1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuçn 2 thø n¨m ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2009 tiõt 1 nt§ 3 nt§ 4 to¸n céng c¸c sè cã ba ch÷ sè cã nhí 1 lçn luyön tõ vµ c©u luyön tëp vò cêu t¹o tiõng i môc ®ých yc biõt thùc hiön phðp céng c¸c sè cã ba

175 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mçi sù viÖc ®îc viÕt thµnh mét ®o¹n v¨n lµm nßng cèt cho diÔn biÕn cña truyÖn... LuyÖn ®äc.[r]

Trang 1

- Nhận biết đợc cấu tạo tiếng có vần giống nhau ở BT1,BT2.

- HS yêu thích môn họcII.Đồ

-G.v hớng dẫn h.s ghi bảng theo mẫu

- Nhận xét bài làm của các nhómBài 2: Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu tục ngữ trên

88

Trang 2

- Câu tục nhữ viết theo thể thơ gì?

- Hai tiếng nào bắt vần với nhau?

- Chữa bài nhận xét bài kết luận

+ Cặp tiếng bắt vần với nhau:loắt thoăn thoắt, xinh xinh-nghênh nghênh + Cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn: choắt –thoắt thoắt

choắt-+ Cặp tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn : xinh xinh-nghênh nghênh.

Bài 4: Thế nào là tiếng bắt vần với nhau?

- Lấy ví dụ câu thơ, tục ngữ, ca dao cócác tiếng bắt vần với nhau

* Bài 5 trang 5điền vào chỗ trống

- HS nhẩm rồi tự ghi kết quả vào

chỗ chấm

HS :trao đổi giải câu đố

Dòng 1: bút –thoắt útDòng 2: bút –thoắt ú (mập)Dòng 3,4 :bút

HS nêu lại cách đặt tính

GV nhận xét tiết học

Về nhà học lại bài,làm bài tập VBT

GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét tiết học

Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau *******************************************

Tiết 2

89

Trang 3

hồ Ba Bể(do GV kể)

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện :Giải thích sự hình thành hồ Ba bể và ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân

III.Các hoạt động dạy học

HS: viết bảng con,lên bảng GV: - Giới thiệu chơng trình học

1, Dạy bài mới :

2 Giới thiệu bài :

- GVtreo tranh giới thiệu câu chuyện

3, Kể chuyện

- GV kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể :+Lần 1: kể kết hợp giải nghĩa từ +Lần 2: Kể kết hợp chỉ tranh minh hoạ

- yêu cầu HS quan sát tranh đọc thầmnội dung từng tranh

2 GV: nhận xét bài làm của HS ,cho

- Những câu thơ nào trong bài đặt

trong ngoặc kép ? Vì sao ?

- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở

- Cho HS viết từ khó vào bảng con

b GV đọc cho HS viết

- GV theo dõi, uốn nắn

HS: đọc thầm lời dới mỗi bực tranh

3 HS: nghe viết bài vào vở GV: kể lần 3: kể diễn cảm

4 Hớng dẫn kể chuyện, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện :

90

Trang 4

- Lu ý:

+Kể đúng cốt truyện +Không lặp lại nguyên văn lời kể củacô giáo, kể bằng lời văn của mình-Tổ chức cho HS kể theo nhóm

4 GV:thu vở chấm bài 2-3 bài,nhận

mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán

GV: tổ chức cho HS thi kể chuyện

Tổ chức cho HS trao đổi về nội dungcâu chuyện

- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi về nội dung câu chuyện nêu ý nghĩa

7 HS: + Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu

? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môI trờng ,hạn chế thiên tai?

dùng GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong BT1

Bảng phụ viết sẵn câu văn câu thơ

-GV kẻ bảng phụ

- HS :Sgk

91

Trang 5

GV:1, Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a, Biểu thức có chứa một chữ:

- Bài toán: GV nêu bài toán

- Muốn biết bạn Lan có bao nhiêu quyển vở ta làm nh thế nào ?

- Treo bảng số nh bài học s.g.k.Nếu mẹ cho thêm Lan 1 quyển vở thìLan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

? 3 + a đợc gọi là biểu thức có chứa 1chữ

b, Giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- Nếu a = 1 thì 3+a =?(Nếu a=1 thì 3+a= 3+1=4.)

- Lúc đó 4 đợc gọi là giá trị của biểu thức 3+a

Trang 6

- Gọi 1 HS làm mẫu.

+ GV kết hợp đặt câu hỏi để HS

hiểu

- Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh

với hoa đầu cành ?

- Vì sao nói mặt biển nh một tấm

Bài 2: - Yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài , cả lớp làm bài vào phiếu học tậptheo nhóm

khói (t 1 )

kĩ thuật vật liệu,dụng cụ cắt khâu

- Biết cách và thực hiện đợc các thaotác xâu chỉ vào kim và vẽ nét chỉ

- Giáo dục ý thức an toàn trong lao

động

93

Trang 7

+ Kim khâu, kim thêu các cỡ.

+ Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ

+ Khung thêu cầm tay, một miếng sápphấn dùng để vạch dấu trên vải, thớcdẹt, thớc dây, đê, khung cài, khuybấm

khâu,thêu nên chọn loại vải trắng hoặcvải màu có sợi thô, dầy nh vải sợi bông, sợi pha Không nên sử dụng vải lụa, xa tanh, vải ni lông Vì những loại vải này mềm, nhũn, khó cắt, khó vạch dấu, khó khâu,thêu

* B1 : Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

* B2 : Gấp lấy điểm giữa và hai

đ-ờng dấu gấp giữa HV

- Gấp tờ giấy HV làm 4 phần bằng

Trang 8

- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ giống và khác nhau ở điểm nào ?

