- RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông thµnh th¹o CT tÝnh diÖn tÝch xung quanh cña h×nh l¨ng trô ®øng trong bµi tËp.[r]
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỊNH KY
TỔ TOÁN – LÝ - HÓA - -
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn học: Toán Lớp 8 Năm học: 2010 – 2011
Trang 31 Mụn học :
2 Năm học: 2010 - 2011
3 Họ tờn giáo viờn
Nguyờ̃n Văn Hõn ĐT: 01685 176 196
Võ Thị Thuyờ́t ĐT:
4 Các chuõ̉n của mụn học:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD +
BC + BD,trong đó: A, B, C, D là các sốhoặc các biểu thức đại số
- Thực hiện được phộp nhõn đơn thức với đơnthức, đơn thức với đa thức,đa thức với đa thức,
- nờn làm cỏc bài tập 1,2,3,7,8,SGK
- Không nên đa ra phép nhân các đa thức có sốhạng tử quá 3 và cỏc đa thức cú hệ số bằng chữ
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2
Nhớ và viờ́t được cỏc hằng đẳng thức : Bìnhphơng của một tổng Bình phơng của mộthiệu Hiệu hai bình phơng Lập phơng củamột tổng Lập phơng của một hiệu Tổng hailập phơng Hiệu hai lập phơng
- Dựng các hằng đẳng thức khai triển hoặc rútgọn đợc các biểu thức dạng đơn giản
- Nên làm các bài tập: 16,24,26,30,32,33,37SGK
Trang 4+ Phơng pháp đặt nhân tửchung.
+ Phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
+ Phơng pháp nhóm hạngtử
+ Phối hợp các phơng phápphân tích thành nhân tử ở trên
27 + 27x + 9x2 + x38x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
3 a) 3x2 + 5y – 3xy – 5x b) 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xyc) 16x3 + 54y3
d) x2 – 25 - 2xy + y2e) x5 - 3x4 + 3x3 – x2
- Chia đơn thức cho đơn thức Chia đa thứccho đơn thức Và chia đa thức cho đa thức
- Thực hiện phép chia đa thức một biển đã sắpxếp
Nên làm các bài tập:
59,60,61a,63,64,67,68;SGK
- Đối với đa thức nhiều biến, chỉ đa ra các bàitập mà các hạng tử của đa thức bị chia chia hếtcho đơn thức chia
- Chỉ nên đa ra các bài tập về phép chia hết làchủ yếu
- Không nên đa ra trờng hợp số hạng tử của đathức chia nhiều hơn ba
Ví dụ Làm phép chia :
a) 4x3y2 : x2b) (x5 + 4x3 – 6x2 ) : 4x2c) (x3 – 8) : ( x2 + 2x +4)d) ( 3x2 – 6x) : ( 2 – x)e) (x3 + 2x2 – 2x – 1): (x2 + 3x +1)
Về kiến thức:
Hiểu các định nghĩa phân thức
- lấy đợc ví dụ về phân thức đại số
- Vận dụng đợc định nghĩa để kiểm tra haiphân thức bằng nhau trong những trờnghợp đơn giản
2153x 7x 5;
Trang 5Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất cơ
bản của phân thức để rút gọnphân thức và quy đồng mẫuthức các phân thức - Rút gọn các phân thức mà tử và mẫu códạng tích chứa nhân tử chung (Nếu phải
biến đổi thì việc biến đổi thành nhân tửkhông mấy khó khăn)
- Vận dụng đợc quy tắc đổi dấu khi rút gọnphân thức
- Vận dụng đợc quy tắc đổi dấu khi quy
đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phânthức để quy đồng mẫu thức nhiều phânthức
Nên làm các bài tập: 1a;bce, 4,5,7abc,11,12,13a,14,15,16a,18ab,19ab SGK
Ghi chú : Trong quá trình vận dụng quy trình quy
đồng mẫu thức nhieeud phân thức nên rèn luyện
kĩ năng tìm nhân tử phụ
- Quy đồng mẫu các phân thức có mẫu chung không quá ba nhân tử Nếu mẫu là các đơn thức thì cũng chỉ đa ra nhiều nhất là ba biến.
;
x 1 x x có bằng nhau hay không?
