- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp xem SGK Định lí 4 Trong tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc
Trang 1Ngày soạn: / /2010.
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
CHệễNG I – HEÄ THệÙC LệễẽNG TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
Đ1 MOÄT SOÁ HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH VAỉ ẹệễỉNG CAO
TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG
I/ Muùc tieõu
- KT : Nhaọn bieỏt ủửụùc caực caởp tam giaực ủoàng daùng trong hỡnh 1
- KN : Bieỏt thieỏt laọp heọ thửực b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’ , ah = bc vaứ
h = b +c dửụựi sửù daón daột cuỷa GV.
- Bieỏt vaọn duùng caực heọ thửực treõn ủeồ giaỷi baứi taọp
- TĐ : Rèn cho H/s óc quan sát và óc thẩm mỹ khi vẽ hình.
II/ Chuaồn bũ
- GV : ẹoà duứng daùy hoùc
- HSứ : SGK, ủoà duứng hoùc taọp.
III Các hoạt động dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (7')
- GV : Haừy tỡm caực tam giaực
ủoàng daùng trong hỡnh 1 (SGK
Hoaùt ủoõng 2 : Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh
huyeàn (13')
- GV giụựi thieọu ủũnh lớ 1 SGK
( baỷng phuù)
- GV yeõu caàu HS ủoùc laùi ủũnh
lớ sau ủoự duứng hỡnh 1 cuù theồ
- HS theo doừi
- HS quan saựt keỏt
1 Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh huyeàn
Tiết 1
Trang 2định lí dưới dạng kí hiệu
-GV hướng dẫn học sinh
chứng minh định lí bằng
phương pháp “ phân tích đi
lên “ Chẳng hạn : b2 = a.b’
⇐ b b'a = b ⇐ AC HCBC AC= ⇐
ΔHAC ΔHAC Sau đó
giáo viên trình bày chứng
minh như SGK
- GV gọi ý để HS quan sát và
nhận xét được
a = b’ + c’ rồi cho HS tính b2
+ c2 ? Sau đó lưu ý HS có thể
coi đây là một cách chứng
minh khác của định lí
Pi-ta-go
hợp SGK thực hiện yêu cầu của GV.
- Cụ thể , trong ΔABC vuông tại
- Ta có : b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’)
= a.a = a2
Định lí 1
Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông băng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc
vuông đó trên cạnh huyền
ΔABC vuông tại A ta có :
b2 = a.b’ ; c2 = a c’ (1)
Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 2(15')
- GV giới thiệu định lí 2 SGK
- GV yêu cầu học sinh cụ thể
hoá định lí với quy ước ở
hình 1
- GV cho HS làm ?1 Bắt đầu
từ kết luận, dùng “Phân tích
đi lên” để xác định được cần
chứng minh hai tam giác
vuông nào đồng dạng Từ đó
HS thấy được yêu cầu chứng
minh ∆ AHB ∆ CHA
trong ?1 là hợp lý.
- GV trình bày ví dụ 2 như
SGK và giải thích để HS hiểu
được cơ sở của việc tính như
- HS theo dõi kết hợp xem SGK.
Định lí 2 Trong một tam giác vuông,
bình phường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Hoạt động 4 : Củng cố ( 8' )
Trang 3Yeõu caàu HS nhaộc laùi ủũnh lyự
ủaừ hoùc?
- GV goùi hoùc sinh leõn baỷng
laứm baứi taọp 1, 2 (SGK – 68).
- GV theo doừi hửụựng daón
HS phaựt bieồu ủũnh lyự.
4 HS leõn baỷng thửùc hieọn.
Caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ.
1/ Baứi taọp 1 a/ x + y = 10; 62 = x.(x + y) Suy ra x = 3,6 ; y = 6,4 b/ 122 = x.20 ⇔ x = 7,2 2/ Baứi taọp 2
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Đ1 MOÄT SOÁ HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH VAỉ ẹệễỉNG CAO
TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG (TT)
I/ Muùc tieõu
- KT : Cuỷng coỏ ủũnh lớ 1 vaứ 2 veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng.
- KN : HS thieỏt laọp caực heọ thửực bc = ah vaứ 2 2 2
h =b +c dửụựi sửù hửụựng daón cuỷa GV.
- Bieỏt vaọn duùng caực heọ thửực treõn ủeồ giaỷi baứi taọp.
- TĐ : Rèn cho H/s óc quan sát và óc thẩm mỹ khi vẽ hình.
II/ Chuaồn bũ
- GV : Giaựo aựn, ủoà duứng daùy hoùc
- HS : SGK, xem trửụực baứi ụỷ nhaứ.
III Các hoạt động dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (6')
- Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ 1, ủũnh
Tiết 2
Trang 4Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 3 (11')
- GV yêu cầu học sinh cụ thể
hoá định lí với quy ước ở hình 1
- GV yêu cầu HS làm ?2 để
chứng minh hệ thức (3) nhờ
tam giác đồng dạng GV
hướng dẫn HS tìm cách chứng
minh định lí bằng phương pháp
“ Phân tích đi lên” Qua đó rèn
luyên cho HS phương pháp giải
toán thường dùng.
- HS sau khi đọc lại định lí dùng kí hiệu cụ thể định lí
- Ta có
∆ ABC ∆ HBA (Vì chúng có chung hóc nhọn)
và đường cao tương ứng
b.c = a.h
Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 4(11')
- GV hướng dẫn HS biến đổi từ
hệ thức cần chứng minh để đến
được hệ thức đẵ có như sau :
b c
=+
thức(3)được kết quả, GV yêu
cầuHSphát biểu thành định lí 4.
- GV thực hiện ví dụ 3 SGK
như bài tập mẫu để HS theo
dõi áp dụng làm các bài tập
tương tự
- GV giới thiệu chú ý SGK
- HS chú ý theo dõi
- HS đứng tại chỗ phát biểu.
- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp xem SGK
Định lí 4
Trong tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình
phương hai cạnh góc vuông.
2 2 2
h =b +c
Ví dụ 3: Sgk Chú ý: Sgk
Hoạt động 4 : Củng cố (15')
- GV cho HS làm các bài tập 3, 4 (SGK – 69)
1/ Bài tập 3
y = 5 2+7 2 = 74 ; xy = 5.7 = 35 suy ra x = 35 74
2/ Bài tập 4
22 = 1.x ⇔ x = 4 , y2 = x(1 + x) = 4(1 + 4) = 20 ⇒y= 20
Trang 5Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ (2')
- Hoùc kú caực ủũnh lớ vaứ ủũnh nghúa
- BTVN : 5, 6, 7, 8, 9 (SGK – 89)
Ngày soạn: / /2010.
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
LUYEÄN TAÄP
I/ Muùc tieõu
- KT : Cuỷng coỏ caực heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng
- KN : Bieỏt vaọn duùng caực heọ thửực treọn ủeồ giaỷi baứi taọp
II/ Chuaồn bũ
- GV : Baỷng phuù, thửụực thaỳng, compa, eõke, phaỏn maứu
- HS : OÂn taọp caực kieỏn thửực ủaừ hoùc, thửụực thaỳng, compa, eõke, baỷng nhoựm, buựt
III Các hoạt động dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra
- Chửừa baứi taọp 4a SBT, sau
ủoự phaựt bieồu ủũnh lyự aựp
duùng ủeồ giaỷi baứi taọp ủoự?
- Chửừa baứi taọp 3a SBT, sau
ủoự phaựt bieồu ủũnh lyự aựp
duùng ủeồ giaỷi baứi taọp ủoự?
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm.
HS1 leõn baỷng chửừa baứi taọp 4a, phaựt bieồu ủũnh lyự 1,2.
HS2 leõn baỷng chửừa baứi taọp 3a, phaựt bieồu ủũnh lyự 3, ủũnh lyự Py ta go.
Baứi taọp 4a SBT:
x = 4,5; y= 5,41
Baứi taọp 3a SBT
63y= 130; x
130
=Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
GV yeõu ccaàu HS ủoùc ủeà,
goùi HS leõn baỷng veừ hỡnh
Trang 6Gọi HS lên bảng tính BC
sau đó tính AH.
Gọi HS lên bảng tính HC,
HB?
GV theo dõi
GV đưa đề bài lên bảng
phụ.
GV vẽ hình và hướng dẫn.
Gv: Tam giác ABC là tam
giác gì? Vì sao?
Căn cứ vào đâu có x2 =a.b.
GV hướng dẫn HS vẽ hình
9 Sgk.
GV: Tương tự như trên tam
giác DEF là tam giác
vuông vì trung tuyến OD
ứng với cạnh EF và bằng
nữa cạnh ấy, vậy tại sao có
x2 = a.b?
- Cho HS hoạt động nhóm,
nữa lớp làm bài tập 8b, nữa
lớp làm bài tập 8c GV theo
dõi các nhóm làm việc.
- Sau thời gian hoạt động
khoảng 5' GV yêu cầu đại
HS lên bảng thực hiện.
Cả lớp thực hiện vào vở.
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán.
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV.
HS nghe hướng dẫn.
HS trả lời câu hỏi của GV.
HS hoạt động theo nhóm.
Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày.
HS nhận xét góp ý.
5 mặt khác AB2 = BH.BC, suy
ΔABC vuông vì trung tuyến
OA ứng với cạnh BC và bằng nửa cạnh ấy.
Trong tam giác vuông ABC có
AH⊥BC nên AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b.
Cách 2 :(hình 9 Sgk ) Trong tam giác vuông DEF có
DI là đường cao nên:
DE2 = EF.EI ( hệ thức I) Hay x2 =a.b
3/Bài tập 8: b,c A
y y x
B x H x C
b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuông cân nên
Trang 7bài GV kiểm tra bài làm
của một vài nhóm nữa.
GV đưa bảng phụ đề bài
bài 9 lên bảng GV hướng
dẫn gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình.
Để chứng minh ∆DIL cân
ta cần chứng minh đề gì?
có nghĩa là gì?
Hãy dựa vào câu a) để
1 HS lên bảng chứng minh cả lớp thực hiện vào vở.
HS: bằng đại lượng không đổi.
HS lên bảng thực hiện.
x = 2 và y = 8
D E
y 12 16
F x c/ 122 = x.16 ⇒ x = 12 16 2 = 9;
y2 = 122 + x2 ⇒ y = 12 2+9 2
=15
4/Bài tập 9: Sgk -70
K B C L
DI +DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
Hoạt động 3 : Củng cố
- Nhắc lại các định nghĩa và định lí đã học
- Chú ý khi vận dụng giải các bài toán
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ các định nghĩa và định lí
Trang 8- BTVN 6, 12 trang 90,91 Sgk; 8,9,10,15,17 (SBT – 90,91)
Ngày soạn: / /2010.
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
LUYEÄN TAÄP (tt) I/ Muùc tieõu
- KT : Cuỷng coỏ caực heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng
- KN : Bieỏt vaọn duùng caực heọ thửực treõn ủeồ giaỷi baứi taọp.
- Vaọn duùng kieỏn thửực ủaừhoùc ủeồ giaỷi caực baứi toaựn thửùc teỏ.
