Rút gọn P... Rút gọn biểu thức M. Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa. Rút gọn biểu thức. Giải phương trình A=2x.. Rút gọn biểu thức A. Rút gọn biểu thức trên.. c) Với những[r]
Trang 11 2
2
1 2
2
a
a a
a a
3 2
3
9 1
9
3
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
2 3 3 2
11 15
x x
a a
1
1 1
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
Trang 2)2 (3
7
x x
)3 (
11
x x
1 1
6 9 : 1 9
1 1
3
2 1
x
x x
x x
0 1
21
21
m tt
m tt
Suy ra m Phương trình (*) luôn có hai nghiệm dương phân biệt
t = 1/3 là nghiệm (1/3) 2 +(1-3m).1/3+m =0 vô lý suy ra t 1/3 Do đó ta có đfcm
2
1 6 : 3 2
1 2
x
x x
x
x x
3
So sánh P với 3/2
HD: a) ĐKX Đ: 0 x9/4 P =
1 2
5 3
x
x b) x =
2
2 1 2
x x
3 2 4 3
10
<VD8/8/OTTVL10>
Trang 3Rút gọn P
Chứng minh rằng P > -3 với mọi x thuộc ĐKXĐ
Tìm giá tril lớn nhất của P
HD: a)ĐKXĐ: 0 x1 P =
4
3 7
x
x b) P - (-3) =
19 4
Bài 12 Cho biểu thức P =
b b
a
b a ab a a b a a a
b a
a
b b a a
2 2
2 2
3
2
2 3
:1
x
x x
1 )(
1 ( 2 2 1
Do đó Pmin = 4 khi x = 4 Pmin = 4 khi x = 4
: 1
2 1
1
x x x x x
x x x
x x x
1
2 1 1
2 1
1
2 0
S = - b/a = - 1 <0 nên phương trình có ít nhất một nghiệm âm
Phải có P = c/a = –1 – m 0 (tích ai nghiệm âm) m – 1
Kết hợp các điều kiện ta có với
1 1
x
x x
x x
<1đ2/66/OTTVL10>
Rút gọn A
Tình giá trị của A với x = 4 2 3
Trang 4HD: a) 0 x 1, A =
1
x x
x b) A =
13
7 3
1 2
1 9 3
x x
x x
x x
x
x x
<1 đ5/68/OTTVL10>Rút gọn P
1 :
9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
81
0
x x
M = 1 a <1 1 – a < 1 a > 0 Tổng hợp lại các điều kiện ta có 0 <a<1
1
3 1
3
x
x x
x
x x
Bài 20 Cho biểu thức: P =
3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
x x
x
x
<2/đ15/75/OTTVL10>Rút gọn P
x x
1 3
2
<1/đ16/80/OTTVL10>Rút gọn P
3
3 2
x
x x
x
x
1
1 1 1
Chứng minh rằng: 0 < A 2
Trang 5) 1
2 3
2
19 26
x x
x
x x
3 ( 2
x x
-6 = 10 – 6 = 4
Bài 24 Cho A = 21 2
1 2
1 2
1 :
x x
2
1 :
4
8 2
Nếu 4m – 1 > 0 nghiệm của bất phương trình là: x >
1 4
1
m m > 5/ 18
Bài 27 Cho hàm số: y = f(x) = 2 x x 2 <1/7/TTDTMTTHCS>Tìm TXĐ của hàm sô
Chứng minh rằng f(a) = f(-a) với x thỏa mãn TXĐ
y y xy
x y
x
xy y
a a
b a a b a a
b a a
2
2 2 2
2
2 2
4
Trang 6Bài 30 Cho biểu thức P =
2
2
1 1 2
2 1
x x
x
<1/18/TTDTMTTHCS>Rút gọn P
4 4 4
4
x x
x x x
4 1
) 2 4 ( ) 2 4 (
8 4 2
x x
x
x x x
p q
Vì (p,q) = 1 nên chỉ cần thử các tình huống sau:
q = 2 và p = 1 nên p = 4;8 thỏa mãn Khi đó x = 20; 68
2 2
3 :
9
3 1
x x
x x
x x
x x
x x
Trang 7Bài 33 P = x 5 x3 x 2 x <2/35/TTDTMTTHCS>Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất khi 0 x 3
HD: Giá trị nhỏ nhất: Vì 0 x 3 nên 5 2
0
2 35
Dấu = xảy ra khi x = 0 hoặc x = 3
Vậy P 3 2 Do đó P = 3 2 khi x = 0 hoặc x = 3
Giá trị lớn nhất: P > 0 nên P max khi P 2 max P 2 = 18 + x(3 – x)(2 5 x 2 x 1)
Ta có: 0 x(3 – x) =
4
9 2
3 4
y x y
y x
y x
x x x
x
x x
<1/44/TTDTMTTHCS>a) Rút gon P
2 1 1
7
Bài 36 Cho P(x) =
1 4 3
1 2
2 2
Trang 83 1
x x
x x x x
c) x>1 nên P(x)= 0
1 3
1 1
x
x x
x x x
x
x x x x
x x
12
12
2
x
x x
x x
x
1) Rút gọn A
Trang 92) Tìm giá trị của x để A = 2.
