1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 14 cả ngày da sủa- Hằng TT1

27 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 14 cả ngày đã sủa - Hằng TT1
Tác giả Nguyễn Thị Hoan
Chuyên ngành Tiếng Việt và Toán
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện viết Viết mẫu , hướng dẫn cách viết Đọc từ ứng dụng: Cái kẻng, củ riềng , xà beng , bay liệng Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ trên?. Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC

Trang 1

Thø hai ngµy 6 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1 : Chµo cê

TËp trung toµn trêng

TiÕt 2+3 :TiÕng ViÖt

BÀI 55: ENG – IÊNG

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ : Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập

II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết các từ : cây sung , củ gừng , sừng hươu

Đoc câu ứng dụng

2.Bài mới:

Ghi bảng vần eng , đọc mẫu

Gọi 1 HS phân tích vần eng

Cài tiếng xẻng

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng

Gọi 2em phân tích tiếng xẻng

Hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng ”

Đọc trơn từ lưỡi xẻng

Đọc toàn bài trên bảng

Vần iêng (dạy tương tự)

3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc

Đồng thanh

- âm e đứng trước, âm ng đứng sau

Cả lớp cài vần eng Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: eng bắt đầu bằng e

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm x đứng trước vần eng,thanh hỏi trên âm e

Toàn lớp cài tiếng xẻng

2 em phân tích

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp

Hai em đọc

Trang 2

Luyện viết

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng:

Cái kẻng, củ riềng , xà beng , bay liệng

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng đó

Đọc mẫu Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần mới

học

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

Đọc mẫu , gọi các em đọc

Luyện viết

Quan sát: eng , iêng , lưỡi xẻng,

Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu

thanh ?

Yêu cầu các em viết vào vở

Hướng dẫn thêm một số em viết còn chậm

Luyện nói: Chủ đề: Ao , hồ , giếng

Bức tranh vẽ gì?

Chỉ đâu là giếng ?

Những tranh này đều nói về cái gì ?

Làng em có ao hồ giếng không ?

Ao, hồ , giếng có gì giống và khác nhau ?

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi đọc bài

5.Nhận xét, dặn dò:

Đọc lại bài Tiết sau : uông , ương

Khác nhau: e và iê đầu vần

Toàn lớp viết trên không , viết bảng con

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emkẻng , riềng , beng , liệng

2em phân tích Lắng nghe 2em đọc lại

Cả lớp viết vào vở

Ao , hồ , giếng Nhiều em lên chỉ cái giếng Trả lời theo sự hiểu biết của mình Liên hệ thực tế trả lời

Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài

Thực hành ở nhà

TiÕt 4 : To¸n

BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiêu : Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép

tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …Các mô hình phù

hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8

Trang 3

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập.

Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 8

2.Bài mới : GT bài - ghi tựa bài học.

Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng

5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên

Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ

phạm vi 8 và cho HS đọc bảng trừ

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

Lưu ý HS viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

HD QS phép tính từng cột để nhận ra MQH

giữa phép cộng và phép trừ:

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

GV hướng dẫn để học sinh nói được nhận

xét: 4 – 4 và 8 – 1 – 3

8 – 5 và 8 – 2 – 3

Bài 4: HD HS xem tranh rồi đặt đề toán

tương ứng

Cho học sinh giải vào tập

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài

Trò chơi : Tiếp sức

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Học bài, xem bài mới

5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =

4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =

HS nhắc lại

HS quan sát trả lời câu hỏi

HS quan sát trả lời câu hỏiHọc sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm

Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảngHọc sinh làm miệng và nêu kết qủa:

Học sinh chữa bài trên bảng lớp

Học sinh khác nhận xét bạn làm

Học sinh nêu: tám trừ bốn cũng bằng tám trừ một trừ ba

Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng

HS nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần chẳng hạn:

8 – 4 = 4 (quả)