- G.v dùng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ để học sinh nắm rõ cách sử dụng 2.3 , Hớng dẫn quan sát nhận xét một

số vật liệu khác

- Quan sát hình 6 SGK

- Quan sát mẫu một số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng

4 GV:* B3 : Gấp thành tàu thuỷ hai

ống khói

- GV HD HS gấp

HS: nêu nhận xét

5 HS: - HS tập gấp tàu thuỷ hai ống

khói bằng giấy GV:nghe HS trả lời ,nhận xét

Tập làm văn Nhân vật trong truyện

- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật

- Nhận biết đợc tính cách của ngời cháu (qua lời nhận xét của bà) tronh câu chuyện ba anh em

- Bớc đầu biết kể câu chuyện theo tình huống cho trớc ,đúng tính cách của nhân vật (BT2)

II.Đồ

dùng GV : Bảng phụ viết tóm tắt BT3HS : vở Phiếu học tập.Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học

1, Kiểm tra bài cũ:

- Bài văn kể chuyện khác với bài văn không phải là kể chuyện ở những

điểm nào ?2.Bài

những truyện em mới học vào nhóm thích hợp

- Nêu tên các câu chuyện vừa học

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 3

- Nhân vật trong truyện có thể là gì ?

2 GV: nhận xét bài làm của HS , gọi

HS nêu cách đặt tính ,cho điểm

1.Giới thiệu bài

HS: làm bài theo nhóm

95

Trang 9

2.Luyện tập.

- Bài 1(6) gọi HS đọc yêu cầu bài

tập

- Cho HS làm bài.2, - GV lu ý HS

phép tính 85 + 72 ( tổng hai số có

hai chữ số là số có ba chữ số )

3 HS: lên bảng làm bài

367 487 85 108

+ + + +

120 302 72 75

487 789 157 183

GV: gọi đại diện nhóm trình bày nhận xét chốt lại lời giải đúng - các nhân vật trong truyện có thể là ngời hay các con vật, đồ vật, cây cối đã đợc nhân hoá + Bài 2:Nhận xét tính cách của các nhân vật - Gọi HS đọc yêu cầu - Nhờ đâu mà em biết đợc tính cách của nhân vật ?(- Nhờ hành động, lời nói của nhân vật nói lên tính cách của nhân vật ấy.) - GV Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ 3 Ghi nhớ : gọi HS đọc - Hãy lấy ví dụ về tính cách của nhân vật trong những câu chuyện mà em đã đợc đọc hoặc nghe kể 4, Luyện tập: Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu - Câu chuyện ba anh em có nhân vật nào? - Ba anh em có gì khác nhau? - Bà nhận xét về tính cách của từng đứa cháu nh thế nào? Dựa vào căn cứ nào mà bà lại nhận xét nh vậy ? - Em có đồng ý với nhận xét của bà về từng đứa cháu không ?Vì sao? - Yêu cầu HS trao đổi trả lời 4 GV: nhận xét bài làm của HS ,yêu cầu HS nêu cách làm, * Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu (đặt tính rồi tính) - Cho HS làm bài HS: trao đổi trả lời câu hỏi - Nhân vật: Ni ki ta, Gô sa, Chi om ca,bà ngoại - Giống nhau về ngoại hình, lại khác nhau về tính cách - Nhờ quan sát hành động của ba anh em mà bà đa ra nhận xét nh vậy 5 HS: lên bảng làm bài 367 487

+ +

120 130

487 617

GV: nghe HS trả lời câu hỏi,nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Đọc tình huống

- Chạy lại, nâng em bé dậy, phủi bụi bẩn trên quần áo cho em, xin lỗi em,

dỗ em bé nín, đa em về lớp…?

-Nếu là ngời biết quan tâm đến ngời khác bạn nhỏ sẽ làm gì?

- Nếu không biết quan tâm đến ngời khác bạn nhỏ sẽ làm gì?

-Tổ chức cho HS kể tiếp câu chuyện theo hai hớng

96

Trang 10

6 GV: nhận xét bài làm của HS ,gọi

HS nêu cách làm

* Bài 3 trang 6

- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài

toán

- Gọi HS đọc tóm tắt bài toán

- Gọi HS nêu thành bài toán

+ Muốn tìm cả hai thùng có bao

- Đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS tính nhẩm rồi nêu kết quả

- GV theo dõi nhận xét

HS: kể tiếp câu chuyện

7 HS: tính nhẩm rồi điền kết quả vào

- HS nêu lại cách đặt tính rồi tính

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học lại bài làm bài tập 5

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nêu đợc 1 số biểu hiện về sự trao

đổi chất giữa cơ thể ngời với môi ờng nh :lấy vào ô-xi,thức ăn,nớc uống ;thải ra khí các-bô- ních,phân

tr-và nớc tiểu

- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng.II.Đồ

dùng GV : Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách ( phô tô phát cho từng HS )

HS : VBT

- Hình trong SGK

- Vở bài tậpIII.Các hoạt động dạy học

Trang 11

- Đọc yêu cầu BT

- GV giảng : Tổ chức Đội Thiếu

niên tiền phong Hồ Chí Minh tập

hợp trẻ em thuộc cả độ tuổi nhi

đồng ( 5 đến 9 tuổi - sinh hoạt trong

các Sao Nhi đồng ) lẫn thiếu niên

( 9 đến 14 tuổi - sinh hoạt trong các

chi đội Thiếu niên Tiền phong

- Đội thành lập ngày nào ? ở đâu ?

