1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề căn bậc hai toán 9

16 753 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 783,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Đại số 9, Chương 1 Căn thức, căn bậc hai và căn bậc ba.Các dạng bài tập thường gặp: Tìm tập xác định, rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức, rút gọn biểu thức, tìm giá trị nguyên, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, giải phương trình cơ bản.Tài liệu được sưu tầm, tổng hợp và chỉnh sửa,Tài liệu không có đáp án đi kèm.

Trang 1

Luy n t p – Toán 9 ện tập – Toán 9 ập – Toán 9

Bi u th c và Căn th c ểu thức và Căn thức ức và Căn thức ức và Căn thức

1) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

a) 2x 1

7

x 

c)

3

a

d)  5a

e) 4  a

f) 3 a 7

2) Tính giá trị của biểu thức:

a) 45 20

b) ( 3 5)( 3 5) 2

d) 8 2 15 3) Rút gọn biểu thức

3

2 

11

3 

c) 2 a với a 2  0

(a  2) với a < 2 4) Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ điều có nghĩa

a)

1

3

3

3 2

3 2

b

b

 3

5) Rút gọn biểu thức:

  b 5 2x 2 8x7 18x với x  0

6) Tìm x, biết

a) 5 2x  1 21 b) 4x20 3 5  x 7 9x45 20 7) Tính giá trị của biểu thức:

2 3 (2 3)

c)  28 12 7 7 2 21

d) 17 3 32  17 3 32

Trang 2

e) (2 5 3)(2 5 3)

3 3 8) Tìm x biết:

9) Tìm x biết

a) 2 12 3

x

3

1 2 15 15

5

3

3

x

10) Rút gọn biểu thức:

11) Cho biểu thức B 16x 16  9x 9  4x 4  x 1 , với x  -1

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức M

c) Tìm x để M > 3

13) Rút gọn các biểu thức sau

a) A = 3 34 12 5 27

2

1 4

c) B = 32 50 18

d) D =

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

 14) Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau

a) A =  5 2 52

b) B= 45 63 7 5

c) C =  5 3 5   15

d) F =

6

1 : 3

2 2

3

e) D = 32 50 27 27 50 32

Trang 3

f) E = 1- 45  20  3  20  45  3

15) Thực hiện các phép tính sau đây:

a)  12  48  108  192:2 3

b) 2 112 5 72 63 2 28 7

c)

d) 7 24 150 5 54 e) 2 20 503 80 320 f) 32 50 98 72

16) Thực hiện các phép tính sau đây:

3

2 2 2

9 3

1 5

b)

3

1 1 5 75 2 3

1 5

2

3 27 2

8

1 3

1 3 5 0 18 17) Thực hiện phép tính

a)  152 32 12 5

b) ( 62)( 3 2)

c)  312  2 34

d) 1 2 31 23

e) 3 2 3 2  3 2

f) 12 3 212 3 2

3 2 1 3

18) Tính

a) 0,09.64

b) 2 ( 7)4  2

c) 12,1.360

d) 7 63 e) 2,5 30 48 f) 0, 4 6, 4 19) Thực hiện phép tính

a)

3 4 7

1 3

4

7

1

1 2

2 2 3

3 2

3

2

1 3 : 2

1 3 1

d)

5

1 5 2

1 5 2 5

2 5

2 3

2 2

3

3 :

2 3 2 3

Trang 4

1 2

1 1 2 5

1 2

5

1





20) Rút gọn biểu thức

a) A =

1 3

1 1 3

1

 b) B =

2 1

1 2 1

1

c) C =

5 5

5 5 5 5

5 5

d) D =

1 1 3

3 1

1 3

3

 21) Rút gọn biểu thức

2 3 3

b) B = 2 32  4 2 3

c) C = 15 6 6  33 12 6 d) D = 2 3 2 3

e) E =

5 3

5 3 5 3

5 3

f) F =

1 5

5 5 : 5 3

1 5 3

1





g) G = 3 5  7 3 5  2 h) H = x2 2x 4  x 2 2x 4 với x≥ 2

22) Rút gọn biểu thức

a) 11  2 10

b) 4  7  4  7

c) 4  2 3  4  2 3

d)

10 2 7 5 2 6 2

6 2 5 2 6 11 3

e) 5 3  5 48  10 7  4 3

f) 4  10  2 5  4  10  2 5

g) ( x – 4) 16 8x x  2 với x >4

23) Rút gọn biểu thức

a) 2 3 7 4 3

b)  5 2 6  2 3

c) 4 2 3  5 2 6  2

d) 3 2 2  6 4 2

e) 2 17 4 9 4 5 

f) 2 2 3  18 8 2 g)  2 3 2 32

h)

24) Thực hiện các phép tính sau đây:

Trang 5

2

1 6 2

3 6

2

3 1

2

3 2 6

2

1 2 3

3 6

12 2

6

4 1

6

15

c)

5 3

1 3 3

15 2

3

3 1 3

2





1 3 2 6

4 2

5

3





e)

