1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de can bac hai Rut gon bieu thuc

36 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề cần bậc hai rút gọn biểu thức
Tác giả Phạm Thanh Nam
Trường học THCS Đồng Tĩnh
Thể loại bài tập
Thành phố Tam Dương
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn P... Rút gọn biểu thức M. Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa. Rút gọn biểu thức. Giải phương trình A=2x.. Rút gọn biểu thức A. Rút gọn biểu thức trên.. c) Với những[r]

Trang 1

1 2

2

1 2

2

a

a a

a a

3 2

3

9 1

9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

2 3 3 2

11 15

x x

a a

1

1 1

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

Trang 2

)2 (3

7

x x

)3 (

11

x x

1 1

6 9 : 1 9

1 1

3

2 1

x

x x

x x

0 1

21

21

m tt

m tt

Suy ra  m Phương trình (*) luôn có hai nghiệm dương phân biệt

t = 1/3 là nghiệm (1/3) 2 +(1-3m).1/3+m =0 vô lý suy ra t 1/3 Do đó ta có đfcm

2

1 6 : 3 2

1 2

x

x x

x

x x

3 

So sánh P với 3/2

HD: a) ĐKX Đ: 0 x9/4 P =

1 2

5 3

x

x b) x =

2

2 1 2

x x

3 2 4 3

10

<VD8/8/OTTVL10>

Trang 3

Rút gọn P

Chứng minh rằng P > -3 với mọi x thuộc ĐKXĐ

Tìm giá tril lớn nhất của P

HD: a)ĐKXĐ: 0 x1 P =

4

3 7

x

x b) P - (-3) =

19 4

Bài 12 Cho biểu thức P =

b b

a

b a ab a a b a a a

b a

a

b b a a

2 2

2 2

3

2

2 3

:1

x

x x

1 )(

1 ( 2 2 1

Do đó Pmin = 4 khi x = 4 Pmin = 4 khi x = 4

: 1

2 1

1

x x x x x

x x x

x x x

1

2 1 1

2 1

1

2 0

S = - b/a = - 1 <0 nên phương trình có ít nhất một nghiệm âm

Phải có P = c/a = –1 – m 0 (tích ai nghiệm âm)m – 1

Kết hợp các điều kiện ta có với

1 1

x

x x

x x

<1đ2/66/OTTVL10>

Rút gọn A

Tình giá trị của A với x = 4  2 3

Trang 4

HD: a) 0 x 1, A =

1

x x

x b) A =

13

7 3

1 2

1 9 3

x x

x x

x x

x

x x

<1 đ5/68/OTTVL10>Rút gọn P

1 :

9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

81

0

x x

M = 1  a <1 1 – a < 1 a > 0 Tổng hợp lại các điều kiện ta có 0 <a<1

1

3 1

3

x

x x

x

x x

Bài 20 Cho biểu thức: P =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x x

x

x

<2/đ15/75/OTTVL10>Rút gọn P

x x

1 3

2

<1/đ16/80/OTTVL10>Rút gọn P

3

3 2

x

x x

x

x

1

1 1 1

Chứng minh rằng: 0 < A  2

Trang 5

) 1

2 3

2

19 26

x x

x

x x

3 ( 2

x x

-6 = 10 – 6 = 4

Bài 24 Cho A =   21 2

1 2

1 2

1 :

x x

2

1 :

4

8 2

Nếu 4m – 1 > 0 nghiệm của bất phương trình là: x >

1 4

1

mm > 5/ 18

Bài 27 Cho hàm số: y = f(x) = 2  xx 2 <1/7/TTDTMTTHCS>Tìm TXĐ của hàm sô

Chứng minh rằng f(a) = f(-a) với x thỏa mãn TXĐ

y y xy

x y

x

xy y

a a

b a a b a a

b a a

2

2 2 2

2

2 2

4

Trang 6

Bài 30 Cho biểu thức P =

2

2

1 1 2

2 1

x x

x

<1/18/TTDTMTTHCS>Rút gọn P

4 4 4

4

x x

x x x

4 1

) 2 4 ( ) 2 4 (

8 4 2

x x

x

x x x

p q

Vì (p,q) = 1 nên chỉ cần thử các tình huống sau:

q = 2 và p = 1 nên p = 4;8 thỏa mãn Khi đó x = 20; 68

2 2

3 :

