1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De dap an thi HSG Vat ly 12 nam 2012 Yen Bai

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời điểm đó vật và sàn buồngh0có cùng vận tốc hướng lên và tốc độ tức thời của vật và sàn buồng là v 0..  Phương trình chuyển động của vật:.[r]

Trang 1

aF

P

T 

h1

h0 x

O

+

Hình 1

CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

Môn: VẬT LÝ

điểm

Câu 1

(4 điểm)

1  Chọn trục Ox thẳng đứng gắn liền với mặt đất, gốc O tại mặt đất, chiều dương hướng lên (H.1)

Phương trình động lực học cho hệ “thang máy + vật”:

Chiếu lên trục Ox:

Suy ra: F = (M + m)(g + a) = 2310N

 Phương trình động lực học cho vật:

Chiếu lên trục Ox:

T – mg = ma Suy ra:

T = m(g + a) = 110N

(2,0)

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

2 Khi không có m, chỉ còn lại buồng thang máy thì:

F – Mg = Ma’

Suy ra: a’ =

F g

(0,5

0,25

0,25

3  Chọn gốc thời gian là lúc dây đứt Tại thời điểm đó vật và sàn buồng có cùng

 Phương trình chuyển động của vật:

x1 = h0 + h1 + v0.t +

1

2gx.t2

 Phương trình chuyển động của sàn:

x2 = h0 +

1

 Lúc vật gặp sàn: x1 = x2

h0 + h1 + v0.t +

1

1

1

1

1 ,

0,588 1,55 10

x x

h t

a g

(1,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 2

V

p1

p4 p2

1

2 3

4

Hình 3

Câu 2

(4 điểm)

Các lực tác dụng lên từng vật như hình vẽ

+ Phương trình định luật II Niu-tơn cho:

- Vật m1: P 1T1m a1 1

 

1 1 1 1

m g T m a 1

- Vật m2: P 2 T2 m a 2 2

 m g T2  2 m a 22 2  

+ Phương trình động lực học cho ròng rọc:

T R T r I 32  1    

+ Giải hệ phương trình trên ta được:

r m R m r

R m R m r

(4,0

0,5

0,5

0,5

0,5

1,0

0,5

0,5

1 Xác định các thông số trạng thái và vẽ đồ

thị:

Áp dụng phương trình trạng thái cho khí ở

trạng thái 1:

3 3 1

1

 

5

1 1

2

 

3 2 2 3

2

 

4

5

3 3 4

4

Như vậy ta có các trạng thái của khí:

(2,0

0,5

0,25

0,25

0,5

Trang 3

x

y

E 

0

v

Hình 4

g 

đ

F 

F 

Câu 3

(4 điểm)

4

3

2 Tính công và hiệu suất của cả chu trình:

 

2

12 12 1

1

V

V

+ Quá trình 2-3 là quá trình nén đẳng áp, khí nhận nhiệt lượng:

7

2

+ Quá trình 3-4 là quá trình nén đẳng nhiệt, khí nhận nhiệt lượng:

4

34 34 3

3

V

V

+ Quá trình 4-1 là quá trình đẳng tích, khí nhận nhiệt lượng:

5

2

 

12 23 34 41

+ Hiệu suất của chu trình:

12 41

(2,0

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

1 Xác định gia tốc:

+ Các lực tác dụng vào quả cầu:

F P F     đ

+ Gia tốc của quả cầu:

gồm hai thành phần

x

y

q

m

2

x y

qE

m

(1,5

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

Trang 4

(O1) (O2) 1

Câu 4

(4 điểm)

a

tan

2 Vận tốc của quả cầu ở thời điểm t:

với

x 0x x

y 0y y 0

qE

m

Vậy

2

2

2 2

qE

m

v

 hợp với phương ngang Ox góc  với

y 0 x

tan

E

m

(1,5

0,25

0,5

0,5

0,25

3 Giá trị cực tiểu của vận tốc:

Đặt

2

y là hàm bậc hai theo t, có giá trị nhỏ nhất

2 2 2

min 0 2 2 2 2

q E

tại

2 0

m v b

t

Khi đó

min min 0 2 2 2 2

qE

(1,0

0,25

0,25

0,5

Câu 5

(4 điểm)

1 Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh cuối cùng

+ Sơ đồ tạo ảnh:

+ Độ phóng đại của ảnh:

1 2

1 1 2 2 1 1 2 1

AB

 

1 1 2 1 1

1 1

1 1 2

1 1

d f

Thay số ta được:

(1,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

và cách thấu kính phân kì O2 một khoảng bằng 10cm.

+ Từ (1) suy ra:

20 10

+ Giải ra ta được

1 1

Vậy để ảnh cuối cùng là ảnh ảo, cao gấp 2 lần vật thì vật phải đặt cách O1 một khoảng

35cm

(1,5

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

3 Chiều cao của ảnh cuối cùng không phụ thuộc vị trí đặt vật:

k

(1,0

0,5

0,25

0,25

HẾT

Ghi chú: - Nếu thí sinh làm khác với hướng dẫn chấm nhưng vẫn đúng, giám khảo cũng

cho điểm theo biểu điểm.

Ngày đăng: 06/07/2021, 15:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w