100 99

1

3 2

1 2

1

1

25) Thực hiện các phép tính

b) 5 6 1 : 2 3 2

1 3 1 1   3 1

3 1  3 2  3 3

f) 2 3 2 3

g) 1 4 36 2 11

h)  5 13

5 2

 i)  2 1  3 2 1 3

2 2

2 2 3  2 2 3

26) Chứng minh

Trang 6

a) 9 4 5  5 2

1

2

1

2

c) 2 2 3 2 12 22  2 6 9

d)

4 5

2

4

2

 e) 3 5 10 2 3 5 8 f) 21 2 1 2( 2 1) 27) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

a) 10a2 4 10a4 với 2 5

b) 3a2 4 3a4 với 3 2

3

a 

c) 2  2 32

2

với 1

5

a 

25x 1 4 y4y với x 2;y3

2 9 a 2a 1

28) Rút gọn biểu thức

a) Bxx21 xx21, x > 1

b) Bxx21 xx21, với 1

4x

xy

y x x y y x

với x > 0 và y >0 30) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau là số nguyên

31) Cho A =

2 4

1 4

4 2

x

x

x Chứng minh : A = 0,5 với x0,5

32) Tìm x, biết

b) 4 5x 12

c) 10 3x 2 6

x

Trang 7

e) 3

1

3 4

x

6 45 9 3

4 5

3 20

33) Tìm x biết :

34) Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất ,tìm GTNN đó

a) A = x 4  2

b) B = x 4 x 10

c) C = x  x

x x

35) Tìm x để các biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất ,tìm GTLN đó

a) M = 3 x1

b) N =6 xx 1

c) P =

1

1

x

36) Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

a) A =

5

2

x

x

b) B =

x

x

 2

1 3

c) C =

2

3

x x

d) D =

3

1 2

x x

37) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x xxx1

b) ab2 a 3 b6

c) 1 x2  4 x

d) abab1

e) x 2 x 1 a2

f) aa2 ab2 b

g) x xy yxy

h) xx 2 38) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x 3 x2

b) x2 3x y 2y

c) x2 x 1

d) x3  2 xx

e)  6x5 x1 f) 7 x 6x 2 g) x4 x 3 h) 2aab 6b

Trang 8

39) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x 5 x 6

b) 2aab 6b

c) 3 a  2a 1

d) 4a 4 a 1

x

x

g) 2a 5 ab3b

h) x4  4x3 4x2

x x

40) So sánh

a) 4 7 và 3 13

b) 3 12 và 2 16

4

1

7

1 6

d)

2

17

2

1

và 19 3 1

e) 3 3 2 2và 2

f) 7 5 và 49

g)

2

17

2

1

và 19 3 1

h) 21  5 và 20  6 i) 6  20 và 1 5 j) 7  2và 1

k) 30  29 và 29  28 l) 8  5 và 7  6 m) 27 61 và 48 n) 5 2 75 và 5 3 50 o) 5  3 và

2 1

41) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : 5 2; 2 5;2 3; 3 2

42) Cho các biểu thức : A =  8 12 2 3 B =

3

1 3

1

x

a) Tìm tập xác định của B rồi rút gọn B

b) Tính giá trị biểu thức A

c) Tìm x để A = B

43) Cho biểu thức A = x2 x 3 và B = (x2)(x 3)

a) Tìm x để các biểu thức A, B có nghĩa

b) Tìm x để A = B

44) Cho các biểu thức :

Trang 9

A =  45 63 7 5 B = 1

1

1 1

1

a) Tính giá trị biểu thức A và rút gọn biểu thức B

b) Tìm x để A = B

45) Cho các biểu thức :

A =

3

1 : ) 3 1

1 3

1

1

(

x x

x x

x

1 2

a) Rút gọn các biểu thức A và B

b) Tìm x để A =

6

1 B

46) Cho biểu thức : P =

3 2

5

x x

a) Tìm tập xác định của biểu thức P

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của x dể P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

47) Cho các biểu thức :

A = 10  32 8 27 8 32 27

B =

x

x x

1 2 2

1 2

1

(ĐK: x0; x4) a) Rút gọn A và B

b) Tìm x để A.B = -1

48) Cho biểu thức : Q=

4

2 2

1 2

2

x x

x

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm x để Q=

5

6 c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên

49) Cho biểu thức : A=

2

1 :

) 1

1 1 1

2

x x

x

x x

x x

a) Tìm tập xác định của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

Trang 10

c) Chứng minh rằng A> 0 với mọi x 1

d) Tìm x để A đạt GTLN, tìm GTLN đó



x x x x

x x

: ) 4 1

1 1

1 ( a) Rút gọn biểu thức E

b) Tìm x để E = 2

c) Tính giá trị của E khi x = 4 15 10 6 4 15

51) Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

a) Rút gọn P nếu x0, x4

b) Tìm x để P = 2





2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

a) Rút gọn Q với a > 0 , a4 và a1

b) Tìm giá trị của a để Q dương

53) Cho biểu thức : B =

x x

x x

x

x x

x

1

1 1 1

1

a) Rút gọn B

b) Tìm x để B = 3

x x

x x

3

1 3 : 9

9

a) Rút gọn C

b) Tìm x sao cho C < -1



2 1

1 :

