- Hîp t¸c víi nh÷ng ngêi xung quanh trong häc tËp, lao ®éng, sinh ho¹t h»ng ngµy.. Bµi míi: a) Giíi thiÖu bµi... Môc tiªu:.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tờng
I Mục tiêu
- Biết đọc trôi chảy diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục chí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn
- Hiểu bài văn ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, thay đổi cuộc sống của cả thôn
II Các hoạt động dạy học
1ph
3ph
35ph
12ph
10ph
13ph
1ph
1 Tổ chức
2 Kiểm tra : Đọc bài Thầy cúng đi bệnh
viện và trả lời câu hỏi
3 Dạy bài mới
Giới thiệu bài : SGV trang 317
Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Một học sinh đọc
- Học sinh tiếp nối đọc đoạn ( 3 đoạn )
- Giáo viên giúp học sinh phát âm từ khó và
hiểu nghĩa từ mới
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc cá nhân
- Giáo viên đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài
- Ông Lìn đã làm thế nào để đa đợc nớc về
thôn ?
- Nhờ có mơng nớc tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh
thế nào ?
- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng bảo
vệ dòng nớc ?
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi học sinh tiếp nối đọc đoạn
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn 1
- Thi đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ý nghĩa của bài văn
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Hát
- Vài em đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Một học sinh khá đọc
- Học sinh tiếp nối đọc bài ( 3 lợt )
- Học sinh luyện phát âm từ khó và
đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một học sinh đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Ông mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nớc, cùng vợ con đào mơng suốt một năm
- Về tập quán đồng bào trồng lúa nớc
Về đời sống nhờ trồng lúa lai cao sản cả thôn không còn hộ đói
- Ông hớng dẫn bà con trồng cây thảo quả
- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo lạc hậu nhờ quyết tâm tinh thần vợt khó
- Học sinh luyện đọc bài
- Học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn 1
- Tiếp nối thi đọc diễn cảm
- Học sinh nêu
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân
- Rèn kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số %
II Đồ dùng dạy học:
Bảng nhúm
III Các hoạt động dạy học:
Trang 2TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1ph
3ph
35ph
9ph
9ph
12ph
5ph
1ph
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3
(79)
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Bài 1: Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: ? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên chữa bài- nhận xét
Một số HS làm bảng nhóm dán bảng đề
chữa bài
Bài 3: Hớng dẫn học sinh trao đổi cặp
- Giáo viên nhận xét- đánh giá
Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm cá nhân
- Giáo viên chấm, chữa bài tập
4 Củng cố, dặn dò:- Hệ thống nội
dung
- Liên hệ – nhận xét
- Nhắc hs: Về làm vở
- Học sinh làm bài, chữa bảng
216,72 : 42 = 5,16
1 : 12,5 = 0,08 109,98 : 42,3 = 2,6 a) (131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
b) 8,16 : (1,32 + 3,48) - 0,345 : 2 = 8,16 : 4,8 - 0,1725 = 1,7 - 0,1725
= 1,5275
- Học sinh thảo luận, trình bày
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối 2001 cố ngời thêm là:
15875 - 15625 = 250 (ngời)
Tỉ số % só dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002
số ngời tăng thêm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối năm 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: 16129 ngời
- Học sinh làm bài, chữa bài
- Khoanh vào ý c/ 70000 x 100 : 7
Khoa học
ôn tập học kì i
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố và hệ thống các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của 1 số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1ph
3ph
35ph
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Cá nhân
