Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON... Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON.
Trang 12/ Giải phương trình :
k n
k n
P , ,
Kiểm tra bài cũ :
1/ Nêu các công thức :
Trang 21/Hãy nêu công thức khai triển : ( a + b )2 ; ( a + b )3
2/ Hãy nêu công thức khai triển : ( a + b )10
Trang 4
2 2
2
) ( a b C0 2a C1 2ab C2 2b
2 ( a b )
3 ( a b )
3 2
2 3
3
) ( a b C0 3a C1 3a b C2 3ab C3 3 b
1 Công thức nhị thức NIUTƠN
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
1 a 3 a b 3 ab 1 b
0 2
C ? 1 C 12 ? 2 2C 2 ? 1
0 3
C ? 1 1
3
C ? 3 C ?32 3 3 ? 1
3
C
Trang 51/Tương tự hãy nêu công thức : ( a + b )4
2/Hãy nêu công thức tổng quát ( a + b )n
( a b )
.(a b) n
Công thức nầy được gọi là công thức
NHỊ THỨC NIUTƠN
-.(a + b) = C a k k k b
k
n
=0
n
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
3
( a b ) C a C a b C a b C b
4 4
0
4
4
2 2
4
C a b 4
4
4
C b
n C nnb
0 n
Cna C a b1n n1 1
C a2n n 2 b2
C ank n k bk
) 1 ( n
Trang 6Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
VD:
k
3 3 k k
k 0 C a b3
0 3 0 3
a
3
k = 0
k = 1 1 2 1
3
k = 2
3
C a b
3
C b
2
3
b
+
+
+
a 3a b 3ab b
Trang 7Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
a b C a C a b C a b b C b
VD:Viết khai triển (2x + 3)5
5
1.32 5.16 .3 10.8 .9 10.4 .27 5.2 .81 1.243
x x x x x
32 240 720 1080 810 243
x x x x x
5 (2
0 )
5
32 240 720 1080 810 243
1.32 5.16 .3 10.8 .9 10.4 .27 5.2 .81 1.243
5 (2 ) 5.(2 ) 3 5 (2 ) 3
C x C x C x
+ (2 ) 3C x C (2 ) 3x C 3
5
(2x 3) (2x ( 3)) 5
2 3 5
3
+ (2 ) ( 3)C x
4 5
1.(2 ) ( 3) 1
5
2.(2 ) ( 3)
C x
5
4.(2 ) ( 3)
C x C55.( 3) 5
5 (
0 2 )
5
C x C51.(2 ) x 4 ( 1) 1(3)1 2 2
5
2.(2 ) 3 ( 1) (3)
5
3 2
+ (2 ) C x ( 1) (3)
4 4 5
4.(2 ) 1 ( 1) (3)
5
5.( 1 ) (3)
C
Trang 8Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
.( a b )n
Chú ý:
n
.(a - b) = (- C n a b
k =0 1)
k
1 1
C a bn n
k n k k n
C a b
n n
n
C b
( 1)
k
?
? +( 1) n
0 n
n
C a
) 1 ( n
Trang 92 NHẬN XÉT :
n
n n
1
n
(a b) C a C a b C a b C a b C a b C b
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
* số hạng (hạng tử )
* Số mũ của a
* Số mũ của b
* Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng
a) Trong công thức khai triển ( a + b ) n ở vế phải có :
( n + 1 )?
giảm dần từ n tới 0
?
tăng dần từ 0 tới n
?
n
?
2 2
2
)
( a b C0 2a C1 2ab C2 2b
3 2
3
( a b ) C a C a b C a b C b
4
0
4
4
2 2
4
C a b 4
4
4
C b
0
2
3
C
0 3
3
4
C
4 4
C
0 4
C
2 3
4
C
Trang 102 NHẬN XÉT :
vì C C
n
n n
1
n
(a b) C a C a b C a b C a b C a b C b
1 k n k k
T k C a n b
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
* Số hạng tổng quát có dạng :
* Các hệ số cách đều số hạng đầu và số hạng cuối
n
* (a b) a n na bn 1
n(n 1)a b n 2 2
1.2
n k k
n(n 1) (n k 1) a b
1.2 k
nabn 1
bn
thì bằng nhau
?
(k=0;1;2;3…)
0
n
C ? 1
n
C
1; ?
?
n 1 n
C
2 n
C n(n 1)1.2
n n
C
k
n
C
n;
n(n 1) (n k 1) ;
1.2 k
Trang 11n n b)(1 1) 2
n
c)(1 1) 0
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
(1 ) x n C n0 1
n
C x C x n2 2 k k
n
C x C xn n n
Với x = 1
Với x = -1
?
0 1 2 k n 1 n
?
?
C C C ( 1) C ( 1) C
Trang 123.Tam giác PASCAL: (a+b)n
Có thể sắp xếp các hệ số của khai triển NIUTƠN thành tam
giác sau đây :
n=2 1 2 1
n=3 1 3 3 1
n=4 1 4 6 4 1
n=5 1 5 10 10 5 1
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON ………
Trang 13Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
Trang 14Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Tính tổng :
5 5
5
4 5
4
3 5
3
2 5
2
1 5
0
C
C) 32 D) Đáp số khác
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
Trang 15Câu 2 : Tìm hệ số của x3 trong khai triển :
C) 14 D) Đáp số khác
5
) 1
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON
Trang 16BÀI TẬP :
1/ Viết khai triển ( x + y )5
2/ Viết khai triển ( x - 2y )6
3/ Tìm hệ số x3 trong khai triển ( 3x + 4 )6
4/ Tìm số hạng tự do trong khai triển ( x - 1/x )10
Bài 2: Công Thức Nhị Thức NIUTON