1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công Thức nhị thức NiuTơn

12 918 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức nhị thức NiuTơn
Tác giả Nguyễn Thành Kiên
Trường học Trường THPT Ba Bể
Chuyên ngành Toán - Tin
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TổưToánư-ưTin Tiếtư79 Công thức nhị thức niu tơn Ngườiưsoạn:ưNguyễnưThànhưKiên... công thức nhị thức Niu tơn... Bài tập trắc nghiệmưPPPQ 1.. Khoanh tròn vào ph ơng án trả lời đúng A...

Trang 1

TổưToánư-ưTin

Tiếtư79

Công thức nhị thức niu tơn

Ngườiưsoạn:ưNguyễnưThànhưKiên

Trang 2

Nh¾c l¹i kiÕn thøc cò.

0 3

C

k

n

C 

1 2

1

0 2

C C12

1 3

2 2

C

0 4

C C41 2

4

C C43 C44

.C«ng thøc sè tæ hîp chËp k cña n phÇn tö ?

.HÖ thøc gi÷a c¸c sè tæ hîp?

k n k

c c

 

!

n

k n k

1

Trang 3

Đặt vấn đề

 Khai triển

a b  2 

a b  3 

Nhận xét về các hệ số của khai triển?

.Ta có thể viết lại khai triển nh sau

a b  2  C a20 2  C ab C b21  22 2

a b  3  C a30 3  C a b C ab31 2  32 2  C b33 3

aa bb a b

aab b

a b  4  a4  4 a b3  6 a b2 2  4 b a b3  4

a b   4  C a40 4  C a b C a b41 3  42 2 2  C ab43 3  C b44 4

1 2

1

0 2

C C21 C22

0 3

C C31 C32 3

3

C

0 4

C C41 2

4

C C43 C44

Trang 4

Có hay không một công thức tổng quát để khai triển biểu thức dạng

a b   n  ?

Trang 5

Với mọi số tự nhiên và với mọi cặp số

(a ; b ) ta có công thức sau đây gọi là công

thức nhị thức Niu tơn:

1

n 

Chứng minh: (Sử dụng ph ơng pháp chứng minh qui

nạp )

Các b ớc chứng minh

qui nạp?

Gồm 3 b ớc:

B ớc 1: Thử với n nhỏ nhất

B ớc 2: Giả sử biểu thức đ úng với n = m

B ớc 3: Chứng minh biểu thức đ úng với n = m+1

Thử với n=1, ta có  ab 1   a bc a10  c b11

Vậy công thức (1) là đúng

a bn c an o n c a b1n n1 c a bn n kn k kc bn n n

I công thức nhị thức Niu tơn

Trang 6

Giả sử (1) đúng với n = m, tức là ta có:

Ta chứng minh (1) cũng đúng khi n = m+1, tức là:

  1 0 1 1 1 1

a b c a c a b

a bm c am0 m c a b1m m1 c am k m k kb c bm m m

( 2 )

Thật vậy:  a b  m1   a b   m a b  

c a c a b c a b c b a

c a c a b c a b c b b

Trang 7

 

1

m

c b

  1 0 1 1 1 1

0 1 1

   

=

Vậy công thức nhị thức Niu tơn (1) là đúng với

mọi số tự nhiên n  1

+

Trang 8

Cã thÓ viÕt c«ng thøc nhÞ thøc nhÞ thøc Niu t¬n d íi d¹ng sau

5

x x 4 x3 x2 x1 1

* VÝ dô: TÝnh  x  2 5

0 5

c c51 c52 c53 4

5

0

n

n k

a b c a b

Gi¶i : Ta cã

x  2 5  x5  10x4  40x3  80x2  80x  32

Trang 9

* VÝ dô: TÝnh

6

2

1

x

  2 x  1 6

5

1

2x

x

64 x  192 x  240 x  160 x  60 x  12 x  1

 2 x  1 5  32 x5  80 x4  80 x3  40 x2  10 x  1

64 192 240 160 60 12

1

xxxxxx

5 3

1 10 40

80 x 80 x 32 x

Trang 10

Bài tập trắc nghiệm

ư(P)P)(P)Q))

1 Khoanh tròn vào ph ơng án trả lời đúng

0 1 2 n

ccc   c = ?

3n

2 Khoanh tròn vào ph ơng án trả lời đúng

A 81 B 35 C 5 D 25

Trang 11

C«ng thøc nhÞ thøc Niu t¬n

. Cñng cè

0

n

n k

a b c a b

Bµi tËp vÒ nhµ: 1; 2 SGK tr.173

(Víi mäi cÆp sè (a ;b), n ) 1

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w