9

3 1

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 7

Bài 33 P = x 5  x3  x 2 x <2/35/TTDTMTTHCS>Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất khi 0 x 3

HD: Giá trị nhỏ nhất: Vì 0 x 3 nên 5 2

0

2 35

Dấu = xảy ra khi x = 0 hoặc x = 3

Vậy P 3 2 Do đó P = 3 2 khi x = 0 hoặc x = 3

Giá trị lớn nhất: P > 0 nên P max khi P 2 max P 2 = 18 + x(3 – x)(2 5  x 2 x 1)

Ta có: 0 x(3 – x) =

4

9 2

3 4

y x y

y x

y x

x x x

x

x x

<1/44/TTDTMTTHCS>a) Rút gon P

2 1 1

7 

Bài 36 Cho P(x) =

1 4 3

1 2

2 2

Trang 8

3 1

x x

x x x x

c) x>1 nên P(x)= 0

1 3

1 1

x

x x

x x x

x

x x x x

x x

12

12

2

x

x x

x x

x

1) Rút gọn A

Trang 9

2) Tìm giá trị của x để A =  2.

3) Tìm giá trị của x để A > 0.

Bài 43: Cho biểu thức

21x

3xP

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P n?u x = 4(2 - 3)

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

a

a2a1aa

aaA

b) Biết a > 1, hăy so sánh A với A

c) Tìm a để A = 2

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 45: Cho biểu thức

x1

x2x2

12

x2

1C

b) Tính giá trị của C với

b:

ba

a1

ba

aM

b) Tính giá trị M nếu

2

3b

a

c) T́m điều kiện của a, b để M < 1

2

x)(11x2x

2x1

x

2x

1x22x

3x6x5x

9x2Q

b) Tìm các giá trị của x để Q < 1

c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên

yx

xyy

x:yx

yxyx

yxH

2 3

a21

a

1:1a

a1

b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1

Trang 10

c) Tính các giá trị của A nếu a 2007 2 2006.

x1

2x2x

1x2xx

39x3xM

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên

3x

3x2x1

2x33x2x

11x15P

b) Tìm các giá trị của x sao cho

Bài 53:Cho biểu thức :

x

x x x

x x x x

x x

1

1

x x

x x

x M

1/ Tìm x để M có nghĩa:

2/ Rút gọn biểu thức M :

3/ Tìm giá trị của M khi x4 2 3:

11

2:

1

x

x x

x

x x

x

x A

1/ Tìm x để A có nghĩa:

2/ Rút gọn biểu thức P :

3/ Chứng minh rằng A > 1 với mọi x > 0 và x1:

Bài 56 : Cho biểu thức :

1

11

11

x

x x

x

x P

1/ Rút gọn biểu thức P :

2/ Chứng minh rằng : P <

3

1 với mọi x0 và x1:

Bài 57 : Cho biểu thức : 2 1

a

a a A

1/ Rút gọn biểu thức A:

2/ Tìm giá tr? của a để biểu thức A2

3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

2

1.12

21

x x

x x

3/ Tìm giá t trị lớn nhất của biểu thức P

Bài 5 9: Cho biểu thức :

12

.1

21

12

a

a a a a a

a a Q

1/ Rút gọn biểu thức Q :

Trang 11

2/ Tìm giá trị của a để

61

1:1

21

a a a a

a a

a

a P

1/ Rút gọn biểu thức P :

2/ Tìm các giá trị của a sao cho P > 1

3/ Tìm giá trị của P khi a19  8 3

Bài 6 1 : Cho biểu thức :

x x

x x

11

1:1

11

1

1/ Rút gọn biểu thức A :2/ Tính A khi x7 4 3.3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A

2:1

11

1

x x

x

x x

x A

1/ Rút gọn biểu thức A :2/ Tính A khi x 3  8 3/ Tìm x khi A 5

1:1

1

x x x x

x x

x

x B

1/ Rút gọn biểu thức B :2/ Tìm x để B > 3

3/ Tìm x khi B = 7

4/ Tính B khi x4 2 3.5/ Tìm x để B > 1

1:

1

x

x C

1/ Rút gọn biểu thức C:

