1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt luận văn Thạc sĩ Y tế công cộng: Sự hài lòng của người bệnh và một số yếu tố liên quan đến sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại các trạm y tế xã huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 494,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu của luận văn này là đánh giá sự hài lòng của người bệnh khi sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại các trạm y tế huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương năm 2019; xác định một số yếu tố liên quan đến sự hài lòng của người bệnh.

Trang 1

B ăGIỄOăD CăVĨă ĨOăT O

NGUY NăV NăV

S ăD NGăD CHăV ăKHỄMăCH AăB NHă

T IăCỄCăTR MăYăT XÃ HUY N BÀU

LU NăV NăTH CăS ăYăT ăCỌNGăC NG

HÀ N Iăậ 2019

Trang 2

B ăGIỄOăD CăVĨă ĨOăT O

NGUY NăV NăV

S ăD NGăD CHăV ăKHỄMăCH AăB NHă

T IăCỄCăTR MăYăT XÃ HUY NăBĨUă

Chuyên ngành :ăYăT ăCỌNGăC NG

Mưăs ă:ă8ă72ă07ă01

LU NăV NăTH CăS ăYăT ăCỌNGăC NG

HĨăN Iăậ 2019

Trang 3

L IăCAMă OAN

Tôiăxinăcamăđoanăđ tài lu năv nănƠyălƠăcôngătrìnhănghiênăc u c a riêng tôi,

do chính b n thân tôi th c hi n, t t c s li u trong lu năv nănƠyălƠătrungăth c, kháchăquanăvƠăch aăt ng công b trong b t k công trình nào khác N u có

đi u gì sai trái tôi xin ch u trách nhi m

Tác gi lu năv n

NGUY NăV NăV

Trang 4

L I C Mă N

hoƠnăthƠnhăch ngătrìnhăh c t p và lu n án t t nghi p, v i lòng kính

tr ng và bi tă năsơuăs c, tôi xin chân thành c mă năt t c t p th vƠăcáănhơnăđưă

t oăđi u ki n, h tr trong su t quá trình v a qua

Tr c tiên, tôi xin bày t lòng bi tă năsơuăs căđ n TS.BS Nguy n Thanh Bìnhăng i th yăđưăt n tình h ng d n trong quá trình hoàn thành lu n án này

Tôi xin chân thành c mă năTr ngăđ i h căTh ngăLong,ăBanălưnhăđ o

tr ng, các Phòng, Ban và B nh vi năđaăkhoa NamăAnhăđưăt oăđi u ki n giúp

đ tôiăhoƠnăthƠnhăch ngătrìnhăh c

Tôi xin chân thành c mă năTrung tâm y t huy năBƠuăBƠngăđưăt oăđi u

ki năchoătôiăđ căđiăh c

TôiăxinăchơnăthƠnhăcámă nălưnhăđ oălưnhăđ o Tr m Y t t iăđ aăph ngă nghiên c u, các anh ch C ng tác viên và thành viên nhóm nghiên c uă đưă nhi t tình tham gia trong quá trình thu th p s li u đi u tra th c hi năđ tài

c bi t,ătôiăc ngăxinăg i l i c mă năsơuăs căđ n t t c ng i dân đưăđ ng ý tham gia công trình nghiên c u này

Xin chân thành c mă n!

Hà N i,ăngƠyă10ăthángă9ăn mă2019

Trang 5

DANHăM CăCỄCăKụăHI U,ăCỄCăCH ăVI TăT T

TI NG VI T

BHYT B oăhi măyăt

CSYT C ăs ăyăt

TP.HCM ThƠnhăph ăH ăChíăMinh

TTYT TrungătơmăYăt

TI NG ANH

EU European Union Liên minh châu Âu hay

Liên hi p châu Âu WHO World Health Organization T ch c Y t Th gi i HCAHPS Hospital Consumer