5 – 2 = 3 (quả)Học sinh nêu tên bài

Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh lắng nghe

Thø ba ngµy 7 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1 :To¸n

BÀI : LUYỆN TẬP

Trang 4

Kiến thức : Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 ;viết được

phép tính thích hợp với hình vẽ

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 8

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 1,2 ), bài 2 , bài 3 ( cột 1,2 ) , Bài 4

II.Chuẩn bị : Bảng phụ,tranh vẽ, phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em

nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính

đó lần lượt từ bàn này đến bàn khác

Cho các em thấy được mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế

nào? Gợi ý học sinh nêu: Lấy số trong

chấm tròn cộng hoặc trừ số ghi trên mũi

tên ta được số trong ô vuông

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng

toán có đến 2 dấu phép tính cộng trừ

Cùng các em chữa bài

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Treo tranh , gọi nêu bài toán

Yêu cầu các em làm bài vào vở

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Hỏi : Muốn nối được ta phải làm gì?

Tổ chức cho hai nhóm luyện tập với hình

Học sinh nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Điền số thích hợp vào ô trống Học sinh thực hiện trong phiếu bài tập

+ 3

Thực hiện theo thứ tự thừ trái sang phải Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa

Trong giỏ có 8 quả táo lấy đi 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?

8 – 2 = 6 Hai nhóm, mỗi mhóm 4 em thực hiện theo hình thức thi đua Học sinh khác theo dõi

cổ vũ cho bạnHai em đọc

Trang 5

TiÕt 2+3: TiÕng ViÖt

BÀI 56 : UÔNG - ƯƠNG

I.Mục tiêu:

-Đọc được : uông, ương, qủa chuông, con đường, từ và câu ứng dụng

-Viết được : uông, ương, qủa chuông, con đường

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.Câu ứng dụng.

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.

-Đọc sách kết hợp bảng con

-Viết bảng con

2.Bài mới:

-GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng

-Gọi 1 HS phân tích vần uông

-Lớp cài vần uông

-HD đánh vần vần uông

+Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm thế

nào?

-Cài tiếng chuông

-GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông

-Gọi phân tích tiếng chuông

-GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông

-Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

-Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ quả

chuông

-Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*Vần : ương (dạy tương tự )

-So sánh 2 vần

-Đọc lại 2 cột vần

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

-Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,

ương, con đường

*Đọc từ ứng dụng

-Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : củ riềng; N2 : bay liệng

Trang 6

rút từ ghi bảng.

Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành những

đường, rãnh gọi là luống

Rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy

-Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội

-Gọi học sinh đọc

*Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”

-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

-GV treo tranh và hỏi:

+Bức trang vẽ gì?

+Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

+Trong trang vẽ các bác nông dân đang làm

gì trên đồng ruộng?

+Ngoài ra các bác nông dân còn làm những

-GV thu vở một số em để chấm điểm

-Nhận xét cách viết

Muống, luống, trường, nương

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uông, ương

Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

-Trai gái bản làng kéo nhau đi hội.-HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4

em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.-Học sinh khác nhận xét

-Cảnh cày, cấy trên đồng ruộng

-Các bác nông dân cày bừa và cấy lúa.-Gieo mạ, be bờ, tát nước

-Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra

-HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con -Học sinh lắng nghe

-Toàn lớp

Trang 7

Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:

- Chia thành 2 nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em

Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

-Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời

gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng

-Củng cố về phép cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 8

-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

-Gọi học sinh để KT miệng các phép cộng

trong phạm vi 8

2.Bài mới :

GT trực tiếp: Ghi tựa “Luyện tập”

3.HD làm các bài tập :

Bài 1 : HS nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu các em thực hiện bảng con

GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt

tính của học sinh )

Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn mẫu 1 bài:

Yêu cầu các em làm vở và nêu kết quả

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 3 : HS nêu yêu cầu của bài

Trang 8

GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu

cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số

còn lại

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu

bài toán:

Ví dụ: Có 4 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến

chơi Hỏi có tất cả mấy bạn?