2/ Tính C khi x3 2 2.3/ Tím x khi C 5

a

a a b

a

a a

b

a b a

a M

2:

231:19

813

113

1

x

x x

x x

x

x Q

1/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tính Q khi x6 2 5.3/ Tìm x khi

5

6

Trang 12

Bài 6 7 : Cho biểu thức :

3

321

2332

1115

x x

x

x U

4/ Tìm các giá trị của x nguyên để U nhận giá trị nguyên

23

22

3:

1

1

x x

x x

x x

x x

x U

1/ Rút gọn biểu thức U:

2/ Tìm x để N < 0

3/ Tìm các giá tr? của x nguyên để N nguyên

22

b

b b b

b b B

x x

x

x Q

36

5

92

1/ Tìm x để Q có nghĩa:

2/ Rút gọn biểu thức Q

3/ Tìm các giá trị của x nguyên để Q nguyên

Bài 7 1 : Cho biểu thức :

x

x x

x x x

x x

x

1

141

11

2/ Rút gọn biểu thức K

3/ Tìm các giá trị của x nguyên để K nguyên

Bài 7 2 : Cho biểu thức :

1212

1

11

x

x x

x x x

x

x x x x P

1/ Tìm x để P có nghĩa:

2/ Rút gọn biểu thức P

3/ Tìm các giá trì của x nguyên để P nguyên

Bài 7 3 : Cho biểu thức :

2023

1

2102

a a

a

a a

a

a A

2

11

2

1

a

a a a

1

11

1

x

x x

x x

x x

x

x x x x

x x Q

1/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tìm x khi Q6.

Trang 13

Bài 7 6 : Cho biểu thức :    

b ab a

b a a

b a b b a a

a b

ab a

a M

22

2

1:13

315

2

25:

125

5

x

x x

x x

x

x x

x x M

11

2

x

x x

x x x x

x P

x x

x P

221

2:

11

1

a a

a

a a a a

1

1

x x

x x

x P

:1

131

11

2

x

x x

x x

x

x Q

y y

1:

21

114

52

1

21

x x

x x

x x

x x

x x

x

3

13:9

93

1/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tìm x khi Q1.

Trang 14

Bài 8 6 : Cho biểu thức : 

x x

x

x x

x

x Q

1

119

811

12

x x

x

1

11

31

x

x x

x

x P

21

x

x x

x

x Q

1/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3

41

x

x x

x

x Q

1/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3

Bài 91Cho biểu thức :  

ab

a b b a b

a

ab b

21

1

221

x

x x

x Q

x x x Q

131/ Rút gọn biểu thức Q:

2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3

x x x Q

1

211

36

9:19

3

x

x x

x x

x

x x

x x Q

31

x x

Q

Trang 15

14

x

x x

x x

x

x Q

x x

x

x Q

13

43

x x

x

x Q

26

52

210

x x

x

x Q

x x

x

x x Q

515

8

223

315

x x

x

x Q

11

2

x

x x

x x

a b

1

a

a a a

a a

c)

12

1:

1

11

a a a a

a a

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm số nguyên a để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 16

Bài 106Xét biểu thức B =

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

a) Rút gọn B b) Tìm giá trị của B khi a = 3b

Bài 107Cho biểu thức :

1

11

11

x

x x

x

x P

11

x x

B

1/ Rút gọn biểu thức B :2/ Tìm x để B > 0:

3/ Tìm giá trị của B khi

729

53

4/ Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

1

21

x

x x x

x

x Q

11

1

2

2 2 3

x x x

x

Với x 2;1

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6 2 2

c, Tìm giá trị của x để A=3

224

x

x x x

x

x x x x

x x

:1

1(

x

Trang 17

b P =

1

211

x

Để P nguyên thì

)(12

1

93

2

1

00

1

1

42

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

Vậy với x= 0;4;9 thì P có giá trị nguyên.

xy x

y x

y y

y x

x P

))

1)(

(a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phương trình P = 2

y y

2

x

x f

2

10 2 10

)

(

x

x x

x x

) 2 )(

2 (

2 4

) (

x x

x f A

Víi x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra

Víi x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra

11

1

x

x x

x

x x

x x

với x > 0 và x  1

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A = 3

Trang 18

1 1

1

x

x x x

x x

x x

) 1 ( : 1

1 )

