1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tuần 25 lớp 1

18 309 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Tuần 25 Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Luyện đọc Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: cô giáo, dạy em, rất yêu, mái trờng, điều hay Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng Giải nghĩa từ khó: Ngôi nhà thứ ha

Trang 1

Tuần 25 :

Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2010

Tiết 1-2 : tập đọc

trờng em

( 2 tiết) I.Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó, các tiếng có vần ai, ay

- Ôn vần ai, ay: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ai, vần ay

- Hiểu nội dung bài

II.Chuẩn bị

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm

III Các HĐ dạy- học chủ yếu :

1

Bài cũ :

2

Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: cô giáo,

dạy em, rất yêu, mái trờng, điều hay Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: Ngôi nhà thứ hai

( trờng học giống nh một ngôi nhà vì ở

đó có những ngời rất gần gũi, thân yêu);

Thân thiết( rất gần gũi, rất thân)

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 HS (mỗi HS 1 đoạn ) nối

tiếp nhau đọc

Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm

Đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay

Tìm tiếng trong bài có vần ai, vần ay hay, dạy, hai, mái

Đọc các tiếng: hai, mái, hay, dạy Phân tích tiếng hai, hay

Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, vần ay 2 HS đọc từ mẫu trong SGK: con nai, máy

bay

Viết tiếng có vần ai, vần ay ra bảng con

Đọc các tiếng vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần ai, vần ay Đọc câu mẫu trong SGK

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu

Trang 2

chứa tiếng có vần ai, vần ay.

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho HS

Tiết 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc

2HS đọc câu văn thứ nhất Trong bài trờng học đợc gọi là gì? Trờng học là ngôi nhà thứ hai

3 HS nối tiếp nhau đọc các câu còn lại Sau đó nhiều em tiếp nối nhau nói tiếp: Tr-ờng học là ngôi nhà thứ hai vì: ở trTr-ờng có cô giáo hiền nh mẹ …

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 HS đọc lại bài văn

* Luyện nói: Hỏi nhau về trờng, lớp

Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong

SGK

2 HS khá, giỏi đóng vai hỏi đáp theo mẫu trong sách, sau đó hỏi đáp theo câu hỏi các em tự nghĩ ra

Lần lợt HS từng cặp lên hỏi - đáp trớc lớp theo câu hỏi tự nghĩ ra

GV nhận xét , chốt lại những ý kiến các

em phát biểu về trờng, lớp

3

Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Tiết 3 :Đạo đức

thực hành kỹ năng giữa học kỳ II

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố lại ND kiến thức đã học trong chơng trình học kỳ II

- HS thấy đợc hành vi đúng sai để phân biệt

- Thực hiện tốt những điều đã học đợc trong cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị

- Hệ thống câu hỏi ôn tập

Trang 3

Iii Các HĐ dạy – học chủ yếu

1 Bài cũ:

- Đi bộ đúng quy định có lợi gì?

2 Bài mới

- GV giới thiệu ghi tên bài

- Cho HS nêu những bài đã học trong kỳ II

- GV cho HS thảo luận nhóm trả lời những câu hỏi sau:

+ Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?

+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em phải c xử với bạn nh thế nào khi học, khi chơi?

+ Khi đi qua ngã ba, ngã t có đèn hiệu thì ta phải đi nh thế nào?

+Đi bộ đúng quy định có lợi gì?

+Nếu thấy bạn đi bộ cha đúng quy định em phải làm gì?

+Em làm gì khi thấy bạn cha lễ phép với thầy giáo, cô giáo ?

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- GV kết luận chung

3 Củng cố - dặn đò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà nhớ thực hiện nh bài học

Thứ 3 ngày 02 tháng 3 năm 2010

Tiết 1-2 : Tập viết

Tô chữ hoa a, ă, â, b

Trang 4

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: a,ă,â, b

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: “a,ă,â ,b”, đa bút theo

đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

3 Thái độ:Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Chữ: a,ă,â, b và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ

- Học sinh: Vở tập viết

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn tô chữ hoa và

viết vần từ ứng dụng

- Treo chữ mẫu: a,ă,â, b bao

nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các

nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ

a,ă,â, b trong khung chữ mẫu.

- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên

bảng và trong vở

* Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng

cách từ mắt đến vở…

Hoạt động 3: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Kiểm tra sách vở của HS

HS đọc lại đầu bài

HS quan sát và nhận xét

HS nêu lại quy trình viết?

HS viết bảng

HS đọc các vần và từ ứng dụng: ai, ay, mái trờng, điều hay

- HS tập viết trên bảng con

- HS tập tô chữ: a,ă,â, b tập viết vần, từ ngữ: ai, ay, mái trờng, điều hay

Tiết 3 : Tiết 97: Luyện tập

I Mục tiêu

Trang 5

- Giúp học sinh củng cố về trừ các số tròn chục

- Học sinh biết thực hiện phép trừ bằng cách đặt tính rồi trừ nhẩm, trình bầy bài toán

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

Tính: 40 - 20 80 - 50 60 - 60

2 Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 2 Luyện tập:

Bài 1: (132)

Củng cố kỹ năng đặt tính

Bài 2: Số?

Muốn điền số vào hình tròn ta làm thế nào?

Bài 3: Điền đúng, sai

Bài 4: HS đọc đầu bài

Bài toán cho biết gì?

Hỏi gì?

Bài 5: +, -?

Nhẩm, chọn đúng dấu

3 Tổng kết, dặn dò:

Nhận xét giờ học, hớng dẫn học ở nhà

Hoạt động của HS

- Nêu yêu cầu của bài

HS đặt tính rồi tính

70 - 50 ; 60 - 30 ; 70 - 70 ; 40 - 10

- Lấy: 90 - 20 = 70

Điền 70 vào hình tròn

HS làm vào sách

HS tính nhẩm: Điền đúng, sai

60 cm - 10 cm = 50 S

60 cm - 10 cm = 50 cm Đ

60 cm - 10 cm = 40 cm S

Tóm tắt Có: 20 cái bát Thêm: 10 cái bát

Có tất cả: ? cái bát Bài giải

Có tất cả số cái bát là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Đáp số: 30 cái bát

30 - 10 = 20 40 - 20 = 20

30 + 20 = 50

Tiết 4 : Caột daựn hỡnh chửừ nhaọt ( tieỏt 2 )

I MUẽC TIEÂU :

- Hoùc sinh keỷ ủuựng vaứ caột hỡnh chửừ nhaọt treõn giaỏy maứu ủeùp

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

Trang 6

- GV : Hình chữ nhật mẫu dán trên giấy nền,tờ giấy kẻ ô lớn.

- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp : Hát tập thể

2 Bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của học

sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng

học tập lên bàn

3 Bài mới :

 Hoạt động 1 : Giáo viên nhắc lại

cách cắt hình chữ nhật

Để kẻ hình chữ nhật ta dựa vào mấy

cách? Cách kẻ và cách cắt nào đơn

giản,ít thừa giấy vụn?

 Hoạt động 2 : Học sinh thực hành

kẻ,cắt dán hình chữ nhật theo trình tự :

Kẻ hình chữ nhật theo 2 cách sau đó cắt

rời và dán sản phẩm vào vở thủ công.

Giáo viên nhắc học sinh phải ướm

sản phẩm vào vở thủ công trước sau

đó bôi lớp hồ mỏng,đặt dán cân đối

và miết hình phẳng

§ánh giá sản phẩm của học sinh

4 Củng cố :Học sinh nhắc lại cách

cắt hình chữ nhật đơn giản

5 Nhận xét – Dặn dò :

- Giáo viên nhận xét về tinh thần học

tập,chuẩn bị đồ dùng học tập,kỹ thuật

kẽ,cắt dán

Học sinh nghe và trả lời câu hỏi

Vẽ hình chữ nhật kích thước 7x5 ô

Học sinh trình bày sản phẩm vào vở

Thø 4 ngµy 3 th¸ng 3 n¨m 2010

TiÕt 1: ChÝnh t¶

Trêng em.

I Mơc tiªu:

Trang 7

- HS tập chép bài: Trờng em, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng vần: ai /ay,

âm c/k

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Trờng em, tốc độ viết tối thiểu

2 chữ / 1 phút

- Yêu thích môn học, say mê luyện viết

II

Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập

- Học sinh: Vở chính tả

III

Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “trờng, giáo, thân thiết”

GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách

cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn,

cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng

bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên

bảng,

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập

chính tả

Điền vần “ai” hoặc “ay”

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung

bài tập, hớng dẫn cách làm

Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tơng tự trên

Hoạt động 4: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3: Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

- Gọi HS đọc lại đầu bài

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể

HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con

HS nhận xét, sửa sai cho bạn

HS tập chép vào vở

HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Trang 8

Tiết 2 : Tiết 98: Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I Mục tiêu:

Giúp học sinh bớc đầu nhận biết về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Củng cố về cộng trừ các số tròn chục và giải toán

Vẽ đợc điểm ở trong, ở ngoài một hình

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

3 em: Bảng con: 4 0 + 30

60 - 20 90 - 40

80 - 60

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Vẽ một điểm bất kỳ trên bảng con Vẽ

một hinh vuông, tam giác, hình tròn

Điểm đó nằm trong hay năm ngoài hình

em vừa vẽ?

Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Giới thiệu điểm ở trong

hay ở ngoài một hình:

GV vẽ hình và nói

. N

Điểm A trong hình chữ nhật

Điểm N ngoài hình chữ nhật

Quan sát hình vẽ trên bảng, điểm đó

nằm bên trong hay bên ngoài hình vẽ

Điểm nào nằm trong? Điểm nào năm

ngoài hình tròn

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

Bài 2:

Hoạt động của GV

HS vẽ một điểm

1 số em trả lời

1 số em nhắc lại: lớp đồng thanh

HS nêu Quan sát sách giáo khoa

Điểm 0 nằm trong hình tròn

Điểm P nằm ngoài hình tròn

Nêu yêu cầu

HS tự làm vào sách Các điểm trong hình tam giác: A, B, I Các điểm ngoài hình tam giác: E, P, C

HS nêu yêu cầu

Vẽ vào sách

. A

Trang 9

GV hớng dẫn vẽ

Bài 3:

Nêu cách thực hiện

Khuyến khích tính nhẩm

Bài 4:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

4 Tổng kết, dặn dò

Nhận xét giờ học, hớng dẫn tự học

2 em lên bảng Không đặt tên cho điểm

- Tính từ trái sang phải

20 + 10 + 10 = 40

30 + 10 + 20 = 60

30 + 20 + 10 = 60

HS nêu đề toán, tóm tắt và giải Hoa có tất cả là

10 + 20 = 30 (nhãn vở)

Đáp số: 30 nhẵn vở

Caột daựn hỡnh chửừ nhaọt ( tieỏt 2 )

IV MUẽC TIEÂU :

- Hoùc sinh keỷ ủuựng vaứ caột hỡnh chửừ nhaọt treõn giaỏy maứu ủeùp

V ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- GV : Hỡnh chửừ nhaọt maóu daựn treõn giaỏy neàn,tụứ giaỏy keỷ oõ lụựn

- HS : Giaỏy maứu,giaỏy vụỷ,duùng cuù thuỷ coõng

VI HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ

2 Baứi cuừ :

Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc

sinh,nhaọn xeựt Hoùc sinh ủaởt ủoà duứng

hoùc taọp leõn baứn

3 Baứi mụựi :

 Hoaùt ủoọng 1 : Giaựo vieõn nhaộc laùi

caựch caột hỡnh chửừ nhaọt

ẹeồ keỷ hỡnh chửừ nhaọt ta dửùa vaứo maỏy

caựch? Caựch keỷ vaứ caựch caột naứo ủụn

giaỷn,ớt thửứa giaỏy vuùn?

 Hoaùt ủoọng 2 : Hoùc sinh thửùc haứnh

Hoùc sinh nghe vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Trang 10

keỷ,caột daựn hỡnh chửừ nhaọt theo trỡnh

tửù : Keỷ hỡnh chửừ nhaọt theo 2 caựch sau

ủoự caột rụứi vaứ daựn saỷn phaồm vaứo vụỷ

thuỷ coõng

Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh phaỷi ửụựm

saỷn phaồm vaứo vụỷ thuỷ coõng trửụực sau

ủoự boõi lụựp hoà moỷng,ủaởt daựn caõn ủoỏi

vaứ mieỏt hỡnh phaỳng

Đaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa hoùc sinh

4 Cuỷng coỏ :Hoùc sinh nhaộc laùi caựch

caột hỡnh chửừ nhaọt ủụn giaỷn

5 Nhaọn xeựt – Daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt veà tinh thaàn hoùc

taọp,chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp,kyừ thuaọt

keừ,caột daựn

Veừ hỡnh chửừ nhaọt kớch thửụực 7x5 oõ

Hoùc sinh trỡnh baứy saỷn phaồm vaứo vụỷ

Thứ 5 ngày 4 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 : tập đọc

tặng cháu

( 2 tiết) I.Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó, các tiếng có thanh hỏi

- Ôn vần ao, au: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ao, vần au

- Hiểu nội dung bài

II.Chuẩn bị

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1.Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Trờng

em và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: tặng cháu,

lòng yêu, gọi là, nớc non Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Trang 11

Giải nghĩa từ khó: nớc non

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 2 H (mỗi H 2 dòng thơ ) nối

tiếp nhau đọc

Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm

Đọc đồng thanh

Hoạt động 2 : Ôn vần ao, au

Tìm tiếng trong bài có vần au cháu, sau

Đọc các tiếng: cháu, sau Phân tích tiếng cháu Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, vần au 2 HS đọc từ mẫu trong SGK: cây cau,

chim chào mào

Viết tiếng có vần ao, vần au ra bảng con

Đọc các tiếng vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần ao, vần au Đọc câu mẫu trong SGK: Sao sáng trên

bầu trời Các bạn học sinh rủ nhau đi học Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ao, vần au

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho HS

Tiết 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

2, 3 HS đọc 2 dòng thơ đầu Bác Hồ tặng vở cho ai? Tặng vở cho bạn học sinh

Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

3 HS đọc 2 dòng thơ còn lại Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để mai sau giúp nớc non nhà

Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng

2, 3 HS đọc lại bài thơ

* Học thuộc lòng bài thơ

Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo

cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ

1 số HS đọc trớc lớp

* Hát các bài hát về Bác Hồ

Chia lớp thành 3 nhóm theo 3 tổ và cho HS thi

hát các bài hát về Bác Hồ, tổ nào tìm và hát

đ-ợc nhiều hơn tổ đó sẽ thắng

HS trao đổi và tìm bài hát các tổ nêu tên bài hát và hát trớc lớp

GV nhận xét tuyên dơng đội chiến thắng

3.Củng cố – dặn dò:

Trang 12

- Nhận xét giờ học, biểu dơng những HS

học tốt

- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Cái

nhãn vở

Chính tả

Tặng cháu

I Mục tiêu:

- HS tập chép bài: Tặng cháu, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng dấu ’/ ~, âm n/l

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Tặng cháu, tốc độ viết tối thiểu

2 chữ / 1 phút

-Yêu thích môn học, say mê luyện viết

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập

- Học sinh: Vở chính tả

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: trờng học, cô giáo

2 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “lòng, non nớc, giúp, ra

công”

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách

cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn,

cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi

- GV chữa trên bảng những lối khó

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập

chính tả

HS đọc lại đầu bài

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn

HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai

viết bảng con

HS tập chép vào

HS chữa bài bằng bút chì trong vở

HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở

Trang 13

Điền âm “n” hoặc

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung

bài tập, hớng dẫn cách làm

Điền dấu’ /~

- Tiến hành tơng tự trên

Hoạt động 4: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3: Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Nhận xét giờ học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

Tiết 3 : Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về số tròn chục và cộng trừ các số tròn chục

Nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Giúp học sinh củng cố kỹ năng đặt tính và tính nhẩm

Vẽ đợc các điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

Vẽ 3 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài

một hình

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Luyện tập:

Bài 1

Viết theo mẫu

Củng cố về cấu tạo số

Bài 2

Củng cố về so sánh các số

Bài 3:

Củng cố về kỹ năng đặt tính

Hoạt động của GV

- HS nêu yêu cầu

HS điền số

18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

- Viết các số theo thứ tự từ bé đến llớn

9, 13, 30, 50,

Từ lớn đến bé:

80, 70, 40, 17, 8

a, 70 80 10 90 80

20 30 60 40 50

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm. - Bài giảng tuần 25 lớp 1
1 2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm (Trang 1)
Bảng và trong vở. - Bài giảng tuần 25 lớp 1
Bảng v à trong vở (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w