1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 15 ca ngay da sua Hang TT

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và ph[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 13 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1 : Chµo cê

TËp trung toµn trêng

TiÕt 2+3 :TiÕng ViÖt

Bài: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :Thực hiện được phép cộng trừ trong PV 9; Viết được phép tính theo

hình vẽ

- Các BT cần làm : Bài 1, 2( cột 1), 3 ( cột 1, 3 ), 4

II.Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ; Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về

bảng trừ trong phạm vi 9

Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép

tính: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2

9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

1 phép tính và kết quả của phép tính Giáo

viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng và mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết

qủa đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

HS nêu lại cách thực hiện dạng toán này

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

Vài em lên bảng đọc các công thức trừtrong phạm vi 9

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột 1,2 bài tập 1.Học sinh chữa bài

Học sinh nêu tính chất giao hoán của phépcộng và mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ

Thực hiện các phép tính trước sau đó lấykết qủa so sánh với các số còn lại để điềndấu thích hợp

Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kếtqủa

Học sinh khác nhận xét

Trang 2

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9,

hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến

thức cho học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

II.Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ; Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về

bảng trừ trong phạm vi 9

Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép

tính: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2

9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

1 phép tính và kết quả của phép tính Giáo

viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng và mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết

qủa đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

HS nêu lại cách thực hiện dạng toán này

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Vài em lên bảng đọc các công thức trừtrong phạm vi 9

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột 1,2 bài tập 1.Học sinh chữa bài

Học sinh nêu tính chất giao hoán của phépcộng và mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ

Thực hiện các phép tính trước sau đó lấykết qủa so sánh với các số còn lại để điềndấu thích hợp

Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kếtqủa

Học sinh khác nhận xét

HS đọc vài em

Trang 3

hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến

thức cho học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép cộng trong phạm vi 10

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 , bài 3

II.Chuẩn bị : Nhóm vật mẫu có số lượng là 10, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 10

III.Các hoạt động dạy học :

GT bài ghi tựa bài học

 Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập

công thức 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính

trên bảng và trả lời câu hỏi:

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 phép tính

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các

phép tính còn lại : 8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3

= 3 + 7 = 10, 6 + 4 = 4 + 6 = 10;

5 + 5 = 10 tương tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi

8 + 2 = 10

2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

Trang 4

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: HD HS sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 10 để tìm ra kết qủa của phép tính

Lưu ý Hs viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

Cho học sinh nêu cách làm

Cho học sinh làm vào phiếu

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài

toán.Tổ chức cho các em thi đua đặt đề

toán theo 2 nhóm Cùng các em chữa bài

4.Củng cố : Hỏi tên bài.

Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng

Tính Tính kết qủa viết vào hình tròn, hình vuông

Thi đua nêu đề toán

Có 6 con cá , thêm 2 con cá nữa Hỏi có tất

cả bao nhiêu con cá ?Học sinh làm vào vở : 6 + 4 = 10 Học sinh nêu tên bài

Đại diện 2 nhóm cử người thi đọc thuộcbảng cộng trong phạm vi 10

Học sinh lắng nghe

TiÕt 2+3: TiÕng ViÖt

BÀI : ĂM - ÂM

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và câu ứng dụng; Viết Được : ăm, âm,

nuôi tằm, hái nấm

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khóa; Câu ứng dụng.Tranh minh hoạ

luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.

-Giống nhau : kết thúc bằng m

Trang 5

Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”.

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ nuôi

tằm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*Vần : âm (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

-Hướng dẫn viết bảng con:

ăm, nuôi tằm, âm, hái nấm

Luyện nói : Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Đàn bò gặm cỏ bên dòng suối

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạchchân)

Trang 6

sinh nói tốt theo chủ đề.

Bài 2 (B.55) GV hướng dẫn HS cộng rồi

nối kết quả vào ô cột đèn

Bài 3( B.55)HS nêu yêu cầu BT

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.

HS thực hiện vào vở BTĐiền dấu > < =vào ô trống

Trang 7

5.Dặn dũ : học bài, xem bài mới.

Tiết 6: Tiếng Việt

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi om, am

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- GV cho HS viết vào bảng con : om , am

- GV cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Nối

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: viết

- GV cho HS nêu yêu cầu

- HS viết 1 dòng đom đóm, trái cam

3 Hoạt động nối tiếp :

- HS nhận xét bài của nhau

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối

Trang 8

- GV nhËn xÐt giê - HS thùc hiÖn viÕt

TiÕt 7: TiÕng ViÖt

«n tËp

I Mục tiêu:

Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học

Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 60 - 61

II Chuẩn bị:Vở rèn chữ viết, bảng

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC: Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 61

HS viết bảng âm om, am, ăm, âm chỏmû

núi, đám cưới, mầm giá,

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 60 & 61

Hướng dẫn HS nối tranh, nối câu và điền

vần vào vở BTTV :số tám, ống nhòm, lọ

tăm, cái mâm, cái ấm

Hoạt động 2: Luyện viết

Tăm tre, đường hầm, chó đốm, mùi thơm

HS viết bảng con

Viết vào vở BT phần luyện viết

HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 60 & 61

mỗi bài 3 dòng

GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét

đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết

Chấm chữa

3 Nhận xét tiết học, tuyên dương.

4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.

6 học sinhHọc sinh viết bảng con

3 HS lên bảngNhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở nhà

Thø t ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1+2:TiÕng ViÖt

Bài: ÔM – ƠM

I.Mục tiêu:

Kiến thức : Đọc được : ôm , ơm , con tôm , đống rơm ; từ và câu ứng dụng ;Viết

được : ôm , ơm , con tôm , đống rơm ;Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bữacơm

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu Thái độ : Giáo dục các chăm chỉ , chịu khó trong học tập

Trang 9

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết các từ : tăm tre, mầm non , đường hầm

Đoc câu ứng dụng

2.Bài mới: Ghi bảng vần ôm , đọc mẫu

Gọi 1 HS phân tích vần ôm

Cài tiếng tôm

Nhận xét và ghi bảng tiếng tôm

Gọi phân tích tiếng tôm

Hướng dẫn đánh vần tiếng tôm

Dùng tranh giới thiệu từ “con tôm ”

Đọc trơn từ con tôm

Đọc toàn bài trên bảng

Luyện viết

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Vần ơm (dạy tương tự)

So sánh 2 vần ôm , ơm

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng:

Chó đốm, sáng sớm, chôm chôm, mùi thơm

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng đó

* Luyện đọc câu : Giới thiệu tranh rút câu

3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc

Đồng thanh

Âm ô đứng trước , âm m đứng sau

Cả lớp cài vần ôm Giống nhau: kết thúc bằng m Khác nhau: ôm bắt đầu bằng ô

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm t đứng trước vần ôm

Toàn lớp cài tiếng tôm

2em phân tích

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm

Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc

Quan sát, viết trên không , bảng con

Giống nhau:đều kết thúc bằng âm m Khác nhau: vần ôm bắt đầu âm ô Toàn lớp viết trên không , viết bảng con

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emsớm , chôm

2em phân tích Lắng nghe2em đọc lại

Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học Đọc cá nhân nhiều em

Nhiều em đọc

Trang 10

ghi bảng:

Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Đọc mẫu , gọi các em đọc

* Luyện viết

Quan sát: ôm , ơm , con tôm , đống rơm

Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu

thanh ?

Yêu cầu các em viết vào vở

* Luyện nói: Chủ đề: Bữa cơm

Bức tranh vẽ gì?

Trong bữa cơm em thấy có những ai ?

Nhà em ăn mấy bữa cơm mỗi ngày ?

Mỗi bữa thường có những món gì ?

Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói

chữ cao 5l : g ,chữ cao 3 li : tchữ cao 2 li : o, n , m ,

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép cộng trong phạm vi 10

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 , bài 4, bài 5

II.Chuẩn bị : Bảng phụ, , tranh vẽ: Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

3 em lên bảng đọc các công thức cộngtrong phạm vi 10

Cả lớp làm bảng con

Tính Học sinh làm miệng các cột bài tập 1

Trang 11

lượt từ bàn này đến bàn khác.

