Các hoạt động dạy học chủ yếu.. Nội dung bài dạy * Hoạt động 1: Không khí sạch và không khí bị ô nhiễm.. Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ Sgk và giảng - GV treo bả
Trang 1Tuần 20
Buổi chiều: Thứ hai, ngày 10 tháng 01 năm 2011
Ngày soạn: 03/01/2011 Khoa học.
Không khí bị ô nhiễm
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Phân biệt đợc không khí sạch và không khí bị ô nhiễm
- Nêu đợc những nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm
- Nêu đợc những tác hại của không khí bị ô nhiễm
- Có ý thức bảo vệ bầu không khí trong lành
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh Sgk, su tầm các tranh ảnh thể hiện bầu không khí sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
1 KTBC
2 Nội dung bài dạy
* Hoạt động 1: Không khí sạch và không khí bị ô
nhiễm
+ Em có nhận xét gì về bầu không khí ở địa phơng
em?
+ Tại sao em lại cho là nh vậy?
- Yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ trang
78,79, trao đổi và TLCH:
+ Hình ảnh nào thể hiện bầu không khí sạch? Chi
tiết nào cho em biết điều đó?
+ Hình ảnh nào cho em biết bầu không khí bị ô
nhiễm? Chi tiết nào cho em biết điều đó?
- Gọi HS trình bày, các HS khác bổ sung
- GV giảng
- Gọi 2 HS nhắc lại
* Hoạt động 2: Nguyên nhân gây ô nhiễm không
khí
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm bàn, TLCH:
+ Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm không khí?
- Gọi các nhóm phát biểu, GV ghi nhanh lên bảng
- GV kết luận
* Hoạt động 3: Tác hại của không khí bị ô nhiễm
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp, TLCH:
+ Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời
sống của con ngời, động vật, thực vật?
- Gọi HS trình bày
- GV kết luận
3 Tổng kết dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Học và CB cho giờ sau
3’
30’
2’
HSTL
Quan sát tranh ảnh Sgk, tìm ra những dấu hiệu để nhận biết bầu không khí trong hình vẽ
HS nối nhau trình bày HSTL
2 HS nhắc lại KL
Hoạt động nhóm, các thành viên phát biểu, th kí ghi vào giấy nháp Tiếp nối nhau phát biểu
Lắng nghe
2 HS ngồi cùng bàn thảo luận, trao đổi, tìm tác hại của K2
Nối tiếp nhau trình bày Lắng nghe
HS nhắc lại ghi nhớ
Trang 2Ôn Chính tả.
( Nghe- viết )
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục tiêu
- Nghe- viết chính xác và đẹp bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
- Làm đúng bài tập phân biệt chính tả ch/tr
- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học
- GV: Viết sẵn các bài tập vào bảng phụ
- HS: vở, bút
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ- Giới thiệu bài mới
2 Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn Cha đẻ…xe đạp
+ Trớc đây bánh xe đạp đợc làm bằng gì?
+ Sự kiện nào làm Đân-lớp nảy sinh ý nghĩ làm lốp xe đạp?
+ Phát minh của Đân-lớp đợc đăng kí chính thức vào năm
nào?
+ Em hãy nêu nội dung chính của đoạn văn?
- Yêu cầu HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn chính tả
- GV đọc cho HS viết các từ khó
- GV đọc chính tả lần 2
- GV đọc chính tả lần 3
3 Hớng dẫn làm BT chính tả
Bài2a Gọi HS đọc yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ, Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại khổ thơ
Bài 3a Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ Sgk và giảng
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
+ Chuyện đáng cời ở điểm nào?
4 Tổng kết dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Viết lại bài
3’
18’
12’
2’
Lắng nghe HSTL
HS tìm và nêu miệng
HS viết từ khó
HS viết bài
Đổi vở, soát lỗi
1 HS đọc thành tiếng
3 HS thi làm nhanh trên bảng, cả lớp dùng chì gạch và Sgk
1 HS đọc lại khổ thơ
1 HS đọc Quan sát, lắng nghe
1 HS lên bảng làm bảng phụ
Nhận xét, chữa bài HSTL
Trang 3Kü thuËt.
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU, HOA I.MỤC TIÊU:
- Hs biết đặc điểm, tác dụng của các vật liệu, dụng cụ thường dùng để gieo trồng, chăm sóc rau,
hoa
- Biết sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
- Có ý thức giữ gìn, bảo quản và đảm bảo an toàn khi sử dụng dụng cụ gieo trồng rau, hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Hạt giống, một số loại phân hóa học, phân vi sinh, cuốc cào, dầm xới, bình có vòi sen, bình
xịt nước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra ghi nhớ và dụng cụ
3 Bài mới
* Giới thiệu đề bài và ghi bài
Hoạt động 1: làm việc cá nhân
*Mục tiêu: Tìm hiểu những vật liệu chhủ yếu được sử
dụng khi gieo trồng hoa, rau
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs đọc phần 1 trong sgk/46
- Tác dụng của những vật liệu cần thiết được sử
dụng khi trồng rau, hoa.?
