1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học Trường Yên thanh2. nghệ an

24 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 8:Nhận định khụng đỳng về nhiễm sắc thể NST, ở sinh vật nhõn thực A.Mỗi loài cú bộ NST đặc trưng về số lượng, hỡnh thỏi, cấu trỳc gien trờn NST B.NST trong tế bào xụ ma thường tồn tạ

Trang 1

TRƯỜNG THPT YấN THÀNH 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC2010- 2011 Mụn: Sinh học, Thời gian làm bài 90 phỳt

Mó đề: 145

-Họ và tờn thớ sinh:

-Số bỏo danh

Cõu1: Phương phỏp nào sau đõy khụng phải là phương phỏp tạo giống thực vật bằng kĩ thuật nuụi cấy tế bào

A Nuụi cấy hạt phấn ở mụi trường tự nhiờn B Nuụi cấy tế bào thực vật invitrụ tạo mụ sẹo

C Tạo giống bằng chọn dũng tế bào sụ ma cú biến dị D Dung hợp tế bào trần

Cõu2: Cho P : AaBB x AAbb Kiểu gen ở con lai được tự đa bội húa thành (4n) là :

C AAAaBBBB và Aaaabbbb D AAaaBBbb và AAAABBbb

Cõu3:Ở người, gen qui định dạng túc do 2 alen A và a trờn nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh mỏu khú

đụng do 2 alen M và m nằm trờn nhiễm sắc thể X ở đoạn khụng tương đồng với Y.Gen qui định nhúm mỏu do3alen : IA ; IB (đồng trội )và IO (lặn).Số kiểu gen và kiểu hỡnh tối đa trong quần thể đối với 3 tớnh trạng trờn :

A 90 kiểu gen và 16 kiểu hỡnh B 54 kiểu gen và 16 kiểu hỡnh

C 90 kiểu gen và 12 kiểu hỡnh D 54 kiểu gen và 12 kiểu hỡnh

Cõu4:Trứng cỏ hồi phỏt triển ở 00C, nếu ở nhiệt độ nước là 20C thỡ sau 205 ngày trứng nở thành cỏ con.Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phỏt triển trứng cỏ hồi là bao nhiờu?

A.405 độ/ngày B.410 độ/ngày C 205 độ/ ngày D 100 độ /ngày

Cõu5 Sơ đồ sau minh họa cho cỏc dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể nào?

(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH

(2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH

A (1): đảo đoạn chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

B (1): chuyển đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn chứa tõm động.

C (1): chuyển đoạn khụng chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

D (1): đảo đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn khụng chứa tõm động.

Cõu6: Khi lai cơ thể P: AAaa (4n) x Aaaa (4n) Tỉ lệ phõn li kiểu gen ở thế hệ F1 là, cho biết quá trình giảm phân diễn ra

bình thờng không có đột biến nhiễm sắc thể

A.1AAAA: 2AAAa: 4AAaa: 2Aaaa: 1aaaa B.1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa C.1AAaa: 2 Aaaa: 1 aaaa D 1AAAa: 5 AAa: 5Aaa: 1 aaaa Cõu7: Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn đời con sẽ cú:

A.4 kiểu hỡnh , 8 kiểu gen B.8 kiểu hỡnh , 27 kiểu gen.

C.8 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen D.4 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen.

Cõu 8:Nhận định khụng đỳng về nhiễm sắc thể (NST), ở sinh vật nhõn thực

A.Mỗi loài cú bộ NST đặc trưng về số lượng, hỡnh thỏi, cấu trỳc gien trờn NST

B.NST trong tế bào xụ ma thường tồn tại từng cặp tương đồng gồm cú NST thường và NST giới tớnh

C.Số lượng NST thể trong tế bào núi lờn sự tiến húa của loài đú

D.Bộ NST của tế bào xụ ma là sổ lẻ ở cỏc loài: Chõu chấu đực, rệp cỏi, bọ xớt cỏi…

Cõu9:Đối với 2 loài thõn thuộc, tiờu chuẩn nào được dựng thụng dụng để phõn biệt hai loài sinh sản hữu tớnh?

A.Tiờu chuẩn hỡnh thỏi B Tiờu chuẩn hoỏ sinh

C.Tiờu chuẩn cỏch li sinh sản D Tiờu chuẩn hỡnh thỏi và sinh hoỏ

Cõu10: Cho cỏc cơ thể cú kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tớnh trạng) lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hỡnh, trong đú loại kiểu hỡnh lặn về 2 tớnh trạng chiếm 0,09 Phộp lai nào sau đõy khụng

giải thớch đỳng kết quả trờn?

A P đều cú kiểu gen

ab

AB

với f = 40% xảy ra cả 2 bờn.

B P đều cú kiểu gen

aB

Ab

, xảy ra hoỏn vị gen ở 1 bờn.với f = 36%

Trang 2

Cõu11 Trật tự nào sau đõy của chuổi thức ăn là khụng đỳng?

A Cõy xanh->Chuột-> Cỳ-> Diều hõu->Vi khuẩn B Cõy xanh-> Chuột-> Mốo-> Diều hõu-> Vi khuẩn.

