Khảo sát đồ thị hàm số, ôn luyện thi đại học. các bài tập từ cơ bản đến nâng cao kèm theo hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh hiểu rõ được cách làm bài và đạt điểm tối đa câu khảo sát đồ thị. các bài tập bao gồm khảo sát đồ thị hàm nhất biến, hàm trùng phương và hàm bậc ba.
Trang 1KHẢO SÁT HÀM SỐ
VÀ HÀM SỐ LÔGARÍT
Chuyên đề
ĐỖ TẤN LỘC THPT Chu Văn An
1 KHẢO SÁT HÀM BẬC BA: y = ax 3 +bx 2 +cx+d
Ví dụ 1: Khảo sát hàm số y = x3 + 3x2 – 4
Ví dụ 2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
3 2
1 3
x
y x x
Ví dụ 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 3 2
y x x x
Giải Ví dụ 1:
Tập xác định D = Bước 1: Tìm tập xác định của hàm
số y’ = 3x2 + 6x
y’ = 0 3x2 + 6x = 0 x(3x + 6) = 0
x = 0; x = - 2
Bước 2:Tìm y’ và lập phương trình
y’ = 0 tìm nghiệm ( nếu có thì ghi ra nếu vô nghiệm thì nêu vô nghiệm –
vì chủ yếu là để Tìm dấu của y’ sử dụng trong bảng biến thiên
Giới hạn: lim
; lim
hạng có mũ cao nhất, ở đây là tìm
3
hoặc 3
lim ( ) ??
Bảng biến thiên: x -∞ -2 0 +∞
y' + 0 - 0 +
y 0 +∞
-∞ - 4
Bước 4:BBT luôn gồm có “ 3
dòng”: dành cho x, y’ và y
Điểm cực đại: x = - 2 ; y = 0
Điểm cực tiểu: x = 0; y = -4
y’’ = 6x + 6
y’’ = 0 6x + 6 = 0 x = 1 ( điểm uốn I(1;-2))
Bước 5:Phải nêu điểm cực đại;
điểm cực tiểu (nếu không có thì không nêu ra) (Điểm uốn cần thiết
khi giúp vẽ đồ thị của hàm số không
cực trị)
Trang 2Đồ thị hàm số:
Giao điểm với Ox:
y = 0 x = -2; x = 1
Giao điểm với Oy:
x = 0 y = - 4
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện theo
thứ tự gợi ý sau:
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Xác định các điểm cực đại, cực tiểu, điểm uốn, giao điểm với Ox,Oy
Nhận xét hàm số có bao nhiêu dạng đồ thị và áp dụng dạng đồ thị phù hợp cho bài toán của mình
(tham khảo các dạng đồ thị ở sau mỗi dạng hàm số)
Bốn dạng đồ thị hàm số bậc 3
2 KHẢO SÁT HÀM TRÙNG PHƯƠNG : y = ax 4 +bx 2 +c
Ví dụ 4: Khảo sát hàm số y = x4
- 2x2 – 3
Ví dụ 5: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
4
x
y x
Ví dụ 6: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 4 2
y x x
Giải Ví dụ 4:
Tập xác định D = Bước 1:Tìm tập xác định của
hàm số y’ = 4x3 - 4x
y’ = 0 4x3 - 4x = 0 x(4x2 – 4) = 0
x = 0; x = 1; x = - 1
Bước 2: tính y’ và xét dấu ý
Giới hạn: lim
; lim
Bước 3: Chỉ cần tìm giới hạn
của số hạng có mũ cao nhất,
ở đây là tìm 4
x
y
O
I
x
y
O
I
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 2 cực trị ?
x
y
O
I
x
y
O
I
a < 0
a > 0
Dạng 2: hàm số không có cực trị ?
