[r]
Trang 2TiÕt 19
Trang 31) Nh¾c l¹i vÒ quan hÖ chia hÕt
Víi a,b N, b 0
Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b kh¸c 0 nÕu
cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k
a b M
KÝ hiÖu a chia hÕt cho b lµ:
a b
KÝ hiÖu a kh«ng chia hÕt cho b lµ:
Trang 4a) ViÕt hai sè chia hÕt cho 6.
XÐt xem tæng cña chóng cã chia hÕt cho 6 kh«ng?
b) ViÕt hai sè chia hÕt cho 7
XÐt xem tæng cña chóng cã chia hÕt cho 7 kh«ng?
1
2) TÝnh chÊt 1:
Trang 5Tổng quỏt
a m b m a b m
a b m , , N m ; 0
và
a m và b m
N uế thì a b m M
2) Tính chất 1:
đọc là suy ra (hoặc kéo theo)
Kí hiệu
Trang 62) TÝnh chÊt 1:
H·y t×m ba sè chia hÕt cho 3 ?
Trang 7Chó ý:
Víi a, b,c, m N, m 0 ≠
(a b) ≥ 2) TÝnh chÊt 1:
b) a m ; b m vµ c m ( a b c ) m
vµ b m
a m ( a b m )
a)
Trang 8Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
a m b m c m a b c m
2) Tính chất 1:
Trang 9Cho 3 sè 12; 40; 60
XÐt xem tæng hoÆc hiÖu sau cã chia hÕt cho 4 kh«ng?
a) 60 + 12
b) 60 -12
c) 60 + 40 +12
§¸p ¸n:
b)
a)
c)
60 4;12 4 60 12 4
60 4; 40 4 60 40 4
60 4; 40 4;12 4 60 40 12 4
(Theo tÝnh chÊt1) (Theo tÝnh chÊt1)
(Theo tÝnh chÊt1)
Trang 10a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 4 không?
3) Tính chất 2:
2 Thảo luận nhóm:
Trang 11Tổng quát
a b m
b m
a b m N m , , ; 0
a m và
3) TÝnh chÊt 2:
Trang 12Chó ý:
a b
b) a m ; b m vµ c m ( a b c ) m
vµ b m
a m ( a b m )
a) a m vµ b m ( a b m )
a)
vµ b m
a m ( a b m )
3) TÝnh chÊt 2:
Trang 13Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho
số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a m b m c m a b c m
3) Tính chất 2:
Trang 14Kh«ng tÝnh c¸c tæng, c¸c hiÖu, xÐt xem c¸c tæng, c¸c hiÖu sau cã chia hÕt cho 8 kh«ng?
a) 80 +16; b)80 -16; c) 80 +12; d)80 -12;
e) 32 + 40 + 24; f) 32 + 40 +12
§¸p ¸n:
3
4)LuyÖn tËp:
80 8;16 8 80 16 8
80 8;16 8 80 16 8
80 8;12 8 80 12 8
80 8;12 8 80 12 8
(Theo tÝnh chÊt1)
a)
b)
c)
d)
(Theo tÝnh chÊt 2)
Trang 15Ví dụ:
a = 13 ( 13 3 )
b = 35 (35 3 )
nh ng a + b = 13 + 35 = 48 (48 3 )
Cho ví dụ hai số a và b trong đó:
a không chia hết 3
b không chia hết 3
nh ng a + b chia hết cho 3
Trang 16d) Trong một tích có một thừa số chia hết cho 9 thì
tích đó chia hết cho 9
)(134.4 16) 4
Bài tập : Xét xem câu nào đúng (Đ), câu nào sai(S)?
Đ
Đ
S
Đ
Đ
a) Nếu mỗi số hạng của một tổng chia hết cho 6 thì
tổng đó chia hết cho 6
b) Nếu mỗi số hạng của một tổng không chia hết cho
6 thì tổng đó không chia hết cho 6
c) Nếu tổng hai số hạng chia hết cho 5 và một
số chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho
5
Trang 17Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết số đó
a m b m c m a b c m
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết
cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho
số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a m b m c m a b c m Trong một tích có một thừa số chia hết
cho một số thì tích đó chia hết cho số đó
m m
a
L u ý:
Kiến thức bài học
y
y
y
y
Trang 18Chuẩn bị bài 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Hướngưdẫnưưhọcưbàiưvềưnhà
Học thuộc lý thuyết
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
Bài tập về nhà :
Bài 83; 84; 85; 87; 88; 90 ( SGK - 35, 36 )
f
f
f
f
Trang 19Ngườiưtrìnhưbày ư:
Trường: THCSưTTưHưngưNhân