C Cõy xanh-> Rắn-> Chim-> Diều hõu-> Vi khuẩn D Cõy xanh-> Chuột-> Rắn-> Diều hõu->Vi khuẩn Câu12: Một gen (A) có chiều dài 3060A0, và 2160 liên kết H2 một đột biến xảy ra th nh gen a Gen à a có chiều

dài giảm 10,2A0 và giảm 8 liên kết H2 so với gen A.Số lượng từng loại nuclờụtớt của gen a là bao nhiêu:

A.G=X=478 A=T=719 B.G=X=358 A=T=539 C.G=X=359A=T=538 D.A=T=717 G=X=480 Cõu 13: Trong một quần thể ngụ, kiểu gien AA qui định hạt màu vàng, Aa qui định hạt màu tớm, aa qui định

hạt màu trắng Ở thế hệ xuất phỏt cú 350 hạt vàng, 400 hạt tớm,250 hạt trắng, tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc kiểugen của quần thể này sau 3 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

A 0,375 AA : 0,1Aa : 0,525aa B 0,35 AA : 0,05Aa : 0,25aa

C 0,525 AA : 0,05Aa : 0,425aa D 0,25 AA : 0,41Aa : 0,35aa

Cõu14:Cõu nào dưới đõy núi về nội dung của học thuyết Đacuyn là đỳng nhất?

A Chỉ cú cỏc biến dị tổ hợp xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho chọn giống và tiến húa.

B Những biến dị di truyền xuất hiện một cỏch riờng rẽ trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho

quỏ trỡnh chọn giống và tiến húa

C.Chỉ cú đột biến gen xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn giống và tiến húa D.Những biến dị xuất hiện một cỏch đồng loạt theo một hướng xỏc định mới cú ý nghĩa tiến húa.

Cõu15:Hiện nay, phương phỏp chủ yếu tạo động vật chuyển gen là:

A.Cấy gen cần chuyển vào hợp tử đó được thụ tinh trong ống nghiệm để hợp tử phỏt triển thành phụi, rồi đưaphụi vào tử cung của con cỏi

B.Cấy gen cần chuyển vào giao tử, rồi cho thụ tinh trong ống ngiệm, sau đú cấy hợp tử vào tử cung con cỏi C.Cấy gen cần chuyển vào hợp tử mới được hỡnh thành trong tử cung của con cỏi

D.Lấy trứng của con cỏi ra, cấy gen vào trứng rồi mới cho thụ tinh dựng hoocmụn kớch thớch cho hợp tử phõn

chia tạo thành phụi, sau đú đưa phụi vào tử cung của con cỏi

Cõu16: Ở tằm dõu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen trờn Y.

Gen A quy định trứng cú màu sẫm, a quy định trứng cú màu sỏng Cặp lai nào dưới đõy đẻ trứng màu sẫmluụn nở tằm đực, cũn trứng màu sỏng luụn nở tằm cỏi?

A XAXa x XaY B XAXa x XAY C XAXA x XaY D XaXa x XAY

Cõu17: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là

A sự phõn li và tổ hợp của cặp nhõn tố di truyền trong giảm phõn và thụ tinh.

B sự phõn li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phõn

C sự phõn li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phõn và thụ tinh.

D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

Cõu18: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thànhnờn cỏc tinh trùng, biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường khụng xảy ra hoỏn vị gen và đột biến nhiễm sắc thể Tớnh theo lý thuyết số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiờu:

A.Quy định trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin

B.Mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó

C.Mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin

D.Mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó

Trang 3

Cõu 21: Thuyết tiến hoỏ tổng hợp đó giải thớch sự tăng sức đề khỏng của ruồi đối với DDT Phỏt biểu nào dưới đõy khụng chớnh xỏc?

A Ruồi kiểu dại cú kiểu gen AABBCCDD, cú sức sống cao trong mụi trường khụng cú DDT.

B Khi ngừng xử lý DDT thỡ dạng khỏng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phỏt triển bỡnh thường vỡ đó

Cõu22.Ở một loài thực vật, khi lai giữa cỏc cõy F1 cú kiểu gen dị hợp 2 cặp (AaBb x AaBb) được kiểu hỡnh F2 phõn

li kiểu hỡnh theo tỷ lệ: 9 hoa đỏ :7 hoa trắng Nếu cho cõy F1 núi trờn lai phõn tớch.Tớnh theo lý thuyết thỡ tỷ lệphõn li kiểu hỡnh ở đời con là:

A 1 hoa đỏ :1 hoa trắng B 3 hoa đỏ :1 hoa trắng

C 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ D 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng Cõu 23.Trong cỏc cõu sau cõu nào cú nội dung đỳng khi núi về mỗi quan hệ giữa cỏc loài trong quần xó sinh

vật, hay mỗi quan hệ giữa cỏc loài với mụi trường sống của quần xó

(1)Trong một quần xó sinh vật người ta thấy cú những con chim sỏo đang đậu trờn lưng trõu để tỡm chớ rậnlàm thức ăn.loài trõu và chim sỏo đang diễn ra mỗi quan hệ hợp tỏc khỏc loài

(2)Trong quần xó sinh vật người ta thấy những con ghẻ đang sống bỏm trờn thõn của con chú để hỳt mỏu.Nhữngcon ghẻ và con chú đang xảy ra mỗi quan hệ Ức chế cảm nhiễm khỏc loài

(3) Trong quần xó sinh vật nhiều loài cú quan hệ dinh dưỡng với nhau, trong đú mỗi loài là một mắt xớch gọi

là chuỗi thức ăn

(4)Trong chuỗi thức ăn mắt xớch đầu tiờn trong chuỗi bao giờ cũng là sinh vật tự dưỡng

(5)Trong khoảng khụng gian quần xó sinh vật sự phõn bố của cỏc loài sinh vật phụ thuộc vào nhu cầu sống của mỗi loài(6)Trong khoảng khụng gian quần xó sinh vật sự phõn bố của cỏc loài sinh vật phụ thuộc vào điều kiện mụi trường

A.(1),(3),(5) B.(1),(3),(4)(6) C.(3), (4), (6) D.(3), (4), (5), (6) Cõu 24: Điều nào khụng đỳng khi giải thớch sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên

cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?