- Gv nêu tác dụng như trong sgv/60
*Kết luận:Các vật liệu cần thiết được sử dụng khi
trồng rau, hoa là hật giống, phân bón, đất trồng
Hoạt động 2: làm việc cá nhân
*Mục tiêu: Tìm hiểu các dụng cụ gieo trồng, chăm sóc
rau, hoa
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs đọc mục 2 trong sgk/47 và trả lời các
câu hỏi trong sgk/47
- Gv nêu lại hình dạng, cấu tạo, cách sử dụng của
cuốc, dầm xới, cào, vồ đập đất, bình tưới nước
*Kết luận:như ghi nhớ sgk/46
4 Cñng cè dÆn dß
- NhËn xÐt giê häc
- CB cho giê sau
1’
3’
30’
2’
Nhắc lại
-hs đọc -Hs trả lời
-Hs đọc
Trang 4Buổi sáng: Thứ ba, ngày 11 tháng 01 năm 2011
Ngày soạn: 04/01/2011 Âm nhạc.
Giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Diện tích hình tròn.
I/ Mục tiêu.
Giúp HS:
- Nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn
- Biết vận dụng quy tắc để tính diện tích hình tròn
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
Trang 5Giáo viên TG Học sinh 1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình tròn
* HD làm ví dụ (sgk)
* Thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm bài cá nhân
- Lu ý đổi phân số ra số thập phân
Bài 2:
- Hớng dẫn làm nhóm
- Lu ý đổi phân số ra số thập phân
- Gọi HS chữa bảng
Bài 3: Hớng dẫn làm vở
-Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm
- Lu ý cho HS ớc lợng diện tích mặt bàn
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
1’
29’
12’
17’
2’
- Chữa bài giờ trớc
*Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với 3,14
* Công thức: S = r x r x 3,14
* Đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài theo nhóm, báo cáo kết quả
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, chữa bảng
Bài giải Diện tích của mặt bàn hình tròn là:
45 x45 x 3,14 = 6358,5 ( cm2) Đáp số: 6358,5 cm2
Trang 6Khoa học.
Sự biến đổi hoá học (tiếp).
I/ Mục tiêu Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học
- Phân biệt sự biến đổi hoá học và sự biến đổi lí học
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trong sự biến đổi hoá học
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, đồ dùng thí nghiệm
- Học sinh: sách, vở,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Khởi động: Mở bài
b) Hoạt động 1: Thí nghiệm
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL
c) Hoạt động 2: Thảo luận
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL
d)Hoạt động 3: Trò chơi “ Chứng minh vai trò
của nhiệt trong biến đổi hoá học ”
* Mục tiêu: HS thực hiện một số trò chơi có
liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến đổi
háo học
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL
đ/ Hoạt động 4: Thực hành xử lí thông tin
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV kết luận
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
5’
25’
5’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm thí nghiệm và thảo luận các hiện tợng xảy ra rồi ghi lại
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 79 và thảo luận các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi trang 80
* Các nhóm giới thiệu bức th của nhóm mình với nhóm khác
* Nhòm trởng điều khiển nhóm mình đọc thông tin, trả lời các câu hỏi
* Các nhóm báo cáo kết quả
* Đọc to ghi nhớ (sgk)
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I/ Mục tiêu.
1- Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện đã nghe đã đọc nói về một tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện; biết đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn về câu chuyện
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí về một tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) HD học sinh kể chuyện
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề
- Giải nghĩa từ
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết
học này
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và
tên câu chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
2’
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc
- Nhận xét
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể, nói rõ đó
là truyện nói về vấn đề gì
* Thực hành kể chuyện
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trớc lớp
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
* Nhận xét, tính điểm theo tiêu chuẩn:
-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất;
bạn đặt câu hỏi hay nhất
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
Trang 8Buổi chiều: Thứ ba, ngày 11 tháng 01 năm 2011
Ngày soạn: 04/01/2011 Lịch sử.
Ôn tập: Chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc (1945-1954) I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, giúp học sinh biết:
Những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945 đến năm 1954; lập đợc bảng thống kê một số sự kiện theo thời gian (gắn với các bài đã học)
Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn lịch sử này
Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, phiếu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
*HD học sinh suy nghĩ, nhớ lại những t
liệu lịch sử chủ yếu theo niên đại
a)Hoạt động 1: (làm việc theo nhóm và
cả lớp)
- Chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm
vụ cho từng nhóm
- Gọi các nhóm báo cáo
- GV kết luận
- Đánh giá ghi điểm các nhóm
c/ Hoạt động 2:(làm việc cả lớp)
- GV cho HS quan sát hình ảnh t liệu và
chơi trò chơi theo chủ đề "tìm địa chỉ
đỏ"
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
5’
25’
5’
- Nêu nội dung bài giờ trớc
- Nhận xét
* Lớp theo dõi
* Mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi trong sgk
* Các nhóm trởng điều khiển nhóm mình hoạt động
- Lần lợt từng nhóm nêu câu hỏi cho nhóm kia trả lời
* HS kể về những sự kiện, những tấm
g-ơng chiến đấu tiêu biểu ứng với các địa danh đó
- Đọc to nội dung chính (sgk)
Trang 9Địa lí.
