Luyện viết Viết mẫu , hướng dẫn cách viết Đọc từ ứng dụng: Cái kẻng, củ riềng , xà beng , bay liệng Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ trên?. Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC
Trang 1Thø hai ngµy 6 th¸ng 12 n¨m 2010
TiÕt 1 : Chµo cê
TËp trung toµn trêng
TiÕt 2+3 :TiÕng ViÖt
BÀI 55: ENG – IÊNG
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ : Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập
II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Viết các từ : cây sung , củ gừng , sừng hươu
Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới:
Ghi bảng vần eng , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần eng
Cài tiếng xẻng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xẻng
Gọi 2em phân tích tiếng xẻng
Hướng dẫn đánh vần tiếng xẻng
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi xẻng ”
Đọc trơn từ lưỡi xẻng
Đọc toàn bài trên bảng
Vần iêng (dạy tương tự)
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh
- âm e đứng trước, âm ng đứng sau
Cả lớp cài vần eng Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: eng bắt đầu bằng e
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm x đứng trước vần eng,thanh hỏi trên âm e
Toàn lớp cài tiếng xẻng
2 em phân tích
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp
Hai em đọc
Trang 2Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
Cái kẻng, củ riềng , xà beng , bay liệng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng đó
Đọc mẫu Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần mới
học
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Đọc mẫu , gọi các em đọc
Luyện viết
Quan sát: eng , iêng , lưỡi xẻng,
Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh ?
Yêu cầu các em viết vào vở
Hướng dẫn thêm một số em viết còn chậm
Luyện nói: Chủ đề: Ao , hồ , giếng
Bức tranh vẽ gì?
Chỉ đâu là giếng ?
Những tranh này đều nói về cái gì ?
Làng em có ao hồ giếng không ?
Ao, hồ , giếng có gì giống và khác nhau ?
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò:
Đọc lại bài Tiết sau : uông , ương
Khác nhau: e và iê đầu vần
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emkẻng , riềng , beng , liệng
2em phân tích Lắng nghe 2em đọc lại
Cả lớp viết vào vở
Ao , hồ , giếng Nhiều em lên chỉ cái giếng Trả lời theo sự hiểu biết của mình Liên hệ thực tế trả lời
Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài
Thực hành ở nhà
TiÕt 4 : To¸n
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu : Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …Các mô hình phù
hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
Trang 3Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập.
Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 8
2.Bài mới : GT bài - ghi tựa bài học.
Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng
5 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên
Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng trừ
phạm vi 8 và cho HS đọc bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Lưu ý HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
HD QS phép tính từng cột để nhận ra MQH
giữa phép cộng và phép trừ:
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn để học sinh nói được nhận
xét: 4 – 4 và 8 – 1 – 3
8 – 5 và 8 – 2 – 3
Bài 4: HD HS xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài
Trò chơi : Tiếp sức
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Học bài, xem bài mới
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
HS nhắc lại
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS quan sát trả lời câu hỏiHọc sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảngHọc sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh nêu: tám trừ bốn cũng bằng tám trừ một trừ ba
Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng
HS nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần chẳng hạn:
8 – 4 = 4 (quả)
5 – 2 = 3 (quả)Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh lắng nghe
Thø ba ngµy 7 th¸ng 12 n¨m 2010
TiÕt 1 :To¸n
BÀI : LUYỆN TẬP
Trang 4Kiến thức : Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8 ;viết được
phép tính thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi 8
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 1,2 ), bài 2 , bài 3 ( cột 1,2 ) , Bài 4
II.Chuẩn bị : Bảng phụ,tranh vẽ, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính
đó lần lượt từ bàn này đến bàn khác
Cho các em thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Gợi ý học sinh nêu: Lấy số trong
chấm tròn cộng hoặc trừ số ghi trên mũi
tên ta được số trong ô vuông
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng
toán có đến 2 dấu phép tính cộng trừ
Cùng các em chữa bài
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Treo tranh , gọi nêu bài toán
Yêu cầu các em làm bài vào vở
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Hỏi : Muốn nối được ta phải làm gì?
Tổ chức cho hai nhóm luyện tập với hình
Học sinh nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Điền số thích hợp vào ô trống Học sinh thực hiện trong phiếu bài tập
+ 3
Thực hiện theo thứ tự thừ trái sang phải Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa
Trong giỏ có 8 quả táo lấy đi 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?
8 – 2 = 6 Hai nhóm, mỗi mhóm 4 em thực hiện theo hình thức thi đua Học sinh khác theo dõi
cổ vũ cho bạnHai em đọc
Trang 5TiÕt 2+3: TiÕng ViÖt
BÀI 56 : UÔNG - ƯƠNG
I.Mục tiêu:
-Đọc được : uông, ương, qủa chuông, con đường, từ và câu ứng dụng
-Viết được : uông, ương, qủa chuông, con đường
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.Câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đồng ruộng
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.