A.áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng nhánh

phát sinh trong cây tiến hóa

B.Tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn cảnh

sống thì tồn tại và phát triển

C.Trong điều kiện mụi trường ổn định thỡ nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm.

D Tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen.

Cõu 25: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền về một gen cú hai alen

(A trội hoàn toàn so với a) Sau đú, con người đó săn bắt phần lớn cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh trội về gen này.Cấu trỳc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng

A Tần số alen A và alen a đều giảm đi B Tần số alen A và alen a đều khụng thay đổi.

C Tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lờn D Tần số alen A tăng lờn, tần số alen a giảm đi Cõu 26: Cỏc nhõn tố tiến hoỏ khụng làm phong phỳ vốn gen của quần thể là

A Giao phối khụng ngẫu nhiờn, biến động di truyền

B Đột biến, chọn lọc tự nhiờn ,di nhập gen., cỏc yếu tố khụng ngẫu nhiờn

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiờn.

D Đột biến, di nhập gen, giao phối ngẫu nhiờn

Cõu27:Ở người, bệnh phờnin kờtụ niệu do đột biến gen gen lặn nằm trờn NST thường.Bố và mẹ bỡnh thường sinh

đứa con gỏi đầu lũng bị bệnh phờnin kờtụ niệu Xỏc suất để họ sinh đứa con tiếp theo là trai khụng bị bệnh trờn là

Cõu28:Một loài hoa: gen A: thõn cao, a: thõn thấp, B: hoa kộp, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng Trong di

truyền khụng xảy ra hoỏn vị gen Xột phộp lai P(Aa,Bb,Dd) ì (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 thõn cao, hoa kộp,trắng: 1 thõn cao, hoa đơn, đỏ: 1 thõn thấp, hoa kộp, trắng: 1 thõn thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố mẹ là:

ad

adbb

Ad

bd

bdaabD

Bd

bd

bdaabd

BD

Aa ì

Trang 4

Cõu29: Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen

Cõu30: Theo Gia cốp và Mụ nụ.trong mụ hỡnh cấu trỳc của opờron Lac, vựng vận hành là nơi

A Chứa thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin cấu trỳc.

B.ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó.

C.Prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó.

D.Mang thụng tin quy định cấu trỳc prụtờin ức chế.

Câu31:Một loài cú bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST.Số NST trong một tế bào thuộc:thể một kộp, thể ba nhiễm

và thể bốn nhiễm lần lượt là:

A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 48 C 22, 36 và 48 D 22, 25 và 26.

Câu32:ở một loài thực vật: gen A quy định - lá quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định lá thẳng; gen B

quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là láquăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với nhau đựợc F1 Cho F1 giao phấn với nhau F2 thu được 20 000 cây,trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lượng cây lá thẳng, hạt trắng ở F2 là:

Cõu33:En zim Restrictaza và ligaza tham gia vào cụng đoạn nào sau đõy của quy trỡnh tạo giống bằng kỷ

thuật chuyển gen?

A Tỏch ADN của nhiễm sắc thể trong tế bào cho và tỏch plasmớt ra khỏi tế bào vi khuẩn.

B Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit của vi khuẩn ở những điểm xỏc định tạo nờn ADN tỏi tổ hợp.

C Cắt và nối ADN của tế bào cho vào ADN tỏi tổ hợp t ừ đú chuyển vào tế bào nhận.

D Tạo điều kiện cho gen được ghộp biểu hiện.

Cõu34:Với cỏc cơ quan sau:

(a) Cỏnh chuồn chuồn và cỏnh dơi (b) Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

(c) Chõn dế dũi và chõn chuột chũi (d) Gai hoa hồng và gai cõy hoàng liờn

( e) Ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật (f) Mang cỏ và mang tụm

Cơ quan tương tự là:

A a,c,d,f B a,b,c,e C a,b,d,f D a,c,d,e

Cõu35.Cơ sở khoa học của việc ứng dụng đột biến đa bội khắc phục tớnh bất thụ của con lai trong phộp lai xa là

A Làm cho nhiễm sắc thể đứng thành từng cặp khụng tương đồng, giỳp nhiễm sắc thể phõn ly bỡnh thường trong quỏ

trỡnh giảm phõn tạo giao tử?

B Tăng gấp đụi vật chất di truyền để dễ phõn chia trong quỏ trỡnh giảm phõn.?

C Sử dụng hoỏ chất để kớch thớch tế bào sinh sản.?

D.Làm cho nhiễm sắc thể đứng thành từng cặp đồng đạng, giỳp nhiễm sắc thể phõn ly bỡnh thường trong quỏ trỡnh

giảm phõn tạo giao tử?

Cõu 36: Cõu nào sau đõy cú nội dung khụng chớnh xỏc?

A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật cú thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.

B Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thỡ sinh vật sản xuất cú sinh khối lớn nhất

C Quần xó sinh vật cú độ đa dạng càng cao thỡ lưới thức ăn trong quần xó càng phức tạp

D Cỏc quần xó trưởng thành cú lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xó trẻ hoặc suy thoỏi

Cõu 37: Đặc điểm nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về dũng năng lượng trong hệ sinh thỏi?

A Sinh vật đúng vai trũ quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ mụi trường vụ sinh vào chu trỡnh

dinh dưỡng là thực vật

B Năng lượng được truyền trong hệ sinh thỏi khụng theo chu trỡnh tuần hoàn.

C Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiờu hao qua hụ hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ cú khoảng

10% năng lượng truyền lờn bậc dinh dưỡng cao hơn

D Trong hệ sinh thỏi, hiệu suất sinh thỏi là tỷ lệ phần trăm chuyển hoỏ năng lượng giữa sinh vật và ỏnh sỏng mặt trời Cõu38: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể cú kiểu gen AAbbDd với cơ thể cú kiểu gen

aaBBdd thỡ tế bào lai sẽ cú kiểu gen là

A AabbDD B AAbbDddd C AAaaBBbbDddd D AaBbDd và AaBbdd

Trang 5

Cõu39: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trờn NST thường quy định Một cặp vợ và chồng đều bỡnh

thường nhưng mang cặp gen dị hợp.Tỡm xỏc suất để họ sinh 2 người con, cú cả trai và gỏi đều khụng bị bệnh:

A 9/32 B 9/16 C 8/32 D 9/64

Cõu40:Bệnh mự màu do gen lặn a và bệnh mỏu khú đụng ở người do alen lặn b nằm trờn NST giới tớnh X

quy định,alen A và B quy định nhỡn bỡnh thường và mỏu đụng bỡnh thường ,khụng cú alen tương ứng trờn Y.Bạch tạng lại do một gen lặn d nằm trờn NST thường qui định Alen D quy định da bỡnh thường ,tớnh trạng datrắng do gen lặn e quy định cũn alen E quy định da đen nằm trờn nhiễm sắc thể thường khỏc quy định

Số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với 4 gen núi trờn là bao nhiờu:

Cõu41:Sự sống đầu tiờn trờn trỏi đất chỉ được hỡnh thành khi cú sự xuất hiện của:

A.Một cấu trỳc cú màng bao bọc, cú khả năng trao đổi chất với mụi trường bờn ngoài,cú khả năng phõn chia

và duy trỡ thành phần hoỏ học thớch hợp của mỡnh

B.Một cấu trỳc cú màng bao bọc, bờn trong cú chứa ADN và protờin

C.Một tập hợp cỏc đại phõn tử gồm ADN, protein, lipit

D.Một tổ chức được cấu tạo từ ADN và Prụtờin, ở đú cú sự tương tỏc giữa ADN và prụtờin dẫn đến cú khả

năng tự nhõn đụi, ở đú cú màng bao bọc

Cõu42: Đậu Hà lan cú 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhõn đụi bỡnh thường 2 đợt, mụi

trường đó cung cấp nguyờn liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trờn là thể đột biến nào sau đõy?

A Thể tứ bội B Thể tam bội

C Thể 1 nhiễm D Thể 3 nhiễm

Cõu43: Ở cà chua, gen A quy định thõn cao, a thõn thấp, B quả trũn, b quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này

nằm trờn một cặp NST Khi cho lai hai cõy cà chua F1 thõn cao quả trũn với nhau thỡ F2 thu được 65% số cõythõn cao,quả trũn, 15% thõn thấp, quả bầu dục, 10% thõn cao, quả bầu dục, 10% thõn thấp, quả trũn Kiểugen của hai cõy cà chua F1 và tần số hoỏn vị gen của chỳng là:

Cõu44.Trong cỏc cõu sau cõu nào cú nội dung đỳng :

(1)Biến động số lượng cỏ thể của quần thể là sự tăng lờn số lượng cỏ thể của quần thể trong điều kiện mụi trường bất lợi (2)Cỏc bon đi vào chu trỡnh dưới dạng cỏc bon đi ụ xớt ( CO2 ) thụng qua quang hợp, khớ CO2 thải vào bầu khớ quyểnqua hụ hấp của sinh vật, sản xuất cụng nghiệp, nụng nghiệp, giao thụng vận tải, nỳi lửa

(3) Thực vật hấp thụ ni tơ dưới dạng muối như muối ( NH4+) và NO3, cỏc muối trờn được hỡnh thành trong tựnhiờn bằng con đường vật lớ, sinh học và hoỏ học

(4) Ở vựng biển Pe ru cứ 7 năm thỡ số lượng cỏ cơm chết hàng loạt do cú dũng nước núng chảy qua gọi làhiện tượng biến động số lượng cỏ thể của quần thể một cỏch đột ngột

(5)Diễn thế nguyờn sinh là diễn thế khởi đầu từ mụi trường chưa cú sinh vật và kết quả hỡnh thành quần xótương đối ổn định

(6)Nghiờn cứu diễn thế giỳp chỳng ta cú thể khai thỏc hợp lớ tài nguyờn thiờn nhiờn và khắc phục những biếnđổi bất thường của mụi trường?

A.2,3,5 ,6 B.1.4.5,6 C.2.3,4.5 D.2,3,4,6 Cõu 45 : Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen cú mặt cả hai alen trội A và B thỡ cho kiểu hỡnh thõn cao, nếuthiếu một hoặc cả hai alen trội núi trờn thỡ cho kiểu hỡnh thõn thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn sovới alen d quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa cỏc cõy dị hợp về 3 cặp gen trờn thu được đời con phõn litheo tỉ lệ 9 cõy thõn cao, hoa đỏ : 3 cõy thõn thấp, hoa đỏ : 4 cõy thõn thấp, hoa trắng Biết cỏc gen quy định

Trang 6

các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen.Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

A Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh

B Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá

C Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt

D Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

Câu 47.Cho các bệnh và hội chứng sau đây ở người bệnh và hội chứng nào do đột biến gen gây nên:

(1) Bênh phê ni kêtô niệu (2) Bệnh tiểu đường (3) Bệnh đao (4) Hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch mắcphải ( AIDS) (5) Bệnh bạch tạng (6) Hội chứng tớc nơ (7) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm

-Những bệnh và hội chứng nào là bệnh di truyền phân tử

A,1,2,3,5 B.1,2,5,7 C.1,2,7 D.2,3,7

Câu48. ở ruồi giấm gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a thân đen, gen B quy định cánh dài là

trội hoàn toàn so với b cánh cụt, gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với d mắt trắng ? phép lai giữa

Câu 49. Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại Trung sinh là

A. Cambri → Xilua → Đêvôn → Pecmi → Than đá → Ocđôvic.

B. Cambri → Ocđôvic → Xilua → Đêvôn → Than đá → Pecmi.

C Tam điệp → Jua ra → Phấn trắng

D Phấn trắng -> Tam điệp -> Jua ra

Câu 50:Ở người, gen quy định nhóm máu gồm 3 alen: IA, IB, IO, trong đó IA và IB trội hoàn toàn so với IO, còn

IA và IB đồng trội.Qua nghiên cứu một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền xác định được: tỉ lệ người

có nhóm máu A chiếm 35%, nhóm máu B chiếm 24%, nhóm máu AB chiếm 40%, còn lại là nhóm máu O.Trongquần thể trên.Một người có nhóm máu A kết hôn với một người có nhóm máu B.Xác suất sinh con nhómmáu O của cặp vợ chồng này là bao nhiêu:

Trang 7

C.Tiờu chuẩn cỏch li sinh sản D Tiờu chuẩn hỡnh thỏi và sinh hoỏ

Cõu2: Cho cỏc cơ thể cú kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tớnh trạng) lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hỡnh, trong đú loại kiểu hỡnh lặn về 2 tớnh trạng chiếm 0,09 Phộp lai nào sau đõy khụng

giải thớch đỳng kết quả trờn?

A P đều cú kiểu gen

ab

AB

với f = 40% xảy ra cả 2 bờn.

B P đều cú kiểu gen

Cõu3 Trật tự nào sau đõy của chuổi thức ăn là khụng đỳng?

A Cõy xanh->Chuột-> Cỳ-> Diều hõu->Vi khuẩn B Cõy xanh-> Chuột-> Mốo-> Diều hõu-> Vi khuẩn.

C Cõy xanh-> Rắn-> Chim-> Diều hõu-> Vi khuẩn D Cõy xanh-> Chuột-> Rắn-> Diều hõu->Vi khuẩn Câu4: Một gen (A) có chiều dài 3060A0, và 2160 liên kết H2 một đột biến xảy ra th nh gen a Gen à a có chiều dài

giảm 10,2A0 và giảm 8 liên kết H2 so với gen A.Số lượng từng loại nuclờụtớt của gen a là bao nhiêu:

A.G=X=478 A=T=719 B.G=X=358 A=T=539 C.G=X=359A=T=538 D.A=T=717 G=X=480 Cõu5:Trong một quần thể ngụ, kiểu gien AA qui định hạt màu vàng, Aa qui định hạt màu tớm, aa qui định

hạt màu trắng Ở thế hệ xuất phỏt cú 350 hạt vàng, 400 hạt tớm,250 hạt trắng, tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc kiểu gen của quần thể này sau 3 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

A 0,375 AA : 0,1Aa : 0,525aa B 0,35 AA : 0,4Aa : 0,25aa

C.0,525 AA : 0,05Aa : 0,425aa D 0,25 AA : 0,41Aa : 0,35aa

Cõu6: Cơ sở tế bào học của quy luật phõn li là

A.Sự phõn li và tổ hợp của cặp nhõn tố di truyền trong giảm phõn và thụ tinh

B.Sự phõn li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phõn

C.Sự phõn li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phõn và thụ tinh

D.Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

Cõu7: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành nờn cỏc tinh trùng, biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường khụng xảy ra hoỏn vị gen và đột biến nhiễm sắc thể Tớnh theo lý thuyết số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiờu:

A.Quy định trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin

B.Mang tớn hiệu khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó

C.Mang thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin

D.Mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó

Cõu10: Điều nào khụng đỳng khi giải thớch sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên

cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?

A.áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng nhánh

phát sinh trong cây tiến hóa

Trang 8

B.Tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn cảnh

sống thì tồn tại và phát triển

C.Trong điều kiện mụi trường ổn định thỡ nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm.

D.Tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen.

Cõu11: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền về một gen cú hai alen

(A trội hoàn toàn so với a) Sau đú, con người đó săn bắt phần lớn cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh trội về gen này Cấu trỳc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng

A Tần số alen A và alen a đều giảm đi B Tần số alen A và alen a đều khụng thay đổi.

C Tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lờn D Tần số alen A tăng lờn, tần số alen a giảm đi Cõu12: Cỏc nhõn tố tiến hoỏ khụng làm phong phỳ vốn gen của quần thể là

A Giao phối khụng ngẫu nhiờn, biến động di truyền

B.Đột biến, chọn lọc tự nhiờn ,di nhập gen., cỏc yếu tố khụng ngẫu nhiờn

C.Di nhập gen, chọn lọc tự nhiờn.

D.Đột biến, di nhập gen, giao phối ngẫu nhiờn

Cõu13:Ở người, bệnh phờnin kờtụ niệu do đột biến gen gen lặn nằm trờn NST thường.Bố và mẹ bỡnh thường sinh đứa

con gỏi đầu lũng bị bệnh phờnin kờtụ niệu Xỏc suất để họ sinh đứa con tiếp theo là trai khụng bị bệnh trờn là

Cõu14: Một loài hoa: gen A: thõn cao, a: thõn thấp, B: hoa kộp, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng Trong di

truyền khụng xảy ra hoỏn vị gen Xột phộp lai P(Aa,Bb,Dd) ì (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 thõn cao, hoa kộp,trắng: 1 thõn cao, hoa đơn, đỏ: 1 thõn thấp, hoa kộp, trắng: 1 thõn thấp, hoa đơn, đỏ kiểu gen của bố mẹ là:

ad

adbb

Ad

bd

bdaabD

Bd

bd

bdaabd

Cõu16: Theo Gia cốp và Mụ nụ.trong mụ hỡnh cấu trỳc của opờron Lac, vựng vận hành là nơi

A Chứa thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin cấu trỳc.

B ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó.

C Prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó.

D Mang thụng tin quy định cấu trỳc prụtờin ức chế.

Câu17: Một loài cú bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong một tế bào thuộc: thể một kộp, thể ba

nhiễm và thể bốn nhiễm lần lượt là:

A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 48 C 22, 36 và 48 D 22, 25 và 26.

Câu18: ở một loài thực vật: gen A quy định - lá quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định lá thẳng; gen B

quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là lá quăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với nhau đựợc F1 Cho F1 giao phấn với nhau F2 thu được 20 000 cây, trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lượng cây lá thẳng, hạt trắng ở F2 là:

Cõu19:En zim Restrictaza và ligaza tham gia vào cụng đoạn nào sau đõy của quy trỡnh tạo giống bằng kỷ

thuật chuyển gen?

A Tỏch ADN của nhiễm sắc thể trong tế bào cho và tỏch plasmớt ra khỏi tế bào vi khuẩn.

B Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit của vi khuẩn ở những điểm xỏc định tạo nờn ADN tỏi tổ hợp.

C Cắt và nối ADN của tế bào cho vào ADN tỏi tổ hợp t ừ đú chuyển vào tế bào nhận.

D Tạo điều kiện cho gen được ghộp biểu hiện.

Cõu20: Đặc điểm nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về dũng năng lượng trong hệ sinh thỏi?

A Sinh vật đúng vai trũ quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ mụi trường vụ sinh vào chu trỡnh

dinh dưỡng là thực vật

B.Năng lượng được truyền trong hệ sinh thỏi khụng theo chu trỡnh tuần hoàn.

C.Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiờu hao qua hụ hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ cú khoảng

10% năng lượng truyền lờn bậc dinh dưỡng cao hơn

Trang 9

D.Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái là tỷ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa sinh vật và ánh sáng mặt trời Câu21: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAbbDd với cơ thể có kiểu gen

aaBBdd thì tế bào lai sẽ có kiểu gen là

A AabbDD B AAbbDddd C AAaaBBbbDddd D AaBbDd và AaBbdd

Câu22:Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ và chồng đều bình

thường nhưng mang cặp gen dị hợp.Tìm xác suất để họ sinh 2 người con, có cả trai và gái đều không bị bệnh:

A 9/32 B 9/16 C 8/32 D 9/64

Câu 23: Bệnh mù màu do gen lặn a và bệnh máu khó đông ở người do alen lặn b nằm trên NST giới tính X

quy định , alen A và B quy định nhìn bình thường và máu đông bình thường ,không có alen tương ứng trên

Y Bạch tạng lại do một gen lặn d nằm trên NST thường qui định Alen D quy định da bình thường ,tính trạng

da trắng do gen lặn e còn alen E quy định da đen nằm trên nhiễm sắc thể thường khác quy định

Số kiểu gen tối đa trong quần thể người đối với 4 gen nói trên là bao nhiêu:

Câu 24: Sự sống đầu tiên trên trái đất chỉ được hình thành khi có sự xuất hiện của:

A.Một cấu trúc có màng bao bọc, có khả năng trao đổi chất với môi trường bên ngoài,có khả năng phân chia

và duy trì thành phần hoá học thích hợp của mình

B Một cấu trúc có màng bao bọc, bên trong có chứa ADN và protêin

C.Một tập hợp các đại phân tử gồm ADN, protein, lipit

D Một tổ chức được cấu tạo từ ADN và Prôtêin, ở đó có sự tương tác giữa ADN và prôtêin dẫn đến có khả

năng tự nhân đôi, ở đó có màng bao bọc

Câu25: Đậu Hà lan có 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đôi bình thường 2 đợt, môi

trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?

A Thể tứ bội B Thể tam bội

C Thể 1 nhiễm D Thể 3 nhiễm

Câu26: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a thân thấp, B quả tròn, b quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này

nằm trên một cặp NST Khi cho lai hai cây cà chua F1 thân cao quả tròn với nhau thì F2 thu được 65% số cây thân cao,quả tròn, 15% thân thấp, quả bầu dục, 10% thân cao, quả bầu dục, 10% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của hai cây cà chua F1 và tần số hoán vị gen của chúng là:

Câu27:Trong các câu sau câu nào có nội dung đúng :

(1)Biến động số lượng cá thể của quần thể là sự tăng lên số lượng cá thể của quần thể trong điều kiện môi trường bất lợi (2)Các bon đi vào chu trình dưới dạng các bon đi ô xít ( CO2 ) thông qua quang hợp, khí CO2 thải vào bầu khí quyển qua hô hấp của sinh vật, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, núi lửa

(3) Thực vật hấp thụ ni tơ dưới dạng muối như muối ( NH4+) và NO3 , các muối trên được hình thành trong tựnhiên bằng con đường vật lí, sinh học và hoá học

(4) Ở vùng biển Pe ru cứ 7 năm thì số lượng cá cơm chết hàng loạt do có dòng nước nóng chảy qua gọi là hiện tượng biến động số lượng cá thể của quần thể một cách đột ngột

(5)Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành quần xã tương đối ổn định

(6)Nghiên cứu diễn thế giúp chúng ta có thể khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên và khắc phục những biếnđổi bất thường của môi trường?

A.2,3,5 ,6 B.1.4.5,6 C.2.3,4.5 D.2,3,4,6 Câu28 : Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu hình thân cao, nếu thiếu

Trang 10

một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằmtrên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

A Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh

B Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá

C Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt

D Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

Câu 30.Cho các bệnh và hội chứng sau đây ở người bệnh và hội chứng nào do đột biến gen gây nên:

(1) Bênh phê ni kêtô niệu (2) Bệnh tiểu đường (3) Bệnh đao (4) Hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch mắc phải ( AIDS) (5) Bệnh bạch tạng (6) Hội chứng tớc nơ (7) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm

-Những bệnh và hội chứng nào là bệnh di truyền phân tử

A,1,2,3,5 B.1,2,5,7 C.1,2,7 D.2,3,7

Câu31. ở ruồi giấm gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a thân đen, gen B quy định cánh dài là

trội hoàn toàn so với b cánh cụt, gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với d mắt trắng ? phép lai giữa

Câu 32. Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại Trung sinh là

A. Cambri → Xilua → Đêvôn → Pecmi → Than đá → Ocđôvic.

B. Cambri → Ocđôvic → Xilua → Đêvôn → Than đá → Pecmi.

C Tam điệp → Jua ra → Phấn trắng

D. Phấn trắng -> Tam điệp -> Jua ra

Câu33:Ở người, gen quy định nhóm máu gồm 3 alen: IA, IB, IO, trong đó IA và IB trội hoàn toàn so với IO, còn

IA và IB đồng trội.Qua nghiên cứu một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền xác định được: tỉ lệ người

có nhóm máu A chiếm 35%, nhóm máu B chiếm 24%, nhóm máu AB chiếm 40%, còn lại là nhóm máu O.Trongquần thể trên.Một người có nhóm máu A kết hôn với một người có nhóm máu B.Xác suất sinh con nhómmáu O của cặp vợ chồng này là bao nhiêu:

A.25% B.2,38% C.12% D.2,5%

Câu34: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tạo giống thực vật bằng kĩ thuật nuôi cấy tế bào

A Nuôi cấy hạt phấn ở môi trường tự nhiên B Nuôi cấy tế bào thực vật invitrô tạo mô sẹo

C Tạo giống bằng chọn dòng tế bào sô ma có biến dị D Dung hợp tế bào trần

Câu35: Cho P : AaBB x AAbb Kiểu gen ở con lai được tự đa bội hóa thành (4n) là :

C AAAaBBBB và Aaaabbbb D AAaaBBbb và AAAABBbb

Câu36:Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu khó đông

do 2 alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định nhóm máu do 3alen :

IA ; IB (đồng trội )và IO (lặn).Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên :

A 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B 54 kiểu gen và 16 kiểu hình

C 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D 54 kiểu gen và 12 kiểu hình

Câu37:Trứng cá hồi phát triển ở 00C, nếu ở nhiệt độ nước là 20C thì sau 205 ngày trứng nở thành cá con.Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển trứng cá hồi là bao nhiêu:

A.405 độ/ngày B.410 độ/ngày C 205 độ/ ngày D 100 độ /ngày

Câu38 Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH

Trang 11

(2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH

A (1): đảo đoạn chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

B (1): chuyển đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn chứa tõm động.

C (1): chuyển đoạn khụng chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

D (1): đảo đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn khụng chứa tõm động.

Cõu39: Khi lai cơ thể P: AAaa (4n) x Aaaa (4n) Tỉ lệ phõn tớnh kiểu gen ở thế hệ F1 là:

A.1AAAA: 2AAAa: 4AAaa: 2Aaaa: 1aaaa B.1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.

C.1AAaa: 2 Aaaa: 1 aaaa D 1AAAa: 5 AAa: 5Aaa: 1 aaaa.

Cõu40:Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn đời con sẽ cú:

A.4 kiểu hỡnh , 8 kiểu gen B.8 kiểu hỡnh , 27 kiểu gen.

C.8 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen D.4 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen.

Cõu41:Nhận định khụng đỳng về nhiễm sắc thể (NST), ở sinh vật nhõn thực

A.Mỗi loài cú bộ NST đặc trưng về số lượng, hỡnh thỏi, cấu trỳc gien trờn NST

B.NST trong tế bào xụ ma thường tồn tại từng cặp tương đồng gồm cú NST thường và NST giới tớnh

C.Số lượng NST thể trong tế bào núi lờn sự tiến húa của loài đú

D.Bộ NST của tế bào xụ ma là sổ lẻ ở cỏc loài: Chõu chấu đực, rệp cỏi, bọ xớt cỏi…

Cõu42:Cõu nào dưới đõy núi về nội dung của học thuyết Đacuyn là đỳng nhất?

A.Chỉ cú cỏc biến dị tổ hợp xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho chọn giống và tiến húa B.Những biến dị di truyền xuất hiện một cỏch riờng rẽ trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho

quỏ trỡnh chọn giống và tiến húa

C.Chỉ cú đột biến gen xuất hiện trong quỏ trỡnh sinh sản mới là nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn giống

và tiến húa

D Những biến dị xuất hiện một cỏch đồng loạt theo một hướng xỏc định mới cú ý nghĩa tiến húa.

Cõu43: Hiện nay, phương phỏp chủ yếu tạo động vật chuyển gen là:

A.Cấy gen cần chuyển vào hợp tử đó được thụ tinh trong ống nghiệm để hợp tử phỏt triển thành phụi, rồi đưa phụi vào tử cung của con cỏi

B Cấy gen cần chuyển vào giao tử, rồi cho thụ tinh trong ống ngiệm, sau đú cấy hợp tử vào tử cung con cỏi

C Cấy gen cần chuyển vào hợp tử mới được hỡnh thành trong tử cung của con cỏi

D Lấy trứng của con cỏi ra, cấy gen vào trứng rồi mới cho thụ tinh dựng hoocmụn kớch thớch cho hợp tử phõn

chia tạo thành phụi, sau đú đưa phụi vào tử cung của con cỏi

Cõu44: Ở tằm dõu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, khụng cú alen trờn Y

Gen A quy định trứng cú màu sẫm, a quy định trứng cú màu sỏng Cặp lai nào dưới đõy đẻ trứng màu sẫm luụn nở tằm đực, cũn trứng màu sỏng luụn nở tằm cỏi?

A XAXa x XaY B XAXa x XAY C XAXA x XaY D XaXa x XAY

Cõu45: Thuyết tiến hoỏ tổng hợp đó giải thớch sự tăng sức đề khỏng của ruồi đối với DDT Phỏt biểu nào dưới đõy khụng chớnh xỏc?

A Ruồi kiểu dại cú kiểu gen AABBCCDD, cú sức sống cao trong mụi trường khụng cú DDT.

B Khi ngừng xử lý DDT thỡ dạng khỏng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phỏt triển bỡnh thường vỡ đó

lệ phõn li kiểu hỡnh ở đời con là:

A 1 hoa đỏ :1 hoa trắng B 3 hoa đỏ :1 hoa trắng

C 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ D 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng Cõu 47.Trong cỏc cõu sau cõu nào cú nội dung đỳng khi núi về mỗi quan hệ giữa cỏc loài trong quần xó sinh

vật, hay mỗi quan hệ giữa cỏc loài với mụi trường sống của quần xó

Trang 12

(1)Trong một quần xã sinh vật người ta thấy có những con chim sáo đang đậu trên lưng trâu để tìm chí rận làm thức ăn.loài trâu và chim sáo đang diễn ra mỗi quan hệ hợp tác khác loài

(2)Trong quần xã sinh vật người ta thấy những con ghẻ đang sống bám trên thân của con chó để hút máu.Những con ghẻ và con chó đang xảy ra mỗi quan hệ Ức chế cảm nhiễm khác loài

(3) Trong quần xã sinh vật nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau, trong đó mỗi loài là một mắt xích gọi

là chuỗi thức ăn

(4)Trong chuỗi thức ăn mắt xích đầu tiên trong chuỗi bao giờ cũng là sinh vật tự dưỡng

(5)Trong khoảng không gian quần xã sinh vật sự phân bố của các loài sinh vật phụ thuộc vào nhu cầu sống của mỗi loài

(6)Trong khoảng không gian quần xã sinh vật sự phân bố của các loài sinh vật phụ thuộc vào điều kiện môi trường

A.(1),(3),(5) B.(1),(3),(4)(6) C.(3), (4), (6) D.(3), (4), (5), (6) Câu48: Với các cơ quan sau:

(a) Cánh chuồn chuồn và cánh dơi (b) Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

(c) Chân dế dũi và chân chuột chũi (d) Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

( e) Ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật (f) Mang cá và mang tôm

Cơ quan tương tự là:

A a,c,d,f B a,b,c,e C a,b,d,f D a,c,d,e

Câu49:Cơ sở khoa học của việc ứng dụng đột biến đa bội khắc phục tính bất thụ của con lai trong phép lai xa là

A Làm cho nhiễm sắc thể đứng thành từng cặp không tương đồng, giúp nhiễm sắc thể phân ly bình thường trong quá

trình giảm phân tạo giao tử?

B Tăng gấp đôi vật chất di truyền để dễ phân chia trong quá trình giảm phân.?

C Sử dụng hoá chất để kích thích tế bào sinh sản.?

D.Làm cho nhiễm sắc thể đứng thành từng cặp đồng đạng, giúp nhiễm sắc thể phân ly bình thường trong quá trình

giảm phân tạo giao tử?

Câu50: Câu nào sau đây có nội dung không chính xác?

A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.

B Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất

C Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

D Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái

Hết

TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC2010- 2011 Môn: Sinh học, Thời gian làm bài 90 phút

Ngày đăng: 31/10/2015, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w