- Phát phiếu học tập cho học sinh
- Gọi lần lợt học sinh lên chữa bài
- Nhận xét
Câu 1: Trong các bệnh: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS thì AIDS lây qua cả đờng sinh sản và đ-ờng máu
Câu 2:
Thực hiện theo chỉ dấn trong hình
Phòng tránh đợc
Trang 3Hoạt động 2: Chia lớp làm 4 nhóm
- Nhiệm vụ mỗi nhóm
3 vật liệu
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:-
Nhận xét giờ
màn - Sốt xuất huyết.- Sốt rét, viêm
não
Những bệnh đó lây
do muỗi, do ngời bệnh hoặc động vật mang bệnh…
H2: Rửa sạch tay
- Viêm gan A
- Giun
- Những bệnh lây qua đờng tiêu hoá H3: Uống
n-ớc đã đun sôi
để nguội
- Viêm gan A
- Giun
-Các bệnh đờng tiêu hoá khác (ỉa chảy, …)
- Nớc lã chứa nhiều mầm bệnh, tẩy giun
H4: Ăn chín - Viêm gan A
- Giun sán
Ngộ độc thức ăn
- Các bệnh đờng tiêu hoá khác
- Trong thức ăn sống hoặc thức ăn
ôi thiu hoặc thức ăn
bị ruồi … Vì vậy cần ăn chín, sạch
2 Thực hành:
N1: Nêu tính chất công dụng của tre, sắt
* Bài tập chọn câu trả lời đúng thì thi “Ai nhanh hơn”: 2.1 - c ; 2.2 - a ; 2.3 – c ; 2.4 – a
- Dặn chuẩn bị bài sau
Chính tả
nghe-viết: Ngời mẹ của 51 đứa con
I Mục tiêu
- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con
- Làm đúng bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau
- Rèn kĩ năng nghe viết sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1ph
3ph
35ph
20ph
15ph
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: Làm lại bài tập 2 của tiết
trớc
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của giờ
học
Hớng dẫn nghe viết
- Cho học sinh mở sách giáo khoa
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Gọi học sinh đọc bài
- Đặt câu hỏi về nội dung của bài
- Nhắc học sinh ghi nhớ các lỗi thờng
mắc khi viết bài
- Cho học sinh gấp sách lấy vở viết bài
- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết
- Đọc soát lại lỗi
- Chấm và chữa bài
- Giáo viên nhận xét về bài viết
Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu
- Hát
- Vài em làm lại bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Học sinh lắng nghe
- Một học sinh đọc bài và lớp đọc thầm
- Học sinh trả lời
- Học sinh tự ghi nhớ các lỗi chính tả
thờng mắc
- Học sinh gấp sách và lấy vở viết bài
- Thực hành viết bài vào vở
- Tráo vở soát lại lỗi
- Thu vở chấm bài
- Học sinh đọc
Trang 4- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu bài
tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Gọi học sinh trình bày
- Nhận xét và bổ sung
4 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị
bài sau
- Học sinh làm bài và trả lời + Phần a:
Âm đệm: Có tiếng “ tuyến ” Âm chính tất cả các tiếng Âm cuối: Không có với các tiếng
“ ra, xa, cả, mẹ ” + Phần b:
Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010.
Thể dục Trò chơi: “chạy tiếp sức theo vòng tròn”
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn đi đều vòng phải, trái Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác
- Học chơi trò chơi “chạy tiếp sức theo vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và bớc
đầu tham gia chơi theo đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Sân bãi - Chuẩn bị 2- 4 vòng bán kính 4- 5 m cho chơi
III Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giới thiệu bài:
- Khởi động: - Phổ biến nội dung, nhiệm vụ giờ học.- Chạy chậm 1 vòng xung quanh sân tập
+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2, 1- 2
+ Xoay các khớp
2 Phần cơ bản: 2.1 Ôn đi đều vòng phải, vòng trái - Chia lớp thành 4 tổ - Tổ nào thực hiện tốt tuyên dơng 2.2 Chạy tiếo sức theo vòng tròn - Nêu tên trò chơi - Giáo viên dùng còi để phát lệnh di chuyển - Chia tổ trình diễn - Tập lần đầu dới sự điều khiển của giáo viên - Lần sau dới sự điều khiển của tổ tr-ởng - Tổ chức thi giữa các tổ
- Học sinh chơi thử 1- 2 lần để nhớ lại nhiệm vụ của mình, rồi mới chơi chính thức
- Tổ chức chơi
3 Phần kết thúc:
Trang 5- Hệ thống bài.