-TĐ : Cuỷng coỏ cho HS nieàm ủam meõ hoùc hoỷi
II/ Chuaồn bũ
- GV : Baỷng phuù, thửụực thaỳng, compa, eõke, phaỏn maứu
- HS ứ: OÂn taọp caực kieỏn thửực ủaừ hoùc, thửụực thaỳng, compa, eõke, baỷng nhoựm, buựt
III Các hoạt động dạy học :
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi bảng
Hoaùt ủoọng1: Kieồm tra (7')
GV goùi HS leõn baỷng giaỷi
baứi taọp 6 Sgk – 69.
GV nhaọn xeựt ghi ủieồm.
1HS leõn baỷng thửùc hieọn.
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn.
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp (34' )
GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng
phuù HS thửùc hieọn theo 1/ Baứi taọp 8SBT-90 x+1 y
Tiết 4
Trang 9Yêu cầu HS đọc đề bài, lên
bảng vẽ hình và tóm tắt
trên hình vẽ.
Đề bài cho ta biết gì?
Hãy xác định y?
Muốn tính x ta làm thế nào?
GV gọi HS lên bảng thực
hiện.
GV đưa đề bài lên bảng
phụ.
GV gợi ý: Nếu gọi độ dài
cạnh góc vuông thứ nhất
của tam giác vuông là 3a;
hãy tìm độ dài cạnh góc
vuông còn lại?
Hãy tính độdài các cạnh
của tam giác?
GV cho lớp nhận xét sữa
chữa
GV đưa đề bài lên bảng
phụ Yêu cầu HS lên bảng
giải tương tự bài 10
Gọi 1 HS lên bảng giải.
Yêu cầu cả lớp thực hiện
HS nhận xét.
1 HS đọc đề bài.HS cả lớp làm vào vở.
1HS lên bảng vẽ hình và giải.
Lớp thực hiện vào vở.
x Theo đề bài ta có:
(3a)2 + (4a)2 =1252
⇒ a = 25 Suy ra cạnh góc vuông thứ nhất là: 75 cm; cạnh góc vuông thứ hai là: 100 cm.
3/ Bài tập 11 SBT-91:
C 6a H
30 5a
A B Xét tam giác vuông ABCcó
AH là đường cao:
=
AC HC =6Giả sử HB =5a⇒HC = 6a Áp dụng định lý 2:
Trang 10GV yêu cầu HS đọc đề.
Gọi HS lên bảng vẽ hình.
Yêu cầu HS thực hiện
GV theo dõi cả lớp thực
1HS lên bảng giải.
HS nhận xét chữa bài tập.
AC =55 42
7+ 7 =10 (m) Xét tam giác ABC có BH⊥
7 x 10 3
7
Hoạt động 3: Củng cố (2')
- GV lưu ý HS nhũng sai sót mắt phải trong khi làm bài tập.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:(1')
-Làm các bài tập 15 Sgk, 13, 14, 16 SBT trang 91.
- Chuẩn bị trước bài 2 " Tỉ số lượng giác của góc nhọn"
Trang 11Ngày soạn: / /2010.
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
- Bieỏt dửùng goực khi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự.
- Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan
II/ Chuaồn bũ
- GV : Giaựo aựn, ủoà duứng daùy hoùc.
- HSứ: OÂn laùi caựch vieỏt caực heọ thửực tổ leọ giửừa caực caùnh cuỷa hai tam giaực ủoàng daùng.
III Các hoạt động dạy học :
Kieồm tra baứi: Hai tam giaực vuoõng ABC vaứ A’B’C’ coự caực goực nhoùn B vaứ B’
baống nhau Hoỷi hai tam giaực vuoõng ủoự coự ủoàng daùng vụựi nhau hay khoõng ? Neỏu coự, haừy vieỏt caực heọ thửực tổ leọ giửừa caực caùnh cuỷa chuựng (6’).
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1 : Khaựi nieọm tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn(30')
- GV neõu tỡnh huoỏng vaứo
baứi : Trong moọt tam giaực
vuoõng, neỏu bieỏt hai caùnh thỡ
coự tớnh ủửụùc caực goực hay
1, Khaựi nieọm tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn
?1
Tiết 5
Trang 12không ? ( Không dùng thước
GV chia nhóm thực hiện ?1
GV theo dõi giúp đỡ các
nhóm thực hiện
-GV từ những kết quả trên
có nhận xét gì về độ lớn của
góc α và tỉ số giữa cạnh đối
và cạnh kề của góc α ? Sau
khi HS trả lời GV giới thiệu
định nghĩa
GV đưa bảng phụ định nghĩa
- HS theo dõi kết hợp SGK
HS thực hiện ? 1theo nhóm sau đó cử đại diện nhóm lên bảng trình bày.
HS nhận xét.
a/Khi góc α = 450, tam giác ABC vuông cân tại A
Do đó AB = AC Vậy ACAB = 1.
Ngược lại, nếu ACAB = 1 thì
AC = AB nên tam giác ABC vuông tại A Do đó α = 450 b/ Khi α = 600 , lấy B’ đối xứng với B qua AC, ta có tam giác ABC là một “nửa” tam giác đều CBB’.
Trong tam giác vuông ABC, nếu gọi độ dài cạnh AB là a thì BC = BB’ = 2AB = 2a Theo định lí Pi-ta-go, ta có
AC = a 3 Bởi vậy AC
AB = aa3 = 3 Ngược lại, nếuACAB = 3thì, theo định lí Pi-ta-go ta có BC
= 2AB Do đó, nếu lấy B’ đối xứng với B qua AC thì
CB = CB’= BB’, tức là tam giác BB’C là tam giác đều , suy ra µB = 600.
-HS đứng tại chỗ trả lời “ Khi độ lớn góc α thay đổi thì
tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α cũng thay đổi”
Định nghĩa : Sgk
Trang 13- GV : Từ định nghĩa trên có
nhận xét gì về các tỉ số
lượng giác của một giác
nhọn
- GV cho HS làm bài tập ?2
SGK
- GV hướng dẫn HS thực
hiện ví dụ 1,2 như SGK để
HS coi như bài tập mẫu, áp
dụng làm bài tập sau này
- HS : Các tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn luôn dương Hơn nữa, ta có :
sin α < 1, cos α < 1
- HS theo dõi kết hợp SGK
?2 sin β = ABBC, cos β = ACBC
-GV gọi HS nêu cách dựng.
- Gọi Hs lên bảng dựng.
- GV theo dõi hướng dẫn HS
thực hiện
- GV yêu cầu HS chứng
minh.
- Sau khi làm xong ?3 GV
giới thiệu chú ý như SGK.
- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp SGK
-1HS đứng tại chỗ nêu cách dựng.
- HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách chứng minh.
HS theo dõi, ghi bài.
?3 Cách dựng :
- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2
Cung tròn này cắt tia Õ tại
N Khi đó ·ONM = β = 0,5
- Chứng minh : Thậy vậy, tam giác OMN vuông tại O có OM = 1 và
MN = 2 ( theo cách dựng)
Do đó sin β = sin N = OMMN = 1 2 = 0,5.
Chú ý: Sgk
Hoạt động 3 : Củng cố (8')
-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
Trang 14Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ(1')
- Hoùc kú ủũnh nghúa, xem laùi caực vớ duù.
- BTVN 21,22 (SBT – 92).
- Xem tiếp caực phaàn coứn laùi.
Ngày soạn: / /2010.
Ngày giảng: Lớp 9A ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
Ngày giảng: Lớp 9B ,Tiết (TKB) : ,Ngày : / / 2010 Sỹ số : Vắng
( Tiếp )I- Mục tiêu:
- KT: - HS tính đợc tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và biết cách ghi nhớ.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- KN : Biết vận dụng để giải các bài tập có liên quan.
- TĐ: Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II- Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ hoặc máy chiếu.
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng.
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
HĐ 1 Tìm hiểu tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau (18 phút)
- GV: cho HS trở lại phần kiểm
tra bài cũ
? Kết quả đó có đúng với mọi tr- Trả lời
2 - Tỉ số l ợng giác của hai góc
phụ nhau
* Định lí: (SGK )
Tiết 6
Trang 15tg 300 = cotg 600 = 3
3cotg 300 = tg 600 = 3.
HĐ 2 giới thiệu bảng l ợng giác (12 phút)
- GV: giới thiệu bảng tỉ số lợng
giác của các góc đặc biệt ( dùng
bảng phụ )
? Vậy khi biết một góc và một
cạnh của tam giác vuông có tính
đợc các cạnh còn lại không?
- GV cho HS nghiên cứu ví dụ 7 -
SGK.
HS nghiên cứu trong 3 phút.
- GV treo bảng phụ ghi đề ví dụ
* Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt: ( SGK )
12
BC = ⇒ =x 12.cos
300
Trang 16- GV chèt l¹i c¸ch lµm vah nªu
Ngµy gi¶ng: Líp 9A ,TiÕt (TKB) : ,Ngµy : / / 2010 Sü sè : V¾ng
Ngµy gi¶ng: Líp 9B ,TiÕt (TKB) : ,Ngµy : / / 2010 Sü sè : V¾ng
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu
- KT : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác
của nó.
- KN : Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng
minh một số công thức lượng giác đơn giản.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
TiÕt 7
Trang 17- TĐ : Có ý thức học tập nghiêm túc, tích cực.
II/ Chuaồn bũ
- GV : Baỷng phuù, thửụực thaỳng, compa, eõke, thửụực ủo ủoọ, phaỏn maứu.
- HS : OÂõn taọp coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn, caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng ủaừ hoùc, tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau ; thửụực thaỳng, compa, eõke, thửụực ủo ủoọ, maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng nhoựm.
III Các hoạt động dạy học :
Kieồm tra baứi cuừ:(5')Phaựt bieồu ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn ? Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn taọp (34')
GVủửa ủeà baứi leõn baỷng
phuù.
Yeõu caàu H ủoùc ủeà.
GV veừ hỡnh hửụựng daón HS
giaỷi.
- ẹeồ tớnh ủửùoc sinB ta caàn
bieỏt theõm ủeàu gỡ?
- GV goùi HS leõn baỷng tớnh
caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
B.
àAvaứ àB coự quan heọ gỡ?
Haừy dửùa vaứo ủũnh lyự moỏi
quan heọ giửừa hai goực phuù
nhau ủeồ tỡm tổ soỏ lửụùng giaực
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn.
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ.
HS phaựt bieồu
- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV.
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn.
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ.
- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV.
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn.
1/ Baứi taọp 11
AC = 9dm, BC = 12dm Theo ủũnh lú Pi-ta-go, ta coự :
AB = AC2+BC2
= 9 2+12 2 = 15(dm) Vaọy sinB = ACAB = 15 9 = 3 5; cosB = BCAB = 12 15= 4 5; tgB = ACBC = 12 9 = 3 4; cotgB = BCAC = 12 9 = 4 3;
Vỡ àAvaứ àB laứ hai goực phuù nhau neõn :
sinA = cosB = 4 5; cos A = sinB = 3 5; tgA = cotgB = 4 3; cotgA = tgB = 3 4;
2/ Baứi taọp 12
sin600 = cos300 ; cos750 = sin 150sin52030’ = cos37030’;
cotg820 = tg80 ;
Trang 18GV đưa đề bài lên bảng
phụ.
- GV yêu cầu Hs đọc đề.
Hãy dựa vào định lý mối
quan hệ giữa hai góc phụ
nhau để giải
GV đưa đề bài lên bảng
phụ.
- GV yêu cầu Hs đọc đề.