Ví dụ :Quy đồng mẫu các phân thức
- Chủ yếu đa ra các phép tính cộng, trừ haiphân thức đại số từ đơn giản đến phức tạp vớimẫu chung không quá 3 nhân tử
- Cộng đợc các phân thức đơn giản (khôngquá ba phân thức)
- Viết đợc phân thức đối của một phân thức
- Đổi đợc ngay phép trừ thành phép cộng vớiphân thức đối
- Vận dụng đợc quy tắc để thực hiện phépcộng và trừ phân thức
2x
3 x
Trang 6- Không cần chứng minh các tính chất gióhoán, kết hợp của phép cộng
- Phép trừ không có tính chất giao hoán và kếthợp Do đó nếu trong dãy phép tính có nhiềuphép trừ thì nên đổi phép trừ thành phép cộngvới phân thức đối
- Hiểu thực chất biểu thức hữu
tỉ là biểu thức chứa các phéptoán cộng, trừ, nhân, chia cácphân thức đại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức: A
B
C
D=
A.CB.D
- Vận dụng đợc các tính chất củaphép nhân các phân thức đại số:
A.B
C
D = C D
AB (tính giaohoán);
- Thực hiện đợc phép chia phân thức chophân thức :A
Nên làm các bài tập:
38bc;39a;42;43a;c;46a;47a;48ab;50b;51bSGGhi chú :
- Hệ thống bài tập đa ra đợc sắp xếp từ đơngiản đến phức tạp
- Không đa ra các bài toán mà trong đóphần biến đổi thành nhân tử (để rút gọn)quá khó khăn Nên chủ yếu là hằng đẳngthức đáng nhớ
- Khi phép nhân hoặc phép chi có dấu “-“ thì
mặc nhiên thực hiện nh khi nhân hoặc chiacác phân số mà không cần giảI thích gì thêm
- nên có vài bài tập mà khi rút gọn cần vậndụng quy tắc đổi dấu
- Phép chi không có tính giao hoán và tính kếthợp Do đó nếu trong dãy có nhiều phép chiathì nên đổi phép chia thành phép nhân vớiphân thức nghịch đảo
- Hiểu rằng điều kiện để giá trị một phân thức
đợc xác định là điều kiện để giá trị của mẫuthức khác 0 ( gọi taqwcs là điều kiện củabiến)
- biết rằng mỗi khi cần tính giá trị của phân
Ví dụ Viết phân thức nghịch đảo của mỗi
phân thức sau :
a) 23y2x
Ví dụ Thực hiện đợc phép chia
4
4y 15x.11x 8y
Trang 7Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thớch – Hướng dẫn Vớ dụ
thức cần tìm điều kiện của biến
- Biết tìm điều kiện của biến mà mẫu là một
đa thức bậc nhất hoặc phân tích thành hainhân tử bậc nhất ( hoặc tích của một đa thứcbậc nhất và một nhân tử luôn luôn dơng hay
âm)
- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên đa ra các ví dụ đơn giản trong đó các phân thức có nhiều nhất là hai biến với các
hệ số bằng số cụ thể Đa ra các phép tính
mà kết quả có thể rút gọn đợc.
2 2
2x 1
a) Tìm điều kiện để giá trị phân thức
đợc xác địnhb) Tìm giá trị của phân thức khi x = 0
và x = 3
Ví dụ : Tìm điều kiện để phân thức sau
đ-ợc xác định:
3
Một phơng trình với ẩn x códạng A(x) = B(x), trong đó vếtrái A(x) và vế phải B(x) là haibiểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phơngtrình tơng đơng: Hai phơng trình
- Biết giảI phơng trình là tìm tập nghiệm củanó
- lấy đợc ví dụ về hai phơng trình tơng đơng
- chỉ ra đợc phơng trình cho trớc là tơng đơngtrong trờng hợp đơn giản
Nên làm các bài tập :1,3,4SGK
Ví dụ : x = 1 có là nghiệm của phơngtrình 4x – 4 = 0
- hai phơng trình 2x – 6 = 0 và (x – 1)(x– 4) = 0 có tơng đơng không?
a, b là các hằng số, a
Nghiệm của phơng trìnhbậc nhất
Trang 8ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khửmẫu
+ Giải phơng trình vừanhận đợc
+ Xem xét các giá trị của xtìm đợc có thoả mãn ĐKXĐ
không và kết luận về nghiệmcủa phơng trình
đầy đủ phải biến đổi đa về dạng tích
* Phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
- Tìm đợc điều kiện xác định của phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu
Giải đợc phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Chỉ đa ra các bài tập mà mỗi vế của
ph-ơng trình có không quá hai phân thức vàviệc tìm điều kiện xác định của phơngtrình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệmcủa phơng trình bậc nhất
- Nên làm các bài tập sau:
7,8,10,11,17,18,21,22,27,28a,b SGK
Bớc 1: Lập phơng trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điềukiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lợngcha biết theo ẩn và các đại l-ợng đã biết
+ Lập phơng trình biểuthị mối quan hệ giữa các đại l-ợng
Đa ra tơng đối đầy đủ về các thể loại toán(toán về chuyển động đều; các bài toán có nộidung số học, hình học, hoá học, vật lí, dânsố
- Chú ý các bài toán thực tế trong đời sốngxã hội, trong thực tiễn sản xuất và xây dựng
ví dụ Một xe máy khởi hành từ Hà nội điNam định với vận tốc 35km/h Sau đó 24phút , trên cvungf tuyến đờng đó , một ôtô xuất phát từ hà Nam Định đi Hà Nộivới vận tốc 45km/h Biết quãng đờng Nam
định – Hà nội dài 90km Hỏi bao lâu sau, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặpnhau?
Ví dụ:
Năm nay , tuổi mẹ gấp ba lần tuổi
Ph-ơng.Phơng tính 13 năm nữa thì tuổi mẹchỉ còn gấp hai lần tuổi Phơng.Hỏi nămnay Phơng bao nhiêu tuổi
Ví dụ : Một ngời lái otoo dự định đi từ A
đến B với vận tốc 48km/h.Nhng sau khi đi
đợc 1 giờ , otoo bị tàu hỏa chắn đờngtrong 10 phút Do đó để kịp đến B thờigian ngời đó phải tăng vận tốc thêm6km/h Tính quãng đờng AB
IV Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 9- Sử dụng đợc tính chất của bất đẳng thức
về mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Đặc biệt nhân hai số với một số âm( không chứng minh tính chất này mà chỉ
đa ra các ví dụ bằng số cụ thể để minhhọa)
- Nên làm các bài tập 1,2,5,6,7,9,10,11,SGK
thể hiện mhwngx câu nói sau:
a) -7 bé hơn 0,5b) Số a bé hơn hoặc bằng 4c) 1
a) 7a… 7bb) a.0… b.0c) -5a… -5bd) a.(-9)… b.(-9)
Ví dụ.