Trang 3Bảng biến thiên:
x -∞ -1 0 1 +∞
y' - 0 + 0 - 0 +
y +∞ -3 +∞
-4 -4
Bước 4: BBT luôn gồm có “
3 dòng”: dành cho x, y’ và y
Điểm cực đại: x = 0 ; y = -3
Điểm cực tiểu: x = -1; y = -4
x = 1; y = -4
Bước 5: Phải nêu các điểm
cực đại; các điểm cực tiểu
Đồ thị hàm số:
Giao điểm với Ox:
x = ; y = 0
x = - ; y = 0
Giao điểm với Oy:
x = 0 ; y = - 3
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực
hiện theo thứ tự gợi ý sau:
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Xác định các điểm cực đại, cực tiểu, điểm uốn, giao điểm với Ox,Oy
Dựa vào BBT và dạng đồ thị để vẽ đúng dạng
(tham khảo các dạng đồ thị
ở sau đây) Học sinh giải ví dụ 5 và ví dụ 6- Bốn dạng đồ thị hàm số trùng phương
3 KHẢO SÁT HÀM NHẤT BIẾN: y ax b
cx d
( tử và mẫu không có nghiệm chung)
Ví dụ 7: Khảo sát hàm số 2
1
x y x
Ví dụ 8: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2
2 1
x y x
CĐ
x
y
y
O
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 1 cực trị pt y’ = 0 có 1 nghiệm
duy nhất x = 0
x
y
y
O
a < 0
a > 0
Dạng 1: hàm số có 3 cực trị pt y’ = 0 có 3 nghiệm phân
biệt
Trang 4Ví dụ 9: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1 2
x y
x
Giải Ví dụ 7:
Tập xác định D = \{-1} Bước 1: Tìm tập xác định của
hàm số
y’ = 3 2
(x 1)
< 0 xD
Hàm số luôn luôn giảm trên mỗi khoảng xác định
Bước 2:Tìm y’ và dựa vào tử số
để khẳng định luôn luôn âm (hay luôn luôn dương) từ đó suy ra: Hàm số luôn luôn giảm ( hay
luôn luôn tăng )
Giới hạn và tiệm cận:
Tiệm cận đứng x = - 1 vì
1
lim
x
y
;
1
lim
x
y
Tiệm cận ngang: y = - 1 vì lim 1
lim 1
Bước 3: Hàm số luôn có 2 tiêm
cận là tiệm cân đứng và tiệm cận
ngang
Bảng biến thiên: x -∞ -1 +∞
y' - -
y -1 +∞
-∞ -1
Bước 4: BBT luôn gồm có “ 3 dòng”: Hàm số không có cực trị Bước 5:luôn không có cực trị Đồ thị hàm số: Giao điểm với Ox: y = 0 x = 2 Giao điểm với Oy: x = 0 y = 2 Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện theo thứ tự gợi ý sau: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và xác định giao điểm với Ox,Oy Vẽ 2 đường tiệm cận đứng và ngang Nhận xét hàm số có bao nhiêu dạng đồ thị và áp dụng dạng đồ thị phù hợp cho bài toán của mình (tham khảo các dạng đồ thị ở sau mỗi dạng hàm số) Học sinh giải ví dụ 8 và ví dụ 9
Trang 5Hai dạng đồ thị hàm số nhất biến
BÀI TẬP
y ax bx cx d a0
Bài 1 Cho hàm số y x3 3x 2 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương
3
x x m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M 2;4
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các điểm có tung độ y0
Bài 2 Cho hàm số 3 2
3 4
y x x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương x33x2 m 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là 1
2
x
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến 9
4
k
e) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
d y: 3x 2012
Bài 3 Cho hàm số y4x3 3x 1 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực phương rình: 3 3 0
4
x x m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng 1
15
9
d y x
y
I
x
y
O
Dạng 2: hsố nghịch biến Dạng 1: hsố đồng biến
x
O
I
Trang 6d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 2 : 2012
72
x
d y
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Bài 4 Cho hàm số y2x33x21 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 1
2 : 2012 3
d y x
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua M 2;3 và tiếp xúc với đồ thị (C)
d) Tìm m để đường thẳng d2 :y mx 1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
e) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C) Bài 5 Cho hàm số 3 2
y x m x x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số khi m1
b) Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình: x36x2 3x 2k 0
c) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
d) Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x2
e) Tìm m để hàm số luôn giảm trên tập xác định
y x m x C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C0) của hàm số khi m0
b) Dựa vào đồ thị (C0) biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình:
3
4x 3x k 0
c) Tìm m để họ đồ thị (Cm) có hai cực trị
d) Tìm m để họ đồ thị (Cm) đạt cực tiểu tại x1
e) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của họ đồ thị (Cm)
Bài 7 Cho hàm số yx3–mx m 2 có đồ thị là C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
b) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3–3 –x k 1 0
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng (D):y3
d) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2
Bài 8 Xác định tham số m để hàm số y = x3
– 3x2 + 3mx + 1 – m có cực đại và cực tiểu Giả
sử M1(x1;y1), M2(x2;y2) là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
Chứng minh rằng : 1 2
1 2 1 2
x x x x
= 2 Kết quả : m < 1
Bài 9 Tìm tham số m để hàm số y = 2x3
– 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1
Trang 7Kết quả : m và x2 – x1 = 1
Bài 10 Biện luận số giao điểm của đồ thị (C):
2
x x
y x và đường thẳng (d):
y m x
KQ: 1 giao điểm ( m 27
12
), 3 giao điểm ( m > 27
12
2 Hàm số trùng phương : y ax 4bx2c, a0
Bài 1 Cho hàm số 4 2
2
yx x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y8
e) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24 Bài 2 Cho hàm số 4 2
2 1
y x x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x2
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y 9
e) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24 Bài 3 Cho hàm số yx4 x2 1 (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x42x2m
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 21
16
y
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng d1 :y6x2012
e) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 2
1 : 2012 6
d y x
Bài 4 Cho hàm số 1 4 2
2 1 4
y x x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để phương trình x48x2 4 m có 2 nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x1
Trang 8d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng d :8x231y 1 0
e) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục Ox và các đường thẳng
1; 1
x x
Bài 5 Cho hàm số 4 2
2 3
yx x (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình x4 2x2 8
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3
e) Tìm m để đường thẳng d y mx: 3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt
3
x
y mx m (1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m1
b) Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x46x2 k 0
c) Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình
4 2
2
x x
d) Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x 3
e) Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị
Bài 7 Cho hàm số 4 2 2
9 10
y mx m x (1)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m1
b) Tìm k để phương trình x48x210k0có hai nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng d :2x45y 1 0
d) Tìm m để hàm số có một điểm cực trị
e) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị
3 Hàm số hữu tỉ : y ax b
cx d
Bài 1 Cho hàm số 2 1
1
x y x
(C)
a) Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 1
2
x
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k 3
Trang 9e) Tìm m để đường thẳng 5
3
d y mx m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Bài 2 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
a) Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ 1
2
y
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng 1
9
2
d y x
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 2
1
8
d y x
e) Tìm m để đường thẳng 3
1
3
d y mx m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ âm
Bài 3 Cho hàm số 1
1
x y x
(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng 1
8 1 :
9 3
d y x
e) Tìm m để đường thẳng 2
1
3
d y mx m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
Bài 4 Cho hàm số 2
2
x y
x
(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường phân
giác của góc phần tư thứ hai (y x)
c) Tìm m để đường thẳng d1 :y mx 3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B phân biệt
d) Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên e) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành Bài 5 Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 10b) Tìm tọa độ giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình y x 1
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độx2
d) Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;3]
e) Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều là số nguyên Bài 6 Cho hàm số 3
2 1
x y x
có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
c) CMR đường thẳng d: y x m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt
d) Tìm giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình y 2x 1
Bài 7 Cho hàm số y (m 1)x m
x m
(m 0) và có đồ thị là (Cm )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2)
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C2), tiệm cận ngang của nó và các đường thẳng x3,x4
c) Tìmm để hàm số đồng biến trên tập xác định của nó