1

x x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định - Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P < 0

c) Tính giá trị của P khi x = 4-2 3

Trang 11

56) Cho biểu thức P = 





x

x x

x x

x x

1

4 1

: 1 2 a) Rút gọn P

b) Tìm x để P =

2 1 c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x

57) Cho biểu thức P =

2

2

1 1 2

2 1

2

 

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) CMR: nếu 0 < x < 1thì P >0

c) Tìm GTLN của P

58) Cho biểu thức P =

x

x x x

x x x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P =

1

: 1

1 1

1

x

x x

x

x x

x x

; với x0, x1 a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 3

60) Cho biểu thức:

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

x x x

x x

D

a) Rút gọn D

b) Tính giá trị của D khi 2 0

x x

c) Tìm giá trị của x khi

2

3

D

2

2 1

1

1 : 1

1 1

1

2

x x

x x

x

x x

x E

a) Rút gọn E

b) Tính E khi 2 9 0

x

c) Tìm giá trị của x để E=-3

Trang 12

d) Tìm x để E<0

e) Tính x khi Ex 3 0

62) Thực hiện phép tính:

a)

5 10

4 : 1 2

1 2 1 2

1 2

x

x x

x A

1

2 1

x x

x x

x

B

3

1

1 1 2

1 1

1

1

x x

x x

x x x

C

63) Cho

4

100 10

2 5 10

2 5

2

2 2

x

x x x

x x x

x M

a) Tìm x để M có nghĩa

b) Rút gọn M

c) Tính M khi x=2004

2 3

2 2

1 2 :

1 1 1

2

1

x x

x x x x x

x x

x

N

 a) Tìm TXĐ của N

b) Rút gọn N

c) Tính giá trị của N khi x =2; x=-1

d) Tìm x để N= -1

e) Chứng minh rằng :N < 0 với mọi x thuộc TXĐ

f) Tìm x để N > -1

1 1

2

1

a a a

a a a

a A

a) Rút gọn A

b) Tìm a để A= 4 ; A> -6

c) Tính A khi 2 3 0

a



a a a a

a a

a

1

1 1

1 a) Rút gọn A

Trang 13

b) Tính A khi

6 2

6

a

c) Tìm a để A  A

67) Cho biểu thức:

2

1 :

1

1 1 1

x x

x

x x

x

x B

a) Rút gọn biểu thức B

b) Chứng minh rằng: B > 0 với mọi x> 0 và x1



1

2 1

1 :

1

a

a K

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của K khi a3 2 2

c) Tìm giá trị của a sao cho K < 0

1

2

a

a a a

a

a a D

a) Rút gọn D

b) Tìm a để D = 2

c) Cho a > 1 hãy so sánh D và D

d) Tìm D min

70) Cho biểu thức:

a a

a a

a H

2

1 6

5 3

2

a) Rút gọn H

b) Tìm a để D < 2

c) Tính H khi 2 3 0

a a

d) Tìm a để H = 5

1

1 1

1 1

2 :

1

x

x x x

x x

x

x N

a) Rút gọn N

b) So sánh N với 3

Trang 14

72) Cho biểu thức:

x

x x x

x x

x

M

1 1

1 1

a) Rút gọn M

b) Tìm x để M >0

c) Tính M khi

7 2 9

53

x





1

3 : 1 1

3

2

a

a a

V

a) Rút gọn V

b) Tìm a để V  V

c) Tính M khi

3 2

3

a

74) Với x  2

2 2

4 2

x

b) Rút gọn biểu thức x 2 2x 4  x 2 2x 4

x

1

2 2

1 1

1

1

a

a a

a a

a Q

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm giá trị của a để Q dương

77) Chứng minh rằng

4

3 2

1 1

2

Từ đó, cho biết biểu thức 1 1

x

x có giá trị lớn nhất là bao nhiêu? 78) Giải các phương trình sau

3

c) x22 13x13 0

d) x2 2x 1 1

Trang 15

e) 4 3  x2  20 0

g) 2x 5 6 2 x 4

7

79) Chứng minh các đẳng thức sau

a

b) 1  2 2 2 3

2



a b

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của biểu thức A khi 3

x 

 d) Tính x biết 1

2

A 

81) Chứng minh các đẳng thức sau

a) 4 2 3  4 2 3 2 3

b) 9 17  9 17  2 0

c) 6 6 6  6 3

d) 12 12 12  12 4

e) 345 29 2 345 29 2 6

Trang 16

Các công th c ức và Căn thức

bi n đ i căn th c c b n ến đổi căn thức cơ bản ổi căn thức cơ bản ức và Căn thức ơ bản ản

Ngày đăng: 06/11/2014, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w