- Những đội viên đầu tiên của Đội

là ai ?

- Đội đợc mang tên Bác Hồ khi

nào ?

- Cho HS làm bài

2 HS: HS trao đổi nhóm để trả lời

- Đại diện nhóm nói về tổ chức Đội

Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí

Minh

- lớp nhận xét

GV: nhận xét 1.Giới thiệu bài

2 Hoạt động1: Tìm hiểu về sự trao

đổi chất ở ngời:

- yêu cầu HS quan sát hình 1 sgk (6)

- Trong hình vẽ những gì?

- Những thứ đó đóng vai trò nh thế nào đối với đời sống của con ngời?

- Ngoài ra còn có yếu tố nào cần cho

sự sống?

- Thực tế hàng ngày cơ thể ngời lấy những gì từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì trong quá trình sống của mình ?

-Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con ngời, thực vật, động vật ?

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp

Kết luận : Hàng ngày cơ thể ngời

phải lấy từ môi trờng: thức ăn, nớc uống, khí ô-xi và thải ra phân, Nớc tiểu, khí các-bô-níc để tồn tại

- Trao đổi chất là quá trình lấy thức

ăn, nớc uống, không khí từ môi trờng

và thải ra môi trờng những chất thừa, cặn bã.

- Con ngời và động vật, thực vật có trao đổi chất với môi trờng thì mới sống đợc.

Trang 12

trờng theo trí tởng tợng của mình

- GV gợi ý cách vẽ

5 GV: theo dõi giúp đỡ

- gọi HS trình bày ,nhận xét HS: làm việc cá nhân.

khói bụt sẽ hại cho sức khỏe

- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa

1 chữ khi thay đổi chữ bằng số

- Làm quen với công thức tính chu vihình vuông có độ dài cạnh a

- HS có ý thức tự giác làm bà tập.II.Đồ

III.Các hoạt động dạy học

b = 561

123 + b = 123 + 145 = 268

123 + b = 123 + 561 = 6842.Bài

mới

1

HS: trả lời câu hỏi GV: nhận xét cho diểm

1.Giới thiệu bài2.Luyện tập

* Bài 1(7): gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

2 GV: nhận xét câu trả lời của

HS ,cho điểm

1.Giới thiệu bài

2.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS lấy gơng soi mũi,và

trả lời câu hỏi

- Các em nhìn thấy gì trong mũi ?

- Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy

b 18 : b

2 18 : 2 = 999

Lấy vào CƠ

thể ngời

Thải ra Khí ô-xi

Thức ăn Nớc

Khí các-bô-níc Phân

Nớc tiểu, mồ hôi.

Trang 13

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự làm bài , cả lớp làm bài câu a,c

- Bức tranh nào thể hiện không khí

trong lành, bức tranh nào thể hiện

không khí có nhiều khói bụi ?

- Khi đợc thở ở không khí trong

lành bạn cảm thấy thế nào ?

- Nêu cảm giác của bạn khi phải thở

không khí có nhiều khói bụi ?

- yêu cầu HS quan sát trả lời câu hỏi

HS: lên bảng làm bài

a 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

c 237 –thoắt (66 + 34) = 237 –thoắt 100 = 137

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở, lên bảng

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

5 x 4 = ( 20 dm)Chu vi hình vuông với a = 8m là:

Trang 14

- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần

- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt

- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động

II Nội dung sinh hoạt

1 GV nhận xét u điểm :

- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ

- Truy bài và tự quản tốt

- Trong lớp chú ý nghe giảng ,nhiều em hăng hái tham gia xây dựng bài

- Duy trì nề nếp lớp,nâng cao chất lợng học

- Trong lớp chú ý nghe giảng, chịu khó phát biểu

- phát huy u điểm ,khắc phục nhợc điểm

hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy và

giữa các cụm từ ;biết đọc phân biệt

lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân

dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn

cần HD HS luyện đọc

HS : SGK

- GV : SGk, các hình biểu diễn đơn

vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn,trăm nghìn, các thẻ ghi số, bảng các101

Trang 15

hàng của số có sáu chữ số.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.III.Các hoạt động dạy học

1.KT

bài cũ

Gọi HS đọc thuộc 2 khổ thơ bài Hai

bàn tay em,và trả lời câu hỏi nội

2 HS: đọc nối nhau đọc 5 đoạn trong

bài GV: nhận xét bài làm của HS ,cho điểm

1.Giới thiệu bài.

2 Số có sáu chữ số:

* Ôn về các hàng đơn vị, chục , trăm, nghìn, chục nghìn:

Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn , 1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.

3 Giới thiệu các số có sáu chữ số:

- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó gắn các thẻ 100 000 ; 10 000 ; 1000 ;

100 ; 10…?lên các cột tơng ứng trên bảng

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn Trăm Chụ

c

Đơn vị 100

1 1

102

Trang 16

1 1 1 1

+ Ta có số đó là số nào? Số đó có mấymấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấynghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn

vị ?+ Ai có thể đọc đợc số này ?

