1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn tuần 23 ckt b1

21 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoa Phượng
Chuyên ngành Ngữ Văn và Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 573,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài - HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp - HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp -Biết so sánh hai phân số.. Giới thiệu b

Trang 1

TUẦN 23

Thứ hai ngày 8 tháng 02 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

Tiết 2 Tập đọc

HOA HỌC TRỊ

I MỤC TIÊU

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng, loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui của tuổi học trò (trả lời được các câu hỏi SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Tranh minh hoạ- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Chợ Tết

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lịng

bài tập đọc & trả lời câu hỏi

- GV nhận xét & chấm điểm

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc :

- GV hướng dẫn chia đoạn

- GV yêu cầu hs nêu từ khĩ

- GV yêu cầu HS đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm cả bài :

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng

là “hoa học trị”?

- Vẻ đẹp của hoa phượng cĩ gì đặc

biệt?

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- 1HS đọc tồn bài

- 3 đoạn

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- đố , tán hoa lớn xoè ra , nỗi niềm bơng phượng

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

& những ngày nghỉ hè Hoa phượng gắn với kỉ niệm của rất nhiều học trị về mái trường

+ Hoa phượng đỏ rực , đẹp khơng phải ở 1 đố

mà cả một loạt , cảa một vùng , cả một gĩc trời

đỏ rực , màu sắc như cả ngàn con bướm thắm đậukhít nhau

+ Hoa phượng gợi cảm giác vừa buồn , vừa vui : buồn vì báo hiệu sắp kết thúc năm học , sắp xa mái trường , vui vì báo hiệu được nghỉ hè + Hoa phượng nở nhanh rất bất ngờ , màu

Trang 2

- Màu hoa phượng đổi như thế nào

theo thời gian?

2.4 Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc

cho các em sau mỗi đoạn

- Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn

- GV treo bảng phụ cĩ ghi đoạn văn

- Lúc đầu, màu hoa phượng là màu đỏ cịn non

Cĩ mưa, hoa càng tươi dịu Dần dần, số hoa tăng,màu cũng đậm dần, rồi hồ với mặt trời chĩi lọi, màu phượng rực lên

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

-Biết so sánh hai phân số

-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 trong một số trường hợp đơn

giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của GV Hoạt đơng của HS

1 KiĨm tra bài cị.

- Gäi HS lªn b¶ng làm bài tËp 3 tiÕt tríc

- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

; 14

11 14

4 25

Trang 3

- 1 HS đọc đề bài.

- HS làm bài vào vở

- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét

a) 752 c) 756

Tiết 4 Đạo đức

GIỮ GèN CễNG TRèNH CễNG CỘNG

I MỤC TIấU :

- Bieỏt ủửụùc vỡ sao phaỷi baỷo veọ, giửừ gỡn caực coõng trỡnh coõng coọng

- Neõu ủửụùc moọt soỏ vieọc caàn laứm ủeồ baỷo veọ caực coõng trỡnh coõng coọng

- Coự yự thửực baỷo veọ, giửừ gỡn caực coõng trỡnh coõng trỡnh coõng coọng ụỷ ủũa phửụng

II Đồ DùNG DạY HọC: - Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu:

2.2 Hoạt động1: Thảo luận nhúm

- GV chia nhúm và giao nhiệm vụ

- GV kết luận: Nhà văn hoỏ xó là một cụng trỡnh

cụng cộng, là nơi sinh hoạt chung của nhõn dõn…

Vỡ vậy, Thắng cần phải khuyờn Hựng nờn giữ gỡn

khụng được vẽ bậy lờn đú

2.3 Hoạt động 2: Thảo luận cặp đụi

+ GV giao nhiệm vụ cho HS thảo luận BT 1 ở SGK

a) Cần bỏo cho ngừời lớn hoặc người cú trỏch

nhiệm về việc này (cụng an,nhõn viờn đường sắt )

b) Cần phõn tớch lợi ớch của biển bỏo giao

thụng,giỳp cỏc bạn nhỏ thấy rừ tỏc hại của hành

- HS thảo luận tỡnh huống trang 34

Trang 4

động ném đá đất vào biển báo giao thơng và khuyên

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 KiĨm tra bài cị.

- Gäi HS lªn b¶ng làm bài tËp

- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

-Yêu cÇu HS tù làm bài phÇn b

- Gäi HS nªu kt qu¶ bài làm

- Nêu được VD về các vật tự phát sáng và các vật được phát sáng

+ Vật tự phát sáng: Mặt trời, ngọn lửa,…

+ Vật được chiếu sáng: Mặt trăng, bàn, ghế,…

Trang 5

- Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật không cho ánh

sáng truyện qua

-Nhận biết được ta chỉ nhìn thấy khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chuẩn bị theo nhóm: hộp kín ( có thể bằng giấy cuộn lại); tấm kính; nhựa

trong; kính mờ; tấm gỗ…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Hoạt động 1:Tìm hiểu các vật tự phát ra

ánh sáng và các vật được chiếu sáng

-Cho hs thảo luận nhóm

-Nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường truyền của

ánh sáng

-Trò chơi “Dự đoán đường truyền của ánh

sáng”, Gv hướng đèn vào một hs chưa bật

đèn Yêu cầu hs đoán ánh sáng sẽ đi tới

đâu

-Yêu cầu hs làm thí nghiệm trang 90 SGK

và dự đoán đường truyền ánh sáng qua khe

Hoạt động 3:Tìm hiểu sự truyền ánh sáng

qua các vật

-Yêu cầu hs tiến hành thí nghiệm trang 91

-Mắt ta nhìn thấy vật khi nào?

-Cho hs tiến hành thí nghiệm như trang 91

SGK

-Thảo luận, dựa vào hình 1 và 2 trangb 90 SGk và kinh nghiệm bản thân:

+Hình 1:ban ngày

*Vật tự phát sáng:Mặt trời

*Vật được chiếu sáng: Gương, bàn ghế…+Hình 2:Ban đêm

*Vật tự phát sáng:ngọn đèn điện (khi có dòng điện chạy qua)

*Vật được chiếu sáng: Mặt trăng sáng là

do mặt trời chiếu, cái gương, bàn ghế-Dự đoán hướng ánh sáng

-Các nhóm làm thí nghiệm Rút ra nhận xét ánh sáng truyền theo đường thẳng

-Tiến hành thí nghiệm và ghi lại kết quả vào bảng:

Các vật cho gần nư toàn bộ ánh sáng điqua

Các vật chỉcho một phần ánh sáng đi qua

Các vật không cho ánh sáng điqua

-Các nhóm tiến hành thí nghiệm và đưa ra kết luận như SGK

-Nêu VD

Trang 6

-Em tỡm nhửừng VD veà ủieàu kieọn nhỡn thaỏy

- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn thơ trích

- Làm đúng BT chính tả phân biệt âm đầu ,vần dễ lẫn( BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ , phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Hướng dẫn HS nhớ - viết chớnh tả

- GV mời HS đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu 2 HS đọc thuộc lũng đoạn

thơ cần viết

- GV nhắc HS cỏch trỡnh bày đoạn thơ,

chỳ ý những chữ cần viết hoa, những

chữ dễ viết sai chớnh tả

- Yờu cầu HS viết tập

- GV chấm bài 1 số HS & yờu cầu từng

cặp HS đổi vở soỏt lỗi cho nhau

- GV nhận xột chung

2.3.Hdẫn HS làm bài tập chớnh tả

Bài tập 2:

- GV mời HS đọc yờu cầu của bài tập 2

- GV dỏn tờ phiếu đó viết truyện vui

Một ngày & một năm, chỉ cỏc ụ trống,

giải thớch yờu cầu của BT2

- GV dỏn 3 tờ phiếu lờn bảng, mời HS

lờn bảng thi tiếp sức

- GV nhận xột kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đỳng

Họa sĩ – nước Đức – sung sướng –

khụng hiểu sao – bức tranh – bức tranh

- Yờu cầu HS núi về tớnh khụi hài của

- 1 HS đọc to yờu cầu của bài, cả lớp đọc thầm

- 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ, cỏc HS khỏc nhẩm theo

- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con:

ụm, ấp,viền, mộp, lon xon,lom khom, yếm thắm, nghộ nghĩnh.

- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viết bài

- HS đổi vở cho nhau để soỏt lỗi chớnh tả

- HS đọc yờu cầu của bài tập

- HS theo dừi

- 3 nhúm HS lờn bảng thi tiếp sức

- Đại diện nhúm đọc lại truyện Một ngày & một

năm sau khi đó điền cỏc tiếng thớch hợp.

- Cả lớp nhận xột kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đỳng

- Tớnh khụi hài của truyện: Họa sĩ trẻ ngõy thơ tưởng rằng mỡnh vẽ một bức tranh mất cả ngày

đó là cụng phu Khụng hiểu rằng, tranh của Men – xen được nhiều người hõm mộ vỡ ụng đó bỏ nhiều tõm huyết, cụng sức cho mỗi bức tranh ………

Trang 7

Tiết 4 Luyện từ và câu

DẤU GẠCH NGANG

I MỤC TIÊU

-Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ)

-Nhận biết tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (Bt1, mục III); viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời thoại và đánh dấu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bảng phụ ,phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2 Phần nhận xét : * Bài 1,2 , 3 :

- Những câu có chứa dấu gạch ngang : Đoạn a )

- Cháu con ai ?

- Thưa ông , cháu là con ông Thư ?

Đoạn b ) Cái đuôi dài – bộ phận khoẻ nhất của

con vật kinh khủng dùng để tấn công – đã bị trói

xếp vào bên mạn sườn

+ Dấu gạch ngang trong đoạn (a) dùng để đánh

dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối

thoại Dấu gạch ngang trong đoạn (b) để đánh dấu

phần chú thích trong câu

2.3 Phần ghi nhớ

- GV giải thích lại rõ nội dung này

2.4 Phần luyện tập

* Bài tập 1:

- GV chốt lại

Câu có dấu gạch

Pa – xcan thấy bố

hàng ngàn con số,

một công việc buồn

tẻ làm sao! –

Pa-xcan nghĩ thầm

Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa-xcan.)

- 3 HS đọc toàn văn yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài tập 1, 2, 3 ; trao đổi theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét - HS trao đổi nhóm – ghi vào phiếu

- Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

- HS đọc thầm

- 1 HS đọc yêu cầu bài và mẫu chuyện “Quà tặng cha” ở bài tập

1

- Cả lớp đọc thầm lại

- Từng cặp HS trao đổi, tìm dấu gạch ngang trong câu chuyện, nói rõ tác dụng của từng câu

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét

Trang 8

- Con hy vọng món

quà nhỏ này có thể

làm bố bớt nhức đầu

vì những con tính –

Pa-xcan nói

Dấu gạch ngang thứ nhất:

đánh dấu chỗ bắt đầu câunói của Pa-xcan

Dấu gạch ngang thứ hai:

dánh dấu phần chú thích (đây là lời Pa-xcan nói với bố )

* Bài tập 2

- GV nhắc lại yêu cầu của đề bài

Lưu ý: đoạn văn các HS viết cần sử dụng dấu

gạch ngang với hai tác dụng (đánh dấu các câu

đối thoại, đánh dấu phần chú thích)

- GV kiểm tra , nhận xét, tính điểm

3 Cđng cè- dỈn dß:

- GV nhËn xÐt giê häc

HS đọc yêu cầu của đề

- HS khá giỏi kể lại câu chuyện và giải thích rõ dùng dấu gạch ngang

ở chỗ naò trong đoạn văn

- HS làm việc cá nhân vào vở nháp

- Đọc bài viết của mình trước lớp

Tác giả tiêu biểu : Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Ngô Sĩ Liên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Phiếu học tập ,bảng phụ

1 Kiểm tra bài cũ: 1

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Hoạt động1: Hoạt động nhĩm

- GV nêu câu hỏi

- Chia 4 nhĩm cho HS thảo luận

- Câu hỏi: Trong giai đoạn này cĩ những

nhà thơ, nhà văn tiêu biểu nào?

- GV cùng HS nhận xét

2.3 Hoạt động 2: Hoạt động nhĩm đơi

- Câu hỏi: + Em hãy lấy một số dẫn

chứng để nêu rõ Nguyễn Trãi là nhà văn,

nhà khoa học lớn dưới thời Hậu Lê

- HS trả lời

- HS nhận xét

- HS thảo luận

- Báo cáo kết quả:

- Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tơng

+ HS thảo luận và báo cáo kết quả:

Trang 9

+ Ngoài ra dưới thời Hậu Lờ cũn cú lĩnh

vực khoa học nào cú những thành tựu mới

- Baỷng phuù veừ saỹn: hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh bỡnh haứnh, tửự giaực

1 Kiểm tra bài cũ:

- Y/C hs chữa bài 3 Sgk

- Củng cố về so sánh phân số

2 Dạy bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

+ Lần thứ 2 Nam tô mấy phần băng giấy?

(giáo viên tô màu)

+ Nh vậy bạn Nam đã tô màu mấy phần

+ Nêu: Muốn biết bạn Nam đã tô màu biết

bao nhiêu phần băng giấy ta làm phép tính

gì?

+ Kết quả phép cộng: ?

8

2 8

2 3 8

2 8

2 8

3

 ( tính dựa vào số phần trên băng giấy)

+ Ta lấy 3 + 2 = 5; 8 giữ nguyên

+ Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

+ Vậy muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số

………

Tiết 2 Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE – ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIấU

- Biết kể tự nhiờn bằng lời của mỡnh cõu chuyện (đoạn truyện) đó nghe, đó đọc

cú nhõn vật, ý nghĩa, ca ngợi cỏi đẹp phản ỏnh cuộc đấu tranh giữa cỏi đẹp với cỏi xấu, cỏi thiện với cỏi ỏc

- Hiểu truyện, trao đổi với cỏc bạn về nội dung & ý nghĩa cõu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh hoaù

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sự chuẩn bị truyện của học sinh

+ Nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài.

*Tìm hiểu yêu cầu của đề bài

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì? (Gạch

G:Truyện ca ngợi cái đẹp ở đây có thể là

cái đẹp của tự nhiên, của con ngời hay 1

+ 3- 4 học sinh đọc

+ Học sinh nêu

+ 2 học sinh đọc

Trang 11

quan niệm về cái đẹp của con ngời.

+ Em biết những câu chuyện nào có nội

dung ca ngợi cái đẹp?

+Em biết những câu chuyện nào nói về

cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái

thiện với cái ác

+ Em sẽ kể câu chuyện gì cho các bạn

nghe? Câu chuyện đó em đã đợc nghe hay

đã đợc đọc?

Kể chuyện trong nhóm

+ Yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm

đôi

+ Theo dõi, giúp đỡ học sinh kể chuyện

Yêu cầu học sinh đánh giá bạn kể theo các

tiêu chí đề ra Gợi ý các câu hỏi:

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

+ Học sinh tiếp nối nhau trả lời: Ví dụ: Chim họa mi, cô bé lọ lem, nàng công chúa và hạt đậu, cô bé tí hon, con vịt xấu

xí, nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn…

- Ví dụ: Cây tre trăm đốt, cây Khế, Thạch Sanh, Tấm Cám, Sọ Dừa, Gà trống và Cáo

+ Học sinh nối tiếp nhau trả lời

+ Học sinh kể chuyện cho nhau nghe, nhận xét và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.+ Kể xong có thể đặt câu hỏi cho bạn hoặc bạn hỏi lại ngời kể

- Hs biết cỏch chọn cõy con rau hoặc hoa đem trồng

- Trồng được cõy rau hoa trờn luống hoặc trong bầu

II Đồ dùng dạy học:

- Cõy con rau hoa để trồng ; Tỳi bầu cú chứa đầy đất

- Cuố dầm xới, bỡnh tưới nước cú vũi hoa sen

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy học bài mới

Giụựi thieọu baứi

*Hoaùt ủoọng 1: Hs thực hành trồng cõy con

+ Tưới nhẹ nước quanh gốc cõy

- Gv kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ thực

hành của hs

- Phõn chia nhúm và giao nhiệm vụ nơi làm

việc

*Hoaùt ủoọng 1: Đỏnh giỏ kết quả học tập

- Gv nhận xột sự chuẩn bị, đỏnh giỏ kết quả học

tập của hs

- Hs nhắc lại cỏc bước và cỏch thựchiện quy trỡnh kĩ thuật trồng cõy con

- Hs thực hành trồng cõy

- Hs tự đỏnh giỏ kết quả thực hànhtheo cỏc tiờu chuẩn:

+ Chuẩn bị đầy đủ vật liệu, dụng cụtrồng cõy con

+ trồng đỳng khoảng cỏch quy định,cỏc cõy trờn luống cỏch đều nhau vàthẳng hàng

+ Cõy con sau khi trồng đứng thẳng,vững, khụng bị trồi rễ lờn trờn

+ Hoàn thành đỳng thời gian quyđịnh

- Hai hs nhắc lại

Trang 12

- Gv hướng dẫn hs TLCH ở cuối bài

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Tranh minh họa SGK.

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài:

“Hoa học trò” và nêu nội dung bài

+ Nhận xét, cho điểm

2 Dạy học bài mới:

2.1) Giới thiệu bài.

+ Em hiểu câu thơ “nhịp chày

nghiêng giấc ngủ em nghiêng” nh

+ HS luyện đọc nhóm đôi+ 2 HS đọc

+ Niềm hi vọng của mẹ đối với con: Mai sau conlớn vung chày lún sân

Trang 13

của ngời mẹ đối với con?

+ Theo em, cái đẹp đợc thể hiện

trong bài thơ này là gì?

* Cái tài tình là tác giả đã khắc họa

đợc điều đó thông qua lời ru của

ng-ời mẹ

- Nêu nội dung bài?

2.4) Đọc diễn cảm, HTL bài thơ.

+ YC 2 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

+ Để thể hiện đợc nội dung của bài

thơ chúng ta cần đọc bài với giọng

 Nội dung: Ca ngợi tình yêu nớc, thơng con sâu sắc, cần cù lao động để góp sức mình vào công cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nớc của ngời

+ HS tự nhẩm thuộc lòng 1 khổ thơ mà mình thích

+ Một số HS thi đọc trớc lớp và nêu câu trả lời

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

2.1) Giới thiệu bài.

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS luyeọn taọp

Baứi taọp 1:

GV choỏt laùi:

ẹoaùn taỷ hoa saàu ủaõu: Taỷ caỷ chuứm hoa,

HS ủoùc ủoaùn vaờn: Hoa saàu ủaõu vaứ Quaỷ caứ chua

Caỷ lụựp ủoùc thaàm hai ủoaùn vaờn, suy nghú, trao ủoồi cuứng baùn, phaựt hieọn caựchtaỷ cuỷa taực giaỷ trong moói ủoaùn coự gỡ ủaựng chuự yự

HS phaựt bieồu yự kieỏn, caỷ lụựp nhaọn xeựt

Ngày đăng: 04/12/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết trớc. - GV nhận xét ghi điểm. - Bài soạn tuần 23 ckt b1
i HS lên bảng làm bài tập 3 tiết trớc. - GV nhận xét ghi điểm (Trang 2)
- Gọi 2HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chữa bài. - Bài soạn tuần 23 ckt b1
i 2HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chữa bài (Trang 3)
+ Gọi 2HS lên bảng tính: - Bài soạn tuần 23 ckt b1
i 2HS lên bảng tính: (Trang 19)
- Gọi 2HS lên bảng chữa bài. - Gv nhận xét chữa chung. Bài 3: Rút gọn rồi tính. - Cho cả lớp tự làm bài. - Bài soạn tuần 23 ckt b1
i 2HS lên bảng chữa bài. - Gv nhận xét chữa chung. Bài 3: Rút gọn rồi tính. - Cho cả lớp tự làm bài (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w