• Cho đường thẳng d và một điểm M, nêu cách dựng điểm M’ đối xứng với M qua d... 1/Định nghĩa:Phép đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d gọi là phép đối x
Trang 2H1
H4
H2
H6
H5
Phép Đ/X trục
Phép Đ
/X tâm
Phép tịnh tiến
Phép
Vị t ự
Phé
p quay
Phép
Vị t ự
H7
Trang 3CHƯƠNG 3
PHÉP ĐỐI XỨNG
TRỤC
Tiết 1
PHÉP DỜI HÌNH VÀ ĐỒNG DẠNG
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
• Đường trung trực của đoạn thẳng MN là gì?
• Cho đường thẳng d và một điểm M, nêu cách dựng điểm M’ đối xứng với M qua d.
d
• Có thể dựng được bao nhiêu điểm M’ như vậy?
• Khi M ở trên d thì M’ thế nào?
I
Trang 51/Định nghĩa:Phép đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d gọi là phép đối xứng trục
M và M’ đối xứng nhau qua d
d gọi là trục đối xứng
d
M’ gọi là ảnh của M qua phép Đd
Đd : M M '
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Minh hoạ
Kích vào nút minh hoạ
Trang 6Cho phép đối xứng trục Đd và hình (H) Khi M
di động trên (H) thì M’ ảnh của M qua phép đối xứng trục Đd sẽ như thế nào ?
Đd: (H) (H’)
Hình (H’) gọi là ảnh của hình (H) qua phép đối xứng trục Đd
(H)
d
Minh hoạ
(H’)
Kích vào nút minh hoạ
Trang 72/ Các tính chất của phép đối xứng trục:
Cho phép đối xứng trục Đd :
d
M M’
Có nhận xét gì về độ dài hai đoạn MN và M’N’?
I
J
' '
N N
Minh hoạ
Kích vào nút minh hoạ
Trang 8Vì MI IJ
và IJ JN )
2
MN MN 2
2
( MI IJ JN )
2 2
2
' '
M N ( 'M I JN ')2 IJ 2
Chứng minh:
Định lý: Đd :
(
2 2
( MI JN) IJ
2 2 2 2
(MI JN ) IJ (2)
M
M’
I
J
=> MN = M’N’
' '
N N
Trang 9Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng và B ở giữa A và C
A
B
C
A’
B’
C’
d
Minh hoạ
Kích vào nút minh hoạ
Có nhận xét gì về 3 điểm A’,B’,C’?
Trang 10Chứng minh:
Từ (1) và (2) suy ra A’B’+B’C’=A’C’ Điều này chứng
tỏ A’,B’,C’ cũng thẳng hàng và B’ ở giữa A’và C’
Hệ quả1 : Phép đối xứng trục biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và giữ nguyên thứ tự các điểm thẳng hàng đó
Minh hoạ
A,B,C thẳng hàng và B ở giữa Avà C nên ta có:
AB+BC=AC (1)
Đd biến A,B,C thành A’,B’,C’ Theo định lý trên ta có: AB=A’B’,BC=B’C’,AC=A’C’ (2)
Trang 11Hệ quả 2:
Phép đối xứng trục biến
Biến đường thẳng thành đường thẳng
Biến tia thành tia
Biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng có
dộ dài bằng nó
Biến một góc thành một góc có số đo bằng nó
Biến một tam giác thành một tam giác bằng
nó, một đường tròn thành một đường tròn bằng nó
Trang 12Cho ABC cân tại A, AH là đường cao M là điểm bất kỳ của tam giác. Đ AH : M M '
Khi M di động trên hình ABC, có nhận xét
gì về vị trí của M’ đối với ABC
Minh hoạ
B
A
B'
M
H
M'
Kích vào nút minh hoạ
Trang 133/ Trục đối xứng của một hình
Định nghĩa:
Cho ví dụ về hình có trục
đối xứng ?
Đd: (H) (H)
d là trục đối xứng của hình (H)
Trang 14ÁP DỤNG:
Bài toán1 :Cho 2 điểm B,C cố định trên đường tròn (o), A là một diểm di động trên đường tròn đó và H
là trực tâm của tam giác ABC Tìm quỹ tích của H khi A di động trên (o)
A.
H
Hãy vận dụng tính chất của phép đối xứng trục để giải bài toán này
Minh hoạ
o
Kích vào nút minh hoạ
Trang 15Bài giải
• Gọi H’ là giao điểm của đường thẳng AH và đường tròn (O)
• Vì H’ luôn ở trên (O) nên quĩ tích của H là đường tròn (O’) ảnh của (O) qua phép đối
• Chứng minh H và H’ đối xứng nhau qua BC
A.
H o
H’
Minh hoạ
Trang 16Cho đường thẳng d và hai điểm A,B nằm về hai phía của d Tìm trên d một điểm M sao cho tổng AM + MB có giá trị nhỏ nhất ?
A
B
M
d
A.
B
d
M.
Xét ABM ta có AM+MBAB Suy ra AM+MB nhỏ nhất khi AM+MB=AB Suy ra A,M,B thẳng hàng Vậy M là giao điểm của AB và d
Trang 17Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d, thì ta có
AM = A’M Do đó AM + MB = A’M + MB Suy ra AM’ + MB nhỏ nhất thì AM + MB nhỏ nhất Mà A’M + MB nhỏ nhất khi A’,M,B thẳng hàng, tức là M là giao điểm của A’B với đường thẳng d
A
.B
A’
d
M
Bài toán 2: (Sgk)
Bài giải:
Trang 18: M M '
•Đd
•Để kết luận M’ là ảnh của M qua phép đối xứng trục Đd ta phải chỉ ra điều gì?
khi M di động trên hình (H) thì kết luận gì về M’
•Phép đối xứng trục có những tính chất gì?
•Nêu cách dựng hình đối xứng của một dường tròn (O,R) qua đường thẳng d