Hãy chọn một trong các dấu <; ≤ ; >;
≥ để điền vào mỗi chỗ trống sau :a) 5a ≤ 5b => a…b
b) -3a > -3b => a…b c) 1a
6 < 1b
6 => a bd) 5 – 2a ≥ 5 – 2b => a….b
nó, hai bất phơng trình tơng
đ-ơng
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc quy tắcchuyển vế và quy tắc nhân vớimột số để biến đổi tơng đơngbất phơng trình
- Cho đợc ví dụ về bất phơng trình một ẩn
- Biết viết và biểu diễn tập nghiệm của bấtphơng trình một ẩn trên trục số
- Nhgaanj biết đợc hai bất phơng trình tơng
đơng qua các ví dụ đơn giản
- Nhận biết đợc một số có phải là nghiệm Của bất phơng trình hay không bằng cáchthay ẩn trong bất phơng trình bằng số đó
- Nhận biết và cho ví dụ đợc về bất phơngtrình bậc nhất một ẩn
- Biết chuyển vế hoặc chia hai vế cho cùngmột số để đợc bất phơng trình tơng đơng
Ví dụ a)Hai bất phơng trình x < 5 và 5 >
x tơng đơng
b)Hai bất phơng trình x < 5 và x ≤ 5không tơng đơng vì 5 là nghiệm củabất phơng trình thứ hai nhng khôngphảI là nghiệm của bất phơng trình thứ
Trang 10Ví dụ.
Biến đổi sau đúng hay sai?
a) 15 + 3x > 7x – 10 15 + 3x ±(5x+10)> 7x – 10 ± (5x+10)
b) 4x – 5 < 3x + 7
(4x – 5).2 < (3x + 7).2
(4x – 5).(-2) < (3x + 7).(-2) c) 4x – 5 < 3x + 7
(4x – 5).(1+x2) < (3x + 7).(1+x2) d) -25x + 3 < -4x – 5
Biết biểu diễn tập hợp nghiệm
của bất phơng trình trên trục số
- Sử dụng các phép biến đổitơng đơng để biến đổi bất ph-
ơng trình đã cho về dạng ax +
b < , ax + b > , ax + b ,
ax + b và từ đó rút ranghiệm của bất phơng trình
- Khẳng định đợc một số có là nghiệm,không là nghiệm của bất phơng trình bậcnhất một ẩn
- Tìm đợc tập nghiệm của bất phơng trình
- Với bất phơng trình ax<c ; ax> c ( a khác0); biết chia hai vế của bất phơng trìnhcho a, giữ nguyên chiều của bất phơngtrình nếu a > 0 và đổi chiều bất phơngtrình nếu a < 0
- Biết dùng kí hiệu tập hợp để viết tậpnghiệm
- Biểu diễn đợc tập nghiệm của bất phơngtrình trên trục số
-ví dụ :
cho bất phơng trình 3x+2 > 2x-1 (1)a) Với x = 1 ta có 3.1+2 2.1-1 nênx=1 là một nghiệm của bất phơngtrình (1)
b) (1) 3x-2x > -2 -1 x > -3Tập hợp tất cả các giá trị của x lớn hơn -3
là tập nghiệm của bất phơng trình (1)
Ví dụ GiảI các bất phơng trình sau:
a) 5x + 10 < 0b) 8 – 2x ≤ 0
Ví dụ Tập hợp các nghiệm của bất phơng trình5x + 10 > 0 là S = x / x 2
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số c) Tập hợp các nghiệm của bất phơngtrình 8 – 2x ≥ 0 là S = x / x 4Biểu diễn tập nghiệm này trên trục số
Trang 11điều kiện ax + b < 0
- Không đa ra các phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối của tích hai nhị thức bậc nhất
Nên giải các bài tập 35 , 36a,b; 37ab SGK
Ví dụ Giải các phơng trình sau:
- Biết định nghĩa tứ giác ; tứ giác lồi
- Biết định lí về tổng các góc của một tứgiác và vận dụng đợc định lí về tổng cácgóc của một tứ giac để tính số đo góc
- Nên làm các bài tập 1SGKGhi chus Ghi chú : không yêu cầu học sinh phát biểu
định nghĩa tứ giác; định nghĩa tứ giác lồi
và dựng hình đơn giản
- Vận dụng đợc định lí về ờng trung bình của tam giác
đ-và đờng trung bình của hìnhthang, tính chất của các điểmcách đều một đờng thẳng chotrớc
*Hình thang, Hình thangvuông, Hình thang cân
- Biết định nghĩa Hình thang, Hình thangvuông, Hình thang cân
- Biết các tính chất của Hình thang cân , dấuhiệu nhận biết của Hình thang cân
Biết cách vẽ Hình thang, Hình thang vuông,Hình thang cân
- Biết và vận dụng đợc định nghĩa , tính chấthình thang, hình thang vuông , hình thang cân
để giải các bài tập tính toán và chứng minh
- Nên làm các bài tập 21,23 SGK
*Hình bình hành, hình chữ nhật , hình thoi, hình vuông.
- Biết định nghĩa và các tính chất của hìnhbình hành, hình chữ nhật , hình thoi, hìnhvuông
Ví dụ :Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi E,
F theo thứ tự là trung điểm của AD và
BC Gọi K là giao điểm của AC và EF a) Chứng minh rằng : AK = KC
b) Biết AB = 4cm , CD = 10 cm Tính các
độ dài EK, KF
Trang 12Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thớch – Hướng dẫn Vớ dụ
Biết cách vẽ hình bình hành, hình chữ nhật ,hình thoi, hình vuông
- Biết cách chứng minh tứ giác là hình bìnhhành, hình chữ nhật , hình thoi, hình vuông
- Vận dụng đợc định nghĩa , tính chất , dấuhiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật ,hình thoi, hình vuông để giải các bài tập vềtính toán, Chứng minh đơn giản
- Vận dụng đợc các kiến thức về hình chữ
nhật vào tam giác ( Tính chất đờng trungtuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông,nhận biết tam giác vuông nhờ đờng trungtuyến.)
