1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HSG de dap an

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sù di truyÒn cña mçi cÆp tÝnh tr¹ng kh«ng phô thuéc vµo c¸c cÆp tÝnh tr¹ng kh¸c.. §a béi thÓ hiÖn lµ hiÖn tîng c¬ thÓ lín gÊp béi c¬ thÓ b×nh thêng.c[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh

Thời gian: 150 phút

Đè bài

Bài 1: (3 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: ý nghĩa của phép lai phân tích là gì?

a Phát hiện đợc tính trạng trội và tính trạng lặn

b Phát hiện đợc thể dị hợp trong chọn giống

c Phát hiện đợc tính đồng hợp trong chọn giống

d Cả a và b

Câu 2: Bản chất của sự di truyền độc lập là gì?

a Sự phân li độc lập của các cặp gen tơng ứng

b Sự di truyền của mỗi cặp tính trạng không phụ thuộc vào các cặp tính trạng khác

c Các gen trong các giao tử đợc tổ hợp với nhau một cách tự do

d Cả b và c

Câu 3: Hiện tợng đa bội thể là gì?

a Đa bội thể là cơ thể có bộ NST là 2n ± 1

b Đa bội thể là cơ thể mà trong tế bào sinh dỡng có số NST là bội số của

n (nhiều hơn 2n)

c Đa bội thể hiện là hiện tợng cơ thể lớn gấp bội cơ thể bình thờng

Bài 2: (3 điểm)

Câu 1: Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là gì? Câu 2 : ARN đợc tổng hợp theo nguyên tắc nào?

Bài 3: (4 điểm )

Câu 1 :Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Tại sao khi nghiên cứu di

truyền ngời, ngời ta phải dùng phơng pháp nghiên cứu phả hệ?

Câu 2: Ưu thế lai là gì? làm thế nào để tạo đợc u thế lai?

Bài 4: (3 điểm)

Câu 1: Sinh vật có giới hạn sinh thái nh thế nào?

Câu 2 : Thế nào là ô nhiễm môi trờng? Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi

trờng? Biện pháp khắc phục chủ yếu?

Bài 5 : (3 điểm)

Câu 1: Quần xã sinh vật là gì? Thế nào là cân bằng sinh học?

Câu 2: Thế nào là sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên? Tại sao

Trang 2

Bài 6: (4 điểm)

Câu 1 : ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng, b quy

định quả bầu dục, B quy định quả tròn Khi cho lai 2 giống cà chua quả màu đỏ dạng bầu dục và quả vàng, dạng quả tròn với nhau kiểu gen của P sẽ nh thê nào trong các trờng hợp sau:

Câu 2: Cho các cây F1 đợc tạo ra từ 1 cặp P giao phấn với nhau thu đợc

F2 có 452 cây có quả tròn và 150 cây có quả dài

a Biện luận và lập sơ đồ lai P F2

b Nếu cho các cây P và F1 tạp giao lẫn nhau thì sẽ có những phép lai nào xảy ra?

đáp án và biểu điểm

Bài 1: ( 3 điểm)

Bài 2: (3 điểm)

Câu 1: Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân (1,5

điểm)

- 1 lần phân bào - 2 lần phân bào liên tiếp

- Xảy ra ở tế bào sinh dỡng - Xảy ra ở tế bào sinh dục thời kỳ chín

- Kết quả, mỗi lần phân bào tạo ra 2 tế

bào con có bộ NST lỡng bội (2n)

- Kết quả qua 2 lần phân bào tạo ra các giao tử có bộ NST giảm đi một nửa (n) khác nhau về nguồn gốc

Câu 2: ARN đợc tổng hợp theo nguyên tắc nào (1,5 điểm): nêu đợc

- Dựa trên khuôn mẫu một mạch của gen

- Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

- Trình tự các nuclêotit trên khuôn quy định trình tự các nuclêotit trên ARN

Bài 3: (4 điểm)

Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là phơng pháp theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

- Vì: + Ngời sinh sản chậm và đẻ ít con

+ Vì lí do xã hội, không thể áp dụng phơng pháp lai và gây đột biến + Phơng pháp này đơn giản, dễ thực hiện, nhng hiệu quả cao

Trang 3

- Ưu thế lai là cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn bố mẹ (sinh trởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt) Các tính trạng hình thái và năng suất ở cơ thể lại cũng biểu hiện cao hơn bố mẹ

- Để tạo đợc u thế lai ngời ta dùng phơng pháp:

+ Lai khác dòng (dòng thuẩn chủng) + Lai khác thứ

Bài 4: 3 điểm

Câu 1: Giới hạn sinh thái của sinh vật (1,5 điểm)

- Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với một nhân tố này nh ng lại

có phạm vi chống chịu hẹp với nhân tố sinh thái khác

- Cac sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với tất cả các nhân tố sinh thái, thờng phân bố rộng

- Khi nhân tố sinh thái nào đó không thích hợp cho loài thì giới hạn sinh thái đối với những nhân tố khác có thể bị thu hẹp

- Giới hạn sinh thái đối với các cá thể đang ở giai đoạn sinh trởng thờng hẹp hơn so với giai đoạn trởng thành không sinh sản

- Ô nhiễm môi trờng là hiện tợng môi trờng tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con ngời và các sinh vật khác

- Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng.

+ Do hoạt động của con ngời gây ra

+ Do một số hoạt động của tự nhiên (núi lửa phun nham thạch, thiên tai, lũ lụt)

- Biện pháp khắc phục chủ yếu

+ Xử lí chất thải, cải tiến công cụ sản xuất để ít gây ô nhiễm

+ Trồng nhiều cây xanh, sử dụng nhiều loại năng lợng không gây ô nhiễm + Tăng cờng tuyên truyền, giáo dục để nâng cao hiểu biết và ý thức của mọi ngời về phòng chống ô nhiễm…

Bài 5: (3 điểm)

điểm)

- Quần xã sinh vật là một tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một không gian nhất định Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau, làm cho quần xã có cấu trúc tơng đối

ổn định Các sinh vật trong quần xã đều thích nghi với môi trờng sống của chúng

- Cân bằng sinh học là số lợng cá thể trong quần xã luôn luôn đợc khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trờng

Trang 4

- Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên là hình thức sử dụng vừa

đáp ứng nhu cầu hiện tại vừa duy trì đợc tài nguyên cho thế hệ sau

Phải sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên đất và nớc vì:

+ Đất là môi trờng duy nhất để sản xuất lơng thực, thực phẩm môi trờng sống con ngời

+ Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đờng giao thông

+ Nớc là nhu cầu không thể thiếu của mọi sinh vật trên trái đất

+ Tài nguyên nớc là yếu tố quyết định chất lợng môi trờng sống của con ngời

+ Nguồn tài nguyên nớc trên trái đất đang ngày càng một ít dần đi và bị ô nhiễm

Bài 6: (4 điểm)

Đáp án: b, d, g,

a Biện luận: F2: 452 cây quả tròn: 150 cây quả dài

≈ 3 quả tròn: 1 quả dài

⇒ F1 có gen dị hợp ⇒P thuần chủng

- Quy ớc: Gen A quy định quả tròn

Gen a quy dịnh quả dài

- Cây quả tròn thuần chủng có kiểu gen AA

- Cây quả dài có kiểu gen aa

P: AA (quả tròn) x aa (quả dài)

F1 Aa (quả tròn)

F1 x F1 Aa (quả tròn) x Aa (quả tròn)

GF1 A, a A, a

F2 1 AA:2Aa : 1 aa

P: AA x aa P: Aa x Aa P: Aa x aa

Ngày đăng: 13/05/2021, 02:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w