GV cho HS làm bài

5 GV: theo dõi giúp đỡ HS HS: lên bảng làm bài 1

1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớpviết vào bảng con

313 241 : ba trăm mời ba nghìn, haitrăm bôn mơi mốt

b ,- HS lên gắn các thẻ số tơng ứng vớitừng cột

523 453 : Năm trăn hai mơi banghìn,bốn trăm năm mơi ba

6 HS: đọc bài theo cặp

1 HS đọc cả bài trớc lớp GV: nhận xét bài làm của HS Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.Bài 3:

- GV cho HS đọc số nối tiếp nhau:

Trang 17

Nhận lỗi khi trót c xử không tốt với

bạn.(trả lời đợc các câu hỏi trong

sgk)

KC: Kể lại đợc từng đoạn của câu

chuyện theo tranh

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh

mẽ của nhận vật Dế Mèn

- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,ghét áp bức,bất công, bênh vực chị nhà trò yếu đuối Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời đợc các câu hỏi trong sgk)

- HS khá chọn đúng danh hiệu và giảI thích vì sao lựa chọn

II.Đồ

dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn

cần HD HS luyện đọc

HS : SGK

Tranh minh hoạ trang 15 –thoắt sgk

- Bảng phụ viết câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc

HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học

- HS trao đổi trả lời các câu hỏi

- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn

- GV theo dõi sửa lỗi phát âm kết hợp giải nghĩa từ

- cho HS đọc nối tiếp đoạn theo cặp

2 GV: nghe HS trả lời câu hỏi,nhận

- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện

ở phần 1, ở phần này xuất hiện thêm nhân vật nào?

- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?

- Trận địa mai phục của bọn Nhện

đáng sợ nh thế nào?

- Dế Mèn đã làm nh thế nào dể bọn nhện phải sợ?

- Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào 104

Trang 18

- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn

của câu chuyện dựa vào 5 tranh

- Biết đợc nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động,cơ thể sẽ chết

- HS biết cách bảo vệ sức khỏe

HS: SGKIII.Các hoạt động dạy học

1.KT

bài cũ Gọi 2 HS lên bảng tính 83 100 Yêu cầu HS giải thích sơ đồ sự trao đổi chất ở ngời?

105

Trang 19

- 27 - 94

- Yêu cầu lớp làm vào bảnh con 2.Bài mới HĐ 1

HS: thực hiện yêu cầu GV: nhận xét câu trả lời của HS ,cho điểm 1.Giới thiệu bài 2.Xác định những cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời. - Yêu cầu HS quan sát các hình trang 8-sgk, thảo luận theo cặp: + Nêu tên và chức năng của từng cơ quan + Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng bên ngoài? 2 GV: nhận xét bài làm cảu HS ,cho điểm 1.Giới thiệu bài 2 Giới thiệu phép trừ 432 - 215 Nêu phép tính: 432 - 215 - yêu cầu HS tính ,lớp nhận xét 3 Giới thiệu phép trừ 627 –thoắt 143 - 1HS nêu cách tính phép trừ - yêu cầu HS làm HS: làm việc theo cặp 3 HS: 1 bạn lên bảng,lớp làm vào bảng con 627

143

484

GV: gọi đại diện nhóm trả lời,nhận xét ,bổ sung - tóm tắt ghi bảng: Tên cơ quan Chức năng

-GV kết luận:

+ Những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và các cơ quan thực hiện quá trình đó là: Trao

đổi khí, trao đổi thức ăn, bài tiết + Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất dinh dỡng và ô xi tới tất cả các cơ quan của cơ thể và

đem các chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể ra ngoài.

3.Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiến sự TĐC ở ngời

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi ghép chữ:

- GV phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm sơ đồ, phiếu rời

4 GV: nhận xét ,hớng dẫn HS nh sgk

Lu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng

trăm.

3 Thực hành

Bài 1: Tính

Cho HS làm cột 1,2,3

HS: chơi trò chơi theo nhóm

- Các nhóm thi đua lựa chọn các phiếu cho trớc để gắn vào chỗ …? ở sơ đồ cho phù hợp

- Các nhóm trình bày sản phẩm

106

Trang 20

5 HS: lên bảng làm bài

541 422

- 127 - 114

414 308

GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét

- Hàng ngày cơ thể phải lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì?

- Nếu một cơ quan trong cơ thể ngừng hoạt động thì điều gì sẽ xảy ra?

6 GV: nhận xét bài làm của HS

Yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 2:tính ,cho HS tự làm bài vào

- yêu cầu HS lên bảng giải

HS: trao đổi trả lời câu hỏi

* Bài 4: Gọi HS đọc bài toán

- yêu cầu HS tóm tắt rồi giảI bài

- Biết công lao to lớn của Bác Hồ

đối với đất nớc,dân tộc

- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối

với thiếu nhivaf tình cảm của thiếu

nhi đối với Bác Hồ

- Thực hiện năm điều Bác Hồ dạy

thiếu niên nhi đồng

- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện

năm điều Bác Hồ dạy

- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết đợc:trung học trong học tập giúp

em học tập tiến bộ,đợc mọi ngời yêu mến

- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trác nhiệm của HS

- Có thái độ và hành trung thực trong học tập

- Biết quý trọng những ngời bạn trung thực trong học tập không bao che cho 107

Trang 21

những hành vi thiếu trung thực trong học tập.

1.KT

bài cũ - Để tỏ lòng kính yêu Bác thiếu niênphải làm gì? - Nêu một số việc làm thể hiện trung thực trong học tập

- lớp đổi vở BT kiểm tra chéo

-Em đã thực hiện những điều nào

trong 5 điều Bác Hồ dạy? Còn

nhữnh điều nào cha thực hiện , vì

3 GV: nghe HS liên hệ ,khen ngợi HS

3.Hoạt động 2: Giới thiệu t liệu đã

tầm đợc nhiều tài liệu

- Gv giới thiệu thêm một số t liệu

+ Lớp theo dõi xem bạn nào làm

GV: cho HS giới thiệu t liệu của nhóm.nhận xét

- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gơng đó?

- GV kết luận: Xung quang chúng ta

có nhiều tấp gơng trung thực trong

108

Trang 22

tốt học tập Chúng ta cần học tập các

bạn đó.

