bản giữa kiểu văn bảnnghị luận và kiểu văn bản tự sự,trữ tìnhKN:- Khái quát,hệ thống hóa,so sánh,đối
- Nắm chắc khái niệm vàphương pháp làm bàivăn nghị luận qua cácvăn bản nghị luận đã học
- Tạo lập được một vănbản nghị luận dài khoảng
500 từ theo các thao táclập luận đã học (chứngminh,giải thích)
Hệ thống hóa
So sánhĐối chiếu Nhận diện Thực hành
SGK,SGV,SBTThiết kế GA mẫu
Học tốt NV7Bảng phụ