- C¸ch thøc hîp t¸c víi ngêi xung quanh vµ ý nghÜa cña viÖc hîp t¸c.. tr¸nh c¸c hiÖn tîng viÖc ai ngêi Êy lµm..[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Sáng
Tiết 3
Tập đọc
Thầy thuốc nh mẹ hiền
I – Mục đích yêu cầu:
1 Luyện đọc:
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, điềm tĩnh, thể hiện thái
độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thợng Lãn Ông
2 Hiểu:
- Hiểu đợc một số từ ngữ: Hải Thợng Lãn Ông; danh lợi; bệnh đậu; tái phát, ngự y; thuyền chài;
3 Cảm thụ:
- Bài thơ ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Th-ợng Lãn Ông
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
III – Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I – Kiểm tra bài cũ:
II – Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc đúng:
- Hải Thợng Lãn Ông;
giàu lòng nhân ái;
- Bài văn chia thành 3
đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến
cho thêm gạo củi Đoạn
! Học sinh đọc bài thơ: Về ngôi
nhà đang xây, trả lời câu hỏi về
bài đọc
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
! 2 học sinh giỏi đọc nối tiếp hết bài thơ
- Giáo viên viết các từ chú thích sách giáo khoa lên bảng và giải thích
! 1 học sinh đọc chú thích sách giáo khoa
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng
đoạn và hớng dẫn học sinh cách
đọc qua sự theo dõi, nhận xét của
- 2 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Nhắc lại đầu bài
- 2 học sinh đọc nối tiếp hết bài thơ
- Giải thích
- 1 học sinh đọc chú giải
- 1 vài học sinh đọc và lớp theo dõi nhận xét để rút ra đợc cách đọc
đúng cho từng đoạn văn
Trang 2hận Đoạn 3 là phần
còn lại
Vd: Bạn đọc đã đúng cha? Giọng bạn đọc nh thế nào?
3 Tìm hiểu bài:
Bài thơ ca ngợi tài
năng, tấm lòng nhân
hậu và nhân cách cao
thợng của Hải Thợng
Lãn Ông
4 Đọc diễn cảm:
Nhấn giọng: nhà nghèo,
đầy mụn mủ, nồng nặc,
không ngại khổ, ân cần,
suốt một tháng trời, cho
thêm .
III – Củng cố:
! Vài nhóm học sinh đọc trớc lớp nối tiếp hết bài thơ
! Luyện đọc theo cặp
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
! 2 học sinh khá đọc toàn bài
! Đọc đoạn 1 và đọc thầm câu hỏi
1 trả lời cho câu hỏi 1 Những chi tiết nào nói lên lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho con ngời thuyền chài?
! Đọc đoạn 2, thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi 2 Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho ngời phụ nữ?
? Vì sao có thể nói Lãn Ông là ngời không màng danh lợi?
? Em hiểu hai câu thơ cuối cùng
nh thế nào?
! Nêu nội dung bài văn
! Học sinh đọc từng đoạn, lớp theo dõi, nhận xét và đa ra đợc cách đọc diễn cảm
? Bạn đã đọc nhấn giọng ở những
từ nói về tình cảnh ngời bệnh, lòng nhân từ của Lãn Ông? Giọng bạn đọc nh thế nào? Em có thể học đợc gì ở giọng đọc của bạn?
! Thi đọc diễn cảm đoạn 2
? Em thấy Lãn Ông là ngời nh thế nào?
- Hớng dẫn học sinh học ở nhà và nhận xét tiết học
- Vài nhóm đọc trớc lớp
- 2 học sinh ngồi cạnh
đọc cho nhau nghe
- Nghe giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Tự tìm đến thăm bệnh, tận tuỵ chăm sóc suốt cả tháng trời; không ngại khổ, ngại bẩn; không lấy tiền; còn cho gạo, củi
- Tự buộc tội mình, chứng tỏ ông là một
ng-ời thầy thuốc có lơng tâm
- Đợc tiến cử chức ngự
y nhng ông khéo léo từ chối
- Không màng danh lợi, chỉ muốn làm việc nghĩa
- Vài học sinh trả lời
- Học sinh đọc Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung đa ra cách đọc hay nhất
- Vài học sinh thi đọc diễn cảm
Trang 3Tiết 4
Về ngôi nhà đang xây
I - Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng chính tả hai khổ thơ của bài Về ngôi nhà đang xây.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r / d/ gi; v / d; hoặc phân biệt các tiếng có các vần iêm / iêp / ip.
II - Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, bảng nhóm
III - Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I – KTBC:
ii – Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh
nghe-viết.
! Viết bảng tay các từ: giò chả;
trả bài; chồi cây; trồi lên
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Giáo viên đọc bài lần 1 Giải thích một số từ khó
! 1 học sinh đọc lại đoạn viết
? Nêu nội dung chính đoạn các
em cần viết
* Dân làng háo hức chờ đợi và yêu quý cái chữ đợc cô giáo Y Hoa đem đến
? Các em thấy trong đoạn này, những từ ngữ nào chúng ta viết hay bị sai?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết
từ khó
! Viết bảng tay
? Khi viết những từ ngữ nào chúng ta phải viết hoa?
- Giáo viên chỉnh đốn t thế, tác phong và đọc lần 2 cho học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên đọc lần 3, lớp dùng chì theo dõi và soát lỗi bài mình
- 2 học sinh lên bảng, lớp viết bảng tay
- Nhắc lại đầu bài
- Nghe gv đọc lần 1
- Chú ý đánh dấu thanh
- 1 học sinh đọc đoạn viết và nêu nội dung
- Học sinh trả lời
- Học sinh nêu một số
từ ngữ hay viết sai Ch
Lênh; gùi; trải lên sàn; quỳ;
- Lớp viết bảng tay
- Học sinh trả lời
- Học sinh viết bài vào vở
- Dùng chì soát lỗi
- Dùng chì soát lỗi
Trang 43 Luyện tập:
Bài 2: Hãy tìm những
từ chứa các tiếng dới
đây:
Bài 3: Tìm tiếng thích
hợp với mỗi ô trống:
III – Củng cố – dặn
dò
! 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi
vở dùng chì soát lỗi cho nhau
- Giáo viên chấm vở bài tập và nhận xét nhanh trớc lớp
? Bạn nào không có lỗi, 1 lỗi ?
! Học sinh đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2
- Giáo viên hớng dẫn chơi trò chơi: Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm lớn thảo luận nội dung chơi trong thời gian 3 phút sau đó gv
đa bảng nhóm có các cặp từ, yêu cầu mỗi nhóm cử 4 em lên bảng tham gia chơi trong thời gian 2 phút Giáo viên làm trọng tài
- Giáo viên nhận xét chốt lại những đáp án đúng và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và lớp chữa bài vào vở bài tập
! Đọc yêu cầu và thông tin bài tập
ba ý a
! Lớp làm vở bài tập, đại diện 1 học sinh làm bảng nhóm, mỗi học sinh làm 1 ý
- Hết thời gian giáo viên gắn lên bảng
và yêu cầu học sinh dựa vào bài làm của mình nhận xét bài của bạn
- Giáo viên nhận xét và yêu cầu 1 học sinh đọc lại và cả lớp chữa vào vở
- Giáo viên tuyên dơng và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở soát lỗi cho nhau
- Học sinh báo cáo kết quả
- 1 học sinh đọc bài
- Thảo luận nhóm 2, mỗi nhóm cử đại diện 4 học sinh viết kết quả ra bảng nhóm Nhóm nào viết nhanh, viết đợc nhiều trong cùng một thời gian thì thắng cuộc
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc lại bài
- Lớp chữa bài vở bài tập
- 1 học sinh trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp làm vở bài tập
2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm 2 làm bảng nhóm
- Lớp dựa vào bài làm của mình nhận xét bài làm của mình trên bảng
- 1 học sinh đọc lại bài
và chữa bài vào vở
Trang 5Chiều
Tiết 1 : Luyện viết
Bài 16: Luyện chữ viết đứng, nét thanh nét đậm
I – Mục tiêu:
- Luyện tập kiểu viết chữ nghiêng, nét đều
- Có thành thói quen luyện chữ trong khi viết
II – chuẩn bị:
- Chuẩn bị vở luyện viết lớp 5
iii – Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I – KTBC:
II – Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài mới:
Nớc chảy đá mòn
Bất bình với chế độ A-pác
thai……….đợc bầu làm
tổng thống.
* Thực hành:
- Viết bảng: Nhà Bè, Gia
Định, Đồng Nai.