- Nên làm các bài tập 44,45,60,61,73,75,79,81SGK
Ghi chú :
- Không yêu cầu phát biểu các dấu hiệu nhậnbiết hình bình hành, hình chữ nhật , hình thoi,hình vuông Chỉ yêu cầu biết vận dụng cácdấu hiệu nhận biết ấy
- Không yêu cầu chứng minh ba đờng thẳng
đồng quy ( Ngoài các đờng đồng quy của tamgiác đã học ở lớp 7)
Ví dụ: cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC,
CA a) Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.
b) Nếu tam giác ABC cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì?
c) ) Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác ADME là hình gì?
d) ) Trong trờng hợp tam giác ABC vuông tại A , cho biết AB = 6cm; AC = 8cm Tính độ dài của AM?
Ví dụ:
Một hình vuông có cạnh bằng 1dm Tính độ dài đờng chéo của hình vuông
- Biết trục đối xứng của hình thang cân, tâm
đối xứng của hình bình hành
- Biết cách vẽ một điểm đối xứng với một
điểm cho trớc qua một trục, qua một điểm
- Biết cách chứng minh hai điểm đối xứng vớinhau qua một trục , qua một tâm trong nhữngtrờng hợp đơn giản
- Nên làm các bài tập 36,53,54 SGKGhi chú :
“Đối xứng trục” và “đối xứng tâm” đợc đaxen kẽ một cách thích hợp vào các nội dungcủa chơng tứ giác đối xứng trục học sau bàihình thang cân, đối xứng tâm học sau bài hìnhbình hành
- Cha yêu cầu vận dụng đối xứng trục và đốixứng tâm trong giải toán hình học
- không yêu cầu chứng minh các định lí trong
ví dụ:
cho góc vuông xOOy và điểm A nằm trong góc đó Gọi B là điểm đối xứng với
A qua Ox , C là điểm đối xứng với A qua
Oy Chứng minh rằng điểm B đối xứng với điểm C qua O
Trang 13* Đờng thẳng song song với một dờng thẳngcho trớc.
- Biết khoảng cách giữa hai đờng thẳng songsong
- Biết tính chất của các điểm nằm trên đờngthẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
- Biết cách vẽ một đờng thẳng song song vớimột đờng thẳng cho trớc và cách đờng thẳng
- Không yêu cầu chứng minh các định lí
- Chỉ ra các bài tập đơn giản về phát biểu tậphợp điểm ( tơng tự bài 69SGK) hoặc tìm xemmột điểm chuyển động trên đờng nào ( tơng tự
ví dụ trên) Không ra bài toán tìm tập hợp điểm Khôngdùng thuật ngữ quỹ tích
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD(AB//CD) biết AB = AD = 2cm; AC = Dc = 4cm
Ví dụ : Cho đờng thẳng d và điểm A cách
đờng thẳng đó 2cm, Lờy điểm B bất kì thuộc đờng thẳng d Gọi C là trung điểm của AB Khi điểm B di chuyển trên đờng thẳng d thì điểm C di chuyerenr trên đờngnào?
VI Đa giác - Diện tích đa giác.
1 Đa giác.
Đa giác đều.
Về kiến thức:
Hiểu : + Các khái niệm: đa giác, đa giác đều
+ Quy ớc về thuật ngữ “đagiác” đợc dùng ở trờng phổthông
- Biết các khái niệm đỉnh, đỉnh kề nhau ,cạnh, đờng chéo, điểm nằm trong, điểm nằmngoài đa giác
- Không nêu khái niệm đa giác đơn, không
định nghĩa tờng minh khái niệm đa giác
- Biết 4 loại đa giác đều quen thuộc : Tam giác
đều, hình vuông, ngũ giác đều, lục giác
Trang 14Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thớch – Hướng dẫn Vớ dụ
Về kỹ năng:
+ Cách vẽ các hình đa giác
đều có số cạnh là 3, 6, 12, 4,8
đều( Không yêu cầu học thuộc định nghĩa, chỉyêu cầu hiểu chính xác khái niệm đó, có thểmiêu tả chúng và vẽ hình biểu diễn chúng)
- Biết cách tính tổng số đo các góc của một đagiác qua bài tập nhng không yêu cầu thuộccông thức tính tổng số đo các góc của một đagiác
- Biết cách tính số đo mỗi góc của một đa giác
đều qua bài tập nhng không yêu cầu thuộccông thức tính số đo mỗi góc của một đagiác.đều
- Vẽ thành thạo tam giác đều và hình vuông
Biết cách vẽ lục giác đều bằng cách vẽ đờngtròn rồi vẽ 6 dây cung liên tiếp , mỗi dây có
độ dài bằng bán kính của đờng tròn
- Biết vẽ các trục đói xứng của 4 loại đa giác
đều nói trên
- Nên làm các bài tập 1,2,3,4 SGK
Ví dụ : Bài 4SGK
Ví dụ Một đa giác có tổng các góc trong
bằng 1800 Hỏi đa giác này có mấy cạnh
tứ giác đặc biệt khi thừa nhận(không chứng minh côngthức tính diện tích hình chữ
nhật
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các công thức tính diện tích đã học
- Biết khỏi niệm diện tích đa giác
- Biết định lí về diện tích hình chữ nhật.( thừanhận , không chứng minh)
- Từ công thc tính diện tích hình chữ nhật biếtsuy ra công thức tính diện tích hình vuông,hình tam giác vuông
- Chứng minh đợc công thức tính diện tíchhình tam giác
- Chứng minh đợc công thức tính diện tíchhình thang , hình bình hành
- Biết công thức tính diện tích của tứ giác cóhai đờng chéo vuông góc, từ đó biết cách tínhdiện tích của hình thoi
- Biết rằng khi áp dụng công thức để tính diệntích của các hình thì các kích thớc phải lấytheo cùng đơn vị đo và đơn vị diện tích cũng t-
ơng ứng với đơn vị đo độ dài
Ví dụ Một hình chữ nhật có diện tích
15 m2 nếu tăng chiều dài 2 lần, chiềurộng 3 lần thì diện tích sẽ thay đổi thếnào?