3) Tìm giá trị của x để A > 0.
Bài 43: Cho biểu thức
21x
3xP
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P n?u x = 4(2 - 3)
c) Tính giá trị nhỏ nhất của P
a
a2a1aa
aaA
b) Biết a > 1, hăy so sánh A với A
c) Tìm a để A = 2
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 45: Cho biểu thức
x1
x2x2
12
x2
1C
b) Tính giá trị của C với
b:
ba
a1
ba
aM
b) Tính giá trị M nếu
2
3b
a
c) T́m điều kiện của a, b để M < 1
2
x)(11x2x
2x1
x
2x
1x22x
3x6x5x
9x2Q
b) Tìm các giá trị của x để Q < 1
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên
yx
xyy
x:yx
yxyx
yxH
2 3
a21
a
1:1a
a1
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
Trang 10c) Tính các giá trị của A nếu a 2007 2 2006.
x1
2x2x
1x2xx
39x3xM
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên
3x
3x2x1
2x33x2x
11x15P
b) Tìm các giá trị của x sao cho
Bài 53:Cho biểu thức :
x
x x x
x x x x
x x
1
1
x x
x x
x M
1/ Tìm x để M có nghĩa:
2/ Rút gọn biểu thức M :
3/ Tìm giá trị của M khi x4 2 3:
11
2:
1
x
x x
x
x x
x
x A
1/ Tìm x để A có nghĩa:
2/ Rút gọn biểu thức P :
3/ Chứng minh rằng A > 1 với mọi x > 0 và x1:
Bài 56 : Cho biểu thức :
1
11
11
x
x x
x
x P
1/ Rút gọn biểu thức P :
2/ Chứng minh rằng : P <
3
1 với mọi x0 và x1:
Bài 57 : Cho biểu thức : 2 1
a
a a A
1/ Rút gọn biểu thức A:
2/ Tìm giá tr? của a để biểu thức A2
3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
2
1.12
21
x x
x x
3/ Tìm giá t trị lớn nhất của biểu thức P
Bài 5 9: Cho biểu thức :
12
.1
21
12
a
a a a a a
a a Q
1/ Rút gọn biểu thức Q :
Trang 112/ Tìm giá trị của a để
61
1:1
21
a a a a
a a
a
a P
1/ Rút gọn biểu thức P :
2/ Tìm các giá trị của a sao cho P > 1
3/ Tìm giá trị của P khi a19 8 3
Bài 6 1 : Cho biểu thức :
x x
x x
11
1:1
11
1
1/ Rút gọn biểu thức A :2/ Tính A khi x7 4 3.3/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A
2:1
11
1
x x
x
x x
x A
1/ Rút gọn biểu thức A :2/ Tính A khi x 3 8 3/ Tìm x khi A 5
1:1
1
x x x x
x x
x
x B
1/ Rút gọn biểu thức B :2/ Tìm x để B > 3
3/ Tìm x khi B = 7
4/ Tính B khi x4 2 3.5/ Tìm x để B > 1
1:
1
x
x C
1/ Rút gọn biểu thức C:
2/ Tính C khi x3 2 2.3/ Tím x khi C 5
a
a a b
a
a a
b
a b a
a M
2:
231:19
813
113
1
x
x x
x x
x
x Q
1/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tính Q khi x6 2 5.3/ Tìm x khi
5
6
Trang 12Bài 6 7 : Cho biểu thức :
3
321
2332
1115
x x
x
x U
4/ Tìm các giá trị của x nguyên để U nhận giá trị nguyên
23
22
3:
1
1
x x
x x
x x
x x
x U
1/ Rút gọn biểu thức U:
2/ Tìm x để N < 0
3/ Tìm các giá tr? của x nguyên để N nguyên
22
b
b b b
b b B
x x
x
x Q
36
5
92
1/ Tìm x để Q có nghĩa:
2/ Rút gọn biểu thức Q
3/ Tìm các giá trị của x nguyên để Q nguyên
Bài 7 1 : Cho biểu thức :
x
x x
x x x
x x
x
1
141
11
2/ Rút gọn biểu thức K
3/ Tìm các giá trị của x nguyên để K nguyên
Bài 7 2 : Cho biểu thức :
1212
1
11
x
x x
x x x
x
x x x x P
1/ Tìm x để P có nghĩa:
2/ Rút gọn biểu thức P
3/ Tìm các giá trì của x nguyên để P nguyên
Bài 7 3 : Cho biểu thức :
2023
1
2102
a a
a
a a
a
a A
2
11
2
1
a
a a a
1
11
1
x
x x
x x
x x
x
x x x x
x x Q
1/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tìm x khi Q6.
