Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh A và B.. Rút gọn các biểu thức sau: a.. giác CME là nhỏ nhất... Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị là số nguyên.. Giải các phương tr
Trang 1Bài 1
a) Cho biết: A = 9 + 3 7 và B = 9 - 3 7 Hãy so sánh A + B và A.B
b) Tính giá trị của biểu thức: M 1 1 :5 5
−
Bài 2 Cho A = 11 + 96 và B = 2 2
1 + 2 − 3
Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh A và B
Bài 3 Tính:
a 16 6 7 − + 11 4 7 − ; b 3 − 5 3( + 5)( 10 − 2)
6 11
7
5 − 5 1 − 7 1 +
Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:
a A = 6 2 5+ − 29 12 5− ; b B = 8 + 8 + 12 + 40
Bài 5 Thực hiện phép tính: 10 2 21 11 2 24
15 2 56
a 1
= − − − ÷ + + − ÷
a) Rút gọn biểu thức K b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2 c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0
giác CME là nhỏ nhất
Bài 7 Cho hàm số: y f (x)= = 2 x− + x 2+
a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Chứng minh f(a) = f(- a) với 2 a 2− ≤ ≤
c) Chứng minh y2 ≥4
4 1
−
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x để P = - 1
c) Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có m( x 3)P x 1− > +
a) Tìm x để A có nghĩa b) Rút gọn A
Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= (x 2009)+ 2 + (x 2010)+ 2
:
a Rút gọn A b Tính giá trị của A khi x = 1 + 2
Bài 9 Chứng minh rằng:
3
3
1
1 1
x 1
Trang 2Bài 12 Cho biểu thức M =
+ − − − −
a Rút gọn M; b Tính giá trị của M khi y− 1 = 10.
− + − − với x > 0, x ≠ 2, x ≠ 3.
a Rút gọn M;
b Tìm giá trị nguyên của x để M nhận giá trị là số nguyên
c Tìm x để M < 1
1
x
a Rút gọn P; b So sánh giá trị của P với 3
4
x
a Rút gọn B;
b Tìm giá trị của x để B > 0;
c Tìm giá trị của x để B = x + 3
Bài 16: Tìm x biết x 12+ 18 x 8= + 27
Bài 17 Giải các phương trình sau:
a 2
4x − = 9 2 2x+3; b 4x - 20 3 5 1 9x - 45 4
x−