Ví dụ Trong hình 2 biết BM = MN = NC
và S∆ABC = 12m2 Tinhs dieenj tichs tamgiacs ABC
Trang 15- Biết cơ sở của phơng pháp tính diện tích đagiác là dựa vào tính chất của diện tích đa giác
- Chia đợc một đa giác thành các tam giác đểtính diện tích của nó với bài toán đơn giản
- Nên làm các bài tập 37,38 SGKGhi chú :
Hạn chế những bài tập về tính diện tích đagiác đòi hỏi phải vẽ thêm quá ba đoạn thẳng ;
đo và thực hiện phép tính quá 5 lần
Ví dụ Cho hình thoi ABCD , AC = 9,
BD = 6 Gọi M,N,P,Q lần lợt là trung
điểm của AB, BC, CD, DA a) Chứng minh rằng MNPQ là hìnhchữ nhật
b) Tính tỉ số diện tích hình chữ nhậtMNPQ với diện tích hình thoiABCD
c) Tính diện tích tam giác BMN
VII Tam giác đồng dạng
- Hiểu định lí Ta-lét và tínhchất đờng phân giác của tam
* Tỉ số của hai đoạn thẳng , các đoạn thẳng tỉlệ
- tính đợc tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng
Trang 16* Định lí Ta – lét
- Viết đợc các cặp đoạn thangr tơng ứng tỉ lệkhi có hai đờng thẳng song song với mộtcạnh và cắt hai cạnh còn lại của tam giác
- Biết sử dụng định lí Ta – lét để chứngminh hai đờng thẳng song song
Ghi chú:
Dựa vào hình vẽ cụ thể, rút ra từng cặp tỉ sốbằng nhau , từ đó thừa nhận định lí thuận ,không chứng minh.định lí Việc rút ra cáccặp tỉ số bằng nhau qua hình vẽ không phải
là chứng minh định lí thuận
- Thừa nhận định lí đảo , không chứng minh
định lí đảo Hiểu đợc cách chứng minh hệquả của định lí đảo : dựa vào định lí Ta – lét
và tính chất của hình bình hành để chỉ ra các
đoạn thẳng là các cạnh của tam giác tơngứng tỉ lệ Hệ quả vẫn đúng với trờng hợp đ-ờng thẳng song song với một cạnh của tamgiác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại
* Tính chất đờng phân giác của tam giác
- Vẽ đợc đờng phân giác đo đợc độ dài các
đoạn thẳng mà đờng phân giác định ra trêncạnh đối diện và độ dài các cạnh bên từ đótính đợc tỉ số độ dài các cạnh bên tơng ứngvới các đoạn thẳng thuộc cạnh đáy
- Biết rằng trong một tam giác , đờng phângiác của mộ góc chia cạnh đối diện thganhfhai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề của hai
DC rồi so sánh các tỉ số AB
AC và
DB DC
- Lờy đợc ví dụ về hai tam giác đồng gạng ,biết tỉ số đồng dạng và các tính chất của haitam giác đồng dạng
+ có khái niệm về những hình đồng dạng+Biết hai tam giác gọi là đồng dạng với nhaunếu các góc tơng ứng bằng nhau và các cạnh
Ví dụ Cho tam giác ABC vuông tại A,
đ-ờng cao AH Gọi P, Q lần lợt là trung
điểm của các đoạn thẳng BH, AH Chứngminh rằng :
a) ABH CAH
b) ABP CAQ
Trang 17Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các trờnghợp đồng dạng của tam giác
để giải toán
- Biết ứng dụng tam giác
đồng dạng để đo gián tiếp cáckhoảng cách
tơng ứng tỉ lệ
+ Biết tỉ số các cạnh tơng ứng gọi là tỉ số đồngdạng
+ Nêu, không chứng minh các tính chất đơngiản của hai tam giác đồng dạng
+ Dựa vào tính chất của hai dờng thẳng songsong và hệ quả của định lí ta – lét chứngminh đợc : Nừu một đờng thẳng cắt hai cạnhcủa một tam giác cà song song với hai cạnhcòn lại thì nó tạo thành tam giác mới đồngdạng với tam giác đã cho
- Nắm vững nội dung và chứng minh đợc
định lí và vận dụng giải các bài tập về các ờng hợp đồng dạng của tam giác :
tr-+ Hai tam giác có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ
+ Hai tam giác có hai cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ
và góc xen giữa bằng nhau
+ hai tam giác có hai góc tơng ứng bằngnhau
- Hiểu các trờng hợp đồng dạng của hai tamgiác vuông : Từ các trờng hợp đồng dạng củahai tam giác thờng chỉ ra và chứng minh đợccác trờng hợp của hai tam giác vuông , vậndụng giải các bài tập
- Hiểu mối quan hệ và vận dụng giải các bàitập liên quan đến tỉ số đồng dạng với tỉ sốhai đờng cao , tỉ số diện tích:
+ Tỉ số hai đờng cao tơng ứng bằng tỉ số
Trang 18Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các côngthức tính diện tích, thể tích đã
học
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã
học
- Biết chính xá số mặt , số đỉnh, số cạnh củamột hình hộp chữ nhật
- Bớc đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao
- Hình thành khái niệm điểm, đoạn thẳngtrong không gian
- Vẽ đợc hình hộp chữ nhật , hình lăng trụ
đứng, hình chóp đều theo các kích thớc cho ớc( không yêu cầu cao)
tr Thừa nhận (không chứng minh các côngthức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng
và hình chóp đều Sử dụng công thức để tínhtoán vào bài toán cụ thể
Ghi chú :
ở chơng này chỉ học các vật thể không gianchứ cha phải là hình không gian, cha hề cótiên đề, cha có biểu diễn hình là hình khônggian, không có chứng minh
- Biết đợc các kháI niệm cơ bản của hình họckhông gian nh điểm , đờng thẳng , hai đờngthẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc,hai mặt phẳng song song , hai mặt phẳngvuông góc , đờng thẳng song song với mặtphẳng , đờng thẳng vuông góc với mặt phẳngthông qua hình vẽ và mô hình hình hộp chữ
nhật
- Biết đợc kháI niệm đờng cao , cạnh bên cạnh
đáy, mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ đứnghình chóp đều từ đó hiểu và nhớ đợc cáccông thức tính diện tích và thể tích của cáchình đó
- Nhận ra đợ các cặp đờng thẳng song song ,các cặp đờng thẳng vuông góc , đờng thẳngsong song với mặt phẳng, hai mặt phẳng songsong , hai mặt phẳng vuông gocstrong hình vẽ
và mô hình hình hộp chữ nhật của các vật thểtrong không gian thực mà học sinh có điềukiện tiếp xúc
- Tính đợc diện tích xung quanh , diện tíchtoàn phần ,thể tích của hình lăng trụ đứng,hình chóp đều theo các yếu tố đã cho qua cáccông thức đã học
- Biết phân tích các cố thể hình học ( hìnhKhối ) dạng đơn giản thành các cố thể có thểtính đợc diện tích thể tích qua các công thức
Trang 19Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thớch – Hướng dẫn Vớ dụ
phẳng và mặt
phẳng 27 ,31, 33,36,40,43,44,45,49,51 SGK - Không giới thiệu các tiên đề của hình học
không gian
5 Khung phõn phụ́i chương trình:
dung tư chọn
Tụ̉ng sụ́
Đồ dùng DH
Kiờ̉m tra , đánh giá
Tự đánh giá mức
độ đạt ợc (Đánh giá cải tiờ́n)
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphộp cộng:
A(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD
+ BC + BD,trong đó: A, B, C, D là các
số hoặc các biểu thức đại số
- Thực hiện được phộp nhõnđơn thức với đơn thức, đơnthức với đa thức,đa thức với đathức,
Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp,
Hs thực hành làm toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi Bài tập in sẵn
*Thái độ: Rèn luyện các thao
Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp,
Hs thực hành làm
Bảng phụ, máy tính bỏ túi Bài tập in sẵn
Kiểm tra miệng
Trang 20tác cẩn thận chính xác trong làm
1,2,3,7,8,SGK
- Không nên đa ra phép nhâncác đa thức có số hạng tử quá 3
và cỏc đa thức cú hệ số bằngchữ
x, tính giá trị của biểu thức,
* Kỹ năng: Hs thực hiện thành
thạo kỹ năng nhân đơn thức đa thức, biết rút gon biểu thức qua việc thực hiện phép tính.
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
* Kỹ năng: Biết áp dụng các
HĐT để tính nhanh, tính nhẩm.
*Thái độ: Rèn tính cẩn thận,
chính xác khi vận dụng HĐT để tính nhanh, tính nhẩm.
Về kỹ năng:
Hiểu và vận dụng đợc cáchằng đẳng thức:
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),(A B)3 = A3 3A2B +
Nhớ và viờ́t được cỏc hằngđẳng thức : Bình phơng củamột tổng Bình phơng củamột hiệu Hiệu hai bình ph-
ơng Lập phơng của mộttổng Lập phơng của mộthiệu Tổng hai lập phơng
Hiệu hai lập phơng
- Dựng các hằng đẳng thứckhai triển hoặc rút gọn đợccác biểu thức dạng đơn giản
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
* Kỹ năng: Rèn luyện cách nhìn
HĐT theo 2 chiều thành thạo.
Biết đợc mối quan hệ giữa các HĐT1 và HĐT2 đồng thời biết phát triển mở rộng 2HĐ1
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
* Kỹ năng: Biết vận dụng các HĐT đã học vào BT
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
HĐT: Tổng hai lập phơng, hiệu Nêu vấn đề, gợi Bảng phụ, máy Kiểm tra
Trang 21mở kiến thức, Hs thực hành giải toán
các HĐT vào làm các bài tập, nhân đa thức, rút gọn đa thức.
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các phơngpháp cơ bản phân tích đathức thành nhân tử:
+ Phơng pháp đặt nhân tửchung
+ Phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
+ Phơng pháp nhóm hạngtử
+ Phối hợp các phơng pháp phân tích thành nhân tử ở trên
- Biết thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử.
- Phân tích đợc đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp cơ bản, trong trờng hợp cụ thể , không quá phức tạp.
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Trang 2255, SGK
Ghi chú
- Các bài tập đa ra từ
đơn giản đến phức tạp
không có quá hai biến.