Trang 13Bài 7 6 : Cho biểu thức :
b ab a
b a a
b a b b a a
a b
ab a
a M
22
2
1:13
315
2
25:
125
5
x
x x
x x
x
x x
x x M
11
2
x
x x
x x x x
x P
x x
x P
221
2:
11
1
a a
a
a a a a
1
1
x x
x x
x P
:1
131
11
2
x
x x
x x
x
x Q
y y
1:
21
114
52
1
21
x x
x x
x x
x x
x x
x
3
13:9
93
1/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tìm x khi Q1.
Trang 14Bài 8 6 : Cho biểu thức :
x x
x
x x
x
x Q
1
119
811
12
x x
x
1
11
31
x
x x
x
x P
21
x
x x
x
x Q
1/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3
41
x
x x
x
x Q
1/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3
Bài 91Cho biểu thức :
ab
a b b a b
a
ab b
21
1
221
x
x x
x Q
x x x Q
131/ Rút gọn biểu thức Q:
2/ Tính giá trị của Q khi x4 2 3
x x x Q
1
211
36
9:19
3
x
x x
x x
x
x x
x x Q
31
x x
Q
Trang 1514
x
x x
x x
x
x Q
x x
x
x Q
13
43
x x
x
x Q
26
52
210
x x
x
x Q
x x
x
x x Q
515
8
223
315
x x
x
x Q
11
2
x
x x
x x
a b
1
a
a a a
a a
c)
12
1:
1
11
a a a a
a a
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm số nguyên a để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Trang 16Bài 106Xét biểu thức B =
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
a) Rút gọn B b) Tìm giá trị của B khi a = 3b
Bài 107Cho biểu thức :
1
11
11
x
x x
x
x P
11
x x
B
1/ Rút gọn biểu thức B :2/ Tìm x để B > 0:
3/ Tìm giá trị của B khi
729
53
4/ Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên
1
21
x
x x x
x
x Q
11
1
2
2 2 3
x x x
x
Với x 2;1
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6 2 2
c, Tìm giá trị của x để A=3
224
x
x x x
x
x x x x
x x
:1
1(
x
Trang 17
b P =
1
211
x
Để P nguyên thì
)(12
1
93
2
1
00
1
1
42
1
1
Loai x
x
x x
x
x x
x
x x
Vậy với x= 0;4;9 thì P có giá trị nguyên.