- Giao bài về nhà: Ôn các nội dung đội
hình đội ngũ đã học
- Đứng vỗ tay và hát
Luyện từ và câu
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ ( từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức; từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm)
- Nhận biết từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ
đồng âm tìm đợc từ đồng nghĩa với từ đã cho Bớc đầu biết giải hích lí do lựa cọn từ
trong văn bản
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, Phiếu in từ
III Các hoạt động dạy và học
1ph
3ph
35ph
10ph
10ph
10ph
5ph
1ph
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Làm lại bài tập 1,3 của tiết
tr-ớc
3 Dạy bài mới:
.Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của tiết học
Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Giúp HS nắm yêu cầu bài tập và hỏi:
- Trong TViệt có những kiểu cấu tạo từ ?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét và bổ sung
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Cho HS thảo luận nhóm
- Nhận xét và bổ sung
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV phát phiếu ghi từ cho các nhóm
- Cho HS trao đổi theo nhóm
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét và chữa
Bài tập 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Cho HS làm bài
- Nhận xét và bổ sung
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Tiếp tục ôn lại kiến thức cần ghi nhớ và
- Hát
- Vài em lên làm bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc bài
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS làm bài và trình bày:
* Từ đơn: hai, bớc, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn
* Từ ghép: Cha con, mặt trời, chắc nịch (Trái đất, hoa hồng, )
* Từ láy: Rực rỡ, lênh khênh (nhỏ nhắn, xa xa, thong thả, lao xao, )
- HS đọc nội dung yêu cầu và thảo luận nhóm rồi báo cáo
* a: Là một từ nhiều nghĩa
* b:Là những từ đồng nghĩa với nhau
* c: Là những từ đồng âm với nhau
- HS đọc bài và thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
* Tinh ranh: Nghịch ngợm, tinh khôn, ranh mãnh, ma lanh,
- HS đọc bài và trả lời:
+ Cũ, tốt, yếu
- HS lắng nghe và thực hiện đầy đủ chuẩn bị cho bài sau
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính
- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích
II Đồ dùng dạy học:- Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1ph
3ph
35ph
10ph
10ph
10ph
5ph
1ph
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh
lên chữa bài tập 4 giờ trớc
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
.Bài giảng Bài tập 1: Lên bảng
- Hớng dẫn học sinh làm theo 2 cách
- Gọi 4 học sinh lên bảng lớp làm
vở Mỗi hỗn số chuyển đổi = 2 cách
- Nhận xét
Bài tập 2: Lên bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét, cho điểm
Bài tập 3: Làm nhóm
- Phát phiếu học tập cho 4 nhóm
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét, chữa
Bài tập 4: Làm vở
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài.- Nhận xét giờ học
- Dặn về chuẩn bị bài sau
- Nghe
- HS lên bảng chữa bài
1 Đọc yêu cầu bài 1:
C1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số tập phân rồi viết số thập phân tơng ứng
4 2
1 = 5
10
5 = 4,5 3
5
4 = 3
10
8 = 3,8
2 4
3 = 2
100
75 = 2,75 ;1
25
12 = 1
100
48 = 1,48 C2: Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số
Vì 1 : 2 = 0,5 nên 4
2
1 = 4,5
2 Đọc yêu cầu bài 2:
a) x x 100 = 1,643 + 7,357
x x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 - 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
3 Đọc yêu cầu bài 3
Bài giải C1: Hai ngày đầu bơm hút đợc là:
35% + 40% = 75% (lợng nơc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:
100% - 75% = 25%(lợng nớc trong hồ) Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ
4 Đọc yêu cầu bài 4
Khoanh vào D
Đạo đức
Hợp tác với những ngời xung quanh (T2)
I Mục tiêu: Học xong bài học sinh biết:
- Cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác
- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày
- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
Trang 71ph
3ph
35ph
1ph
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Vì sao chúng ta biết hợp tác với những ngời xung
quanh?
3 Bài mới:a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài
Bài 3: (sgk)
Kết luận:
- Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan trờng hợp
a) đúng.- Việc làm của bạn Long trờng hợp b) là
cha đúng
Bài 4: (sgk)
- Giáo viên chia 4 nhóm
- Kết luận:
a) Trong khi thực hiện công việc chung, cần phân
công nhiệm vụ cho từng ngời, phối hợp, giúp đỡ lẫn
nhau
b) Bạn Hà có thể bàn với Bố mẹ về việc mang
những đồ dùng cá nhân nào, tham gia chuẩn bị
hành trang cho chuyến đi
Bài 5: (sgk)
Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tích cực hợp tác với mọi ngời xung quanh
- Hát
- HS nêu phần bài học
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp đôi
- Đại diện nhóm trình bày lớp tranh luận
- Nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trả lời
- Học sinh làm cá nhân
- Học sinh lên trình bình và lớp góp
ý cho bạn
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ sgk
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu
1 Rèn kỹ năng nói
- Biết tìm và kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc nói về những ngời biết sống
đẹp, biết mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ngời khác
- Biết trao đôi với các bạn về nội dung và ý nghĩa của câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số sách, truyện, bài, báo có liên quan
III Các hoạt động dạy học:
1ph
3ph
35ph
15ph
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kể lại chuyện về một buổi
sum họp đầm ấm trong gia đình
3 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: SGV (324)
Hớng dẫn HS kể
a) Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- GV viết đề bài lên bảng
- Gọi HS đọc đề bài và gợi ý trong sách
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của đề bài và
gạch chân dới những từ ngữ quan trọng:
Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay
đã đọc về những ngời biết sống đẹp, biết
mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời
khác
- GV kiểm tra việc HS tìm đọc truyện
- Gọi 1 số HS giới thiệu câu chuyện định
- Hát
- Vài em kể chuyện
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- Vài HS đọc đề bài và gợi ý
- HS lắng nghe
Trang 81ph
kể
- Cho HS đọc thầm gợi ý và chuẩn bị dàn
ý kể chuyện
b) Thực hành kể chuyện và trao đổi ý
nghĩa của câu chuyện
- Tổ chức cho HS kể theo cặp
- Cho HS thi kể trớc lớp
- Nhận xét và bình chọn ngời kể chuyện
hay nhất
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Tiếp tục kể lại câu chuyện ở lớp cho mọi
ngời cùng nghe
- HS lấy truyện đã chuẩn bị
- HS tiếp nối giới thiệu câu chuyện định kể
- HS chuẩn bị dàn ý của chuyện
- HS thực hành kể chuyện theo cặp và trao đổi ý nghĩa của chuyện
- HS xung phong tiếp nối nhau thi kể chuyện trớc lớp và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét và bình chọn ngời có câu chuyện hay nhất, kể chuyện hay nhất
- HS lắng nghe và thực hiện đầy đủ
Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010
Tập đọc
Ca dao về lao động sản xuất
I Mục tiêu:
- Đọc các bài ca dao lu loát với giọng tâm tình nhẹ nhàng
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên đồng ruộng của những
ng-ời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngng-ời
- Rèn kĩ năng đọc cho học sinh
II Dạy bài mới
1ph
3ph
35ph
12ph
10ph
13ph
1 Tổ chức
2 Kiểm tra: Đọc bài Ngu Công xã
Trịnh Tờng và TLCH
3 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của giờ học
Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
- Ba học sinh khá đọc
- Học sinh tiếp nối đọc bài( 3 bài)
- Giúp HS đọc đúng và hiểu nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm b) Tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,
sự lo lắng của ngời nông dân trong sản xuất?
- Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của ngờ nông dân?
- Tìm những câu ứng với mỗi nội dung
a, b, c
c) Đọc diễn cảm và HTL các câu ca dao
- Hớng dẫn học sinh đọc
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm
- Luyện, thi đọc thuộc lòng
- Hát
- Vài học sinh đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Ba học sinh đọc 3 bài
- Học sinh tiếp nối đọc bài
- Học sinh luyện phát âm và đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc trong cặp
- Học sinh lắng nghe
* Nỗi vất vả: Cày đồng buổi tra, mồ hôi rơi nh ma, bát cơm thơm một hạt đắng cay muôn phần
* Sự lo lắng: Trông nhiều bề nh trời, đất, mây, ma, nắng, ngày, đêm s sức khoẻ
- Công lênh chẳng quản lâu đâu/ Ngày nay nớc bạc ngày sau cơm vàng
a) Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày( Ai
ơi, đừng bỏ tấc vàng bấy nhiêu) b) Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất( Trông cho chân mới yên tấm lòng) c) Nhắc ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt gạo(Ai ơi, bng đắng cay muôn phần)
- Học sinh luyện đọc diễn cảm và đọc
Trang 91ph 4 Củng cố, dặn dò :
- Nhắc lại nội dung ba bài ca dao
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Tiếp tục đọc bài và chuẩn bị bài sau
thuộc lòng
- Thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Toán Giới thiệu máy tính bỏ túi
I Mục tiêu:
Giúp học sinh: Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và tính phần trăm
II Đồ dùng dạy học:
- Máy tính bỏ túi + Vở bài tập toán 5
III Các hoạt động dạy học:
1ph
3ph
35ph
9ph
10ph
16ph
1ph
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài tập.
3 Bài mới: a.Giới thiệu bài.
b Giảng bài:
* Hoạt động 1: Làm quen với máy tính bỏ túi
- Giáo viên cho hs quan sát máy tính
? Trên mặt máy tính có những gì?
? Em thấy ghi gì trên các phím?
- Hớng dẫn học sinh ấn phím ON/ C
và phím OFF và nói kết quả quan sát trên mành hình
* Hoạt động 2: Thực hiện các phép tính
- Giáo viên ghi 1 phép cộng lên bảng
- Giáo viên đọc cho học sinh ấn lần lợt các phím cần thiết (chú ý ấn để ghi dấu phảy), đồng thời quan sát kết quả trên màn hình
- Tơng tự với 3 phép tính: trừ, nhân, chia
* Hoạt động 3: thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm nhóm
- Giáo viên gọi học sinh đọc két quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả
Bài 3:
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
- Học sinh quan sát máy tính rồi trả lời câu hỏi
Màn hình, các phím
- Học sinh kể tên nh sgk
25,3 + 7,09 =
để tính 25,3 + 7,09 ta lần lợt ấn các phím sau: Trên màn hình xuất hiện: 32,39
- Học sinh làm nhóm đọc kết quả
a) 126,45 + 796,892 = 923,342 b) 352,19 – 189,471 = 162,719 c) 75,54 x 39 = 2946,06
d) 308,85 : 14,5 = 21,3
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Dùng may tính để tính kết quả
4
3 = 3 : 4 = 0,75 ;
8
5 = 5 : 8 = 0,625 ;
25
6
= 6 : 25 = 0,24 ;
40
5
= 5 : 40 = 0,125
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- Bạn đó đã tính giá trị của biểu thức
4,5 x 6 – 7 = 20
Tập làm văn
Ôn tập về viết đơn
I Mục tiêu
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn cụ thể :
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
Trang 10- Biết viết một lá đơn theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học
- Các mẫu đơn xin học trong sách giáo khoa
- Giấy để viết đơn
II Các hoạt động dạy học
1ph
3ph
35ph
1ph
1 Tổ chức
2 Kiểm tra : Đọc lại biên bản về vụ việc Cụ ún
trốn viện
3 Dạy bài mới
Giới thiệu bài : SGV trang 327
Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1 :
- Cho học sinh mở sách giáo khoa trang 170
- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu
- Giáo viên giúp học sinh nắm vững yêu cầu bài tập
- Phát đơn cho học sinh điền
- Gọi học sinh đọc
- Nhận xét và bổ sung Bài tập 2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh làm việc cá nhân
- Gọi học sinh đọc đơn
- Nhận xét và chữa
4 Củng cố,dặn dò:
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- Nhắc HS : Ghi nhớ mẫu đơn để viết đơn đúng thể thức khi cần thiết
- Hát
- Vài học sinh đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Hai học sinh đọc bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhận đơn và tự điền
- Học sinh tiếp nối đọc đơn
- Nhận xét và bổ sung
- Hai học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh thực hành viết đơn
- Học sinh tiếp nối đọc
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
Lịch sử
ôn tập học kỳ i
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc sự kiện lịch sử quan trọng 2 giai đoạn lịch sử:
+ Hơn tám mơi năm chống thực dân Pháp xâm lợc và đô hộ (1858- 1945)
+ Bảo vệ chính quyền non trẻ, trờng kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954)
- Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong 2 giai đoạn này
- Tự hào về tinh thần bất khuất, quyết bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam
II Đồ dùng dạy học: - Bản đồ Việt Nam.
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1ph
3ph
35ph
15ph
1 ổn định:
2 Kiểm tra:? Nêu tình hình hậu phơng
ta trong những năm 1951- 1952
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh
thảo luận
- Hát
- 1 HS nêu
- Học sinh thảo luận, trình bày