GV nhận xét sửa sai

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc bảng cộng trong PV 8

5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:

Làm lại bài ở VBT, xem bài mới

HS làm bài ở bảng từ thi đua giữa 2 nhóm

Nêu lại bài toán

HS nêu viết phép tính thích hợp vào bảng con

Học sinh đọc 4 em

Thực hiện ở nhà

TiÕt 6: TiÕng ViÖt

«n tËp BÀI 56: ENG - IÊNG

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học

- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 56

Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 55

HS viết bảng âm eng, iêng, uông, ương và

các tiếng: cái kẻng, củ riềng, rau muống,

nương rẫy

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 56

Hướng dẫn HS nối câu và điền vần vào vở

BTTV

HS nối tranh với từ thích hợp

Điền eng hay iêng:

Cái xẻng, cái kiềng, bay liệng

6 học sinhHọc sinh viết bảng con

Nhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV

Trang 9

Xà beng, củ riềng

HS viết bảng con

Viết vào vở BT phần luyện viết

HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 55 mỗi bài

một dịng

GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét

đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngời viết

Chấm chữa

3 Nhận xét : tuyên dương.

4 Dặn dị :Tập viết ở bảng,xem bài mới.

Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện vở rèn chữ viết

Thực hiện ở nhà

TiÕt 7: TiÕng ViƯt

«n tËp

I/ Mục đích –yêu cầu : -Học sinh đọc, viết thành thạo uông, ương, quả chuông,

luống cày, con đường, nương rẫy

-Đọc được thành thạo câu ứng dụng :

-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết

II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ

Tranh bài tập nối

III/Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

-Đọc, viết: quả chuông, luống cày, con đường

Đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp

+Buổi sáng các em học những vần nào ?

+Tiếng nào có chứa vần uông?

+Từ nào chứa tiếng chuông ?

+Tiếng nào có chứa vần ương ?

+Từ nào chứa tiếng đường ?

+Từ ứng dụng nào chứa vần uông, ương ?

+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần uông,

ương ?

3 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con

HS trả lời cá nhân

Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá

Trang 10

-Sửa lỗi phát âm cho hs

-Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có vần

uông, ương

-GV và cả lớp nhận xét

*Hoạt động 2: Làm bài tập

+Nối : Đính tranh có ghi sẵn bài tập nối yêu cầu

hs thảo luận nhóm 4 hs

-GV nhận xét đánh giá

+Điền :en hay ên

Đính tranh vẽ HD hs quan sát điền vần cho thích

hợp

t…… vôi trắng, ruộng rau m……… , con đ……….làng

Nhận xét

+Viết : luống cày, nương rẫy

-Cho hs phân tích độ cao ,khoảng cách giữa các

tiếng với nhau

-GV viết mẫu lên bảng ,học sinh viết bảng con

-Yêu cầu hs viết vào vở bài tập

-Theo dõi giúp đỡ hs yếu

-Thu vở chấm nhận xét

3/Củng cố- dặn dò :

-Trò chơi : Thi đọc tiếp sức

-Tuyên dương khen ngợi đội thắng

-Nhận xét tiết học

Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày

Quan sát tranh thảo luận theo cặp

Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét

Thảo luận nhóm 4 hs Đại diện 3 nhóm lên trình bày Lớp góp ý bổ sung

Thảo luận nhóm đôi Trình bày

Phân tích

Theo dõi gv viết

HS luyện viết b/c Luyện viết vở bài tập Lớp chia 3 đội tham gia chơi

Thø t ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1+2:TiÕng ViƯt

BÀI : ONG- ANH

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nĩi thành câu

Thái độ : -Giáo dục các em biết chăm chỉ , tự giác học tập

Trang 11

III.Các hoạt động dạy học :

