Bài cũ: HS 1: Viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác ở hình sau: HS 2: Tính x, y trong hình vẽ sau: Hoạt động 2: Luyện tập -GV dựa vào các yếu tố đã biết
Trang 1b' c'
b
a
h c
B
A
PHÒNG GIÁO DỤC & đào tạo DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS nguyễn bỉnh khiêm
Tuần: 01 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
NS: 21/08/10.
I/ MỤC TIÊU:
công thức và biết phát biểu bằng lời)
tam giác vuông theo điều kiện cho trước
nhóm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b GV giới thiệu khái quát nội dung chương và chương trình HH9
Hoạt động 2:
-GV treo bảng phụ vẽ hình 1 SGK
-H: trên hình có bao nhiêu tam giác vuông? Bao
nhiêu đoạn thẳng? - HS: Trả lời
-GV giới thiệu về quy ước về các độ dài
trong tam giác đó Giới thiệu hình chiếu các
cạnh góc vuông trên cạnh huyền - HS nhắc
lại
Hoạt động 3:
-GV: nêu phần 1 và hỏi hệ thức nói trên là liên
hệ giữa các yếu tố nào?(Cụ thể trong hình
- GV giới thiệu định lí 2 - HS nhắc lại
-GV cho HS làm BT ?1 theo nhóm.
-GV chọn kết quả một vài nhóm cho các
nhóm khác nhận xét sửa sai
-GV gọi 1 HS đọc BT VD GV treo bảng phụ vẽ
phác hoạ lại hình 2 SGK và hỏi
-Để tính chiều cao của cây ta cần biết thêm
yếu tố nào? Các yếu tố nào đã biết có liên
quan đến các công thức đã học để tính
được chiều cao của cây?
-Tương tự GV đặt các câu hỏi dẫn dắt giải
VD 2
*/ Mở đầu:
- CH = b’; BH = c’ lần lượt là hình chiếu của AC, BC trên cạnh huyền BC
1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền: a/ Định lí 1: (SGK)
b 2 = a.b’ ; c 2 = a.c’
b/ CM: (SGK)
Mà ta có: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ ⇒ b2 + c2 = a.b’
Hoạt động 5: Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung 2 định lí và công thức Hướng dẫn
HS làm BT 1, 2/ 68 (Nếu còn thời gian)
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án Hình Học 9
Trang 2b' c'
b
a
h c
B
A
8 h
6
khiêm
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung 2 định lí và công thức
Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Xem trước bài
mới“Định lí 3 & 4”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 02 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
NS: 28/08/10.
I/ MỤC TIÊU:
và biết phát biểu bằng lời)
3, 4 SGK
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Bài cũ:
HS 1: Phát biểu nội dung định lí 1 Áp dụng tính x, y (h.1)
HS 2: Phát biểu nội dung định lí 2 Áp dụng tính x, y (h.2)
Hoạt động 2:
-GV giới thiệu vào định lí 3 như SGK
-GV giới thiệu nội dung định lí 3 Treo b.phụ
-GV sử dụng sơ đồ phân tích đi lên giúp HS
phát hiện tam giác đồng dạng để chứng
minh công thức (3)
-HS hoạt động nhóm làm BT ?3
-GV quan sát hoạt động của các nhóm Gọi
kết quả một vài nhóm và các nhóm khác
nhận xét sửa sai
Hoạt động 3:
-GV từ công thức (3) và định lí Pytago ta suy ra
được hệ thức giữa đường cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc vuông
-GV dẫn dắt HS đến công thức như SGK
bằng các câu hỏi gợi mở, HS phát hiện và
trả lời để nắm bắt kiến thức
-GV cho HS dựa vào công thức cho HS phát
biểu nội dung định lí
-Các HS khác nhận xét, bổ sung GV chốt
lại
-HS phát biểu lại 1 vài lần
-GV hướng dẫn VD SGK
-GV nêu nội dung chú ý SGK
2/ Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
111
c b
h = + ⇒ 2 22 22 22
10
4886
8
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung 2 định lí và công thức Hướng dẫn
HS làm BT 3, 4/ 69 (Nếu còn thời gian)
12
y x
20
y x
4 1
Trang 3P H
N
M
12 x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung 2 định lí và công thức
Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị các BT
tam giác vuông
thiết trong một tam giác vuông
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Bảng phụ, Thước, ê ke.