-Đọc sách kết hợp bảng con
-Viết bảng con
2.Bài mới:
-GV giới thiệu tranh rút ra vần uông, ghi bảng
-Gọi 1 HS phân tích vần uông
-Lớp cài vần uông
-HD đánh vần vần uông
+Có uông, muốn có tiếng chuông ta làm thế
nào?
-Cài tiếng chuông
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng chuông
-Gọi phân tích tiếng chuông
-GV hướng dẫn đánh vần tiếng chuông
-Dùng tranh giới thiệu từ “quả chuông”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
-Gọi đánh vần tiếng chuông, đọc trơn từ quả
chuông
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
*Vần : ương (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Hướng dẫn viết bảng con: uông, quả chuông,
ương, con đường
*Đọc từ ứng dụng
-Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : củ riềng; N2 : bay liệng
Trang 6rút từ ghi bảng.
Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành những
đường, rãnh gọi là luống
Rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ
-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội
-Gọi học sinh đọc
*Luyện nói : Chủ đề: “Đồng ruộng ”
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
-GV treo tranh và hỏi:
+Bức trang vẽ gì?
+Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+Trong trang vẽ các bác nông dân đang làm
gì trên đồng ruộng?
+Ngoài ra các bác nông dân còn làm những
-GV thu vở một số em để chấm điểm
-Nhận xét cách viết
Muống, luống, trường, nương
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uông, ương
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
-Trai gái bản làng kéo nhau đi hội.-HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.-Học sinh khác nhận xét
-Cảnh cày, cấy trên đồng ruộng
-Các bác nông dân cày bừa và cấy lúa.-Gieo mạ, be bờ, tát nước
-Tôn trọng họ và sản phẩm của họ làm ra
-HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con -Học sinh lắng nghe
-Toàn lớp
Trang 7Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:
- Chia thành 2 nhóm mỗi nhóm khoảng 6 em
Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
-Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời
gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
-Củng cố về phép cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 8
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài, gọi nộp vở.
-Gọi học sinh để KT miệng các phép cộng
trong phạm vi 8
2.Bài mới :
GT trực tiếp: Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm các bài tập :
Bài 1 : HS nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em thực hiện bảng con
GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt
tính của học sinh )
Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
Yêu cầu các em làm vở và nêu kết quả
GV theo dõi nhận xét sữa sai
Bài 3 : HS nêu yêu cầu của bài
Trang 8GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu
cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số
còn lại
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu
bài toán:
Ví dụ: Có 4 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến
chơi Hỏi có tất cả mấy bạn?
GV nhận xét sửa sai
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc bảng cộng trong PV 8
5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
Làm lại bài ở VBT, xem bài mới
HS làm bài ở bảng từ thi đua giữa 2 nhóm
Nêu lại bài toán
HS nêu viết phép tính thích hợp vào bảng con
Học sinh đọc 4 em
Thực hiện ở nhà
TiÕt 6: TiÕng ViÖt
«n tËp BÀI 56: ENG - IÊNG
I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
- Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và các âm đã học
- Viết chính xác và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 56
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 55
HS viết bảng âm eng, iêng, uông, ương và
các tiếng: cái kẻng, củ riềng, rau muống,
nương rẫy
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1 :
Làm vở bài tập bài 56
Hướng dẫn HS nối câu và điền vần vào vở
BTTV
HS nối tranh với từ thích hợp
Điền eng hay iêng:
Cái xẻng, cái kiềng, bay liệng
6 học sinhHọc sinh viết bảng con
Nhắc lạiThực hiện theo hướng dẫn của GV.Thực hiện ở vở BTTV
Trang 9Xà beng, củ riềng
HS viết bảng con
Viết vào vở BT phần luyện viết
HS viết vào vở Rèn chữ viết bài 55 mỗi bài
một dịng
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét
đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngời viết
Chấm chữa
3 Nhận xét : tuyên dương.
4 Dặn dị :Tập viết ở bảng,xem bài mới.
Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện vở rèn chữ viết
Thực hiện ở nhà
TiÕt 7: TiÕng ViƯt
«n tËp
I/ Mục đích –yêu cầu : -Học sinh đọc, viết thành thạo uông, ương, quả chuông,
luống cày, con đường, nương rẫy
-Đọc được thành thạo câu ứng dụng :
-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết
II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ
Tranh bài tập nối
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Đọc, viết: quả chuông, luống cày, con đường
Đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp
+Buổi sáng các em học những vần nào ?
+Tiếng nào có chứa vần uông?
+Từ nào chứa tiếng chuông ?
+Tiếng nào có chứa vần ương ?
+Từ nào chứa tiếng đường ?
+Từ ứng dụng nào chứa vần uông, ương ?
+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần uông,
ương ?
3 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con
HS trả lời cá nhân
Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá
Trang 10-Sửa lỗi phát âm cho hs
-Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có vần
uông, ương
-GV và cả lớp nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối : Đính tranh có ghi sẵn bài tập nối yêu cầu
hs thảo luận nhóm 4 hs
-GV nhận xét đánh giá
+Điền :en hay ên
Đính tranh vẽ HD hs quan sát điền vần cho thích
hợp
t…… vôi trắng, ruộng rau m……… , con đ……….làng
Nhận xét
+Viết : luống cày, nương rẫy
-Cho hs phân tích độ cao ,khoảng cách giữa các
tiếng với nhau
-GV viết mẫu lên bảng ,học sinh viết bảng con
-Yêu cầu hs viết vào vở bài tập
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu vở chấm nhận xét
3/Củng cố- dặn dò :
-Trò chơi : Thi đọc tiếp sức
-Tuyên dương khen ngợi đội thắng
-Nhận xét tiết học
Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày
Quan sát tranh thảo luận theo cặp
Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét
Thảo luận nhóm 4 hs Đại diện 3 nhóm lên trình bày Lớp góp ý bổ sung
Thảo luận nhóm đôi Trình bày
Phân tích
Theo dõi gv viết
HS luyện viết b/c Luyện viết vở bài tập Lớp chia 3 đội tham gia chơi
Thø t ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2010
TiÕt 1+2:TiÕng ViƯt
BÀI : ONG- ANH
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nĩi thành câu
Thái độ : -Giáo dục các em biết chăm chỉ , tự giác học tập
Trang 11III.Các hoạt động dạy học :
Ghi bảng vần ang , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ang
GV nhận xét và ghi bảng tiếng bàng
Gọi phân tích tiếng bàng
Hướng dẫn đánh vần tiếng bàng
Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng ”
Đọc trơn từ câybàng
Đọc toàn bài trên bảng
Vầng anh (dạy tương tự)
So sánh 2 vần ang , anh
Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
Buôn làng , hải cảng , bánh chưng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng
Khác nhau: ang bắt đầu bằng a
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm b đứng trước vần ang ,thanh huyền trên âm a
Toàn lớp cài tiếng bàng
2em phân tích
4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm
Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Giống nhau:bắt đầu âm a Khác nhau: vần ang kết thúc âm ng
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emLàng , chưng
2em phân tích Lắng nghe2em đọc lại
Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học Đọc cá nhân nhiều em
Trang 12GT tranh rút câu ghi bảng:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông ?
Đọc mẫu , gọi các em đọc
Luyện viết
Quan sát: ang, cây bàng, anh, cành chanh
Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh ?
Yêu cầu các em viết vào vở
HD thêm một số em viết còn chậm
Luyện nói: Chủ đề: Buổi sáng
Bức tranh vẽ gì?
Vào buổi sáng, những người trong nhà
em làm những việc gì ?
Buổi sáng em làm những việc gì ?
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
5.Nhận xét, dặn dò: Gọi đọc bài.
Đọc lại bài Tiết sau : inh , ênh
Nhiều em đọc Lắng nghe4em đọc
chữ cao 5l : b ,g ,hchữ cao 2 li : e, n ,a
Kiến thức : Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 9
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1,2 ,4 ) , Bài 3(cột 1 ) , bài 4
II.Chuẩn bị :Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 9
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Tính : 8-6+3 2+6 -5 7- 3 + 4
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 9
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Trang 13Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 7 + 2 = 2 + 7 = 9; 6 + 3 =
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong
phạm vi 9 để tìm ra kết qủa của phép tính
Cần lưu ý HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho HS tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình
theo từng cột.(cột 1, 2 )
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh nhắc lại cách tính
Tổ chức cho các em thi đua đặt đề toán theo
2 nhóm Trong thời gian 6 phút hai nhóm
phải đặt xong 2 đề toán đúng theo yêu cầuvà
viết phép tính giải Nhóm nào làm xong
trước sẽ thắng
4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng
cộng trong phạm vi 9
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà xem lại các bài tập đã
làm , tiết sau phép trừ trong pham vi 9
Vài em đọc lại công thức
Học sinh nêu:
8 + 1 = 9 , 7 + 2 = 9 , 6 + 3 = 9 , 4 + 5= 9
1 + 8 = 9 , 2 + 7 = 9 , 3 + 6 = 9 , 5 + 4= 9Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
TínhHọc sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng vànêu kết qủa
TínhHọc sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Tính2em nhắc lại cách tính Học sinh làm bảng con Học sinh chữa bài
a) Một chồng có 8 con xúc xắc, xếp thêm
1 con xúc xắc nữa vào chồng Hỏi tất cả cómấy con xúc xắc?
b) Có 7 bạn chơi tù tì, 2 bạn nữa chạy đến cùng chơi Hỏi tất cả có mấy bạn chơi tù tì?
Học sinh làm bảng con:
8 + 1 = 9
7 + 2 = 9Học sinh nêu tên bài
2 nhóm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
Học sinh lắng nghe
Thực hành ở nhà