Ghi bảng vần ang , đọc mẫu

Gọi 1 HS phân tích vần ang

GV nhận xét và ghi bảng tiếng bàng

Gọi phân tích tiếng bàng

Hướng dẫn đánh vần tiếng bàng

Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng ”

Đọc trơn từ câybàng

Đọc toàn bài trên bảng

Vầng anh (dạy tương tự)

So sánh 2 vần ang , anh

Luyện viết

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng:

Buôn làng , hải cảng , bánh chưng

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng

Khác nhau: ang bắt đầu bằng a

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm b đứng trước vần ang ,thanh huyền trên âm a

Toàn lớp cài tiếng bàng

2em phân tích

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm

Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc

Giống nhau:bắt đầu âm a Khác nhau: vần ang kết thúc âm ng

Toàn lớp viết trên không , viết bảng con

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emLàng , chưng

2em phân tích Lắng nghe2em đọc lại

Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học Đọc cá nhân nhiều em

Trang 12

GT tranh rút câu ghi bảng:

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông ?

Đọc mẫu , gọi các em đọc

Luyện viết

Quan sát: ang, cây bàng, anh, cành chanh

Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu

thanh ?

Yêu cầu các em viết vào vở

HD thêm một số em viết còn chậm

Luyện nói: Chủ đề: Buổi sáng

Bức tranh vẽ gì?

Vào buổi sáng, những người trong nhà

em làm những việc gì ?

Buổi sáng em làm những việc gì ?

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

5.Nhận xét, dặn dò: Gọi đọc bài.

Đọc lại bài Tiết sau : inh , ênh

Nhiều em đọc Lắng nghe4em đọc

chữ cao 5l : b ,g ,hchữ cao 2 li : e, n ,a

Kiến thức : Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép

tính thích hợp với hình vẽ

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 9

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1,2 ,4 ) , Bài 3(cột 1 ) , bài 4

II.Chuẩn bị :Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 9

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Tính : 8-6+3 2+6 -5 7- 3 + 4

2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.

Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 9

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công

3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Trang 13

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các

công thức còn lại: 7 + 2 = 2 + 7 = 9; 6 + 3 =

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 9 để tìm ra kết qủa của phép tính

Cần lưu ý HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

Cho HS tìm kết qủa của phép tính (tính

nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình

theo từng cột.(cột 1, 2 )

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

Cho học sinh nhắc lại cách tính

Tổ chức cho các em thi đua đặt đề toán theo

2 nhóm Trong thời gian 6 phút hai nhóm

phải đặt xong 2 đề toán đúng theo yêu cầuvà

viết phép tính giải Nhóm nào làm xong

trước sẽ thắng

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.

Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng

cộng trong phạm vi 9

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà xem lại các bài tập đã

làm , tiết sau phép trừ trong pham vi 9

Vài em đọc lại công thức

Học sinh nêu:

8 + 1 = 9 , 7 + 2 = 9 , 6 + 3 = 9 , 4 + 5= 9

1 + 8 = 9 , 2 + 7 = 9 , 3 + 6 = 9 , 5 + 4= 9Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

TínhHọc sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng vànêu kết qủa

TínhHọc sinh làm miệng và nêu kết qủa:

Tính2em nhắc lại cách tính Học sinh làm bảng con Học sinh chữa bài

a) Một chồng có 8 con xúc xắc, xếp thêm

1 con xúc xắc nữa vào chồng Hỏi tất cả cómấy con xúc xắc?

b) Có 7 bạn chơi tù tì, 2 bạn nữa chạy đến cùng chơi Hỏi tất cả có mấy bạn chơi tù tì?

Học sinh làm bảng con:

8 + 1 = 9

7 + 2 = 9Học sinh nêu tên bài

2 nhóm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9

Học sinh lắng nghe

Thực hành ở nhà

Ngày đăng: 24/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi 9. - Tuan 14 cả ngày da sủa- Hằng TT1
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w