1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de can bac hai can bac ba moi nhat rat hay

18 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 772,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.. Hằng đẳng thức căn bậc hai.. So sánh hai căn bậc hai Phương pháp : A B ABTính chất này rất hữu ích cho việc so

Trang 1

Phần I: CĂN BẬC HAI-CĂN BẬC BA

A Tóm tắt lý thuyết

1 Định nghĩa:

Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được

gọi là căn bậc hai số học của 0

2 Các phép toán về căn bậc hai

a Hng đng thc căn bc hai

2

AA

b Khai phương mt tích

Cho A, B là những biểu thức không âm ta có tính chất:

A BA B

c Khai phương mt thương

Cho A là biểu thức không âm, B là biểu thức dương ta có tính chất:

BB

Trang 2

B Phương pháp giải toán

Chủ đề 1: Hằng đẳng thức căn bậc hai A2  A

1 So sánh hai căn bậc hai

Phương pháp : ABAB(Tính chất này rất hữu ích cho việc so sánh hai số căn

bậc hai và việc xét dấu một biểu thức có chứa căn bậc hai trong dấu trị tuyệt đối)

Ngoài ra, khi tiến hành so sánh những số căn bậc hai ta cần thành thạo những

phép tính như bình phương của một số Đưa một số vào trong dấu căn, đưa một

số ra ngoài dấu căn Từ đó, áp dụng công thức tính ABAB để so sánh

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi: 3  9, mà 10  9 do đó 10  3

b Ta có biến đổi:4  16 mà 16 15  do đó 4  15

c Ta có biến đổi : 2

2 2  2 2  4.2  8 và3  9

Mà 9  8 do đó 3  2 2

Hướng dẫn giải

a Xét 3  2 2  3  3 2   2 3   1 2  3

Giả sử 1  2  3  0   1 3  2   1  3  22

Biểu thức này đúng

Vậy 3  2 2  3 0 hay 3  2   2 3

Bài tập mẫu 2: So sánh các cặp số sau

a 3  2 và 2  3 b 6  5 và 4  3

Bài tập mẫu 1: So sánh các cặp số sau

a 10 và 3 b 4 và 15 c 3 và 2 2

Trang 3

b Xét 6  5 4  3  6 5   4 3   2 5  3

Giả sử 2  5  3  0  2  5  3  4   5 2 15      3 4 2 15  2  15  4  15

Biểu thức này đúng 6  5   4 3

2 Hằng đẳng thức căn bậc hai A2  A

Áp dụng hằng đẳng thức căn bậc hai để tìm ra gia trị của biểu thức Tuy nhiên

trong chủ đề này khi các em biến đổi thành A thì xác định dấu của biểu thức A

cho đúng để từ đó xác định

Nhắc lại về trị tuyệt đối của một số:

0

A khi A A

A khi A

 

Do đó, việc xác định dấu của biểu thức A rất quan trọng trong việc giải quyết bài

toán

Mặc khác, do những đặc trưng của những hằng đẳng thức đáng nhớ Đặc biệt là

hằng đẳng thức bình phương các em phải năm vững để từ đó ta có thể nhóm lại

cho phù hợp với từng bài

Ngoài ra, các em cũng cần nắm vững phép so sánh hai số chứa căn bậc hai để từ

đó xác định dấu của biểu thức trị tuyệt đối

Hướng dẫn giải

a Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có:  2 1  2  2 1 

Do 2 1 0   nên 2 1   2 1 

Vậy  2 1  2  2 1 

Bài tập mẫu 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a  2 1  2 b  3  22 c 3 4 3  2 d 4  2 3

Trang 4

b Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có:  3  22  3  2

Do 3   2 0 nên 3  2   3  2  2 3

Vậy  3  22   2 3

c Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có: 3 4 3  2  3 4 3 

3 4 3   3  4 3  9  4.3  9  12  0

Nên 3 4 3   3 4 3   4 3  3

(Thật vậy: ta xét 3 4 3   9  16 3  9  16.3  9  48 vì 9  48 nên3 4 3   0)

Vậy: 3 4 3  2  4 3  3

d Ta có biến đổi tương đương sau theo hằng đẳng thức căn bậc hai

 2  2

2

4 2 3   1 2 3   3  1  2 3  3  1  3  1  3

Do 1  3  0nên 1  3  1  3 3 1  (lý luận tương tự như trên)

Vậy: 4 2 3   3 1 

Hướng dẫn giải

3 2 2   1 2 2   2  1  2 2  2  1  2

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có: 1  22  1  2

Do 1  2  0

Nên 1  2  1  2 2 1  (lý luận tương tự như trên)

Vậy: 3 2 2   2 1 

Bài tập mẫu 2: Tính giá trị các biểu thức sau:

a 3 2 2  b 7  4 3 c 21 8 5   21 8 5  d 29 12 5 

Trang 5

b Ta có biến đổi:  2 2  2

7 4 3   3 2.2 3 4    3  2.2 3 2   3 2 

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có:  3  22  3  2

Do 3   2 0nên 3  2   3  2  2 3

Vậy: 7  4 3   2 3

c Ta có biến đổi: 21 8 5   21 8 5   16  2.4 5  5  16  2.4 5  5

 2  2  2  2  2  2

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có:

4  52  4  52  4  5  4  5   4 5   4 5  8

Vậy: 21 8 5   21 8 5   8

d Ta có biến đổi:

29 12 5   29 2.3.2 5   9  2.3.2 5  20  3 2  2.3.2 5 2 52  3 2 5  2

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có: 3 2 5  2  3 2 5 

Do: 3  2 5

Nên: 3 2 5   3 2 5   2 5  3

Vậy: 29 12 5   2 5  3

Hướng dẫn giải

Bài tập mẫu 3: Tính giá trị của các biểu thức

a A  8  2 15 d A  3  72  2 7  52

b A   5  32  2  52 e A  21 8 5   21 8 5 

c A  8 2 15   8  2 15 f A  2  3 6  2

Trang 6

a Ta có biến đổi: A  8  2 15  3 2 3 5   5  32 2 3 5  52   3  52

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai:  3  52  3  5  3  5 (Do: 3  5  0)

Nên A  3  5

b Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có: A   5  32  2  52  5  3  2  5

Do 5  3 và 2  5

Nên: 5  3  2  5   3 5  5   2 1

Do đó: A   5  32  2  52  1

c Ta có biến đổi:A  8 2 15   8 2 15   3 2 3 5    5 3 2 3 5   5

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai có: A   3  52   3  52  3  5  3  5

Do: 3  5 và 3  5  0 nên 3  5  3  5  5  3  3  5   2 3

Vậy: A  2 3

d Theo hằng đẳng thức căn bậc hai có: A  3  72  2 7  52  3  7  2 7  5

Do: 3  7  0 và 2 7   5 0

Nên 3  7  2 7  5   3 7  2 7   5 7  2

Vậy A  7  2

e Ta có biến đổi: A  21 8 5   21 8 5  A 16 2.4 5    5 16 2.4 5   5

 2  2

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai ta có: A  4  52  4  52  4  5  4  5

Do: 4  5  0 và 4  5  0

Trang 7

Nên: 4  5  4  5   4 5   4 5  8

Vậy: A 8

f Ta có: A  3 1   6  2 A 3 1 2   3 1   A 3 1 2   3 1  2

 3 1 2 3 1 2 2. 3 1 2 2 3 1

Vậy: A 2 3 1 

Hướng dẫn giải

Ta có biến đổi: A  12 6 3   21 12 3  A 9 2.3 3    3 9 2.3.2 3 12  

 2  2  2

2

Theo hằng đẳng thức căn bậc hai: A 3  32  3 2 3  2  A 3  3  3 2 3 

Do: 3  3  0 và 3 2 3   0

Nên 3  3  3 2 3    3 3  2 3    3 3 3

Vậy A  3 3

Hướng dẫn giải

Ta có biến đổi: A  5  3  29 12 5 

 