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
* Kỹ năng: Học sinh sử dụng
linh hoạt cácphơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử để phân tích một đa thức thàng nhân tử.
* Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử.
Nêu vấn
đề, vấn
đáp, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
* Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc nhóm các hạng tử Vận dụng để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PT thành nhân tử.
Nêu vấn
đề, vấn
đáp, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi,bảng nhóm.
Kiểm tra viết 15 phút
15 *Kiến thức: Hs hiểu đợc khái
niệm phép chia đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Vận dụng đợc quy tắc chia hai đa thức một biến đã
Nêu vấn
đề, vấn
đáp, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Trang 23thức thành thạo.
*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính
sắp xếp
- Chia đơn thức cho đơn thức Chia đa thức cho đơn thức Và chia đa thức cho
- Chỉ nên đa ra các bài tập về phép chia hết là chủ yếu.
* Kiến thức: Hs hiểu đợc điều
kiện đủ để đa thức chia hết cho
Nêu vấn
đề, vấn
đáp, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Nêu vấn
đề, vấn
đáp, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính
Nêu vấn
đề, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi sách tham khảo.
Bảng nhóm + BT.
Kiểm tra miệng
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Trang 24thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính.
Vấn đáp,
Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
11
Kiểm
tra
*Kiến thức: Kiểm tra đánh giá
kết quả học tập của Hs qua nội dung kiến thức trọng tâm của Chơng I
*Kỹ năng: Hs vận dụng các kỹ
năng giảI toán đã học để làm tốt bài kiểm tra.
*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính.
Đề kiểm tra
Kiểm tra 45ph
Về kiến thức:
Hiểu các định nghĩa: Phânthức đại số, hai phân thứcbằng nhau
Về kiến thức:
Hiểu các định nghĩa phânthức đại số, hai phân thứcbằng nhau
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất cơ
bản của phân thức để rút gọnphân thức và quy đồng mẫuthức các phân thức
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu,thử ụực thaỳng,
Trả bài nhận xét
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)
Baỷng phuù, phaỏn maứu,thử ụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
Trang 25- Rút gọn các phân thức mà
tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung (Nếu phải biến đổi thì việc biến
đổi thành nhân tử không mấy khó khăn)
- Vận dụng đợc quy tắc đổi dấu khi rút gọn phân thức
- Vận dụng đợc quy tắc đổi dấu khi quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
cơ bản của phân thức
để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Nên làm các bài tập:
1a;bce, 4,5,7abc,11,12,13a,14,15,16 a,18ab,19ab SGK
Ghi chú : Trong quá trình vận dụng quy trình quy đồng mẫu thức nhieeud phân thức nên rèn luyện kĩ năng tìm nhân tử phụ
- Quy đồng mẫu các phân thức có mẫu chung không quá ba nhân tử Nếu mẫu là các đơn thức thì cũng chỉ đa
ra nhiều nhất là ba biến.
- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút
gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
- Thái độ : Rèn t duy lôgic sáng
tạo
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu,thử ụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức là biến
đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phân thức đã chọn" Nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức.
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức
chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm
ra mẫu thức chung.
- Thái độ : ý thức học tập - T
duy lôgic sáng tạo
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu,thử ụực thaỳng, Kiểm tra
- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử.
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Trang 26để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
số (các phân thức cùng mẫu
và các phân thức không cùngmẫu)
- Chủ yếu đa ra các phéptính cộng, trừ hai phân thức
đại số từ đơn giản đến phứctạp với mẫu chung khôngquá 3 nhân tử
- Cộng đợc các phân thức
đơn giản (không quá ba phânthức)
- Viết đợc phân thức đối củamột phân thức
- Đổi đợc ngay phép trừ thành phép cộng với phân thức đối
- Vận dụng đợc quy tắc để thực hiện phép cộng và trừ phân thức
- Nên làm các bài tập:
21;22a,b;23cd;25bd;28;29a b;30a SGK
Ghi chú:
- Chỉ yêu cầu thực hiện phép cộng những phân thức mà mẵ thức chung có không quá
ba nhân tử
- Không cần chứng minh các tính chất gió hoán, kết hợp của phép cộng
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu,thử ụực thaỳng, Kiểm tra
+ Đổi dáu thành thạo các phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
Nêu vấn
đề, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm
Baỷng phuù, phaỏn
Kiểm tra miệng
Trang 27- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt
để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Phép trừ không có tính chất giao hoán và kết hợp
Do đó nếu trong dãy phép tính có nhiều phép trừ thì
nên đổi phép trừ thành phép cộng với phân thức đối
thoaùi, dieón dũch
maứu ,thửụực thaỳng,
Luyợ̀n
- Kiến thức: HS nắm đợc phép
trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).
+ Biết thực hiện phép trừ theo qui
- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt
để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
Nêu vấn
đề, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra viết 15 phút
Trang 28để thực hiện các phép tính cộng các phân thức.
- Kỹ năng: HS biết cách trình
bày lời giải của phép nhân phân thức
+ Vận dụng thành thạo , các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối ví phép cộng để thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng tính chất các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép tính.
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
- Nhận biết đợc phân thứcnghịch đảo và hiểu rằng chỉ cóphân thức khác mới có phânthức nghịch đảo
- Hiểu thực chất biểu thứchữu tỉ là biểu thức chứa cácphép toán cộng, trừ, nhân, chiacác phân thức đại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức: A
B
C
D=
A.CB.D
- Vận dụng đợc các tính chấtcủa phép nhân các phân thức
đại số:
A.B
C
D=
C.D
A
B (tính giao hoán);
- Thực hiện đợc phép chia
A.B
CD
- Hệ thống bài tập đa ra
đ-ợc sắp xếp từ đơn giản đến phức tạp.