xy x
y x
y y
y x
x P
))
1)(
(a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P
b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phương trình P = 2
y y
2
x
x f
2
10 2 10
)
(
x
x x
x x
) 2 )(
2 (
2 4
) (
x x
x f A
Víi x > 2 suy ra x - 2 > 0 suy ra
Víi x < 2 suy ra x - 2 < 0 suy ra
11
1
x
x x
x
x x
x x
với x > 0 và x 1
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Trang 181 1
1
x
x x x
x x
x x
) 1 ( : 1
1 )
1 )(
1
(
) 1 )(
1
(
x
x x
x x x
x x
x
x x
1 1
1
x
x x x x
x x
x x
=
1
: 1
1 1
x x
x
=
1
: 1
x
=
x
x x
b Tìm x nguyên để A nguyên: A nguyên <=> x 2 + 3 x <=> 3x => x = 1 ; 3;1;3
Bài 116 Cho biểu thức M =
x
x x
x x
1265
92
a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
x x
1265
92
21
233
92
x x
x x
x x
Trang 19c M =
3
413
433
x x
xy y x
y y x x y x
+
+ + +
a)Tìm điều kiện để A xác định
b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên
Bài 121 Cho
x 3
3 x 1 x
) 3 x ( 2 3 x 2 x
3 x x P
2) Tính giá trị của P khi x = 14 - 6 5
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P và giá trị tương ứng của x
Bài 122 Cho biểu thức :
11
1
x x
2) Rút gọn biểu thức A
3) Giải phương tŕnh theo x khi A = -2
)1
11
2(
x x
x x
x x
x x A
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của A khi x4 2 3
Bài 124 Cho biểu thức :
x x x x x x
x A
Trang 20Bài 126 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2
c) Với những giá trị nguyên nào của a thìA có giá trị nguyên
2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dương với mọi a
Bài 128 Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4
b) Tính giá trị của P với a = 9
Bài129 Cho biểu thức:
x
;
2 2
1
x B
x y y
a) Rút gọn rồi tính giá trị của A khi x 3 13 48 ; y 4 2 3
1 Tìm điều kiện để B có nghĩa
2 Khi B có nghĩa, chứng tỏ giá trị của B không phụ thuộc vào a
Trang 21Bài 135 Cho biểu thức: P =
11
11
x x
3
1
)1(:1
11
1
a
a a a
a
a a
Trang 23: 3
1 3
2
4
x
x x
x x
x
x x P
1 : 1
2 2 1
1
x x x
x x x
x x
x x
1
4 x : x 1 x
2 x P
: 3
2 2
3 6
5
2
x
x x
x x
x x
x
x P
2 x x 1
1 1 x x
1 x : x P
b) T́m m để phương tŕnh P = m – 1 có nghiệm x, y thoả măn x y 6
Bài 146Cho biểu thức
1
2 x 2 x
3 x 2
x x
3) x 3(x P
P
Trang 24Bài 153 Cho biểu thức:
x x
2 x : x 2
3 x
2 x
4 x P
a/ Rút gọn P ; b/ T́m x để P 3x - 3 x
b/ Tìm các giá trị của a để c? x thoả măn : P( x 1) x a
1 x
2 x 2 x
1 x 2
x x
3) x 3(x P
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ; c/ Tìm các giá trị của x để P x
Bài 155 Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức: P =
Bài 156 Cho biểu thức :
1 a 0;
a a
1
a a 1 : a a 1
a a 1
x 2 1
x
1 : 1 x
x 1
b a;
ab
b a a ab
b ab
1x22x
3x6x5x
9x2P
Trang 25Bài 162 Cho biểu thức :
x x
21
x x
x x
b) Tìm điều kiện của x để A > 0
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị lớn nhất
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P biểt x =
32
2
c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P x 6 x 3 x 4
Bài 167 Xét biểuthức A =
x
x x
x x
36
5
92
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và Rút gọn A
b) Với giá trị nguyên nào của x th́ A < 1
c) Tìm giá trị nguyên của x sao cho A cũng là số nguyên
1:1
1
a a a a
a a
a a
a) Tìm điều kiện của a để B có nghĩa b) Rút gọn B
c) Tính giá trị của a sao cho B > 1 d) Tính giá trị của B nếu a = 6 - 2 5
x x
.1
11
Trang 26a) Tỡm x để A và B cú nghĩa
b) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của B
c) Với giỏ trị nào của x thỡ A = B
2
a a a
a P
a
2 1
2 3
2 2
3 :
1
1
x x
x x
x x
x x
2 3 1 : 1 9
8 1 3
1 1 3
1
x
x x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P =
5 6
1 : 1
1
a a a a
a a
a a
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P < 1
c) Tìm giá trị của P nếu a 19 8 3
Bài 174Cho biểu thức P =
a a
a
a a
a a
1
1 1
1 : 1
) 1
2 1 2
1 1
: 1 1 2
2 1 2
1
x
x x x
x x
x x x
2
x
x x
x x x x
a a
a
a a
a
1
1 1
1
3
a) Rút gọn P
Trang 27b) Xét dấu của biểu thức P. 1 a
1
1 1
1 1
2 :
x
x x
x x
a a a
a
a a
1
1 1
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P <
2 1c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
3 6
9 : 1 9
3
x
x x
x x
x
x x
x x
2 3 3 2
11 15
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P =
2 1
2
m x
m m
x
x m
c) Xác định các giá trị của m để x tìm đợc ở câu b thoả mãn điều kiện x > 1
a
a a
Trang 28Bài 185Cho biểu thứcP =
1 :
1 1 1
1
ab
a ab ab
a ab
a ab ab
a
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu a = 2 3 và b =
3 1
1 3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu a b 4
1 1
1 1
a
a a
a a
a a
a
a a a a
a a
a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của a thì P = 7
c) Với giá trị nào của a thì P > 6
1 2
1 2
2
a
a a
a a a
a
ab b
2
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa.