4 Bài tập 5: Trình bày tiểu phẩm.

- Yêu cầu 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm

- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?

- Nếu em ở trong tình huống đó em cóhành động nh vậy không?

- GV nhận xét chung

7 IV Củng cố –thoắt Dặn dò

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học lại bài,thực hiện theo

nội dung bài học

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật(Chim sẻ,Chim Chích),bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc –thoắt sau

- yêu cầu HS dới lớp đổi vở bài tập

kiểm tra chéo

- Thế nào là kể chuyện?

- Những điều gì thể hiện tính cách của nhân vật trong truyện?

- Tổ chức cho thảo luận nhóm

2 GV: nhận xét bài làm của HS,cho

Trang 23

- Thế nào là ghi vắn tắt?(Ghi vắn tắt

là ghi nội dung chính, quan trọng)

- Em hãy kể lại câu chuyện

- GV :tình cha con là tình cảm tự nhiên, rất thiêng liêng Hình ảnh cậu

bé khóc khi bạn hỏi sao không tả ba của ngời khác đã gây xúc động trong lòng ngời đọc bởi tình yêu cha, lòng trung thực, tâm trạng buồn tủi vì mất cha của cậu bé.

- Các hành động nói trên đợc kể theothứ tự nh thế nào?

- Em có nhận xét gì về thứ tự kể đó?

- Khi kể hành động của nhân vật cần chú ý điều gì?

- GV Hành động tiêu biểu của nhân vật là hànhđộng quan trọng nhất trong một chuỗi hành động của nhân vật.

kể trớc?

4 Luyện tập:

- Yêu cầu HS đọc bài tập

- Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm

- Sắp xếp các hành động thành câu chuyện

6 GV: nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán

Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Cho làm bài

HS: thảo luận nhóm

7 HS : lên bảng làm bài

Bài giải Cả hai ngày bán đợc:

415 + 325 = 740( kg) Đáp số: 740 kg

GV: Gọi HS trình bày,nhận xét bổ sung

- yêu cầu HS kể lại câu chuyện theo dàn ý đã sắp xếp

GV tóm tắt nội dung bài HS: đọc lại ghi nhớ

110

Trang 24

- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu

về địa hình ,khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn

+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất VN:có nhiều đỉnh nhọn,sờn núi rất

dốc,thung lũng thờng hẹp và sâu.+Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

- Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ (lợc đồ) tự nhiên VN

- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc

điểm khí hậu ở mức đơn giản:dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét

về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 vàtháng 7

- HS khá :chỉ và đọc đợc tên các dãynúi chính ở Bắc Bộ Sông

NGâm ,Ngân Sơn ,Bắc sơn ,Đông triều

II.Đồ

dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 3a HS : VBT GV: Bản đồ địa lý TN VN.-Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên

Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păngHS: sgk,vở

III.Các hoạt động dạy học

1.KT

bài cũ - GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm

Cho HS viết bảng con

Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm gì?

- kiểm tra vơ bài tập2.Bài

mới

1

GV: nhận xét chữa lỗi

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết

- Gọi 2 HS đọc lại

- Đoạn văn nói điều gì ?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Nhận xét về cách viết tên riêng nói

trên

+cho HS viết : Cô - rét - ti, khuỷu

tay, sứt chỉ, vào bảng con

HS : thực hiện yêu cầu

2 HS: viết từ khó vào bảng con GV: nhận xét

1 Giới thiệu bài2.Hoàng Liên Sơn –thoắt dãy núi cao và

đồ sộ nhất Việt Nam

*Hoạt động 1: làm việc cá nhân111

Trang 25

-GV chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên S ơn trên bản đồ địa lý Tự nhiên VN Và dựa vào kí hiệu tìm vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn ở hình 1.

3 GV: nhận xét sửa sai

- Hớng dẫn chính tả

b Đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi và

chữ viết cho HS

HS: dựa vào lợc đồ hình 1kênh chữ sgk trả lời các câu hỏi:

? kể tên những dãy núi chính ở phía bắc nớc ta , trong đó dãy núi nào dài

nhất.(Dãy Hoàng Liên Sơn -Dãy Sông Gâm ,Dãy Ngân Sơn -Dãy Bắc Sơn ,Dãy Đông Triều) Trong đó dãy HLS là dãy núi dài nhất.

?Dãy núi HLS dài bao nhiêu km rộng

bao nhiêu km?(Dãy HLS dài 180 km

+Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng đợc

gọi là “nóc nhà” của tổ quốc ? (Vì

đỉnh Phan-xi-păng là đỉnh núi cao nhất nớc ta nên còn đợc gọi là nóc

nhà của Tổ quốc)”+Quan sát hình 2 mô tả đỉnh núi

Phan-xi-păng? (Phan-xi-păng có

đỉnh nhọn và sắc, xung quanh có mấy mù che phủ.)

-Các nhóm khác sửa chữa bổ sung

6 HS:+ Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần

uêch, uyu GV : Gọi HS trình bày,nhận xét bổ sung hoàn thiện câu trả lời.

112

Trang 26

- 2 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức

- HS cuối cùng của các nhóm đọc

kết quả

- lớp nhận xét

- Cả lớp làm bài vào VBT

+ nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc

tuệch, tuệch toạc,khuếch khoác,

+ khuỷu tay, khuỷu chân, ngã

khuỵu, khúc khuỷu,

2,Khí hậu lạnh quanh năm

*Hoạt động 3: làm việc cả lớp

-t Y/c HS đọc thầm mục 2 sgk và cho biết khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn?