- Không đa ra các bài toán
mà trong đó phần biến đổi thành nhân tử (để rút gọn) quá khó khăn Nên chủ yếu
là hằng đẳng thức đáng nhớ
- Khi phép nhân hoặc phép
ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
tra miệng
Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính chia liên tiếp
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
- Nắm vững cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
Trang 29một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số.
- Thái độ: T duy lô gíc, nhanh,
cẩn thận.
chi có dấu “-“ thì mặc nhiên thực hiện nh khi nhân hoặc chia các phân số mà không cần giảI thích gì thêm.
- nên có vài bài tập mà khi rút gọn cần vận dụng quy tắc đổi dấu
- Phép chia không có tính giao hoán và tính kết hợp
Do đó nếu trong dãy có nhiều phép chia thì nên đổi phép chia thành phép nhân với phân thức nghịch đảo.
- Hiểu rằng điều kiện để giá
trị một phân thức đợc xác
định là điều kiện để giá trị của mẫu thức khác 0 ( gọi taqwcs là điều kiện của biến)
- biết rằng mỗi khi cần tính giá trị của phân thức cần tìm điều kiện của biến
- Biết tìm điều kiện của biến
mà mẫu là một đa thức bậc nhất hoặc phân tích thành hai nhân tử bậc nhất ( hoặc tích của một đa thức bậc nhất và một nhân tử luôn luôn dơng hay âm)
- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên đa ra các
ví dụ đơn giản trong đó các phân thức có nhiều nhất là hai biến với các hệ số bằng
số cụ thể Đa ra các phép tính mà kết quả có thể rút gọn đợc.
đảo, biểu thức hữu tỉ.
- Kỹ năng: Vận dụng các qui
tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
Trang 30quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu.
- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo
*Kiến thức: Kiểm tra đánh giá
kết quả học tập của Hs qua nội dung kiến thức trọng tâm của Chơng II
*Kỹ năng: Hs vận dụng các kỹ
năng giảI toán đã học để làm tốt bài kiểm tra.
*Thái độ: Rèn luyện tính cẩn
thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính.
Đờ̀ kiờ̉m tra
đảo, biểu thức hữu tỉ.
- Kỹ năng: Vận dụng các qui
tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu.
- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Trả bài – nhận xét
đảo, biểu thức hữu tỉ.
- Kỹ năng: Vận dụng các qui
tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu.
- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
Trang 31- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học
để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ
động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
Đờ̀ Sở;
phòng GD
Kiểm tra 90ph 39
Giáo viên chữa bài tập cho HS
Bài kiểm tra Các lụ̃i thường gặp của HS
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế
Một phơng trình với ẩn x códạng A(x) = B(x), trong đó vếtrái A(x) và vế phải B(x) là haibiểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai
ơng trình tơng đơng: Hai
ph-ơng trình đợc gọi là tph-ơng đph-ơngnếu chúng có cùng một tập hợpnghiệm
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân
- Lấy đợc ví dụ về phơngtrình một ẩn
- Biết một giá trị của ẩn có lànghiệm hoặc không lànghiệm của phơng trình chotrớc hay không
- Biết giảI phơng trình là tìmtập nghiệm của nó
- lấy đợc ví dụ về hai phơngtrình tơng đơng
- chỉ ra đợc phơng trình chotrớc là tơng đơng trong trờnghợp đơn giản
Nên làm các bài tập :1,3,4SGK
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Trang 32là ẩn; a, b là các hằng số, a
Nghiệm của phơng trìnhbậc nhất
- Xác định đợc hệ số của ẩn,
điều kiện của hệ số của ẩn
- Biết đổi dấu khi chuyểnhạng tử từ vế này sang vếkia
- Biết đợc nhân chia hai vếcủa phơng trình với cùngmột số khác 0
Vận dụng đợc quy tắc biến
đổi đa phơng trình về dạngax+b=0
-Giải đợc phơng trình bậcnhất một ẩn
ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
tra miệng
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để
giải phơng trình - Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình và cách trình bày lời giải.
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng
pháp trình bày
Nêu vấn
đề, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức
thành nhân tử để giải phơng trình tích
A = , B = , C =
* Phơng trình tích:
-Giải đợc phơng trình tích dạng đơn giản
- Không đa ra dạng có quá
ba nhân tử và cũng không nên đa ra dạng có nhân tử
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
đề, Hs Bảng phụ, máy Kiểm tra
Trang 33đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
+ Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức
thành nhân tử để giải phơng trình tích
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khửmẫu
+ Giải phơng trình vừanhận đợc
+ Xem xét các giá trị của
x tìm đợc có thoả mãn
ĐKXĐ không và kết luận vềnghiệm của phơng trình
* Phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
- Tìm đợc điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Giải đợc phơng trình chứa
ẩn ở mẫu.
- Chỉ đa ra các bài tập mà mỗi vế của phơng trình có không quá hai phân thức
và việc tìm điều kiện xác
định của phơng trình cũng chỉ dừng lại ở chỗ tìm nghiệm của phơng trình bậc nhất.
- Nên làm các bài tập sau:
7,8,10,11,17,18,21,22,27,2 8a,b SGK
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra viết 15 phút
ơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng
pháp trình bày
Neõu vaỏn ủeà, gụùi mụỷ,ủaứm thoaùi, dieón dũch
Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng,
Kiểm tra miệng
tọ̃p
đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu + Nắm chắc các bớc giải một ph-
ơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
Nêu vấn
đề, Hs thực hành giải toán
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng