1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vấn đề 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

2 1,7K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép đối xứng trục
Tác giả Trương Đình Dũng
Trường học Trường THPT Trưng Vương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ương Đình Dũng Trường THPT Trưng Vương 12.Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn H là hình chiếuO và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó.. Tìm trên d một điểm M sao cho tổng AM + M

Trang 1

ương Đình Dũng Trường THPT Trưng Vương

PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC:

1 Định nghĩa:

Phép đối xứng qua đường thẳng d, Kí hiệu: Dd

Đd(M) = M’  d là đường trung trực của đoạn MM’

Hay Đd: M  M   

'

HM HM (H là hình chiếuH là hình chiếu

của M trên d)

2 Tínhh chất : Đd Là một phép dời hình

3 Các phép đối xứng trục trong mặt phẳng Oxy:

 ĐOx: M(H là hình chiếux; y)  M(H là hình chiếux; y) Khi đó: x y''x y



 ĐOy: M(H là hình chiếux; y)  M(H là hình chiếux; y) Khi đó: x y''y x

 Đd :M  M’ với d: ax + by + c = 0

- Gọi  là đường thẳng qua M và  d : : b(x – xM) – a(y – yM) = 0

- Gọi H là hình chiếu của M trên d: H =  d ==> toạ độ H

- H là trung điểm của MM’ == > toạ độ M’

CÁC DẠNG TỐN THƯỜNG GẶP:

DẠNG 1: Tìm ảnh cúa một điểm; một đường qua phép đối xứng trục

1 Tìm ảnh của đt qua Đ d:

+ Nếu d//: ’ //d ( chú ý khoảng cách từ d đến  và đến ’ bằng nhau.)

+ Nếu d cắt  tại A thì ’ qua A và qua một điểm B’ là điểm đối xứng của

một điểm B bất kỳ trên 

2 Tìm ảnh của đường trịn (C)qua Đ d : Tìm ảnh tâm I của (C) ==> pt đường trịn ảnh.

Bài tập:

1. Tìm ảnh của các điểm sau qua phép đối xứng trục Ox: A(H là hình chiếu2; 3), B(H là hình chiếu–2; 3), C(H là hình chiếu0; 6), D(H là hình chiếu4; –3)

2. Tìm ảnh của các điểm sau qua phép đối xứng trục d : A(H là hình chiếu2; 3), B(H là hình chiếu–2; 3), C(H là hình chiếu0; 6), D(H là hình chiếu4; –3)

a) d Oy b) d: 2x – 3y + 6 = 0

3. Tìm ảnh của điểm A(H là hình chiếu3; 2) qua phép đối xứng trục d với d: x – y = 0

4. Tìm trục đối xứng d để qua phep Đd biến:

a) A(3;-2) thành A’(-3;5) b) M(3;-1) thành M’:4;-5)

5. Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng trục Ox; Oy:

a) x – 2 = 0 b) y – 3 = 0 c) 2x + y – 4 = 0 d) x + y – 1 = 0

6. Tìm ảnh của các đường thẳng sau qua phép đối xứng trục Oy:

a) x – 2 = 0 b) y – 3 = 0 c) 2x + y – 4 = 0 d) x + y – 1 = 0

7. Tìm ảnh của các đường tròn sau qua phép đối xứng trục Ox;Oy:

a) (H là hình chiếux + 1)2 + (H là hình chiếuy – 1)2 = 9 b) x2 + (H là hình chiếuy – 2)2 = 4

c) x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

8 Cho đường trịn ( ) :C x2y2 6x2y 1 0 Tìm phương trình đường trịn đối xứng với ( )C qua

đường thẳng a) ( ) :d x y 0 b) (d) : 3y + 4y – 1 = 0

9. Tìm ảnh của các elip sau qua phép đối xứng trục Ox (H là hình chiếuOy):

+ = b) x2 + 4y2 = 1 c) 9x2 + 16y2 = 144

10.Tìm ảnh của các hypebol sau qua phép đối xứng trục Ox (H là hình chiếuOy):

- = b) x2 – 4y2 = 1 c) 9x2 – 25y2 = 225

11.Tìm ảnh của các parabol sau qua phép đối xứng trục Ox;Oy:

D

ẠNG 2 : Tìm Quỹ tích của một điểm thoả mãn điều kiện bài tốn ( cg: các bước giải giống như phép tịnh

tiến)

Trang 2

ương Đình Dũng Trường THPT Trưng Vương

12.Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn (H là hình chiếuO) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó Tìm quĩ tích trực tâm H của ABC

13.Trong mặt phăng Oxy , tìm tập hợp những điểm M cách đều hai đường thẳng d: 3y + 4y – 5 = 0 và d’: 12x + 5y + 13 = 0

DẠNG 3: Tốn dựng hình

14.Cho đường thẳng d và hai điểm A, B nằm về một phía của d Tìm trên d một điểm M sao cho tổng

AM + MB có giá trị nhỏ nhất

15.Cho góc nhọn xOy và một điểm A thuộc miền trong góc này Tìm điểm B  Ox, C  Oy sao cho chu vi ABC là bé nhất

16. Cho hai đường trịn (C) và (C’) và đường thẳng d.Hãy dựng hình vuơng ABCD cĩ hai đỉnh A,C lần lượt nằm trên (C), (C’) cịn hai đỉnh kia nằm trên (d)

17 Cho hai đường trịn (O;R) và O’;R’) và một đường thẳng d

a) Hãy xác định hai điểm M và M’ lần lượt nằm trên hai đường trịn đĩ sao cho d là trung trực của đoan MM’

b) Hãy xác định điểm I trên d sao cho tiếp tuyến IT với (O;R) và tiếp tiếp IT’ với (O’;R’) tạo thành một gĩc nhận đường thẳng d làm phân giác trong hoặc phân giác ngồi

DẠNG 4: Các dạng tốn khác

18.Cho ABC với trực tâm H

a) Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác HAB, HBC, HCA có bán kính bằng nhau

b) Gọi O1, O2, O3 là tâm của các đường tròn nói trên Chứng minh rằng đường tròn đi qua 3 điểm

O1, O2, O3 có bán kính bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

19 Gọi C1 và C2 là các điểm đối xứng của đỉnh C của tam giác ABC qua các tia phân giác trong của gĩc

BAC và ABC Chứng minh rằng trung điểm của đoạn thẳng C1C2 là tiếp điểm của đường trịn nội tiếp tam giác và cạnh AB

20 Cho ABC cân đỉnh A Điểm M chạy trên BC Kẻ MD  AB, ME  AC Gọi D = ĐBC(H là hình chiếuD) Tính

 '

BD M và chứng tỏ MD + ME không phụ thuộc vào vị trí điểm M.

21 Chứng minh rằng trong một tam giác cĩ cùng diện tích và chung đáy thì tam giác cân cĩ chu vi nhỏ

nhất

-

Ngày đăng: 03/12/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Tínhh chất: Đd Là một phép dời hình. - Bài giảng Vấn đề 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
2. Tínhh chất: Đd Là một phép dời hình (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w