Châu á (tiếp theo).
I/ Mục tiêu.
Học xong bài này, học sinh:
- Nêu đặc điểm về dân c, tên một số hoạt động kinh tế và ý nghĩa của những hoạt động này
- Biết dựa vào lợc đồ, bản đồ nêu đợc sự phân bố một số hoạt động sản xuất của ngời dân châu á
- Nhận biết đợc khu vực Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng ẩm, trồng nhiều lúa gạo và cây công nghiệp
- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên châu á
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động
B/ Bài mới
3/ Dân c châu á
a)Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)
* Bớc 1: Cho HS quan sát hình 1 và nêu đặc điểm về
dân c, tên một số hoạt động kinh tế và ý nghĩa của
những hoạt động này
* Bớc 2:
- Rút ra KL(Sgk)
4/ Hoạt động kinh tế
b/ Hoạt động 2: ( làm việc theo cặp thị
* Bớc 1: Biết dựa vào lợc đồ, bản đồ nêu đợc sự phân
bố một số hoạt động sản xuất của ngời dân châu á
* Bớc 2: Gọi HS trình bày trớc lớp
- GV kết luận
5/ Khu vực Đông Nam á
c) Hoạt động 3: (làm việc cá nhân)
* Bớc 1:
- HD quan sát hình 3 và hình 5 Nhận biết đợc khu
vực Đông Nam á có khí hậu gió mùa nóng ẩm, trồng
nhiều lúa gạo và cây công nghiệp
* Bớc 2: Gọi HS trả lời
- Kết luận: sgk
C/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
5’
25’
5’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* HS làm việc theo cặp
- Các nhóm trình bày trớc lớp, kết hợp chỉ bản đồ
+ Nhận xét, bổ sung
* Các nhóm trao đổi, hoàn thành các ý trả lời
- Trình bày trớc lớp, em khác nhận xét, bổ sung
* HS quan sát kết hợp chú giải
để nhận biết khu vực Đông Nam
á
- HS kiểm tra chéo để đảm bảo
sự chính xác
- HS trình bày trớc lớp
Ôn Toán
Luyện tập về diện tích hình thang.
Trang 10I/ Mục tiêu.
Giúp HS:
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình thang
- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con, Ê ke
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Gọi HS nêu lại quy tắc, công thức tính
diện tích hình thang
* Thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm bài cá nhân
Bài 2:
- Hớng dẫn đổi đơn vị đo độ dài
- Gọi HS chữa bảng
Bài 3: Hớng dẫn làm vở
-Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
1’
29’
2’
- Chữa bài giờ trớc
* Quy tắc: (Sgk)
* Công thức: S = ( a+b ) x h : 2
* Đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, chữa bảng
Bài giải Chiều cao của hình thang là:
( 110 + 90,2 ) : 2 = 100,1 ( m ) Diện tích của thửa ruộng là:
(110+90,2) x 100,1 : 2 = 10 020,01 ( m2) Đáp số: 10 020,01 m2
Trang 11Buổi sáng: Thứ năm, ngày 13 tháng 01 năm 2011
Ngày soạn: 06/01/2011 Mĩ thuật.
Giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, quan hệ giữa phép chia số tự nhiênvà phân số
- Bớc đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần đoạn thẳng khác (Trờng hợp đơn giản)
II) Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ: 3’
- Lớp làm nháp, 3 HS lên bảng
- Viết số thích hợp vào ô trống để
5
a Lớn hơn 1 : 56 ; b Bằng1: 55 ; c Nhỏ hơn 1: 54
2 Bài mới: 30’
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
- GV ghi bảng
2
1
kg ; m
8
5
;
12
19
giờ;
100 16
m
- Có một kg đờng, chia thành 2 phần
bằng nhau, đã dùng hết một phần Hãy
nêu phân số chỉ số phần còn lại
- Có một sợi dây dài 1 m, đợc chia thành
8 phần bằng nhau, ngời ta cắt đi 5 phần
Viết PS chỉ số phần đã cắt đi
Bài 2(T110): ? Nêu y/c?
- 4 HS đọc
- Nghe , NX
- Có 1 kg đờng chia làm 2 phần bằng nhau, dùng hết 1 phần, còn lại 1 phần
Vậy còn lại 12 kg đờng
- cắt đi
8
5
m
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
- Nhận xét
Một phần t:
4
1
; Mời tám phần mời lăm:
15 18
Sáu phần mời: 106 ; Bảy mơi hai phần một trăm: 10072
Bài 3(T 110): - Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số có MS bằng 1:
8 = 18 ; 14 = 141 ; 32 = 321 ; 0 = 10 ; 1 = 11
- Làm vào vở , đổi vở KT
Bài 4(T 110): ? Nêu yêu cầu?
Bài 5(T110):
- GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng và chia
- 1 HS nêu
- Làm vào vở, đọc bài tập
a 53 ; b 44 ; c 76
- 1 HS đọc bài tập
- quan sát