-Nhiệt độ của tháng 1thấp hơn so với nhiệt độ của tháng 7.)

Gv nhận xét chốt lịa lời giải đúng

a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ,

- HS nêu lại nội dung bìa học

- Gv tóm tắt nội dung bài

- HS yêu thích môn học,tự giác khi làm bài tập

II.Đồ

dùng GV : Hình vẽ trong SGKtrang 8, 9 GV: sgkHS: đồ dùng môn học,vở,sgk

III.Các hoạt động dạy học

1.KT

bài cũ - Thở không khí trong lành có lợi gì ?

- Thở không khí có nhiều khói bụi

có hại gì

- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữsố

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS

2.Bài

mới

1

HS trả lời câu hỏi GV: nhận xét cho điểm

1.Giới thiệu bài

2 Luyện tập

* Bài 1(10) Gọi HS đọc yêu cầu.113

Trang 27

- Cho HS làm bài.

2 GV: 1.Giới thiệu bài

2.Hoạt động 1: thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS quan sát hình 1,2,3

sgk trả lời các câu hỏi

HS: làm bài theo yêu cầu

- HS nêu miệng các số vừa làm

+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm sáu mơi bảy

+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy đơn vị.

3 HS: quan sát hình1, 2, 3 trang 8

thảo luận nhóm.Trả lời các câu hỏi

- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi

gì ?

- Hằng ngày chngs ta nên làm gì để

giữ sạch mũi họng ?

GV : nhận xét

* Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở

giữ vệ sinh mũi họng

3: Hoạt động 2: thảo luận theo cặp

- Yêu cầu HS chỉ và nói tên các

+ 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn mơi ba

+ 762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn, năm trăm bốn mơi ba

+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai mơi

+ 2 453 : 5 thuộc hàng chục + 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn.

+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm + 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn.

5 HS:quan sát hình 9 theo nhóm đôi

trả lời câu hỏi GV : nhận xét * Bài 3:

GV yêu cầu HS tự viết số vào vở

Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy

số, sau đó cho HS đọc từng dãy số

xung quanh khu vực nơi các em

sống để giữ cho bầu không khí luôn

Trang 28

- GV kết luận:Không nên ở trong

phòng có ngời hút thuốc lá, thuốc

lào ( vì trong khói thuốc lá, thuốc

lào có nhiều chất độc ) và chơi đùa

ở nơi có nhiều khói, bụi Khi quét

dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần

phải đeo khẩu trang Luôn quét dọn

và lau sạch đồ đạc cũng nh sàn nhà

để đảm bảo không khí trong nhà

luôn trong sạch không có nhiều bụi.

Tham gia tổng vệ sinh đờng đi ngõ

Mời năm cõng bạn đI học

I, Mục đích yêu cầu :

- Nghe–thoắt viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ ,đúng qui định

- Làm đúng các bài tập 2 và bài bài tập 3a

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài tập 2 a

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

- kiểm tra bài HS phải viết lại

- Nhận xét

2, Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

cho HS viết bài

- GV đọc lại bài viết để HS soát lỗi

*Thu một số bài chấm 2-3 bài nhận

4 km qua đèo vợt suối, khúc khuỷu, ghập ghềnh

Trang 29

* Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho

trong ngoặc đơn:

- Yêu cầu HS chọn từ, hoàn thành bài

- Chữa bài, nhận xét chốt lại lời giải

đúng

Các từ đúng: Lát sau - rằng - phải

chăng - xin bà - băn khoăn - không

sao? - để xem.

- Yêu cầu HS đọc toàn bộ câu chuyện

- Truyện đáng cời ở chi tiết nào?

*Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:

- Tổ chức cho HS hỏi đáp các câu đố

- nhận xét

3, Củng cố dặn dò.

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau.luyện viết thêm

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

- HS đọc truyện: Tìm chỗ ngồi

- Đáng cời ở chi tiết: Ông tởng ngời

đàn bà xin lỗi ông, nhng không phải

nh vậy mà là bà ta muốn tìm chỗ ngồi.Lời giải: Chữ sáo và sao

- Dòng 1: Sáo là tên một loài chim.

- Biết nghỉ hơi hớp lí sau dấu chấm

dấu phẩy,giữa các cụm từ

- Hiểu ND ;Tả trò chơi lớp học rất

ngộ nghĩnhcuar các bạn nhỏ,bộc lộ

tình yêu quí cô giáo và mơ ớc trở

thành cô giáo.(trả lời đợc các câu

đối tợng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao ,nhận biết núi,cao nguyên,đồng bằng,vùng biển

- HS yêu thích môn họcII.Đồ

Dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn cần

bài cũ Gọi HS kể lại câu chuyện Ai có lỗiNêu nội dung chuyện bản đồ là gì?-Nêu một số yếu tố của bản đồ?

- Yêu cầu HS dới lớp đổi vở bài tập kiểm tra chéo

Trang 30

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn.

Gv theo dõi kết hợp giải nghĩa từ

2 HS: dọc nối tiếp đoạn (2 lần) GV: 1 Giới thiệu bài:

2 Cách sử dụng bản đồ:

* Hoạt đọng 1: làm việc theo cặp

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng

địa lí ( ở tiết trớc-H3)

- Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nớc và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia?

- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy bớc? đó là những bớc nào?

- Thực hiện theo 3 bớc:

+ Đọc tên bản đồ.

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu

đối tợng lịch sử hoặc địa lí.

+ Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ.