- Nhận xét trớc lớp
! Đọc bài luyện viết
? Em hiểu thế nào về nội dung bài thơ trong bài viết ngày hôm nay?
? Bài viết hôm nay chúng ta luyện viết chữ
hoa gì?
? Chữ hoa đó có độ cao mấy li? Đợc cấu tạo nh thế nào?
? Chúng ta viết theo kiểu chữ gì?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết chữ
A,T,B,M,N
! Viết bảng
! Lớp viết vở
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh viết chữ cha đẹp
- Thu 5 vở chấm và nhận xét
- Viết bảng
- nghe
- 1 học sinh đọc bài
- Trả lời
- Trả lời: N,B,A,M,T,N
- Trả lời
- Quan sát và nghe
- Thực hành viết bảng
- Viết vở luyện viết
- Nộp bài
- Nghe
- Trả lời
Trang 63 Củng cố:
? Bài viết khuyên ta
điều gì?
- Những bạn viết cha
đẹp hoặc cha xong về nhà hoàn thành
Tiết 2
Tiếng việt thực hành
Rèn luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
I – Mục tiêu:
- Củng cố vốn từ cho học sinh
II – Bài tập:
1 Kiểm tra bài cũ:
! Đọc đoạn văn miêu tả khuôn mặt hay
mái tóc
2 Bài mới:
Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
- Xanh: xanh xanh, hơi xanh, xanh da
trời
- Trắng: bạc, trắng nõn
- Hồng: hồng hào
- Đỏ: đo đỏ,
Bài 2: Viết 3 câu miêu tả:
- Đôi mắt của em bé:
-Dáng đi của một ngời
3 Củng cố:
- Nối tiếp trả lời
- Nhận xét
! Đọc nội dung và yêu cầu bài 1
! Chơi trò chơi: Ai nhanh và đúng hơn
- Giáo viên nhận xét, kết luận
! Đọc và nêu yêu cầu
! Lớp làm vở rèn tiếng việt 2 học sinh đại diện làm bảng nhóm
! Trình bày
- Giáo viên nhận xét kết luận
- Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- 3 học sinh
- Nhận xét
- Nhắc lại đầu bài
- Đọc
- Chơi trò chơi
- Nhận xét
- Đọc bài
- V
- Nhắc lại nội dung bài học
Trang 7- Chuẩn bị tiết học sau
Tiết 3 Kể chuyện
Kể chuyện đã đợc chứng kiến hoặc tham gia
I – Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Tìm và kể đợc câu chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia
đình; nói đợc suy nghĩ của mình về buổi sum họp đó
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Nghe bạn kể chăm chú, nhận xét đợc lời kể của bạn
II - Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về cảnh sum họp gia đình, bảng phụ viết phần gợi ý
sách giáo khoa trang 157
III – Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I – Ktbc:
II – Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh
kể chuyện.
a) Nắm lại yêu cầu của
đề bài
! Kể lại câu chuyện em đã nghe,
đọc về những ngời góp sức mình chống lại đói, nghèo, lạc hậu, vì
hạnh phúc của nhân dân
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
! Đọc đề bài và nêu yêu cầu của
đề bài
? Câu chuyện các em sắp kể mang nội dung gì?
- Giáo viên gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề bài
? Buổi sum họp em định kể nói về gia đình em hay họ hàng, nhà hàng xóm ?
- 2 học sinh kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc
- Nhắc lại đầu bài
- 1 học sinh đọc và nêu yêu cầu
- Kể về buổi sum họp
đầm ấm trong gia đình
- Trả lời theo thực tế các
em chuẩn bị
Trang 8? Buổi sum họp đó diễn ra vào thời gian nào? Nhân dịp nào?
? Trong buổi sum họp này có những ai tham gia? Hoạt động của mọi ngời nh thế nào?
b) Thực hành kể chuyện:
III – Củng cố:
? Không khí của buổi sum họp gợi cho em những suy nghĩ gì?
