1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HSG de dap an

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi I lµ trung ®iÓm cña AC... Gäi I lµ trung ®iÓm cña AC.[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I: (4,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Giải phơng trình:

1 9

12

4 2

x

Câu 2: (3,0 điểm) Giải và biện luận phơng trình theo tham số a:

1

1 1

1

a a x

x a x

a x a

Câu II: (3,0 điểm)

Câu 1: Cho biết: ax + by + cz = 0

Và a + b + c =

2006 1

) ( ) ( )

2 2 2

y x ab z

x ac z y bc

cz by ax

Câu 2: Cho 3 số a, b, c thoã mãn điều kiện: abc = 2006

Tính giá trị của biểu thức:

1 2006

2006 2006

2006

c ac

c b

bc

b a

ab

a P

Câu III: (4,0 điểm)

Câu 1: Cho x, y là hai số dơng thoã mãn: xy 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

xy y x

A 2 1 2  2

Câu 2: Rút gọn biểu thức sau:

n n

A

1

1

4 3

1 3 2

1 2

1 1

Câu IV: (5,0 điểm)

Cho tứ giác ABCD có B = D = 900 Trên đờng chéo AC lấy điểm E sao cho ABE = DBC Gọi I là trung điểm của AC

Biết: BAC = BDC; CBD = CAD

Câu 1: Chứng minh CIB = 2 BDC

Câu 2: ABE ~ DBC

Câu 3: AC.BD = AB.DC + AD.BC

Câu V: (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạnh đáy là

12 cm, độ dài cạnh bên là 18 cm

a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp

b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu VI: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

1

6

a a M

Trang 2

Tìm các số nguyên a để M là số nguyên.

H ớng dẫn chấm môn toán

Câu I: (4,0 điểm).

Câu 1: (1,0 điểm)

Trang 3

Đa phơng trình về dạng: 2x 3 x 1 0,25 đ

Câu 2: (3,0 điểm)

Tập xác định = x/xQ;xa;x  1 0,25 đ

Biến đổi đa phơng trình về dạng:

Nếu a  1 thì

1

1

2

a

a

Giá trị này là nghiệm của phơng trình nếu:

a a

a

 1

1

2

1

1

2

a

(mỗi điều kiện đối chiếu điều kiện kết luận nghiệm) 0,5 đ

Câu II: (4,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm)

Từ (ax + by + cz)2 = 0 =>

a2x2 + b2y2 + c2z2 = -2(abxy + bcyz + caxz) 0,5 đ Biến đổi mẫu số = (ax2 + by2 + cz2)(c + b + a) 1,0 đ

) )(

( ) ( ) ( )

2 2 2 2

2 2

2 2 2

c b a c b a cz by ax

cz by ax y

x ab z x ac z

y

bc

cz by ax

0,5 đ

Câu 2: (1,0 điểm)

Từ: abc = 2006

=>

1

.

c ac

c abc

b bc

b abc

a abc ab

a abc

Biếnđổi => P = 1

Câu III: (4,0 điểm).

Câu 1: (2,0 điểm)

) (

10

y x

Tìm đợc Amin = 10 khi

2

1

y

Câu 2: (2,0 điểm)

Rút gọn:

n n

A

1

1

3 2

1 2

1 1

HS tính đợc:

Trang 4

1

1

2 3 1

1

Câu IV: (5,0 điểm).

Cho tứ giác ABCD có B = D = 900 Trên đờng chéo AC lấy điểm E sao cho ABE = DBC Gọi I là trung điểm của AC

Biết: BAC = BDC; CBD = CAD

Câu 1: Chứng minh BIC = 2BDC

Câu 2:  ABE ~ DBC

Câu 3: AC.BD = AB.DC + AD.BC

Chứng minh:

Vẽ hình đúng, cân đối, ghi đủ GT, KL

Câu 1: (1,5 điểm)

Sử dụng tính chất của đờng trung tuyển trong tam giác vuông và tính chất góc ngoài tam giác chứng minh đợc CIB = 2 BDC

Câu 2: (1,0 điểm)

Chứng minh: ABE ~ DBC (g.g)

Câu 3: (2,0 điểm)

Vì  ABE ~ DBC

DC

AE DB

AB

AB.DCAE.DB (1)

BEC là góc ngoài ở đỉnh E của  AEB nên BEC = EAB + EBA

Mà: EBA = BDC = CAD Do đó BEC = EAB + EAD = BAD

BEC

 ~ 

AD

EC BD

BC

Cộng (1) và (2) theo từng vế ta đợc:

AB DC + BC AD = AE DB + EC BD

=> AB DC + BC AD = (AE +EC) BD

Câu V: (2,0 điểm)

Tính đợc trung đoạn

S

B

C

E I

Trang 5

Tính đợc: Sxq= p.d

Sxq= 4 12 180

2

1

180 24

 cm2 0,75 đ

Tính đợc: Diện tích toàn phần hình chóp:

STP =Sxq +Sct

Stp = 24 180+122 = 24 180 + 144(cm2) 0,5 đ

Câu VI: (2,0 điểm)

Ta có:

1

5 1

a

Để M là số nguyên thì

1

5

Để

1

5

a là số nguyên thì a không thể là số vô tỉ

0,5 đ

Ngày đăng: 14/05/2021, 19:41

w