Assessment of Healthcare providers and systems

ánhăgiáăc a khách hàng v h th ng và nhân viên y t

Trang 6

M C L C

DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T T

DANH M C CÁC B NG

T V Nă 1

Ch ngă1 3

T NG QUAN 3

1.1 M tăs ăkháiăni m 3

1.1.1 S ăhƠiălòngăc aăng iăb nh 3

1.1.2 T măquanătr ngăđánhăgiáăs ăhƠiălòngăc aăng iăb nh 4

1.2 M tăs ăy uăt ă nhăh ngăđ năs ăhƠiălòngăc aăng iăb nh 5

1.3 T m quan tr ng c aăđánhăgiáăs hài lòng c aăng i b nh 6

1.4 Cácăph ngăphápăđánhăgiáăs ăhƠiălòngăng iăb nh 7

1.5 M tăs ănghiênăc uăv ăs ăhƠiălòng 11

1.5.1 M t s nghiên c u trên th gi i 11

1.5.2 M tăs ănghiênăc uăt iăVi tăNam 13

1.6 Tìnhăhìnhăyăt ăt iăHuy năBƠuăBƠng,ăt nhăBìnhăD ng 18

Ch ngă2 20

IăT NGăVĨăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U 20

2.1 iăt ng,ăđ aăđi m, th i gian nghiên c u 20

2.1.1 iăt ng nghiên c u 20

2.1.2 aăđi m nghiên c u 20

2.1.3 Th i gian nghiên c u 20

2.2 Ph ngăphápănghiênăc u 20

2.2.1 Thi t k nghiên c u 20

2.2.2 C m u nghiên c u 21

2.2.3 K thu t ch n m u 21

2.3 Các bi n s và ch s nghiên c u 22

2.3.1 nhăngh aăbi n s 22

2.4 Ph ngăphápăthuăth p thông tin 35

2.4.1 Công c thu th p thông tin 35

2.4.2 K thu t thu th p thông tin 35

2.5 Phân tích và x lý s li u 35

2.6 Sai s và bi n pháp h n ch sai s 35

2.6.1 Sai s 35

Trang 7

2.6.2 Bi n pháp kh c ph c 36

2.7 oăđ c trong nghiên c u 36

2.8 H n ch c aăđ tài 37

Ch ngă3 38

K T QU 38

3.1 cătínhăc aăng iăb nhăthamăgiaănghiênăc u 38

3.2 S ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăv ăs ăd ngăd chăyăt ăt iătr măyăt 40

3.4 M i liên quan gi a s hài lòng chung v i các khía c nh 56

Ch ngă4 65

BÀN LU N 65

4.1 căđi mădơnăs ăxưăh iăc aăđ iăt ngănghiênăc u 65

4.2 S ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăv ăvi căs ăd ngăd chăv ăkhámăch aăb nhăt iă tr măyăt 69

4.3 M tăs ăy uăt ăliênăquanăđ năs ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăv ăs ăd ngăd chăv ă khámăch aăb nhăt iătr măyăt 78

K T LU N 87

KHUY N NGH 88 DANH M C TÀI LI U THAM KH O

PH L C 1

PH ăL Că2

Trang 8

D ANHăM CăCỄCăB NG

B ngă2.1: nhăngh a,ăphơnălo iăvƠăph ngăphápăthuăth păcácăbi năs … 22

B ngă3.1:ăă cătínhăn năc aăđ iăt ngănghiênăc uă(n=651) 38

B ngă3.ă2:ăS ăd ngăd chăv ăKCBăăc aăng iădơnăt iătr măyăt ă(n=651) 40

B ngă3.ă3:ăS ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ăph ngăti năs năcóă(n=651) 42

B ngă3.ă4:ăS ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ăchiăphíăs ăd ngăd chăv ă(n=651) 43

B ngă3.5:ăS ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ăch tăl ngăkhámăch aăb nh(n=651)44

B ngă3.ă6:ăS ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ănhơnăviênăyăt ă(n=651) 45

B ngă3.ă7:ăT ăl ăhƠiălòngăt ngăkhíaăc nhă(n=651) 46

B ngă3.ă8:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăv ăkh ăn ngăti pă

c năs ăd ngăd chăv ăkhámăch aăb nhăt iătr măyăt ăv iăđ cătínhăm u(n=651)47

B ngă3.ă9:ăM iăliênăquan gi aăs ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăv ăph ngăti nă

s năv iăđ cătínhăm uă(n=651) 50

B ngă3.ă10:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ăchiăphíăkhámă

ch aăb nhăv iăcácăđ cătínhăm uă(n=651) 51

B ngă3.ă11:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ăch tăl ngă khámăch aăb nhăt iătr măyăt ăv iăcácăđ cătínhăm uă(n=651) 53

B ngă3.ă12:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăc aăng iădơnăv ănhơnăviênăyăt ă

v iăđ cătínhăm uă(n=651) 54

B ngă3.ă13:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăchungăc aăng iădơnăđ năkhámă

ch aăb nhăt iătr m yăt ăv iăđ cătínhăm uă(n=651) 56

B ngă3.ă14:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăchungăv iăkh ăn ngăti păc năc aă

ng iădơnă(n=651) 58

B ng 3 15: M iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălongăchungăv iăcácăph ngăti năs năcóă

t iătr măyăt ă(n=651) 60

Trang 9

B ngă3.ă16:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălongăchungăv iăchiăphíăkhámăch aă

b nhăt iăTYT 61

B ngă3.ă17:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălongăchungăv iăch tăl ngăkhámăch aă

b nhăt iătr măyăt ă(n=651) 62

B ngă3.ă18:ăM iăliênăquanăgi aăs ăhƠiălòngăchungăv iăkhíaăc nhănhơnăviênăyă

t ăTYTă(n=651) 63

Trang 10

1

TăV Nă

V i s phát tri n c aăđ tăn cătrênăconăđ ng công nghi p hóa, hi năđ i hóa, ch tăl ngăđ i s ng v t ch t và tinh th n c aăng iădơnăngƠyăcƠngăđ c nâng cao Theo T ch c Y T Gi i (WHO) các v nă đ s c kh eă nh ă timă

m ch, viêm ph i,ăHIV/AIDS,ăđ t qu là nh ng nguyên nhân gây nên gánh

n ng b nh trên toàn c u Vì th ,ăng iădơnăđưăcóăs quanătơmăđ n v năđ s c

kh e c a mình nhi uăh n,ăđ t nhu c uăch măsócăs c kh eălênătrênăhƠngăđ u [12]