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Bài cũ:
HS 1: Viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đường cao trong tam giác ở hình sau:
HS 2: Tính x, y trong hình vẽ sau:
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV dựa vào các yếu tố đã biết trước tiên ta
tính đc cạnh nào? -HS: Cạnh huyền BC
-GV vậy ta vận dụng định lí nào để tính HB,
HC
-HS trả lời và tính
-GV cho các nhóm t.bày trên bảng nhóm GV
quan sát
-GV chọn 1 vài kết quả cho các nhóm khác
n.xét sửa sai
-GV cần chú ý các t.hợp sai thường gặp của
HS để khắc sâu
-GV cho HS vẽ hình và ghi GT & KL của bài tập
6
-GV ta dùng định lí nào để giải BT này?
-GV gợi ý thêm: BT này tương tự với BT nào ta
đã giải?
-HS BT 2
-GV trước hết ta tính độ dài đoạn nào? -HS:
Cạnh huyền
-GV để tính được độ dài các cạnh góc vuông
ta vận dụng định lí nào? -HS định lí 1
-GV có thể gợi ý thêm là định lí nào có quan
hệ giữa cạnh góc vuông với cạnh huyền và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
BT 5:
- Tính AH, HB, HCTheo Pitago:
Theo định lí 3 ta có:
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án Hình Học 9
Trang 4P H
N
M
8
B K
L
I
C A
D
khiêm
Hoạt động 3: Củng cố: - Cho HS nhắc lại nội dung các định lí bằng công thức Hướng
dẫn HS làm BT 7/ 69 (Nếu còn thời gian)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung các định lí và công
thức Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị các
BT còn lại phần “Luyện tập”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
I/ MỤC TIÊU:
tam giác vuông
thiết trong một tam giác vuông
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
HS: Cho hình vẽ bên Biết MH = 3; HP = 11 Tính MN và NP
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV treo bảng phụ vẽ các hình ở BT 8
-GV chỉ vào từng hình vẽ và hỏi:
+ Đối với hình này đề bài cho ta biết những
yếu tố nào?
+ Đề bài yêu cầu ta tính đoạn thẳng nào?
+ Vậy ta vận dụng định lí nào nói lên mối
quan hệ giữa các yếu tố đó? + Vậy ta thực
hiện như thế nào?
-GV cũng cần lưu ý đối với những hình vẽ
chúng ta chưa áp dụng ngay nội dung các
định lí đã học mà phải qua một bước trung
gian thì GV cần gợi mở cho HS
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT này
-GV gọi 3 HS lên thực hiện Các HS khác
n.xét sửa sai
-GV chú ý các sai sót thường gặp của HS để
-HS hoạt động theo nhóm chứng minh câu a
-GV chọn một vài kết quả cho các nhóm khác
DK DL DK
2
11
1
DC DK
11
1
DC DK
đổi)
Trang 5Cạ nh đ ố i Cạ nh kề
Hoạt động 3: Củng cố:
- Cho HS nhắc lại nội dung các định lí bằng công thức
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: - Học bài nắm lại nội dung các định lí và công
thức Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước
bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 03 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN NS: 07/09/10.
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được cách định nghĩa như vậy là hợp lí Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng vào giải các BT có liên quan
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
HS: Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau Hỏi hai tam
giác vuông đó có đồng dạng với nhau hay không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ
giữa các cạnh của chúng.(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
Hoạt động 2:
-GV vẽ tam giác vuông ABC trên bảng phụ có cạnh
kề là AB và cạnh đối là AC
-Tỉ số cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn trong
tam giác vuông đặc trưng cho độ lớn góc nhọn:
(GV đưa ra hình 2 tam giác vuông đồng dạng có
cùng góc nhọn α mà độ dài các cạnh tương ứng
khác nhau)
-GV cùng hình vẽ trên bảng phụ
trả lời
(GV hướng dẫn HS chứng minh)
-GV ngoài ra ta còn xét các tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh đối, kề - huyền, đối huyền các tỉ số
thay đổi khi α thay đổi ta gọi chúng là tỉ số
lượng giác của góc nhọn
Hoạt động 3:
-GV giới thiệu định nghĩa
-Hướng dẫn cách nhớ
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:
a Mở đầu: (SGK)
b Định nghĩa: (SGK)
*/ Nhận xét: (SGK)
Sinα < 1 và Cosα < 1
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án Hình Học 9
Trang 6A y
2 1
1 M
-Gv hướng dẫn ví dụ 1 & 2
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại đ/nghĩa TSLG của góc nhọn trong tam giác
vuông Làm BT 11
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài
“Tỉ số lượng giác của góc nhọn(tt)”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 04 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt) NS: 11/09/10.
I/ MỤC TIÊU:
góc đặc biệt
của góc nhọn
II/ CHUẨN BỊ:
nhóm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
Hoạt động 2:
tam giác vuông? (đối/kề)
-Vậy cạnh đối và cạnh kề trong bài tập này
là bao nhiêu?
-HS cạnh đối là 2 cạnh kề là 3
-GV hướng dẫn vẽ minh hoạ hình ở bảng
nháp
-H: ta dựng yếu tố nào trước? Tiếp theo ta
dựng yếu tố nào? Tương tự như vậy giáo
viên đặt các câu hỏi gợi mở cho HS trả lời và
giải quyết vấn đề
-GV treo bảng phụ vẽ hình 18 và cho HS đọc
đề VD4, HS quan sát hình vẽ và tìm ra cách
dựng và chứng minh cách dựng đó qua việc
-GV hai góc nhọn phụ nhau bao giờ cũng là hai
góc nhọn của của tam giác vuông nào đó Ta
có định lí
-GV giới thiệu định lí và ghi tóm tắt bằng
công thức
-GV hướng dẫn nhanh VD5 dựa vào VD1
2/ Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α biết
Trang 73 2 B
A
α
5 B
4 A
C
PHÒNG GIÁO DỤC & đào tạo DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS nguyễn bỉnh khiêm
-GV hướng dẫn VD 6 theo VD2
-Qua hai ví dụ 5 và 6 ta có bảng tỉ số lượng
giác của hai góc đặc biệt sau: (Bảng phụ)
-GV hướng dẫn VD 7
-GV giới thiệu chú ý
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông, định lí về hai góc phụ nhau Làm BT 11
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại định nghĩa tỉ số lượng giác của
góc nhọn trong tam giác vuông định lí về hai góc phụ nhau, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại
Chuẩn bị trước các bài tập phần“Luyện tập”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
I/ MỤC TIÊU:
của các góc đặc biệt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
lượng giác của góc C
HS 2: GV cho HS nêu bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt Làm BT 12.
Hoạt động 2: Dựng góc nhọn α
lượng giác của nó trước hết ta phải làm gì?
HS: Dựng hai tia vuông góc
-GV tiếp theo tuỳ theo đề bài ma ta tiến hành
các bước tiếp theo
-GV cho HS hoạt động theo nhóm làm BT này
(Nhóm 1,2 câu a; nhóm 3, 4 câu b; nhóm 5, 6 câu
c; nhóm 7, 8 câu d)
-GV chọn mỗi câu một kết quả lên cho HS cả
lớp quan sát nhận xét
-Chú ý các sai sót của HS để khắc sâu
Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của góc
nhọn & Định lí.
-GV gọi HS đọc đề BT 14
cho HS ghi các tỉ số lượng giác của góc này
-Từ đó GV hướng dẫn HS đi chứng minh các
đẳng thức ở BT này
-GV gọi HS đọc đề BT 15
-Ta vận dụng kết quả BT 14 để tính được tỉ
BT 13:
a/
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Oy lấy điểm B sao cho OB = 2cm
- Vẽ (B; 2cm) cắt Ox tại A
tg AC
ααα
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án Hình Học 9
Trang 8-GV đặt các câu hỏi gợi mở HS lần lượt suy
nghĩ trả lời và hoàn thành BT này?
-GV cần chú ý các sai sót thường gặp của HS
để khắc sâu
cosB = sinC = 0,8;
tgC = sinC/cosC = 0,8/0,6 = 4/3 cotgC = cosC/sinC = 0,6/0,8 = 3/4
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông, định lí về hai góc phụ nhau Nhắc lại các công thức trong bài tập 14 Hướng dẫn làm BT 16
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại đ/n tỉ số lượng giác của góc
nhọn trong tam giác vuông định lí về hai góc phụ nhau, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, nắm lại các công thức ở BT 14 để làm BT Xem lại các BT đã giải nắm
lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài“Bảng lượng giác”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
14/09/10.
17/09/10.
I/ MỤC TIÊU:
góc nhọn cho trước, tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
và tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
HS : Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn Định lí về tỉ số lượng giác của 2
góc phụ nhau, tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
-Tra bảng VIII: số độ tra ở cột 1, số phút tra ở
12’
-Tương tự cho HS tìm sin51117’
-Tra bảng VIII: số độ tra ở cột 13, số phút hàng
cuối lấy giao của hàng và cột
Ta thấy cột ghi phút gần nhất của 14’ là 12’
cos33014’ = cos(33012’ + 2’) theo nhận xét phần 1
1/ Cấu tạo bảng lượng giác:
(SGK)
*/ Nhận xét: α tăng từ 0 0 - 90 0 thì sinα và tgα tăng; cosα và cotgα giảm.
