1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HSG de dap an

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 772 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VÏ c¸c tiÕp tuyÕn Ax, By (Ax vµ By vµ nöa ®êng trßn cïng thuéc mét nöa mÆt ph¼ng bê AB).. Gäi M lµ mét ®iÓm bÊt k× thuéc nöa ®êng trßn.[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Môn:Toán 9

Thời gian làm bài: 150 phút.

Đề bài:

Câu 1: (4 điểm).

Giải các phơng trình:

1) x3 - 3x - 2 = 0

2) 7 x- + x - 5 = x2 - 12x + 38

Câu 2: ( 6 điểm)

1) Tìm các số thực dơng a, b, c biết chúng thoả mãn abc = 1 và a + b + c + ab + bc + ca  6

2) Cho x > 0 ; y > 0 thoã mãn: x + y  6

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M = 3x + 2y +

y x

8 6

Câu 3: (3 điểm)

Cho x + y + z + xy + yz + zx = 6

CMR: x2 + y2 + z2  3

Câu 4: (5 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm 0 có đờng kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By (Ax và

By và nửa đờng tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là một điểm bất kì thuộc nửa đờng tròn Tiếp tuyến tại M cắt Ax; By theo thứ tự ở C; D

a) CMR: Đờng tròn đờng kính CD tiếp xúc với AB

b) Tìm vị trí của M trên nửa đờng tròn (0) để ABDC có chu vi nhỏ nhất c) Tìm vị trí của C; D để hình thang ABDC có chu vi 14cm Biết AB = 4cm

Câu 5: (2 điểm)

Cho hình vuông ABCD , hãy xác định hình vuông có 4 đỉnh thuộc 4 cạnh của hình vuông ABCD sao cho hình vuông đó có diện tích nhỏ nhất./

Hết

Đáp án đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Môn:Toán 9 Câu 1: (4 điểm)

Trang 2

1 (2 điểm)

Giải phơng trình: x3 - 3x - 2 = 0

 ( x3 - 2x2) + (2x2 - 4x) + (x - 2) = 0 (0,5đ)

 x2 (x - 2) + 2x (x - 2) + (x - 2) = 0

 x - 2 = 0 => x = 2

2 (2 điểm)

Giải PT: 7 x- + x -5 = x2 - 12x + 38

+ ĐK: 7 - x  0

x - 5  0  5  x  7

(0,25đ)

+ áp dụng BĐT Cô Si cho 2 số không âm ta có:

VT = 7 x- + x -5 

2

1 + 5 -+ 2

1 +

= 2 Dấu bằng xảy ra  7 - x = 1

Mặt khác :

+ VP = (x - 6)2 + 2  2

+ Vậy : 7 x- + x -5 = x2 - 12x + 38

 7 x- + x -5 = 2 = x2 - 12x + 38

Câu 2: (6 điểm)

1 (3 điểm)

c

a

=

b ac

Thay vào bắt đẳng thức đã cho có :

a + b + c + ab + bc + ac  6

0

2 1 2

1 2

c

c b

b

a

1

-a

6 b

1 a

1 c

1 c b

a

a a

1 0

1

b

(1,0đ)

 x = 6

(1,0đ)

Trang 3

1

c

2 (3đ)

- Biến đổi :

x y

y

y x x y



2

3 8 2

6 2

3 2

3 2 3





y

y x

2

6 2

3

(0,5đ)

áp dụng bất đẳng thức Cô Si cho các số không âm ta có :

y

y x

2 2 2 2 6 6 2

3

Dấu bằng xảy ra khi x = 2; y = 4

 M nhỏ nhất bằng 19 (khi x = 2; y = 4) (0,5đ)

Câu 3 : (3đ)

+ Ta có :

x2 + 1 ≥ 2x

y2 + 1 ≥ 2y

 (x2 + y2 + z2) + 3 ≥ 2(x + y + z) (0,5đ) Mặt khác ta có :

2 (x2 + y2 + z2) ≥ 2 (xy + yz + zx) (0,5đ)

Do đó : 3 (x2 + y2 + z2) + 3 ≥ 2 (x + y + z + xy + yz + zx)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi :

Câu 4 : (5 điểm)

+ Vẽ hình đúng ghi giả thiết

kết luận (0,5đ)

c

X

M I

D Y

Trang 4

Câu a : (1,5đ)

+ OC; OD là 2 tia phân giác của 2 góc kề bù  góc COD = 900 (0,5đ) Gọi I là trung điểm của CD thì ta có :

IO = IC = ID

+ Tứ giác ACDB là hình thang, có OI là đ ờng trung bình; từ đó suy ra IO  AB (tại O)

Câu b : (1,5đ)

- Chu vi hình thang ABDC bằng :

AB + AC + BD + CD

- Chứng minh đợc :

AC + BD = CM + MD = CD

 C ABDC nhỏ nhất  CD nhỏ nhất

 CD = AB  CD // AB

Vậy : M là điểm chính giữa góc AB thì chu vi hình thang ABDC nhỏ nhất

Câu c : (1,5đ)

+ Đặt AC = x

BD = y

 CABDC = AB + 2CD = 4 + 2 (x + y)

Mà xy = MC.MD = OM2

Kết hợp (1) và (2) ta có :

1 5

4

x

Vậy : Nếu C  Ax và C cách A 1cm hoặc 4cm thì CABCD = 14 (cm) (0,5đ)

Câu 5 : (2đ)

Gọi EFGH là hình vuông cần xác định

+ Chứng minh đợc : Δ AHE = Δ CFG (Cạnh huyền,góc nhọn)

 EH = CG

 AEGC là hình bình hành

Trang 5

Mà AE // CG

Do đó EG qua trung điểm O của AC

Tơng tự ta có : HF qua trung điểm O của BD

 Tâm 0 của hình vuông ABCD và tâm của hình vuông

2

2 2

2

1

OE OE

OE HF

GE

+ Gọi K là nhỏ nhất  OE = OK

 E = K

 SEHGF nhỏ nhất  E, F, G, H là trung điểm các cạnh hình

Ngày đăng: 15/05/2021, 09:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w