2

Bài tập mẫu 5: Tính giá trị của biểu thức A  5  3  29 12 5 

(Chuyên Qung Tr)

Bài tập mẫu 4: Tính giá trị của biểu thức A  12 6 3   21 12 3 

(Tuyn sinh 10 TPHCM)

Trang 8

Do: 2 5 3   0 Nên A 5  3  2 5  3 A 5  3 2 5  3

Tương tự ta có: A  5  6  2 5 A 5   5 1  2

Vậy A 1

Hướng dẫn giải

Ta có biến đổi 2 3 5 13 48

 2

 2

2

Vậy P 2

Hướng dẫn giải:

Ta có biến đổi 15a2  8a 15 16    152a2  2.4.a 15  4 2

 a 152 2.a 15.4  4 2  a 15  42  a 15  4

Bài tập mẫu 7: Tính giá trị của biểu thức 2

15a  8a 15 16  với 3 5

a 

Bài tập mẫu 6: Tính giá trị của biểu thức 2 3 5 13 48

(Chuyên Qung Bình)

Trang 9

với 3 5

a   thay vào ta được 15 4 3 5 15 4

a      

3 15 5 15 4 15.3 15.5 4

 9  25  4  3 5 4    8 4   4  4

Vậy giá trị của biểu thức là 4

Hướng dẫn giải

Ta có biến đổi: 1 12 1 18 1 4.3 1 9.2

Đối với biểu thức B, ta có: B  5  2 2 3  2  2 2 3  3   2 2 2 2 3  3 2

 2 32 2 3 2 3 2 3 0

Tính A.B, ta có A B .  3  2 2  3   3 2 1

Vậy A B  1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Hướng dẫn giải:

a Đáp số: 3 2  7 b Đáp số: 6 2  2 6

c Đáp số: 3  5   6 2 d Đáp số: 1 2 5    5 4 2

Bài tập 1: Không dùng máy tính, hãy so sánh các cặp số sau:

a 3 2 và 7 b 6 2 và 2 6 c 3  5 và 6  2 d 1 2 5  và 5 4 2 

Bài tập mẫu 8: Cho các biểu thức: 1 12 1 18,

dùng máy tính cầm tay, rút gọn các biểu thức A B, và A B.

(H chuyên Lê Quý Đôn – Qung Tr)

Trang 10

Hướng dẫn giải

a Ta có: 3 5  2 3 3 5  2 3 3 5 2 2 32  45 12   33

b Ta có: 5 48  4 27  2 12 : 3  5 48 : 3  4 27 : 3  2 12 : 3  5 16  4 9  2 4

 5 4  4 3  2 2  5.4  4.3 2.2   20 12   4  28

c Ta có: 3 6

2  3

6

2 3

d Ta có biến đổi: 18 2 1  2  4 2  32  3  3 2 2 1   4 2  3  3

 3 2 2 1    4 2  3 3  12 3 2    9 4 3  3  3

Hướng dẫn giải

4  2.2 3  3  2  2.2 3  3  2  3  2  3   2 3

b Ta có biến đổi:

12  2.3.2 3  9  12  2.3.2 3  9  2 32 2.3.2 3  3 2  2 32 2.3.2 3  3 2

c Ta có biến đổi: 19  4 15  19 4 15 

Bài tập 3: Thực hiện các phép tính sau:

Bài tập 2: Thực hiện các phép tính

a 3 5  2 3 3 5  2 3 b 5 48  4 27  2 12 : 3

Trang 11

   

d Ta có biến đổi: 1 1

3

Hướng dẫn giải

Ta có biến đổi: 3   2 7  4 3  3   2 4 4 3   3  3   2 22 2.2 3  32

 3   2 2  3  4  2

Vậy: 3   2 7  4 3 là số nguyên

Bài tập 4: Chứng minh rằng: 3   2 7  4 3 là một số nguyên

Trang 12

Chủ đề 2: Trục căn thức ở mẫu

Phương pháp: Trục căn thức ở mẫu số là dạng toán làm cho mẫu số của phân số

không còn chứa dấu căn thức bằng các phép toán

Dạng 1: Mẫu chỉ chứa đơn thức là căn thức:

+

2

.

a a A a A a A

A

AA AA

+

2

.

b A

b Ab A Ab A

Dạng 2: Mẫu chứa đa thức là căn thức:

2 2

a

A B

2 2

a

A B

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi: 2 2 3 2 3

3

3 3 3 

b Ta có biến đổi: 3 2 1 3 2 1 2 6 2

6

c Ta có biến đổi: 1 1 1 1 2 2

50  505 2 5 2 2  10

d Ta có biến đổi: 3 1 37 37 37 37 3 111

12  12  12 2 3 2 3 3  6

Bài tập mẫu 1: Trục căn thức ở mẫu căn biểu thức sau:

a 2

3 2

c 1

50 d 31

12

Trang 13

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi:  

  

2 1

2 1

b Ta có biến đổi:  

3 2 3

3 2

c Ta có biến đổi:   

  

3

 

2 2

Hướng dẫn giải

3 2

2 6 4 3 3 3 2 2 6 4 3 3 3 2

1

Bài tập mẫu 3: Trục căn thức ở mẫu căn biểu thức sau:

a 6

3  2 b 2 2 3

 c 5 3

 d 1

2 5  5 2

Bài tập mẫu 2: Trục căn thức ở mẫu căn biểu thức sau:

a 1

3  2 c 3 1

3 1

 d 3

6  2 3

Trang 14

d Ta có biến đổi:  

      2 2

2 5 5 2 2 5 5 2 5 2 2 5

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi : 1 1

 2  2

1

Vậy A 1

b Ta có biến đổi: 5 3 5 3

   

   

Vậy B 2 15

c Ta có biến đổi: 5 3 1 : 5 3

C        

Bài tập mẫu 4: Thực hiện các phép tính:

C        

 

2

2

1

Trang 15

 

   

2 2

Vậy C  5 15

d Áp dụng hằng đẳng thức căn bậc hai ta có:  

 

2

2

1

  

 

  

Vậy: 3 3 3

2

D 

Hướng dẫn giải

A

 2 2  2 2

3 7 6 3 7 6 3 7 6 3 7 6 12

Vậy: A 4

b Ta có biến đổi: 1 1

Bài tập mẫu 5: Tính giá trị các biểu thức

Trang 16

 

A

A 5 2 3 5 2 3

25 12

Vậy: 4 3

13

A

   2 2  2 2

Vậy: A 1

Hướng dẫn giải a) Ta có biến đổi: A   3  22  3  3  2  3   2 3  3  2

Vậy A 2

2 3

B

6 2 6 2 6 6 2 6 2 6 6 2 6 2 6 6

Vậy: B 6

Bài tập mẫu 6:

a) Rút gọn biểu thức A   3  22  3

b) Trục căn ở mẫu rồi rút gọn biểu thức : 2 3 24

(Tuyn sinh 10-Thành ph Huế)

Trang 17

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi: 3 2 27 75 3 12

2

A    

3

2

A A

Vậy A 12

b Ta có biến đổi:

 

  

B

 

  2

2

 2  34  2 3  8 4 3   4 3  6  2

Vậy B  2

Hướng dẫn giải

a Ta có biến đổi: 5( 20  45  80 )  20 5  45 5  80 5

b Ta có biến đổi:

2 3

3 2

Bài tập mẫu 8: Tính giá trị các biểu thức

3  2  3  2

(Tuyn sinh 10-Hưng Yên)

Bài tập mẫu 7: Tính giá trị của biểu thức

2

A    

3 1

B 

(Tuyn sinh 10-Hi phòng)

Trang 18

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605

Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com

Đặt mua tại biểu mẫu:

https://goo.gl/forms/m3Fb6I1EFq4PRamg2

Ngày đăng: 30/01/2019, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w