Có nhận xét gì về hai phép tính cộng trong

từng cột ?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán

này

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng thìkết qủa vẫn không thay đổi

TínhThực hiện theo cột dọc, cần viết các sốphải thẳng cột

Điền số thích hợp vào chỗ chấm sao cho

số đó cộng với số trong hình chữ nhậtđược tổng bằng 10

TínhThực hiện các phép tính theo thứ tự từ tráisang phải

Học sinh nêu đề toán và ghi phép tính vào

vở : 7 + 3 = 10

2 em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

Thực hành ở nhà

Thø n¨m ngµy 16 th¸ng 12 n¨m 2010 TiÕt 1 +2: TiÕng ViÖt

BÀI : EM -ÊM

I.Mục tiêu :

Kiến thức : Đọc được : em, êm, con tem , sao đêm; từ và câu ứng dụng.Viết

được : em , êm , con tem , sao đêm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ : Giáo dục các em phải biết đối xử tốt với anh , em trong nhà

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 12

Cài tiếng tem

Nhận xét và ghi bảng tiếng tem

Gọi phân tích tiếng tem

Hướng dẫn đánh vần tiếng tem

Quan sát vật mẫu con tem

Đọc trơn từ : con tem

Đọc toàn bài trên bảng

Vần êm (dạy tương tự)

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên? yêu cầu các em phân tích các tiếng đó

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

Đọc mẫu , gọi các em đọc

* Luyện viết

Quan sát: em , êm , con tem , sao đêm

Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu

Đồng thanh

HS phân tích âm e đứng trước , âm mđứng sau

Cả lớp cài vần em Giống nhau: kết thúc bằng mKhác nhau: em bắt đầu bằng e

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm t đứng trước vần em

Toàn lớp cài tiếng tem

2 em phân tích

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm

Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc

Giống nhau:Đều kết thúc bằng âm mKhác nhau: vần em bắt đầu âm e

.Toàn lớp viết trên không , viết bảng con

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emkem , đệm 2em phân tích

Lắng nghe2em đọc lại

Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học Đọc cá nhân nhiều em

Nhiều em đọc Lắng nghe 4em đọc chữ cao 4l : đ, chữ cao 3 li : t chữ cao 2 li : e, m ,a

Trang 13

Yêu cầu các em viết vào vở

* Luyện nói:

Chủ đề: Anh chị em trong nhà

Bức tranh vẽ gì?

Anh chị em trong nhà còn gọi là gì ?

Trong nhà nếu em là anh (chị ) thì em phải

đối xử như thế nào ?

Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói

theo tranh

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Hôm nay học vần gì mới ?

2 em luyện nói theo tranh Nhắc lại nội dung vừa học

2 em đọc bàiThực hành ở nhà

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 10

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu các em làm bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính

trên bảng và trả lời câu hỏi để đưa ra kết

Cả lớp làm bảng con 2em đọc bảng cộng trong phạm vi 10

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Trang 14

10 – 1 = 9; 10 – 9 = 1 rồi gọi học sinh đọc

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập cỏc

cụng thức cũn lại: 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 ; 10

– 3 = 7 ; 10 – 7 = 3 ; 10 – 6 = 4 ; 10 – 4 = 6 ,

10 – 5 = 5 tương tự như trờn

Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 10 và cho HS đọc lại bảng trừ

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu bài tập

Hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ trong

phạm vi 10 để tỡm ra kết qủa của phộp tớnh

Cần lưu ý HS viết cỏc số phải thật thẳng cột

Cho học sinh quan sỏt cỏc phộp tớnh trong

cỏc cột để nhận xột?

Bài 2: Hướng dẫn cỏch làm và làm mẫu 1 bài

10 = 1 + 9, cỏc cột khỏc gọi học sinh làm để

củng cố cấu tạo số 10

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu bài tập

Hỏi học sinh về cỏch thực hiện dạng toỏn

này Điền dấu thớch hợp vào ụ trống

Bài 4:Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt

Tớnh Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảngcon và nờu kết qủa

Cỏc em nhận xột về mối quan hệ giữaphộp cộng và phộp trừ

Điền số ?

Quan sỏt bài mẫu

Cả lớp làm bài vào vở Tớnh kết quả cỏc phộp tớnh sau đú điềndấu

Cú 10 quả bớ lấy đi 4 quả Hỏi cũn lạibao nhiờu quả bớ ?

Học sinh nờu đề toỏn tương ứng và làm

- Vận dụng làm bài tập có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1,Ôn tập

Ngày đăng: 15/05/2021, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w