Ngày nay, s hài lòng c aăng i b nhăđ căxemălƠăth căđoăđ đánhăgiáă

hi u qu công tác c a qu n lý ch tăl ng b nh vi n [41] Vi c th c hi n các côngătác,ăđ án nâng cao ch t l ng khám ch a b nhăluônăđ c g n li n v i đápă ng s hài lòng c aăng i b nh Kh o sát s hài lòng c aăng i b nh v các khía c nhănh ăch tăl ng c a các d ch v đ c tr i nghi m,ătháiăđ ph c

v c a nhân viên y t , ch tăl ngăc ăs h t ng có t m quan tr ng to l n trong đánhăgiáăch tăl ng c a b nh vi n,ăđ b nh vi n có cái nhìn t ng quan và ti n

đ n nh ng c i ti n.ă óăc ngăchínhălƠăc ăs đ các b nh vi n xây d ng và hoàn thi n các d ch v ch mă sócă s c kh e nh mă đápă ng t tă h nă nhuă c u ngày càng cao c a ng i b nh [2, 45]

S hài lòng c aăng i b nh có t m quan tr ng trong vi căđoăl ng ch t

l ng c a các d ch v y t [35] M t b nh nhân càng hài lòng v ch tăl ng

d ch v c aăc ăs y t đó,ăs g năbóăh năv iăc ăs y t đó,ăgópăph n d năđ n tuân th đi u tr , c i thi n v năđ s c kh e [37].ăDoăđóăvi căđoăl ng s hài lòng c aăng i b nh là m t trong nh ng vi c, nh ngăđ nhăh ng c n thi tăđ đánhăgiáăch tăl ng c a d ch v y t cácăn c trên Th Gi i,ăc ngănh ă

Vi t Nam [31] Ngày 6/4/2015 B y t thông qua Quy tăđ nh s 2151/Q -BYT c a B tr ng B Y t phê duy t K ho ch tri n khai th c hi n

Trang 11

2

ắ i m iăphongăcách,ătháiăđ ph c v c a cán b y t h ng t i s hài lòng

c aăng i b nh”ănh măthayăđ i nh n th c,ătháiăđ , phong cách ph c v ng i

b nh c a cán b y t , rèn luy n k n ngăgiaoăti p, ng x , nâng cao tinh th n, tháiăđ ph c v , c ng c ni m tin và s hài lòng c aăng i b nh T oăđi u

ki n t t, thu n l iăđ giúpăng i dân ti p c n các d ch v y t ; xây d ng hình nhăđ p c aăng i cán b y t Vi t Nam [6] Nh đó,ăcácăc ăs y t đưăkhôngă

ng ng nâng cao ch tăl ng khám, ch a b nh, tinh th nătháiăđ ph c v ng i

b nh, l yăng i b nh làm trung tâm

CácăTr măYăt ăt iăHuy năBƠuăBƠng,ătrongăbáoăcáoăS ăk tăcôngătácă6ă thángăđ uăn mă2018,ăs ăl tăkhámăb nhăt ăcácătr măyăt ălênăđ năTrungătơmăYă

t ăHuy nălƠă92,923ăl t,ăt ngă6,3%ăsoăv iăcùngăk ăCácăTr măYăt ăt iăHuy nă Bàu Bàng là m t trong nh ngăn iăđangăth c hi n r t t t vai trò c a c a trong

vi căch măsócăs c kho banăđ u, d phòng b nh t t Th nh ngătrênăth c t

th i gian qua v n còn m t s than phi n c aăng i b nh c n nhi u s đi u

ch nhăđ ho tăđ ng ngày càng m t hi u qu h n,ănênăvi căđoăl ng m căđ hài lòng c a b nh nhân là c n thi t trong vi căđánhăgiáăch tăl ng d ch v y

t ă t đóălƠăc ăs đ aăraănh ngăđ xu t, khuy n ngh , nh ng c i ti n phù

h p t iăcácăc ăs Nh m m căđíchăc i thi n ch tăl ng khám ch a b nh t i tuy năc ăs đ ngày càng hoàn thi năh năđápă ng nhu c u khám ch a b nh t i

đ aăph ng c ngănh ăgi m quá t i cho b nh vi n tuy nătrênă.ăVìălýădoăđó,ă chúngătôiăđưăti n hành nghiên c u: ắS ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăvƠăm tăs ă

y uăt ăliênăquanăđ năs ăd ngăd chăv ăkhámăch aăb nhăt iăcácătr măyăt ă huy năBƠuăBƠng,ăt nhăBình D ngăn mă2019”

1 ánhăgiáăs hài lòng c aăng i b nh khi s d ng d ch v khám ch a

b nh t i các tr m y t huy n Bàu Bàng, t nhăBìnhăD ngăn mă2019

2 Xácăđ nh m t s y u t liênăquanăđ n s hài lòng c aăđ iăt ng nghiên

c u

Ngày đăng: 13/05/2021, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN