Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 - Trường THCS Thanh Đa cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1H VÀ TÊN:………L P……… Ọ Ớ
Đ THI THAM KH O H C K II – MÔN TOÁN 8 Ề Ả Ọ Ỳ
NĂM H C 201 Ọ 9 2020
Đ S 1: TRỀ Ố ƯỜNG THCS BÌNH L I TRUNGỢ
Bài 1: Gi i phả ương trình (3đ)
2 2
2 2 2
4
)
2
)(
0 9
12 2 3
1 3
2
)
3 1
4
)
2 15
) 3
)(
3
)(
x x
d
x
x x
x
x
x
c
x
x
b
x x x
x
a
Bài 2: Gi i b t phả ấ ương trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s ( 2đ)ể ễ ậ ệ ụ ố
x x x
x
a)( 5 )( 5 ) 15 2 5
x x
x
x
4
2 12
3 2
2
1
)
Bài 3: Gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình( 1,5đ)
M t xe khách đi t Tp.HCM đ n Nha Trang v i v n t c 50km/h. Cùng lúc đó m t xe t iộ ừ ế ớ ậ ố ộ ả cũng xu t phát t Tp.HCM đi Nha Trang trên cùng tuy n đấ ừ ế ường v i v n t c nh h n ớ ậ ố ỏ ơ
v n t c xe khách 15km/h vì v y xe t i t i Nha Trang sau xe khách 3h. Tính quãng ậ ố ậ ả ớ
đường t Tp.HCM đ n Nha Trang?ừ ế
Bài 4(0,5đ): An ti t ki m đ c 29 t ti n g m 2 lo i m nh giá 20000đ và 50000đ. ế ệ ượ ờ ề ồ ạ ệ Nhân ngày 8.3 An đem h t s ti n trên đ mua t ng m m t món quà 990000đ và b n ế ố ề ể ặ ẹ ộ ạ
nh n đậ ược 10000đ ti n th i l i. H i An đã ti t ki m đề ố ạ ỏ ế ệ ược bao nhiêu t ti n m i lo i?ờ ề ỗ ạ
Bài 5 (3đ) Cho ABC vuông t i A, đạ ường cao AH.
a) CM: ABC HBA và vi t t s đ ng d ng.ế ỷ ố ồ ạ
b) K HD vuông góc v i AB t i D. G i M là trung đi m c a AC, BM c t DH I và c tẻ ớ ạ ọ ể ủ ắ ở ắ
AH K.ở
c) CM: I là trung di m c a DH và C,K, D th ng hàng.ể ủ ẳ
Đ S 2: TRỀ Ố ƯỜNG THCS C U LONGỬ
Bài 1: (3đ) Gi i các ph ng trình sau : ả ươ
a)
b)
c)
Bài 2: (1,5đ) Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
a)
Trang 2Bài 3: (1,5đ) Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình: ả ằ ậ ươ
M t khu v ộ ườ n hình ch nh t có chi u dài h n chi u r ng 3m. N u tăng chi u dài thêm 3m và ữ ậ ề ơ ề ộ ế ề
gi m chi u r ng 4m thì di n tích khu v ả ề ộ ệ ườ n gi m đi 36 ả m2 so v i di n tích ban đ u. Tính di n tích khu ớ ệ ầ ệ
v ườ n lúc đ u ầ
Bài 4: (1đ) Hùng đo kho ng cách c a m t con sông, b ng cách s d ng c c tiêu và có cách làm nh ả ủ ộ ằ ử ụ ọ ư sau (hình v minh h a d ẽ ọ ở ướ i): Ch n m c tiêu bên kia sông, ví d cây A, đóng c c tiêu B g n b kênh ọ ụ ụ ọ ầ ờ sao cho th y cây A g n nh t, sau đó đóng và nh m c c C sao cho A,B,C th ng hàng. D ng và k ấ ầ ấ ắ ọ ẳ ự ẻ
đ ườ ng th ng qua C vuông góc v i BC trên đ ẳ ớ ườ ng này đóng c c F, ti p t c d ng và k đ ọ ế ụ ự ẻ ườ ng th ng ẳ qua F vuông góc v i BC trên đ ớ ườ ng này đóng c c H, c m và nh m c c E trên CF sao cho E,H,A th ng ọ ắ ắ ọ ẳ hàng. Sau đó Hùng đo kho ng cách BC= 5m; FH=4m; FE= 5m; EC= 40m. H i con kênh có b r ng AB ả ỏ ề ộ
b ng bao nhiêu? ằ
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông t i A (AB<BC), đ ạ ườ ng cao AH (H thu c BC); BD là đ ộ ườ ng phân giác c a góc ủ (D thu c AC), BD c t AH t i M ộ ắ ạ
a) Ch ng minh ứ đ ng d ng ồ ạ ; đ ng d ng ồ ạ
b) Ch ng minh ứ và
c) Tr ườ ng h p có BC=3AB, ch ng minh ợ ứ
Đ S 3: Ề Ố TRƯỜNG TRUNG H C C S R NG ĐÔNGỌ Ơ Ở Ạ
Bài1 :Gi i các phả ương trình sau : (2,5đ )
a/ 3.( x+ 4 ) + 8. (2x –5) = 6
b/ / x 4 / = 5 – 2x
c/
Bài2 ;Gi i b tphả ấ ương trình và bi u di n t p h p nghi m trên tr c s (2đ )ể ễ ậ ợ ệ ụ ố
a/ 5x + 12 ≥ 7x 10
b/
Bài 3: Gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình : (1,5 đ )
M t khu v ộ ườ n hình ch nh t có chi u dài h n chi u r ng 12 m. N u gi m chi u r ng 4m và ữ ậ ề ơ ề ộ ế ả ề ộ tăng chi u dài thêm 3m thì di n tích khu v ề ệ ườ n gi m 75m ả 2 Tính kích th ướ c ban đ u c a khu v ầ ủ ườ n Bài4 (1đ). Tính chi u r ng AB c a khúc sông nh hình v , bi t BC= 80m; CD = 36m ; DE = 27m ề ộ ủ ư ẽ ế
Trang 3Bài 5. Cho tam giác ABC có ba góc nh n và AB < AC .V hai đ ng cao BD và CE c t nhau t i H.(3đ) ọ ẽ ườ ắ ạ
a/ Ch ng minh ∆ABD ~ ∆ACE và suy ra AB.AE = AC.AD ứ b/ Ch ng minh ứ =
c/ Ch ng minh ứ =
Đ S 4:TRỀ Ố ƯỜNG THCS ĐI N BIÊNỆ
Bài 1) (3 đi m). Gi i ph ng trình:ể ả ươ
2 3
2
1 x x x
x
b) x 1 2 3x
c)
1
5 1
3 1
2
2
x
x x
x
Bài 2) (2 đi m). Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
a) 2x 7 8 x
b)
4
1 3
2
3
x
x
Bài 3) (1.5 đi m). Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình:ể ả ằ ậ ươ
Cho quãng đường t đ a đi m A đ n đ a đi m B dài 90km.Lúc 6 gi m t xe máyừ ị ể ế ị ể ờ ộ
đi t A đ t i Bừ ể ớ Lúc 6 gi 30 phút cùng ngày,m t ô tô cũng đi t A đ t i B v i v nờ ộ ừ ể ớ ớ ậ
t c l n h n v n t c xe máy 15km/h(hai xe ch y trên cùng m t con đố ớ ơ ậ ố ạ ộ ường đã cho).Hai
xe nói trên đ u đ n B cùng lúc.Tính v n t c m i xe.ề ế ậ ố ỗ
Bài 4) (0.5 đi m). ể
Hai c t bu m c a m t con tàu có chi u cao l n lộ ồ ủ ộ ề ầ ượt là
6m và 4m. Các dây an toàn được kéo t đ nh c a c từ ỉ ủ ộ
bu m này t i chân đáy c a c t bu m kia. H i hai dây anồ ớ ủ ộ ồ ỏ
toàn g p nhau v trí cách boong tàu bao nhiêu?ặ ở ị
C
D B
A
F E
Trang 4Bài 5) (3 đi m). ). ể Cho ABC vuông t i A , bi t AB = 15 cm , AC = 20 cm , AH là ạ ế
đường cao.
a/ Ch ng minh : ứ ABC đ ng d ng ồ ạ HBA và tính BH.
b/ V tia phân giác c a góc ABC c t AH , AC l n lẽ ủ ắ ấ ượ ạt t i E và D . Ch ng minh:ứ AED
cân và EH EA DC DA
c/ Qua A v đẽ ường vuông góc v i BD t i I . Ch ng minh : ớ ạ ứ BHI đ ng d ng ồ ạ BCD
Đ S 5: Ề Ố TRƯỜNG THCS BÌNH QU I TÂYỚ
Bài 1:(2.5đ) Gi i các ph ả ươ ng trình:
a) x2 – 4(x – 1) = 0
b)
c)
Bài 2:(1.5đ) Gi i các b t ph ả ấ ươ ng trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c ể ễ ậ ệ ụ
s : ố
a) (x + 1)(x – 2) > x2 – 1
b)
Bài 3: (1.5đ) M t m nh v ộ ả ườ n hình ch nh t có chi u r ng b ng m t n a ữ ậ ề ộ ằ ộ ử chi u dài . N u tăng chi u r ng thêm 5m thì di n tích m nh đ t tăng thêm ề ế ề ộ ệ ả ấ
250 m2. Tính chu vi m nh v ả ườ n lúc đ u? ầ
Bài 4: (1.5đ) Hai ng ườ i đi xe máy kh i hành cùng lúc t hai n i A và B cách ở ừ ơ nhau 225 km, đi ng ượ c chi u nhau v ề a ̀g p nhau sau khi đi đ ặ ượ c 2 gi 30 ờ phút. Tìm v n t c c a m i ng ậ ố ủ ỗ ườ i, bi t v n t c c a ng ế ậ ố ủ ườ i đi t A nh h n ừ ỏ ơ
v n t c c a ng ậ ố ủ ườ i đi t B là 6 km/h ừ
Bài 5: (3đ)
Cho ∆ABC có 3 góc nh n (AB < AC), hai đọ ường cao BD và CE c t nhau t i H.ắ ạ
a) Ch ng minh : ∆AEC và ∆ADB đ ng d ng.ứ ồ ạ
b) Ch ng minh: ứ
c) T đi m H k HM vuông góc BC t i M. Ch ng minh: A, H, M th ng hàng.ừ ể ẻ ạ ứ ẳ
Đ S 6: Ề Ố TRƯỜNG THCS NGUY N VĂN BÉỄ
Trang 5Bài 1 (3 đi m). Gi i ph ng trình:ể ả ươ
d) 6 x 3 12 3x 9
f)
3 x
2 x
3 x
1 x 4
x x
2
x
2 2
Bài 2 (2 đi m). Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
d)
9
5 x
3 6
1 x
2 2
2
x
Bài 3 (1.5 đi m). ể
M t hình ch nh t có chi u dài h n chi u r ng 5m. N u gi m chi u dài 2m vàộ ữ ậ ề ơ ề ộ ế ả ề tăng chi u r ng lên g p đôi thì chu vi hình ch nh t tăng thêm 8m. Tính di n tích c aề ộ ấ ữ ậ ệ ủ hình ch nh t ban đ u.ữ ậ ầ
Bài 4 (0,5 đi m) M t ng i đo chi u cao c a m t cây nh m t c c chôn xu ng đ t,ể ộ ườ ề ủ ộ ờ ộ ọ ố ấ
c c cao 2m và đ t cách xa cây 12m. Sau khi ngọ ặ ườ ấi y lùi ra xa cách c c 1m thì nhìnọ
th y đ u c c và đ nh cây cùng n m trên m t đấ ầ ọ ỉ ằ ộ ường th ng. H i cây cao bao nhiêu, bi tẳ ỏ ế
r ng kho ng cách t chân đ n m t ngằ ả ừ ế ắ ườ ấi y là 1,5m
Bài
5. (3 đi m).ể Cho tam giác ABC nh n, các đọ ường cao AD, BE, CF c t nhau t i H,ắ ạ
đường th ng EF c t đẳ ắ ường th ng BC t i M.ẳ ạ
a) Ch ng minh: ứ ABE~ ACF . T đó suy ra AB.AF AC.AE = 0ừ
b) G i I là trung đi m c a BC. Ch ng minh ọ ể ủ ứ
4
BC MI
ME
c) Ch ng minh ứ BH.BE CH.CF BC2
Đ S 7: Ề Ố TRƯỜNG THCS THANH ĐA
Bài 1) (3 đi m). Gi i ph ng trình:ể ả ươ
a/ 2 ( 3 x 2 ) 10 x 3 ( 2 5 x ) 1 b/ (x + 5)2 – 7(x + 5) = 0
1 4 6
2 2 4
x x x
x x x
− − = −
Trang 6Bài 2) (2 đi m). Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :ể ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
Bài 3) (1.5 đi m). Gi i bài toán b ng cách l p ph ng trình:ể ả ằ ậ ươ
Xe 1 đi t A đ n B v i v n t c 30km/h. Sau đó 1 gi 30 phút xe 2 kh i hành đi t B vừ ế ớ ậ ố ờ ở ừ ề
A v i v n t c 35 km/h. H i xe 1 đi bao lâu thì g p xe 2? Bi t đo n đớ ậ ố ỏ ặ ế ạ ường t A đ n Bừ ế dài 175 km.
Bài
4 ) (0.5 đi m).ể Bóng (EF) c a m t c t đi n (DE)ủ ộ ộ ệ
trên m t đ t có đ dài là 4,5 m. Cùng th i đi m đó,ặ ấ ộ ờ ể
m t thanh s t (AB) cao 1,8 m c m vuông góc v iộ ắ ắ ớ
m t đ t có bóng (CB) dài 0,4 m. Tính chi u cao c aặ ấ ề ủ
c t đi n (AE).ộ ệ
Bài
5 ) (3 đi m). ể Cho hình bình hành ABCD ( AC>BD). V CE vuông góc v i AB và CF ẽ ớ vuông góc v i AD.ớ
a/ V BH vuông góc AC t i H. Ch ng minh ẽ ạ ứ ∆ABH : ∆ACE và AB.AE=AC.AH
b/ Ch ng minh ứ ∆CBH : ∆ACF
c/ Ch ng minh AB.AE +AD.AF = ACứ 2
Đ S 8: Ề Ố TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
Bài 1: (3đ) Gi i các ph ng trình sau : ả ươ
d) (x + 2)(3x + 4) = x 2 – 4
e) x 3 x2 452 x 3
− =
f) |4x – 1| = 5 + 2x
Bài 2: (1,5đ) Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s ả ấ ươ ể ể ậ ệ ụ ố
c) 4 x 2x 5 x 4
− − − > −
d) (3x – 2) 2 – 5 > x – x(5 – 9x)
Bài 3: (1,5đ) M t xe ôtô đi t A đ n B v i v n t c 60km/h. Khi v , xe đi v i v n t c là 50km/h nên ộ ừ ế ớ ậ ố ề ớ ậ ố
th i gian nhi u h n th i gian lúc đi là 48 phút. Tìm quãng đ ờ ề ơ ờ ườ ng AB
Bài 4: (1đ) Bóng c a m t c t đèn trên m t đ t là 1,5m. Cùng th i đi m đó thanh s t cao 2m c m ủ ộ ộ ặ ấ ờ ể ắ ắ vuông góc v i m t đ t có bóng dài trên m t đ t là 0,5m. Tính chi u cao c a c t đèn? ớ ặ ấ ặ ấ ề ủ ộ
Bài 5: (3đ) Cho ABC nh n có BE và CF là hai đ ng cao ọ ườ
F A
D
B
Trang 7a) Chứng minh: ABE ACF và viết các tỉ số đồng dạng.
b) Chứng minh: AB EF = AE BC
c) Gọi H là giao điểm của BE và CF, AH cắt BC tại D Chứng minh: ᄋAFE = ᄋBFD
Đ S 9: Ề Ố TRƯỜNG THCS HÀ HUY T PẬ
Bài 1: (3đ) Gi i các ph ng trình sau ả ươ
a) 5(x – 1) = 3(x + 1) – 5 b) 2x 1+ = − +1 4x c) 2 2 2 162
x x x
x x x
Bài 2 : (1,5đ) Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s ả ấ ươ ể ể ậ ệ ụ ố
a) 3 1 2 2 3
x x x
b) (x – 3) 2 + 6 > 1 – x(3 – x)
Bài 3 : (1,5đ) M t xe ôtô đi t A đ n B v i v n t c 60km/h , tr c khi quay v A, xe d ng 12 phút đ ộ ừ ế ớ ậ ố ướ ề ừ ổ xăng r i quay v v i v n t c là 48km/h , t ng th i gian c chuy n đi là 11 gi Tìm quãng đ ồ ề ớ ậ ố ổ ờ ả ế ờ ườ ng AB Bài 4 : (1đ) M t c t đèn cao 9m có bóng trên m t đ t dài 4m. ộ ộ ặ ấ
G n đ y có m t tòa nhà cao t ng có bóng trên m t đ t là 70m, ầ ấ ộ ầ ặ ấ
(xem hình v minh h a) ẽ ọ
Em hãy cho bi t toà nhà đó có bao nhiêu t ng, ế ầ
bi t r ng m i t ng cao 3,5m ? ế ằ ỗ ầ
Bài 4 : (3đ) Cho hình bình hành ABCD , k CE ẻ ⊥AB (E AB) và BK⊥AC (K AC) .
a) Ch ng minh : ứ AEC AKB
b) K DH ẻ ⊥AC (H AC) và CF⊥AD (F AD) .
Ch ng minh : HD . EA = EC . HC ứ
c) Ch ng minh : AD . AF + AB . AE > CE . CF ứ
Đ S 10: TRỀ Ố ƯỜNG THCS PHÚ MỸ
Bài 1: (3đi m) Gi i các phể ả ương trình sau
a) x( x – 7) – x(x – 2) = 20
9 m 4
Trang 825
15
7 5
3
x x
x
x
x
c) 2 x 1 x 5
Bài 2:(2đi m) Gi i các b t phể ả ấ ương trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c sể ễ ậ ệ ụ ố
a) 5x – 3 < x 7‒
b)
4
3 5 1
3
x
Bài 3: (1 đi m) M t ngể ộ ười đi xe đ p t A đ n B v i v n t c 10km/h. Khi v t B đ nạ ừ ế ớ ậ ố ề ừ ế
A v n t c tăng thêm 2km/h, nên th i gian v ít h n th i gian đi là 30 phút. Tính quãng ậ ố ờ ề ơ ờ
đường AB
Bài 4:(1đi m) Tòa nhà Bitexco Financial Tower là m tể ộ
tòa nhà cao th t Vi t Nam đứ ư ở ệ ược xây d ng t iự ạ
trung tâm Qu n 1, thành ph H Chí Minh. Tòa nhà có 68ậ ố ồ
t ng (không tính 3 t ng h m). Bi t r ng, khi tòa nhà cóầ ầ ầ ế ằ
bóng in trên m t đ t dài 44,5m thì cùng th i đi m đó cóặ ấ ờ ể
m t c c tiêu(độ ọ ượ ắc c m th ng đ ng trên m t đ t) cao ABẳ ứ ặ ấ
=15m có bóng in trên m t đ t dài AC = 2,55m. Tính chi uặ ấ ề
cao c a tòa nhà (làm tròn đ n hàng đ n v ).ủ ế ơ ị
Bài 5: (3đi m) Cho tam giác ABC nh n (AB < AC). Haiể ọ
đường cao BE và CF c t nhau t i H.ắ ạ
a) Ch ng minh : ứ ABE ACF và vi t dãy t s đ ngế ỉ ố ồ
d ngạ
b) Ch ng minh: ứ AEF ABC
c) V đẽ ường cao AD c a tam giác ABC. Ch ng minh: BH. BE + CH. CF = BCủ ứ 2
Đ S 11: TRỀ Ố ƯỜNG THCS YÊN THẾ
Bài 1: Gi i các phả ương trình sau:(2,5đ)
a) 5.(x-1) = 3.(x+2)
c) | x+2| = 2x – 10
Bài 2: Gi i bpt(2đ)ả
a) x – 2.(x+1) > 17x +4.(x-6)
b)
Bài 3: Gi i toán b ng cách l p phả ằ ậ ương trình: (1,5đ)
Trang 9Lúc 6 gi sáng,m t xe máy kh i hành t A đ n B.Đ n 7 gi 30 phút,m t oto cũng kh i ờ ộ ở ừ ế ế ờ ộ ở hành t A đ n B v i v n t c l n h n xe máy là 20km/h và hai xe g p nhau lúc 10 gi 30ừ ế ớ ậ ố ớ ơ ặ ờ phút.Tính v n t c m i xe.ậ ố ỗ
Bài 4:Toán th c t :(0,5đ)ự ế
“ B n tr r nhau ra đ ng câu cá rô.ọ ẻ ủ ồ
M i th ng 6 con,m t th ng không.ỗ ằ ộ ằ
M i th ng 5 con,th a 1 con.ỗ ằ ừ
Lũ tr bao nhiêu đ a,m y chú rô? “ẻ ứ ấ
Bài 5:(3,5đ) Cho hình thang vuông ABCD (AB//CD , góc A=900 ).Bi t ế
AB=4cm,CD=9cm,AD=6cm
a)Ch ng minh: Tam giác BAD đ ng d ng tam giác ADCứ ồ ạ
b) Ch ng minh: AC vuông góc DBứ
c)G i O là giao đi m AC và BD.Tính t s di n tích tam giác AOB và tamọ ể ỉ ố ệ giác COD
Đ S 12: TRỀ Ố ƯỜNG THCS LAM S NƠ
Bài 1: ( 3đ) Gi i ph ng trình:ả ươ
a) (x + 2 2) ( x - 1) = 2x x( - 2)+ 12
b)
c) 4x2 (x – 5) = 9(x – 5)
Bài 2: ( 2đ) Gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m lên tr c s :ả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
a) 5x−3 x+7
4 6 12
x x x
>
Bài 3: ( 1đ) Xe 1 đi t A đ n B v i v n t c 30km/h. Sau đó 1 gi 30 phút xe 2 kh iừ ế ớ ậ ố ờ ở hành đi t B v A v i v n t c 35 km/h. H i xe 1 đi bao lâu thì g p xe 2? Bi t đo nừ ề ớ ậ ố ỏ ặ ế ạ
đường t A đ n B dài 175 km. ừ ế
Bài 4: (1đ) Hùng tham d m t k ki m tra năng l c ti ng Anh g m 4 bài, m i bài ki mự ộ ỳ ể ự ế ồ ỗ ể tra có đi m nguyên t 0 đ n 10. Đi m trung bình c a ba bài ki m tra Hùng đã làm làể ừ ế ể ủ ể 6,6. H i bài ki m tra th t Hùng c n làm bao nhiêu đi m đ đi m trung bình c 4 bàiỏ ể ứ ư ầ ể ể ể ả
ki m tra t 7 tr lên ? Bi t đi m trung bình để ừ ở ế ể ược tính g n đúng đ n ch s th p phânầ ế ữ ố ậ
th nh t.ứ ấ
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC có 3 góc nh n (AB<AC). V ba đ ng cao AD, BE và CFọ ẽ ườ
c t nhau t i H.ắ ạ
a) Ch ng minh: tam giác ADB đ ng d ng v i tam giác CFB và BF.BA = BD.BCứ ồ ạ ớ
b) Ch ng minh: tam giác BFD đ ng d ng tam giác BCAứ ồ ạ
Trang 10c) Qua A v đẽ ường th ng xy song song v i BC. Tia DF c t đẳ ớ ắ ường th ng xy t i M. G iẳ ạ ọ
I là giao đi m c a MC và AD. Ch ng minh EI song song v i BC.ể ủ ứ ớ
Đ S 13: TRỀ Ố ƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
Bài 1: Gi i các ph ng trình sauả ươ
a/ a) x 3 2 5x x x 2 32
b) x 4 3x 2
2x 8x
9x 8 2x
2 x 4 x
1 x
Bài 2: Gi i các b t ph ng trình sau và bi u di n t p nghi m trên tr c sả ấ ươ ể ễ ậ ệ ụ ố
a) 2 3x 4 5x 6 x 7 20
4
5 4x x 3
1 x
Bài 3: Gi i bài toán b ng cách l p phả ắ ậ ương trình
Hai xe kh i hành cùng m t lúc t t nh A đ n t nh B. Xe th nh t có v n t c 50km/h. Xeở ộ ừ ỉ ế ỉ ứ ấ ậ ố
th hai có v n t c l n h n 10km/h nên đã đ n B s m h nứ ậ ố ớ ơ ế ớ ơ
30 phút so v i xe th nh t. Tính chi u dài quãng đớ ứ ấ ề ườ ng
AB
Bài 4: Ông A mu n c l ng chi u r ng c a m t cái h ố ướ ượ ề ộ ủ ộ ồ
Ông ta đánh d u 5 đi m g n h và dùng k thu t đo đ c đấ ể ầ ồ ỹ ậ ạ ể
có được các s li u nh hình v bên (tính theo đ n v mét).ố ệ ư ẽ ơ ị
Bi t QR và ST cùng vuông góc v i PS, h i chi u r ng c aế ớ ỏ ề ộ ủ
h (đo n PQ) là bao nhiêu mét? Gi i thích.ồ ạ ả
Bài 5: Cho ΔABC vuông t i A (AB < AC) có AD là đạ ường cao. V DH vuông góc v iẽ ớ
AB t i H và DK vuông góc v i AC t i K. ạ ớ ạ
a) Ch ng minh ΔADH ứ ∽ ΔABD, r i suy ra ADồ 2 = AH.AB
b/ Ch ng minh AH.AB = AK. AC, t đó ch ng minh góc AKH = góc ABCứ ư ứ
c/ G i I là trung đi m c a CD, M là giao đi m c a AD và HK. ọ ể ủ ể ủ
Ch ng minh ứ CIˆA AMˆB
Đ S 14: TRỀ Ố ƯỜNG THCS TRƯƠNG CÔNG Đ NHỊ
Bài 1(2,5 đi m). Gi i các phể ả ương trình sau:
a) 9x2 – 5(3x – 2) = 4
2 2
x
2 c) 1 2 3
x
x x
x x x
x
Bài 2(2 đi m).ể Gi i các b t phả ấ ương trình sau r i bi u di n t p nghi m lên tr c s :ồ ể ễ ậ ệ ụ ố a) 5(x – 2) + 4 ≥ x – 2(1 – x)
5
3 2
10
3
7 2
1
b