- GV yêu cầu HS nhắc lại
định nghĩa tỉ số lượng giác
của góc nhọn sau đó hướng
dẫn rồi gọi lên bảng làm, cả
lớp cùng giải để nhận xét
Diện tích tam giác ADB
- Cả lớp thực hiện vào vở.
HS đọc đề nghiên cứu cách giải.
HS phát biểu
- Thực hiện yêu cầu của GV.
- 1HS lên bảng thực hiện.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
HS đọc đề nghiên cứu cách giải.
Vẽ hình vào vở
HS phát biểu
- 1HS lên bảng thực hiện.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
HS phát biểu
- 1HS lên bảng thực hiện.
- Cả lớp thực hiện vào vở
tg800 = cotg100
3/ Bài tập 14
αChứng minh:
Ta có:tan AC
AB
α = (1) Mặt khác:
ACsin BC =AC
Suy ra sinB = 0,6
Do hai góc B và C phụ nhau Nên: sinC = cosB = 0,8;
cosC = sinB = 0,6 từ đó ta có : tgC = cosCsin C = 4 3 và cotgC = 3 4.
5 / Bài tập 16:
Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 600 của tam giác vuông
x Ta có:
sin600 = 8x, suy ra x = 8.sin600
Trang 19đựoc tính như thế nào?
Muốn tính AC ta phải biết
được yếu tố nào?
Ta sử dụng tỉ số nào để tính
DC?
= 8 2 3 = 4 3
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ.
- BTVN phần luyện tập.
Tuần : 04 Ngày soạn / / 09 Tiết : 07
LUYỆN TẬP (tt) I/ Mục tiêu
- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó.
- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
- Trò : Ôân tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ; thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(5') Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Ghi b¶ng
Hoạt động 1 : Luyện tập (34')
- GV hướng dẫn rồi chia lớp
thành hai nhóm suy nghĩ
trong ít phút rồi cử đại diện
lên bảng làm
HS thảo luận theo nhóm thực hiện.
- Đại diện HS lên bảng thực hiện.
1/ Bài tập 13 a,c
a/ Sin α = 2 3
- Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia
Trang 20- GV cho HS thảo luận kết
quả.
GV theo dõi cả lớp thực
hiện, yêu cầu lớp thảo luận
nhận xét kết quả
- GV hướng dẫn HS dựa vào
bài tập 14 và định lý mối
quan hệ tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau để giải bài
tập 15.
- GV gọi HS lên bảng giải
và cho cả lớp cùng làm và
nhận xét.
GV đưa đề bài lên bảng,
yêu cầu HS đọc đề.
- HS thảo luận, nhận xét kết quả.
HS nhận xét kết quả
HS theo dõi hướng dẫn.
HS lên bảng thực hiện.
Cả lớp làm vào vở.
HS nhận xét kết quả.
HS nghiên cứu đề bài.
HS theo dõi GV
Oy lấy điểm M sao cho
OM = 2 Lấy điểm M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia
Ox tại N Khi đó ·ONM = α
c/ tg α = 3 4Dựng góc vuông xOy lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia
Ox lấy điểm R sao cho OR = 3, trên.Tia Oy lấy điểm S sao cho
OS = 4 Khi đó : ·OSR = α là góc cần dựng.
tương tự.
2/ Bài tập 15
Ta có sin2 B + cos2 B = 1 nên sin2
B = 1 – cos2 B = 1 – 0,82 = 0,36 Mặt khác, do sinB > 0 nên từ sin2
B = 0,36 Suy ra sinB = 0,6
Do hai góc B và C phụ nhau Nên: sinC = cosB = 0,8;
cosC = sinB = 0,6 từ đó ta có : tgC = cosCsin C = 4 3 và cotgC = 3 4.
3/ Bài tập 16:
Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 600 của tam giác vuông
x Ta có:
sin600 = 8x, suy ra x = 8.sin600
Trang 21độ dài cạnh đối diện với góc
600 , hãy thiết lập mối quan
hệ giữa x và các đại lượng
đã biết.
- GV gọi HS lên bảng giải.
- GV cho hS nhận xét.
GV đưa đề bài, hình vẽ bài
tập 17 lên bảng sau đó gọi
HS lên bảng giải, cả lớp
HS thực hiện yêu cầu của GV
HS lên bảng giải.
HS nhận xét
HS thực hiện yêu cầu của GV
= 8 2 3 = 4 3
4/ Bài tập 17
x = 20 2 +21 2 = 29
Hoạt động 2 : Củng cố (3)
- Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà (2)
- BTVN : những bài còn lại, 21, 22, 24 (SBT – 92)
- Xem bài kế tiếp.
IV/ Một số lưu ý:
- Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc
II/ Chuẩn bị
- Thầy : SGK, đồ dùng dạy học
- Trò : Oân lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau và chuẩn bị bảng số hoặc máy tính.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Ki ể m tra : - Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
Trang 22- Nêu tính chất về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác
- GV giới thiệu bảng lượng
giác như SGK - HS theo dõi kết hợp SGK 1 Cấu tạo bảng lượng giác: Sgk
Hoạt động 2 : Cách dùng bảng
-GV giới thiệu cách tra bảng
gồm các bước như SGK, sau
đó dùng ví dụ để giúp HS
hiểu và vận dụng làm bài
a/ Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
Ví dụ 1 : Tìm sin46012’
SIN + sin46012’ ≈ 0,7218
Ví dụ 2 : Tìm cos33014’
8368
330
3
12' A 1 ' 2 ' 3 '
CƠSIN
Ta có : cos33014’=cos(33012’+2’)
46
.
721 8
Trang 23- GV cho HS làm bài tập ?1
- GV hướng dẫn HS thực
hiện như SGK
Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn α
(làm tròn đến phút), biết
Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút), biết sin α = 0,7837
Ta có : sin51036’ ≈ 0,7837 Suy ra : α ≈ 51036’
?3 Ta có : cotg18024’ ≈ 3,006 Suy ra : α ≈ 18024’
- Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α
(làm tròn đến độ), biết sin α
= 0,4470
- HS theo dõi -Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α (làm
tròn đến độ), biết sin α = 0,4470
SIN
A…36’… .
51 0
.7837
6,665
.
8 0 30’
.
Trang 24- GV cho HS làm bài tập ?4
SGK
?4/ Ta có : 0,5534 < 0,5547 <
0,5548 hay cos56024’<
cos α < cos56018’
suy ra α ≈ 560
Ta có 0,4462 < 0,4470 < 4478 hay sin26030’ < sin α < sin26036’ Nên 26030’ < α < 26036’ suy ra
α ≈ 270
Hoạt động 4: Củng cố
- Cách tra bảng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
- Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư ) : sin70013’; cos25032’ ; tg43010’ ; cotg32015’
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
Trong tiết này học sinh làm được:
biết sử dụng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác của một góc khi biết số đo của một góc và ngược lại.
Biết sử dụng thành thạo bảng và máy tính bỏ túi.
II ChuÈn bÞ
A … 30’ 36’ …
.
26 0
.
4462 4478
Trang 25 Sách giáo khoa, giáo án, máy tính bỏ túi, bảng lượng giá, bảng phụ.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Gv gọi hai học
sinh lên bảng làm
bài 20, học sinh 1
làm theo cách sử
dụng bảng, học
sinh 2 sử dụng
máy tính.
Giáo viện nhận
xét…
Giáo viên hương
dẫn học sinh thực
Để so sánh tỉ số
của một góc ta
làm như thế nào?
Học sinh thực hiện…
a) Sin70013’≈ 0.9410 b) Cos25032’≈ 0.9023 c) Tg43010’≈ 0.9380 d) Cotg32015’≈ 1.5849 Học sinh nhận xét…
Học sinh thực hiện…
a) Sinx = 0.3495⇒x ≈ 200b) Cosx = 0.5427⇒x ≈ 570c) Tgx = 1.5142⇒x ≈ 570d) Cotgx = 3.163⇒x ≈ 180
Học sinh nhận xét…
Học sinh trả lời…
a) sin200 < sin700 (vì
200<700) b) cos250 > cos63015’
vì 250 < 63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
Học sinh thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) Sin70013’≈ 0.9410 f) Cos25032’≈ 0.9023 g) Tg43010’≈ 0.9380 h) Cota32015’≈ 1.5849
Bài 21/84/SGK
e) Sinx = 0.3495⇒x ≈ 200f) Cosx = 0.5427⇒x ≈ 570g) Tgx = 1.5142⇒x ≈ 570h) Cotgx = 3.163⇒x ≈ 180
Bài 22/84/SGK.
So sánh:
c) sin200 < sin700 (vì
200<700) d) cos250 > cos63015’
vì 250 < 63015’ (góc nhọn tăng thì cos giảm)
Gọi học sinh lên
bảng thực hiện.
Học sinh trả lời… Bài 23/84/SGK. Tính:
a)
Trang 26cos650=sin bao
−tg580- cotg320 = tg580-tg(900-
320)
= tg 580- tg580=0 Học sinh nhận xét…
sin 25 sin 25 sin 25
1cos 65 =sin(90 65 ) =sin 25 =
−
b) tg580- cotg320= tg580- tg(900-320)
= tg 580- tg580=0
Hoạt động 2: Dặn Dò
Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK.
Xem lại các bài tập đã giải.
Chuẩn bị bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp.
- HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lượng giác.
II/ Chuẩn bị
- Thầy : SGK, đồ dùng học tập
- Trò : SGK, bảng lượng giác, máy tính.
-Phương pháp : gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề, phương pháp nhĩm
III/ Tiến trình dạy học
Trang 27- GV hướng dẫn HS nên
chuyển về cùng một tỉ số
lượng giác nhờ tính chất của
hai góc phụ nhau
GV gọi HS lên bảng thực hiện
Cho HS nhận xét
GV đưa đề bài lên bảng phụ
- GV nhắc lại kết quả của bài
tập 14 (SGK–77) để HS áp
dụng thực hiện.
GV cho HS thực hiện theo
nhĩm
Gọi 2HS đại diện lên trình bày
GV đưa đề bài tập lên ảng phụ
yêu cầu HS nghiên cứu đề bài.
GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu
HS nêu cách giải.
GV cĩ thể hướng dẫn HS giải
theo cách sau:
Trên tia đối của tia AC lấy
điểm C' sao cho BC'=BC.
? Cĩ nhận xét gì về tam giác
C'BC?
Vậy gĩc B bao nhiêu độ?
Hãy tìm tỉ số lượng giác của
gĩc B?
GV đưa đề bài tập lên ảng phụ
yêu cầu HS nghiên cứu đề bài.
GV hướng dẫn:
ABC là tam giác gì? Vì sao?
Vậy gĩc nào là gĩc vuơng?
HS theo dõi đề bài; nghe GV hướng dẫn
- HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS theo dõi GV hướng dẫn
HS thảo luận nhĩm.
2HS lên bảng thực hiện
HS đọc đề bài
HS nêu cách giải
HS theo dõi GV hướng dẫn.
HS nhận xét: tam giác C'BC đều.
HS gĩc B bằng
300
HS thực hiện
HS nghiên cứu đề bài
HS trả lời câu hỏi của GV.
ABC là tam giác vuơng vì:
cos120 > cos140 >cos430 > cos870suy ra:
sin780 > cos140 >sin470 >cos870.
2/ Bài tập 25 – SGK
a/ tg250 > sin250 vì tg250 = 00
sin 25cos25 mà cos250 < 1 b/ cotg320 > cos320 vì
cotg320= 00
cos32sin32 mà sin320 < 1
BC = =5 ⇒ µB=5808'
⇒ µC=36052'
Trang 28Hãy dựa vào tỉ số lượng giác
tìm số đo các gĩc cĩn lại.
HS lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2 : Củng cố
- Cách sử dụng bảng lượng giác
- Quan hệ giữa các tỉ số lượng giác và giữa tỉ số lượng giác với góc nhọn.
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- BTVN : 39, 40, 41, 42, 43 – SBT
- Xem bài tiếp theo
Tuần: 06
Tiết 11
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC
VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ Mục tiêu
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Hiểu được thật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì ?
- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học.
- Trò : Oân lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn -Phương pháp: đặt vấn đề gợi mở giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
Trang 292 Kiểm tra: yêu cầu HS lên bảng viết định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Các hệ thức
Sau khi giới thiệu một số kí hiệu
GV cho HS làm ?1 – SGK theo
nhĩm.
GV gọi đại diện HS lên bảng trình
bày
GV cho HS nhận xét
- Sau khi HS làm xong GV nhận
xét và nêu định lí bằng bảng phụ
- GV hướng dẫn HS thực hiện ví
dụ 1,2 như SGK
HS thảo luận nhĩm.
HS lên bảng trình bày.
HS nhận xét
HS theo dõi chép định lý vào vở.
- HS theo dõi và trả lời theo gợi ý của GV
1
Các h ệ th ứ c:
- HS lên bảng thực hiện
?1 sinB = cosC = ba ; cosB = sinC = actgB = cotgC = bc; cotgB = tgC = bc a/ b = a.sinB = a.cosC ;
c = a.sinC= a.cosB b/ b = c.tgB = c.cotgC;
c = b.tgC = b.cotgB Định lý: Sgk
Ví dụ 1, 2 SGK
Hoạt động 3 : Củng cố
- GV cho HS nhắc lại định lí
- Bài tập 26 – SGK
Chiều cao của tháp là : 86.tg340≈ 58(m)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ định lí
- Xem phần tiếp theo
- BTVN 52 – SBT
Trang 30+ HS hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì ?
+ Vận dụng đợc các hệ thức đã học vào giải tam giác vuông
+ Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
II chuẩn bị:
- Thầy: Thớc kẻ, bảng phụ
- Trò : Ôn các hệ thức lợng trong tam giác vuông,các tỉ số lợng giác
Thớc kẻ ,thớc đo độ, MTBT
- Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh; vaỏn ủaựp; phửụng phaựp nhoựm
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ
HS1:Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có vẽ
2 áp dụng giải tam giác vuông:
Trong 1∆ vuông biết: 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn
tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại bài toán : "giải tam giác vuông"
VD3:
AB =5; AC =8Hãy giải ∆ vuông ABCGiải
Theo định lý Pitago ta có:
BC= AB2 +AC2
434 , 9 8
=> Cˆ ≈320,
Do đó : Bˆ ≈9 00 -320 = 580[?2]
Trang 31giải ∆ vuông khi biết 1 cạnh
Ta có Qˆ = 900-Pˆ =900 - 360 = 540
Theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:OP=PQ.sinQ = 7.sin540≈5,663OQ=PQ.sinP = 7.sin360≈4,114[?3]
OP = PQ.cosP
OQ = PQ.cosQVD5:
Cho ∆LMN vuông tại N
Có Mˆ =510, LM = 2,8Hãy giải ∆ vuôngGiải:
Nˆ =900-Mˆ =900-510=39LN=LM.tgM = 2,8.tg510≈3,458
0
51 cos
LM
YCHS Chữa bài tập 27 SGK
GV kiểm tra các nhóm
? qua việc giải tamgiác
vuông hãy cho biết cách tìm
+ Góc nhọn
+ Cạnh góc vuông
+ Cạnh huyền
Hoạt động nhóm làm bài tập 27 SGK
Dãy 1 ý a,d Dãy 2 ý b Dãy 3 ý c
HS: đại diện nhóm trình bày
Bài 27 ( SGK T.88)–a)
0
0 0
30 10
; 30 ˆ 60 ˆ
tg tgC
b c AB
C B
41 sin
18 sin
49 ˆ
41 ˆ 7
6 )
385 , 16 55 sin 20 sin
.
472 , 11 35 sin 20
sin 55
ˆ )
547 , 11
sin sin
)
0 0
0 0 0
B c
b tgB d
C a c
B a b C
c
B
b a B a b b
Trang 32+ HS vận dụng đợc các hệ thức đã học vào giải tam giác vuông
+ Thực hành nhiều các hệ thức –tra bảng sử dụng máy tính Biết vận dụng cá hệ thức
và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
+ Nghiêm túc ,hợp tác xây dựng bài
II Chuẩn bị:
- Thầy: Thớc kẻ , bảng phụ
- Trò : Thớc kẻ , bảng phụ
- Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh; vaỏn ủaựp; phửụng phaựp nhoựm
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong t/g vuông ?
Thế nào là giải tam giác vuông ?
3 Các hoạt động:
GVđưa hỡnh vẽ lờn bảng
phụ gọi HS lờn bảng giải
∆ABC là tam giác gì ?
(Sgk-HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
∆ABC(Â=1v);
Bài 28 ( SGK – T.89)
75 , 1 4
Trang 33chữa kỹ bài 30 (Sgk-89)
g/v vẽ hình lên bảng
Trong bài này tam giác
ABC là tam giác thờng
đó ta phải tạo ra tam
giác vuông có chứa
là cạnh huyềnH/s: kẻ BK⊥ACNêu cách tính BK
H/s TL miệng
ãABC = α
áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có
0
AB 250 cos
AC 320 cos 0,78125
38 37
α α α
= =
≈
′
⇒ ≈Bài 30 ( SGK – T.89)
∆ABC , Bˆ =380; Cˆ =300
GT AN⊥BC (N∈BC)
KL Tính AN? AC?
Giải:
a) Kẻ BK⊥AC, K∈ACXét ∆BCK có ˆC=300 =>ãCBK= 600
=> BK=BC.sin 300 = 11.1/2 =5,5 (cm)
Ta có KBA = KBC - ABCã ã ã = 600-380 = 220Trong ∆ vuông KBA có:
AN=AB.sin380≈5,932.sin380 ≈3,652 (cm)
b) Trong tam giác vuông ANC
- Cách đo chiều dài một con sông
- Đo góc tạo bởi tia nắng và mặt đất
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà
- Học bài cũ: các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- BTVN: 30, 31, 32 SGK-T.89
Trang 34Tiết 14
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
+ Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong giải tam giác vuông
+ HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính ,biết vận dụng vào giải bài tập
+ Thái độ học tập nghiêm túc ,hợp tác xây dựng bài
II chuẩn bị:
- Thầy: SGK, thớc,…
- Trò : SGK, thớc,…
- Phương phỏp :Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ daón daột giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.Thế nào là giải tam giác vuông ?
Bài1 : Một cái thang dài 6,7m đợc dựa vào tờng làm thành góc 630 với mặt đất Tìm chiều cao của thang đạt đợc so với mặt đất?
Nêu giả thiết và kết luận
của bài toán ?
H/s lớp nhận xét, góp ýH/s : ta cần kẻ thêm đờng vuông góc để đa về giải tam giác vuông
a Xét ∆ vuông ABC có AB=AC.sinC = 8.sin540 ≈7,690 (cm)
b Kẻ AH⊥CD, xét ∆vuông ACH:
AH = AC.sin C = 8.sin740≈7,690(cm)Xét ∆ vuông ADH có:
Trang 35GV: yêu cầu học sinh làm
6 , 9
690 , 7
Bài 32 (SGK T.89)–Gọi chiều rộng khúc sông Biểu thị bằng đoạn AB-Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn CA
70 sin 167
70 sin
) ( 167
) ( 6
1 12
1 2
0 0
m m
AB
AC AB m
m AC
-Nhắc lại định lí về cạnh và góc trong tam giác
-Để giải tam giác ta ta cần biết mấy yếu tố về cạnh
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các dạng bài tầp đã chữa
- Đọc trớc bài $5: “ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn Thực hành ngoài trời.”
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 giác kế ,ê ke, thớc cuộn
Trang 36- Trò : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành.
Báo cáo thực hành Tiết 15-16 hình học của Tổ - Lớp … …
1 Xác định chiều cao:
Hình vẽ a Kết quảCD = ; α = ; OC =
b Tính AD = AB+ BD ………
2 Xác định khoảng cách:
Lấy C ∈Ax
Đo AC = Xác định α =
b Tính AB ………
Kĩ năngthực hành( 5 điểm )
Tổng số(10 điểm)1
2
3
…
- Phương phỏp:Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ daón daột giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
III Tiến trình dạy học:
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;
AH = C.sinBTrong ∆ vuông ABC:
c
a
b B
Trang 37giá cho điểm AH = a.sinB.cosB
HĐ 2: Xách định chiều cao của một vật thể mà
không cần lên điểm cao nhất của nó.
- Giới thiệu nhiệm vụ,
chuẩn bị bài thực hành
Hớng dẫn học sinh trong lớp
GV: đa hình 34 tr 90 lên
bảng
GV: giới thiệu độ dài AD là
chièu cao của một tháp khó
? tại sao ta có thể coi AD là
chiểu cao của tháp và áp
dung hệ thức lợng cạnh và
góc trong tam giác vuông?
Lắng nghe GV trình bày A
O α B
b
C a D
- Ta có thể xách định trực tiếp góc AOB bằng giác kế
- Xách định trực tiếp đoạn OC,CD bằng đo đạc
- Trả lời miệng
- Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất Nên tam giác vuông AOB vuông tại B
HĐ3: Thực hành ngoài trời
Trang 38- GV yêu cầu tổ tr ởng báo
cáo về việc chuẩn bị thực
hành,về dụng cụ phân công
nhiệm vụ
-GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực
-Mỗi tổ cử 1 th ký ghi lại kết quả đo
- Thầy: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- Trò : Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút, mẫu báo cáo thực hành
Báo cáo thực hành
Trang 39Hình vẽ CD = ; α = ; OC =
b Tính AD = AB+ BD ………
b Tính AB ………
Kĩ năngthực hành( 5 điểm )
Tổng số(10 điểm)1
c = a.sinC = a.cosB = b.tgC = b.cotgBH/s: trong ∆ABH;
AH = C.sinB
c = a.cosB =>
AH = a.sinB.cosB
HĐ 2: Xách định chiều cao của một vật thể
mà không cần lên điểm cao nhất của nó.
GV: đa hình35 tr 91 lên
bảng.
GV nêu : xác định chiều
Lắng nghe GV trình bày
B
c
a
b B
Trang 40rộng của một khúc sông
mà việc đo đạc chỉ tiến
hành tại bờ sông
GV: Ta coi hai bờ sông là
song song với nhau
Chọn điểm B phía bên
kia sông làm mốc (lấy 1
cây làm mốc)
Lấy điểm A bên này sông
sao choAB vuông góc với
đoạn AB
Có tam giác ABC vuông tại A ; AC = a ACB =α
-GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo
HĐ 4: Hoàn thành mẫu báo cáo
GV đềnghị các tổ tiếp tục
hoàn thành báo cáo
GV: Thu báo cáo của các
tổ
+ Các tổ hoàn thành báo cáo theo nội dung + Các tổ bình điểm cho từng cá nhân & và tự