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

x

x x

x x x

x x

x

x x

1 1

1

x

x x x x

x x

x x

=

1

: 1

1 1

x x

x

=

1

: 1

x

=

x

x x

b Tìm x nguyên để A nguyên: A nguyên <=> x 2 + 3 x <=> 3x => x =  1 ; 3;1;3 

Bài 116 Cho biểu thức M =

x

x x

x x

1265

92

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

x x

1265

92

21

233

92

x x

x x

x x

Trang 19

c M =

3

413

433

x x

xy y x

y y x x y x

+

+ + +

a)Tìm điều kiện để A xác định

b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

Bài 121 Cho

x 3

3 x 1 x

) 3 x ( 2 3 x 2 x

3 x x P

2) Tính giá trị của P khi x = 14 - 6 5

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P và giá trị tương ứng của x

Bài 122 Cho biểu thức :

11

1

x x

2) Rút gọn biểu thức A

3) Giải phương tŕnh theo x khi A = -2

)1

11

2(

x x

x x

x x

x x A

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của A khi x4 2 3

Bài 124 Cho biểu thức :

x x x x x x

x A

Trang 20

Bài 126 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2

c) Với những giá trị nguyên nào của a thìA có giá trị nguyên

2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dương với mọi a

Bài 128 Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài129 Cho biểu thức:        

x

  ;

2 2

1

x B

x y y

a) Rút gọn rồi tính giá trị của A khi x 3 13 48 ; y 4 2 3

1 Tìm điều kiện để B có nghĩa

2 Khi B có nghĩa, chứng tỏ giá trị của B không phụ thuộc vào a

Trang 21

Bài 135 Cho biểu thức: P =

11

11

x x

3

1

)1(:1

11

1

a

a a a

a

a a

Trang 23

: 3

1 3

2

4

x

x x

x x

x

x x P

1 : 1

2 2 1

1

x x x

x x x

x x

x x

1

4 x : x 1 x

2 x P

: 3

2 2

3 6

5

2

x

x x

x x

x x

x

x P

2 x x 1

1 1 x x

1 x : x P

b) T́m m để phương tŕnh P = m – 1 có nghiệm x, y thoả măn xy  6

Bài 146Cho biểu thức

1

2 x 2 x

3 x 2

x x

3) x 3(x P

P 

Trang 24

Bài 153 Cho biểu thức: 

x x

2 x : x 2

3 x

2 x

4 x P

a/ Rút gọn P ; b/ T́m x để P  3x - 3 x

b/ Tìm các giá trị của a để c? x thoả măn : P( x1)xa

1 x

2 x 2 x

1 x 2

x x

3) x 3(x P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ; c/ Tìm các giá trị của x để P  x

Bài 155 Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức: P =

Bài 156 Cho biểu thức :

1 a 0;

a a

1

a a 1 : a a 1

a a 1

x 2 1

x

1 : 1 x

x 1

b a;

ab

b a a ab

b ab

1x22x

3x6x5x

9x2P

Trang 25

Bài 162 Cho biểu thức :

x x

21

x x

x x

b) Tìm điều kiện của x để A > 0

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị lớn nhất

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P biểt x =

32

2

c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P x 6 x  3 x 4

Bài 167 Xét biểuthức A =

x

x x

x x

36

5

92

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và Rút gọn A

b) Với giá trị nguyên nào của x th́ A < 1

c) Tìm giá trị nguyên của x sao cho A cũng là số nguyên

1:1

1

a a a a

a a

a a

a) Tìm điều kiện của a để B có nghĩa b) Rút gọn B

c) Tính giá trị của a sao cho B > 1 d) Tính giá trị của B nếu a = 6 - 2 5

x x

.1

11

Trang 26

a) Tỡm x để A và B cú nghĩa

b) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của B

c) Với giỏ trị nào của x thỡ A = B

2

a a a

a P

a

 2 1

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P =

5 6

1 : 1

1

a a a a

a a

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P < 1

c) Tìm giá trị của P nếu a  19  8 3

Bài 174Cho biểu thức P =

a a

a

a a

a a

1

1 1

1 : 1

) 1

2 1 2

1 1

: 1 1 2

2 1 2

1

x

x x x

x x

x x x

2

x

x x

x x x x

a a

a

a a

a

1

1 1

1

3

a) Rút gọn P

Trang 27

b) Xét dấu của biểu thức P. 1  a

1

1 1

1 1

2 :

x

x x

x x

a a a

a

a a

1

1 1

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P <

2 1c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

2 3 3 2

11 15

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P =

2 1

2

m x

m m

x

x m

c) Xác định các giá trị của m để x tìm đợc ở câu b thoả mãn điều kiện x > 1

a

a a

Trang 28

Bài 185Cho biểu thứcP = 

1 :

1 1 1

1

ab

a ab ab

a ab

a ab ab

a

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P nếu a = 2  3 và b =

3 1

1 3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu ab  4

1 1

1 1

a

a a

a a

a a

a

a a a a

a a

a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của a thì P = 7

c) Với giá trị nào của a thì P > 6

1 2

1 2

2

a

a a

a a a

a

ab b

2

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa.

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của P khi a = 2 3 và b = 3

1

1 1 1

x

x x

x x

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

2

42

3 2

1 : 1

b) Tìm giá trị của x để P = 20

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

Trang 29

b a a

ab b

a b b a a

ab b

3 1

3

1 2

a

a a a a a

a a

a) Rút gọn P

b) Cho P =

6 1

6

 tìm giá trị của a c) Chứng minh rằng P >

3 2

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Với giá trịnào của x thì P < 1

b ab a

b a a

b a b b a a

a b

ab a

a

2 2

2

1 : 1 3

b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P >

6 1

3 3

: 1 1 2

1 1

xy y x

y y x x y x y x y x y

b) Cho x.y = 16 Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất

Bài 199 Cho biểu thức:P =

x

x y xy x

x

x y

2 2

a/ Rỳt gọn P

Trang 30

x

x f

2

10210

)

(

x

x x

x x

)2)(

2(

24

)(

x x

x f

11

1

x

x x

x

x x

x x

11

1

x

x x

x

x x

x x

11

1

x

x x x x

x x

11

x x

x

=

1

:1

x

=

x

x x

b a

121

Trang 31

a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D

b) Tính giá trị của D với a =

32

2

 c) Tìm giá trị lớn nhất của D

HD: a) – Điều kiện xác định của D là

ab b

1

22

2

a a

1

32(23

322

c) Áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có: 2 aa1 D1 Vậy giá trị của D là 1

Bài 204Cho biểu thức A =

x x x x

x x

x x

1265

92

d Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M

Trang 32

Bài 207Cho A=

3

19

33

432

x x x

x

x x

x x

x M

11

x

x x

x

x

1 Rút gọn biểu thức T

2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3

Bài 210Cho biểu thức:

ab

b a a ab

b b

b) Tính giá trị của N khi: a 62 5 ; b 6 2 5

Bài 211Cho biểu thức: F= x2 x1 x 2 x 1

1 Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa

x x A

1 Rút gọn biểu thức

2 Giải phương trình A=2x

3 Tính giá trị của A khi

223

2:

1

11

x x

(không thoả mãn….) Vậy không có giá trị nào của x để A=0

1

21

x x

x x

Trang 33

b Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên.

b)QZkhi x-1 là ước của 2, suy ra x-1= 1; 2  x  1;0; 2;3 Vậy… Q có giá trị nguyên là 2

x x

xy xy

x

y xy

a a

Bài 218Cho biểu thức:

x

x x A

24

44

1 Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?

2 Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999

Trang 34

HD:1) x 2 2)Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999  

b) Tính giỏ trị của B khi x 3 2 2  

c) Chứng minh rằng B 1  với mọi giá trị của x thỏa mãn x 0; x 1  

a) Tìm điều kiện để P cú nghĩa và rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P  x nhận giá trị nguyên

Bài 224 Cho biểu thức

Trang 35

Bài 226 Cho biểu thức : A = 1 1 1 1 1

2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dương với mọi a

Bài 227 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

Bài 228 Cho biểu thức: S= y y :2 xy

Trang 36

x A

c) Với giá trị nào của x  Z để A có giá trị nguyên

(không thỏa)

(thỏa ĐK) thì A nhận giá trị nguyên

với:

Vậy khi

(không thỏa)

Ngày đăng: 08/05/2021, 20:23

w