! Viết nhanh dàn bài vào giấy nháp
! 2 học sinh ngồi cạnh nhau trao
đổi, kể cho nhau nghe câu chuyện của mình
! Thi kể chuyện trớc lớp Sau mỗi câu chuyện học sinh nói lên suy nghĩ của mình
- Giáo viên viết lên bảng lần lợt những tên truyện
- Cả lớp cùng giáo viên bình chọn câu chuyện hay nhất
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Hớng dẫn học sinh về nhà và chuẩn bị bài học giờ học sau
- Viết dàn bài vào giấy nháp
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau trao đổi
- Một số nhóm đại diện trình bày trớc lớp
- Giáo viên và học sinh bình chọn
Thứ t ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tiết 2
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
I – Mục đích yêu cầu:
- Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về tính cách nhân
hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù
- Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong một đoạn văn
tả ngời
II - Đồ dùng dạy học:
Trang 9- Vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1 Bảng phụ.
III – Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
A – Kiểm tra bài
cũ:
b – Bài mới
* Giới thiệu bài:
* Tìm hiểu bài:
Bài 1: Tìm những từ
đồng nghĩa và trái
nghĩa với mỗi từ sau:
Bài 2: Cô Chấm trong
bài là ngời có tính
! 4 học sinh lên bảng thực hiện 4 yêu cầu: mỗi em viết 4 từ ngữ
miêu tả hình dáng của con ngời:
mái tóc, vóc dáng, khuôn mặt, làn da
! Đọc đoạn văn miêu tả
! Nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu, ghi tên đầu bài
! 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm làm việc với một từ, th kí viết bai làm ra bảng nhóm
! Hết thời gian, đại diện từng nhóm gắn bảng nhóm lên bảng
Lớp theo dõi, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, kết luận từ đúng
! Học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- 4 học sinh lên bảng
- 3 học sinh đọc đoạn văn Lớp theo dõi, nhận xét
- Nhắc lại tên đầu bài
- 1 học sinh đọc
- Lớp thảo luận nhóm, viết kết quả ra bảng nhóm
- Gắn kết quả lên bảng
- Lớp theo dõi nhận xét
- Chữa bài tập vào vở bài tập
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
cách nh thế nào? Nêu
những chi tiết và hình
ảnh minh hoạ cho nhận
xét của em
* Trung thực, thẳng thắn:
- Dám nhìn thẳng, dám nói thế,
nói ngay, nói thẳng băng, dám
nhận hơn, không có gì độc địa
? Bài tập có những yêu cầu gì?
- Hớng dẫn: Để làm đợc bài tập các em cần chú ý: Nêu đúng tính cách của cô Chấm, em phải tìm những từ ngữ nói về tính cách để chứng minh cho từng nét tính cách của cô Chấm
! Đọc thầm và tìm ý trả lời:
? Cô Chấm có những tính cách gì?
- Nêu tính cách cô Chấm, tìm từ ngữ minh hoạ
- Lắng nghe
- Đọc thầm, tìm ý trả lời
- Học sinh nối tiếp trình
Trang 10* Chăm chỉ:
- lao động, hay làm, không làm
chân tay nó bứt rứt, ra đồng từ
sớm mồng hai.
* Giản dị:
- Không đua đòi, mộc mạc nh
hòn đất
* Giàu tình cảm, dễ xúc động:
- Hay nghĩ ngợi, dễ cảm thơng,
khóc hết bao nhiêu là nớc mắt.
c– Củng cố:
- Giáo viên ghi bảng: trung thực,
thẳng thắn, chăm chỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễ xúc động.
! Tìm những chi tiết và từ ngữ minh hoạ cho nét tính cách của cô Chấm
- Hớng dẫn: Mỗi nhóm chỉ tìm từ ngữ minh hoạ cho một tính cách, viết những chi tiết minh hoạ sau
đó gạch chân dới những từ ngữ
minh hoạ cho tính cách
! 1 học sinh lên bảng làm bảng nhóm, lớp làm vở bài tập
! Nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng
? Em có nhận xét gì về cách miêu tả tính cách của cô Chấm của nhà văn Đào Vũ?
- Giáo viên nhận xét, hớng dẫn học sinh học ở nhà
bày ý kiến
- 2 học sinh làm một cặp thảo luận nhóm
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
Sáng Tiết 3
Tập đọc
Thầy cúng đi bệnh viện
I – Mục đích yêu cầu:
1 Luyện đọc:
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn
biến truyện
2 Hiểu:
- Hiểu đợc một số từ ngữ: thuyên giảm; thầy cúng; đau quằn quại; bệnh
viện
3 Cảm thụ: