1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

nhi thuc niuton rathay

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 395,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ nhận xét trên, thực hiện hoạt động 2 trong sách giáo khoa.. Hoạt động 2: Dùng tam giác Pa-Can, chứng tỏ rằng:.[r]

Trang 1

GIÁO ÁN DỰ THI

TIẾT CHƯƠNG TRÌNH: 28 ĐẠI SỐ 11 – CƠ BẢN

BÀI GIẢNG:

NHỊ THỨC NIU-TƠN

Trang 2

TIẾT 28:

BÀI 3:

I.CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIU TƠN:

Khai triển các biểu thức sau:

ab 2  a2  2 abb2

ab 3  a 3  3 a 2 b  3 ab 3  b 3

Áp dụng công thức số các tổ hợp chập k của n phần tử

ta có thể viết hai biểu thức trên dưới dạng

ab 2  C20a2  C21abC22b2

ab 3  C30a3  C31a2bC32ab2  C33b3

NHỊ THỨC NIU TƠN

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 1:

Khai triển biểu thức  a  b 4 thành tổng các đơn thức

ab 4  C40a4  C41a3bC42a2b2  C43ab3  C44b4

4 3

2 2

3

Áp dụng cách khai triển trên, ta thực hiện hoạt động 1 trong sách giáo khoa

Từ việc khai triển các biểu thức trên, ta thừa nhận công thức khai triển biểu thức  a  bn thành tổng các đơn thức

TỔNG QUÁT:

abnCn0anCn1an1b   Cn kankbk   Cn n1abn1  Cn nbn  1

Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức Niu - Tơn

Trang 4

Ngoài ra ta có thể dùng dấu  để viết công thức (1) dưới dạng:

n

k

k k n

k n

n

b a

C b

a

0

Khi đó ta cũng có     

n k

k k n

k n

n n

a b

C a

b b

a

0

Từ công thức (1) ta có hệ quả sau:

HỆ QUẢ

a = b = 1,ta có:  abn   1  1 n  2nCn0  Cn1   Cn n

a = 1, b = -1, ta có:  abn   1  1 n  0n  0

n

n

k n

k n

C0  1    1    1

Trang 5

Trong biểu thức ở vế phải của công thức (1:)

abnCn0anCn1an1b   Cn kankbk   Cn n1abn1  Cn nbn

- Số các số hạng là bao nhiêu?

- Các hạng tử có số mũ của a giảm hay tăng?

Giảm từ mấy đến mấy?

n + 1

từ n đến 0

- Số mũ của b tăng hay giảm? Tăng từ mấy đến mấy? từ 0 đến n

- Tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng bao nhiêu? bằng n

- Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối

có tính chất gì? bằng nhau

Trang 6

Vậy, từ công thức (1) ta có chú ý sau đây:

- Số các số hạng là n + 1

- Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0,

số mũ của b tăng dần từ 0 đến n

- Tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử bằng n

- Quy ước a0  b0  1 ,

- Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu

và cuối là bằng nhau

Với a  0 , b  0

Trang 7

Áp dụng công thức (1), ta xét ví dụ sau đây:

Ví dụ: khai triển các biểu thức sau:

5

4

4 5

3 2

3 5

2 3

2 5

4

1 5

5

0

5 x C x y C x y C x y C xy C y

b  x  2 6   x     2 6 

5 4

3 2 2

3 4

    6 6

6

5

5 6

4 2

4 6

3 3

3 6

2 4

2 6

5

1 6

6

0 6

2 2

2

2 2

2

C x

C x

C

x C x

C x

C x

C

64 192

240 160

60

12 5 4 3 2

6

Trang 8

II TAM GIÁC PA - XCAN

Từ công thức (1):

abnCn0anCn1an1b   Cn kankbk   Cn n1abn1  Cn nbn  1

Khi cho n = 0, 1, 2, 3,…và sắp xếp các hệ số thành dòng, ta có:

n

   

n

   

 2 a b 2

n

n

   

 4 a b 4

n

n

   

 6 a b 6

n

   

 7 a b 7

n

1

1 + 1

1 + 2 + 1

1 + 3 + 3 + 1

1 + 4 + 6 + 4 + 1

1 + 5 + 10 + 10 + 5 + 1

1 + 6 + 15 + 20 + 15 + 6 + 1

1 + 7 + 21 + 35 + 35 + 21 + 1 + 1

Trang 9

Vậy, theo công thức (1), khi cho n = 1, 2, 3,4,…và sắp

Xếp các hệ số thành dòng ta nhận được một tam giác

gọi là tam giác Pa - Can

1

1 1

1 2 1

1 3 3 1

1 4 6 4 1

1 5 10 10 5 1

1 6 15 20 15 6 1

1 7 21 35 35 21 7 1

NHẬN XÉT: Từ công thức suy ra cách tính ở mỗi dòng dựa vào các số ở dòng trước nó

k n

k n

k

C 11 1

 

10 6

4

2 4

1 4

2

5 CC   

C

Chẳng hạn:

Trang 10

Từ nhận xét trên, thực hiện hoạt động 2 trong sách giáo khoa.

Hoạt động 2: Dùng tam giác Pa-Can, chứng tỏ rằng:

a 1  2  3  4  C52 b 1  2  3  4  5  6  7  C82

Giải:

a Ta có: C20  C21  C31 C31  C32  C42 C42  C43  C53

Vậy 1  2  3  4  C20  C21  C32  C43  C31  C32  C43

2 5

3 5

3 4

2

C   

b.Tương tự câu a, ta có:

 2 3 4 5 6 7

7

5 6

4 5

3 4

2 3

1 2

0

6 7

5 6

4 5

3 4

2 3

1

6 7

5 6

4 5

3 4

2

6 7

5 6

4 5

3

6 5

  C5  C6  C6  C2

Trang 11

CỦNG CỐ:

Từ công thức (1), ta củng có thể mở rộng ra với  a  bn

n

n

n n

k k

n

k n

n n

n n

n

b C

b a

C b

a C b

a C a

C b

a   0  1 1        1  1  

Dùng dấu viết lại công thức trên như sau: 

n k

k k n k n

k

k k

n n

n

b a

b a

b a

b

Áp dụng công thức trên, ta xét ví dụ sau:

Ví dụ: Tính hệ số của hạng tử trong khai triển của biểu thức: x3

x  2 7 Giải: Ta có:               

7 4

7 4

3 4

3

7 4

4 4

7

4 7

7

560 2

2

x

Vậy, hệ số của trong khai triển của biểu thức

là 560

3

Trang 12

Qua bài học hôm nay, các em cần phải nắm được:

n

n

n n

k k n

k n

n n

n n

n

b C ab

C b

a C b

a C a

C b

a   0  1 1      1 1 

n

n

n n

k k

n

k n

n n

n n

n

b C

b a

C b

a C b

a C a

C b

a   0  1 1        1  1  

n

k

k k n

k n

n

b a

C b

a

0

n k

k k n k n

k

k k

n n

n

b a

b a

b a

b

1 Công thức nhị thức Niu-Tơn

2 Tam giác Pa-Xcan

Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 57 - 58

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:29

w