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của P khi a = 2 3 và b = 3
1
1 1 1
x
x x
x x
: 1
1 1
2
x x
x x
x x
x x
2
42
3 2
1 : 1
b) Tìm giá trị của x để P = 20
y x
xy y
x x
y
y x y x
y x
Trang 29b a a
ab b
a b b a a
ab b
3 1
3
1 2
a
a a a a a
a a
a) Rút gọn P
b) Cho P =
6 1
6
tìm giá trị của a c) Chứng minh rằng P >
3 2
3 15
2
25 :
1 25
5
x
x x
x x
x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Với giá trịnào của x thì P < 1
b ab a
b a a
b a b b a a
a b
ab a
a
2 2
2
1 : 1 3
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P >
6 1
3 3
: 1 1 2
1 1
xy y x
y y x x y x y x y x y
b) Cho x.y = 16 Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất
Bài 199 Cho biểu thức:P =
x
x y xy x
x
x y
2 2
a/ Rỳt gọn P
Trang 30
x
x f
2
10210
)
(
x
x x
x x
)2)(
2(
24
)(
x x
x f
11
1
x
x x
x
x x
x x
11
1
x
x x
x
x x
x x
11
1
x
x x x x
x x
11
x x
x
=
1
:1
x
=
x
x x
b a
121
Trang 31a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D
b) Tính giá trị của D với a =
32
2
c) Tìm giá trị lớn nhất của D
HD: a) – Điều kiện xác định của D là
ab b
1
22
2
a a
1
32(23
322
c) Áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có: 2 a a1 D1 Vậy giá trị của D là 1
Bài 204Cho biểu thức A =
x x x x
x x
x x
1265
92
d Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
Trang 32Bài 207Cho A=
3
19
33
432
x x x
x
x x
x x
x M
11
x
x x
x
x
1 Rút gọn biểu thức T
2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3
Bài 210Cho biểu thức:
ab
b a a ab
b b
b) Tính giá trị của N khi: a 62 5 ; b 6 2 5
Bài 211Cho biểu thức: F= x2 x1 x 2 x 1
1 Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa
x x A
1 Rút gọn biểu thức
2 Giải phương trình A=2x
3 Tính giá trị của A khi
223
2:
1
11
x x
(không thoả mãn….) Vậy không có giá trị nào của x để A=0
1
21
x x
x x
Trang 33b Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên.
b)QZkhi x-1 là ước của 2, suy ra x-1= 1; 2 x 1;0; 2;3 Vậy… Q có giá trị nguyên là 2
x x
xy xy
x
y xy
a a
Bài 218Cho biểu thức:
x
x x A
24
44
1 Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
2 Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999
Trang 34HD:1) x 2 2)Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999
b) Tính giỏ trị của B khi x 3 2 2
c) Chứng minh rằng B 1 với mọi giá trị của x thỏa mãn x 0; x 1
a) Tìm điều kiện để P cú nghĩa và rút gọn P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P x nhận giá trị nguyên
Bài 224 Cho biểu thức
Trang 35Bài 226 Cho biểu thức : A = 1 1 1 1 1
2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dương với mọi a
Bài 227 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên
Bài 228 Cho biểu thức: S= y y :2 xy
Trang 36x A
c) Với giá trị nào của x Z để A có giá trị nguyên
(không thỏa)
(thỏa ĐK) thì A nhận giá trị nguyên
với:
Vậy khi
(không thỏa)