3 GV: cho HS đọc theo cặp HS :- Cho biết nội dung của bản

đồ,đọc

- HS xác định đờng biên giới đất liền

4 HS: đọc theo nối tiếp theo cặp

Gọi Các nhóm tiếp nối nhau đọc

3 Hoạt động 2:thảo luận nhóm

- Yêu cầu h.s thảo luận theo nhóm lần lợt làm các bài tập a,b trong sgk

5 GV: nghe HS trình bày,bổ sung

- Hs đọc trớc lớp GV: Gọi HS trình bày,nhận xét bổ sung hoàn thiện câu trả lời

+ Các nớc láng giềng của Việt Nam 117

Trang 31

là: Lào, Cam-pu-chia.

+ Vùng biển nớc ta là một phần của Biển Đông

+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng

Sa, Trờng Sa

+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà…?

+ Một số sông chính : Sông Hồng, sông Thái Bình, Sông Tiền, sông Hậu…?

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam

- HS nêu lại cách sử dụng bản đồ

- Gv tóm tắt nội dung bài

đích

Y/C

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm

Và cách tính giá trị của biểu thức,

vận dụng đợc vào việc tính chu vi

hình tam giác và giải toán có lời

văn

- HS tự giác khi làm bài

- Bớc đầu biết dọc diễn cảm một đoạnthơ với giọng tự hào,tình cảm

- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của

n-ớc ta vừa nhân hậu,thông minh và chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông (trả lời đợc các câu hỏi trongsgk;thuộc 10 -12 dòng thơ cuối)

- HS yêu thích môn họcII.Đồ

Dùng - Bảng con- Vở bài tập toán Tranh minh hoạ bài đọc.- Bảng phụ viết sẵn 10 câu thơ cuối

- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,Cây tre trăm đốt…?

III.Các hoạt động dạy học

- Theo em, Dế Mèn là ngời nh thế nào?

- Đánh giá, cho điểm

2.Bài

mới

1

HS: thực hiện yêu cầu GV: 1, Giới thiệu bài:

- Treo tranh, giới thiệu nhân vật trongtruyện cổ tích

- Kể tên một số truyện cổ tích mà em 118

Trang 32

đã đợc đọc hoặc nghe.

2.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu truyện

a, Luyện đọc:

- GV đọc mẫu ,hớng dẫn cách đọc

- Chia bài thành đoạn: 5 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn

- theo dõi sửa lỗi phát âm,kết hợp giải nghĩa từ

2 GV: 1 Giới thiệu bài:

- đoạn thơ cuối gợi cho em nhớ đến truyện cổ nào? Chi tiết nào cho em

biết điều đó?Truyện Tấm Cám –thoắt thị thơm.

- Truyện Đẽo cày giữa đờng - đẽo cày theo ý ngời ta.

- Ngoài ra em còn biết câu chuyện nào nói về lòng nhân hậu của ngời Việt Nam ta? Nêu ý nghĩa của truyện đó?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế nào?

- Bài thơ Truyện cổ nớc mình nói lên

điều gì?

4 GV: nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- yêu cầu HS tóm tắt và giải

HS:trao đổi trả lời câu hỏi

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu HS đọc thầm cho thuộc lòng10 –thoắt 12 dòng thơ cuối

6 GV: nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Gọi hS đọc bài toán.

- Nêu cách tính chu vi hình tam

giác ?

- Có thể tính bằng mấy cách

HS: nhẩm học thuộc 10 –thoắt 12 dòng thơ

119

Trang 33

- cho HS làm bài.

7 HS: lên bảng làm bài

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:

tập,chuâmr bị bài sau

HS trao đổi nêu nội dung bài

đích

Y/C

- Viết đùng hoa Ă,Â,L (1 dòng)

Viết dùng tên riêng Âu Lạc (1

dòng) Viết câu ứng dụng (1

lần)cỡ nhỏ

- HS có ý thức viết chữ đẹp

- Biết thêm một số từ( gồm cả thành ngữ ,tục ngữ và từ Hàn việt thông

dụng) về chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân.

Dùng GV : Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ

HS : Vở TV

- GV Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ

- HS :sgkIII.Các hoạt động dạy học

1.KT

bài cũ - Yêu cầu HS nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết trớc

- Viết : Vừ A Dính, Anh em vào

bảng con,lên bảng

- Yêu cầu HS Tìm tiếng chỉ ngời tronggia đình mà phần vần có một âm ( VD:Cô ), có hai âm (VD: Cậu)

HS: thực hiện yêu cầu GV:1, Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài học

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài(Ă,

Â, L)

- GV viết mẫu, kết hợp cách viết

từng chữ

- Cho HS viết bảng con

HS: thảo luận ghi kết quả ra phiếu

- Đại diện nhóm trình bày

3 HS : tập viết Ă, Â, L trên bảng

120

Trang 34

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng

đồng loại.

Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu th-

ơng.

Thể hiện tinh thần

đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại.

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.

M: lòng thơng ng-

ời, lòng nhân ái.

M: độc

ác M: cu mang

M: ức hiếp.

đóng đô ở Cổ Loa ( nay thuộc

huyện Đông Anh, Hà Nội )

- Cho HS viết bảng con Âu Lạc

c Viết câu ứng dụng

- GV nêu Yêu cầu viết

- GV theo dõi, HD HS viết đúng

HS: Đọc yêu cầu Bài 2:

- Yêu cầu thảo luận theo cặp

- Đại diện trình bày

5 HS :vết bài vào vở Tập viết GV: nghe HS trình bày,nhận xét chốt

lại lời giải đúng

Tiếng Nhân có nghĩa là ngời.

Tiếng Nhân có nghĩa là lòng thơng ngời.

Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài.

Nhân ái, nhân đức, nhân từ, nhân hậu.

Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2

- Yêu cầu HS đặt 2 câu: 1 câu với từ ở nhóm 1, 1 câu với từ ở nhóm 2

- Nhận xét

Bài 4: Các câu tục ngữ dới đây khuyên

ta điều gì, chê điều gì?

- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp

- gọi HS nêu kết quả,nhận xét

- Yêu cầu HS tìm thêm một số câu tục ngữ, thành ngữ khác phù hợp với chủ

điểm

6 GV: thu vở chấm 3- 4 bài ,nhận

xét

HS: trao đổi bài tập 4

a , khuyên ngời ta sống hiền lành ,nhân hậu

b , chê ngời có tính xấu, ghen tị khio 121

Trang 35

thấy ngời khác đợc hạnh phúc,may mắn.

c ,khuyên ngời ta doàn kết với nhau,đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh

I ) Mục đích yêu cầu:

- Biết đợc các hàng trong một lớp 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìngồm 3 hàng : hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết các số thành tổng theo hàng

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài –thoắt Ghi bảng.

- GV viết số 321 vào cột và yêu cầu

HS đọc và viết số vào cột ghi hàng

GV yêu cầu HS làm tơng tự với các

- Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm,hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm,hàng chục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm

3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn,hàng trăm nghìn

- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt Viết số: 321

- HS làm theo lệnh của GV

- HS đọc theo yêu cầu

122

Trang 36

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

rồi tự làm bài vào vở

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài

- HS chữa bài vào vở

- HS đọc theo yêu cầu:

+ 46 307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linh bảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp

đơn vị.

+ 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm ba mơi hai - chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.

+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn, năm trăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.

- HS thực hiện theo yêu cầu

753 67021 79518 302671 715 519Giá

trị chữ

- HS chữa bài vào vở

HS thực hiện theo yêu cầu:

Trang 37

- HS yêu thích môn họcII.Đồ

HS đổi vở bài tập kiểm tra chéo

- HS đọc các bảng chia đã học GV:- Nhận xét.cho điểm1 Giới thiệu bài: Dấu hai chấm

HS: thực hiện yêu cầu

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời của Bác Hồ Nó dùng phối hợp với dấu ngoặc kép.

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời của noân vật nói ( hay lời giải thích cho bộ phận đứng trớc) Phối hợp với dấu gạch đầu dòng.

3 HS: - Làm vào vở ,đổi vở kiểm

- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật thi có thể dùng kết hợp với 124

Trang 38

dấu câu nào?

- Khi dấu hai chấm dùng để báo hiệu lời giải thích thì đợc dùng kết hợp với dấu câu nào?

- cho HS viết bài

6 GV: nhận xét

* Bài 3: gọi HS đọc bài toán

- yêu cầu HS tóm tắt và giải bài

8 IV.Củng cố –thoắt Dặn dò

GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập 4 và bài tập

VBT,chuẩn bị bài sau

- Dấu hai chấm có tác dụng gì?

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: con

ng-ời cần thơng yêu giúp đỡ lẫn nhau.II.Đồ

Dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 2HS : VBT - Tranh minh hoạ câu chuyện trang18 sgk

1.KT

bài cũ GV đọc : nguệch ngoạc - khuỷu tay, xấu hổ - cá sấu, sông sâu - xâu

kim

Cho HS viết bảng con

- Kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể

2.Bài

mới

1

HS : viết bảng con GV :nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên treo tranh, giới thiệu câuchuyện

2 Tìm hiểu câu chuyện:

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Yêu cầu HS đọc lại bài thơ

2 GV: nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

Trang 39

- Chữ đầu các câu viết nh thế nào ?

- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ?

- Tìm tên riêng trong đoạn văn ?

- Cần viết tên riêng nh thế nào ?

+ yêu cầu HS đọc bài tìm từ khó

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo nhóm

4 GV: hớng dẫn t thế ngồi…?

b Đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

HS: kể theo nhóm : Dựa vào bài thơ, dựa vào câu hỏi gợi ý gợi ý tìmhiểu nội dung câu chuyện

5 HS: nghe viết bài vào vở GV: gọi HS kể nối tiếp từng đoạn

câu chuyện

- Nhận xét lời kể của HS

4, Hớng dẫn kể toàn bộ câu chuyện:

- Yêu cầu kể trong nhóm toàn bộ câu chuyện

- Tổ chức để HS thi kể trớc lớp

- Nhận xét cho điểm

5 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

đôi nêu ý nghĩa câu chuyện

6 GV: thu bài chấm 2- 3 bài nhận xét

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 ( lựa chọn )

- Đọc yêu cầu BT 2a

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài- 1 HS làm mẫu

trên bảng

- Cả lớp làm bài vào VBT

- Đổi vở cho bạn, nhận xét

xét : xét xử, xem xét, xét duyệt,

sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét

xào : xào rau, rau xào, xào

xáo,

sào : sào phơi áo, một sào đất,

xinh : xinh đẹp, xinh tơi, xinh xẻo,

sinh : ngày sinh, sinh ra

HS : nêu ý nghĩa câu chuyện

Câu chuyện nói về tình thơng yêu nhau giữa bà lão và nàng tiên Bà thơng không muốn bán, ốc biến thành nàng tiên giúp đỡ bà.

126

Trang 40

HS : thực hiện yêu cầu GV: 1Giới thiệu bài.

2.Nội dung bài

a, So sánh các số có nhiều chữ số khác nhau

Số: 99 578 và 100 000

- Gọi HS đọc 2 số trên

- yêu cầu HS so sánh.nêu cách làm

2 GV: nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w