BIEÄN LUAÄN SOÁ NGHIEÄM CUÛA PHÖÔNG TRÌNH BAÈNG ÑOÀ THÒ. GIAÛI:.[r]
Trang 1§5 KHẢO SÁT S BIẾN THIÊN KHẢO SÁT S BIẾN THIÊN Ự BIẾN THIÊN Ự BIẾN THIÊN
VÀVẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (tt)
§5 KHẢO SÁT S BIẾN THIÊN KHẢO SÁT S BIẾN THIÊN Ự BIẾN THIÊN Ự BIẾN THIÊN VÀVẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (tt) (tt)
Tiết 14 Tiết 14
Trang 2Sơ đồ khảo sát hàm số:
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên:
Tính các giới hạn ở vô cực và tìm tiệm cận (nếu có)
Tính y’, tìm các điểm mà y’ bằng 0 hoặc không xác
định
Xét dấu y’, kết luận chiều biến thiên
Kết luận về cực trị
Lập bảng biến thiên
3 Đồ thị:
Điểm đặc biệt
Kết luận tính đối xứng
Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm số ?
Trang 3VÍ DỤ 3 :
a) kh o sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Dùng đồ thị (C) của hàm số, biện luận
theo m số nghiệm của phương trình:
c) Dùng đồ thị (C) của hàm số, biện luận
II Khảo sát ……
1 Hàm số: y = ax 3 +bx 2 + cx + d (a khác 0)
Trang 4Bảng biến thiên của hàm số : y = - x 3 + 3x - 1
x - -1 1 +
y’ - 0 + 0 -
Trang 51
-2 -1 O 1 2
x
-1
-3
Đồ thị hàm số: y = -x 3 + 3x - 1
CĐ (1;1)
CT (-1;-3)
U (0;-1) (-2;1)
(2;-3)
.
Trang 6Câu b: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
- x 3 +3x-1 = m (1)
Gọi là đường thẳng có phương trình: y = m
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG ĐỒ THỊ
GIẢI:
Trang 71
-2 -1 O 1 2
x
-1
-3
: y = m đường thẳng có phương
như thế nào ?
.
y = 1 ()
y = - 1 ()
.
2 y = 2 ()
Trang 8Câu b: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
- x 3 +3x-1 = m (1)
Gọi là đường thẳng có phương trình: y = m
( song song hoặc trùng với trục Ox )
Khi đó (1) là phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và
Số nghiệm của (1) là số giao điểm của (C) và
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG ĐỒ THỊ
GIẢI:
Trang 91
-2 -1 O 1 2 x
-1
-3
m = 1
m = - 3
m >1
m < - 3 -3< m < 1
1 nghiệm
2 nghiệm
2 nghiệm
1 nghiệm
3 nghiệm
Căn cứ vào đồ thị ta
có kết quả
m y = m ()
Giao điểm
Giá trị của m (là tung độ giao điểm của
và trục Oy)
(C)
.
Giá trị của m Số nghiệm củùa (1)
m = 9, (1) có bao nhiêu nghiệm ?
m = 0, (1) có bao nhiêu
nghiệm?
Trang 10Giá trị của m Số nghiệm củùa
(1)
m < -3 hoặc m > 1 1 nghi m ệm
m = - 3 ho c m = 1 ặc m = 1 2 nghi m ệm
-3 < m <1 3 nghi m ệm
Trang 11y
1
-2 -1 O 1 2 x
U -1
-3
m = 1
m = -3
m > 1
m < -3
-1< m <1
vô nghiệm
1 nghiệm
2 nghiệm
vô nghiệm
2 nghiệm
KẾT QUẢ:
-3< m < -1
m = -1
1 nghiệm
1 nghiệm
.
.
.
.
c) Số nghiệm thuộc [0;2] của phương tình: - x 3 + 3x - 1 = m (1)
Xét đồ thị (C) trên [0;2] ( cung lồi UB màu đỏ ).
Số nghiệm thuộc [0;2] là số giao điểm có hoành độ thuộc [0;2] của (C) và tức bằng số giao điểm của cung UB và :
GIẢI :
B
A
Giá trị của
m Số nghiệm [0;2] củùa (1) thuộc
Trang 12Giá trị của m Số nghiệm thuộc
[0;2] củùa (1)
m < -3 hoặc m > 1 vơ nghiệm
- 3 ≤ m < - 1hoặc m = 1 1 nghiệm
Trang 131 2 3 4 1
2
3
4
5
6
7
x
y
y=x - x + x+
Phiếu học tập:
Cho đồ thị hàm số y x3 6 x2 9 x 1
như trên.Tìm m để phương trình
x x x m có 3 nghiệm phân biệt
Trang 141 2 3 4 1
2
3
4
5
6
7
x
y
y=x - x + x+
y = m
Phiếu học tập:
Số nghiệm phương trình
của đồ thị (C): y x 3 6x2 9x 1 và đường thẳng
2
y m Dựa vào (C) ta có (1) có 3 nghiệm phân biệt
Trang 15Dạng của đồ thị hàm số bậc 3:
a > 0 a < 0
y’ = 0 có 2
nghiệm phân
biệt
y’ = 0 có
nghiệm kép
y’ = 0 vô
nghiệm