2/ Cách dùng bảng:
a Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước: (SGK)
Ví dụ 1: (SGK)
Ví dụ 2: (SGK) cos33014’ ≈ cos(33012’+2’)
Ví dụ 3: (SGK) tg52018’ ≈ 1,2938
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC & đào tạo DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS nguyễn bỉnh khiêm
cos33014’ < cos33012’
trừ phần hiệu chính tương ứng (Nếu sin thì
cộng thêm) Ta có
-GV hướng dẫn cách tra bảng số độ ở cột 1, giá
theo phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong
bảng
-GV cho HS tra bảng làm ?1 và ?2 theo nhóm.
-GV giới thiệu chú ý
?1: cotg47024’ ≈ 0,9195
Ví dụ 4: (SGK) cotg8032’ ≈ 6,665
?2: tg82013’ ≈ 7,3002
*/ Chú ý: (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại một vài đặc điểm về cấu tạo của bảng
lượng giác, cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước GV hướng dẫn HS
sử dụng MTBT thực hiện các BT trên Làm BT 18/83
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức cơ bản trên Xem
lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài“Bảng
TĐ: Tinh thần học tập tốt, tích cực
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
Hoạt động 2:
-GV hướng dẫn HS tìm số đo góc nhọn ở ví
dụ 5
-Ta tìm số 0,7837 dóng sang cột và dóng lên
dòng 1 ta có số độ và phút
-GV đưa ra BT ?3 -H? ta làm như thế nào?
-HS hoạt động theo nhóm và GV chọn kết
quả
-Chú ý cách thực hiện của HS
-Xem bảng có số 3,006 dóng sang cột 13 và
24 phút
-HS hoạt động nhóm thực hiện
-GV chọn kết quả của một vài nhóm cho các
nhóm khác nhận xét?
-Chú ý cách tiến hành của các nhóm
-GV chú ý ta thường làm tròn đến độ
Hoạt động 3:
b Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó */ Ví dụ 5: (SGK)
Trang 10-GV giới thiệu ví dụ 6
-Tra bảng VIII ta không tìm thấy số 4470 ở trong
bảng
-Ta chỉ tìm thấy hai số gần nhất của 4470 là
4462 và 4478 ta có:
0,4462 < 0,4470 < 0,4478
sin26030’ < sinα < sin26036’
-GV cho HS thực hiện theo nhóm BT ?4
?4:
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại một vài đặc điểm về cấu tạo của bảng
lượng giác, cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước, cách tìm số đo góc
khi biết tỉ số lượng giác của nó Cho HS đọc phần “Bài đọc thêm” GV hướng dẫn HS
sử dụng MTBT thực hiện các BT trên Làm BT 19/84
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức cơ bản trên Xem
lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Bài cũ: Trong luyện tập Hoạt động 2: Củng cố cách tra bảng hoặc
dùng MTĐT bỏ túi: -GV đưa ra BT 20
-HS hoạt động theo nhóm thực hiện
-GV quan sát các nhóm hoạt động
-GV chọn một vài kết quả cho các nhóm khác
-HS trả lời: Tra bảng tìm tỉ số lượng giác của
nó rồi so sánh tỉ số lượng giác đó
(GV hướng dẫn cách so sánh: góc nhọn tăng
Trang 11PHÒNG GIÁO DỤC & đào tạo DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS nguyễn bỉnh khiêm
thì sin & tg tăng còn cos và cotg giảm)
-HS thực hiện theo nhóm và GV chọn một vài
kết quả cho HS so sánh nhận xét
-GV đưa ra BT 23
-H? ta giải quyết bài tập này bằng cách nào?
-HS tra bảng rồi thưc hiện phép chia
-H còn cách nào khác không?
nào? Ta vận dụng kiến thức nào để tính?
-HS trả lời và thực hiện -Tương tự câu b
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
cho trước, cách tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của nó cách so sánh các tỉ số
lượng giác Hướng dẫn BT 24, 25/84
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại cách tìm tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước, cách tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của nó cách so sánh các tỉ số lượng giác Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp Giải các BT
còn lại Chuẩn bị trước bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 06 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM
- GV: SGK, Bảng phụ (máy chiếu)û, Thước, ê ke.
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Bài cũ: GV cho ∆ABC vuông tại A
Từ đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
Hoạt động 2:
-GV đưa hình 25 SGK cho HS quan sát
-GV kết hợp với kiến thức bài cũ cho HS
thực hiện BT ?1 theo nhóm theo các yêu cầu
sau:
+ Viết tỉ số lượng giác của góc B và C.(HS
ghi trên bảng)
+ Nhóm từ 1 - 4 làm câu a
+ Nhóm từ 5 - 6 làm câu b
-GV quan sát các nhóm thực hiện và chọn
một vài kết quả của các nhóm cho các nhóm
khác nhận xét, sửa sai
-GV chốt lại
-GV giới thiệu nội dung định lí
Hoạt động 3:
-GV gọi HS đọc đề VD 1 SGK
-GV vẽ hình minh hoạ và cho HS nêu GT và KL
1 Các hệ thức:
a Định lí: (SGK)
∆ABC vuông tại A, ta có:
b = a.sinB = a.cosC ; b = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB ; c = b.tgC = b.cotgB
b Các ví dụ:
Trang 12Từ KL GV hướng dẫn HS cách tính
-Để tính BH ta áp dụng kiến thức nào? Tính
ntn?
-GV cho HS thực hiện ví dụ 2 để giải quyết
bài tập ở đầu bài học
-Chú ý GV cho HS vận dụng công thức vào
tính
-GV yêu cầu HS lên bảng trình bày, các HS
khác nhận xét, sửa sai
*/ Ví dụ 2: (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố:
- Cho HS nhắc lại nội dung định lí và công thức
- Hướng dẫn HS làm BT 26/ 88 (Nếu còn thời gian)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung định lí và công thức
Xem lại các BT đã giải và ví dụ nắm lại phương pháp
- Giải các BT còn lại Xem trước bài mới“Áp dụng giải tam giác vuông”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 06 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM
I/ MỤC TIÊU:
-KT: HS nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, hiểu được
thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-KN: Vận dụng các hệ thức trên vào việc giải tam giác vuông Linh hoạt vận dụng hệ thức để bài toán ngắn gọn hơn
-TĐ: Tích cực, cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Bảng phụ, Thước, ê ke.
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ:
-GV giới thiệu lưu ý về cách làm tròn
số đo góc và số đo độ dài như SGK
-GV cho HS đọc đề VD 3
-GV vẽ hình và ghi đầy đủ các yếu tố
đã biết Cho HS xác định các yếu tố
cần tìm
-GV vậy ta phải thực hiện như thế
nào?
-GV hướng dẫn HS lần lượt thực
hiện ví dụ này
-GV cho HS hoạt động theo nhóm làm BT
?3
-GV quan sát các nhóm thực hiện và
chọn một vài kết quả cho các nhóm
khác nhận xét
-Chú ý các sai sót thường gặp của HS
2 Áp dụng giải tam giác vuông:
a Bài toán giải tam giác vuông:
(SGK)
b Các ví dụ:
*/ Ví dụ 3: (SGK)
*/ Ví dụ 4: (SGK)
Trang 13
-GV cho HS đọc ví dụ 4
-GV cũng thực hiện các bước tương
tự với ví dụ 3
-Cho HS làm BT ?3 chú ý các sai sót của
HS để khắc sâu
-GV giới thiệu ví dụ 5 bằng bảng phụ
-HS đọc đề và vẽ hình ghi đầy đủ các
yếu tố đã biết và các yếu tố cần tìm
từ đó GV đưa ra lời giải cho HS nhận
xét các bước tiến hành
-GV giới thiệu phần nhận xét SGK
*/ Ví dụ 5: (SGK)
*/ Nhận xét: (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố: Cho HS nhắc lại nội dung định lí và công thức Thế nào là bài
toán “Giải tam giác vuông” Hướng dẫn HS làm BT 27/ 88
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại nội dung định lí và công
thức.Thế nào là bài toán “Giải tam giác vuông” Xem lại các BT đã giải và ví dụ nắm lại
phương pháp Giải các BT còn lại Chuẩn bị các BT phần “Luyện tập”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
-TĐ: Tích cực, cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Thước, ê ke.
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Bài cũ:
Hoạt động 2: Luyện tập Giải tam giác
vuông biết 2 cạnh.
-GV gọi HS đọc đề BT 28
-GV đây là bài toán giải tam giác vuông thuộc
dạng nào?
-HS: Biết hai cạnh
kiến thức nào?
-GV cho HS hoạt động theo nhóm làm BT này
-GV quan sát các nhóm hoạt động và chọn
kết quả một vài nhóm cho các HS khác nhận
xét
-GV gọi HS đọc đề BT 29
-GV vẽ phác hoạ lại hình 32
-GV cho HS nêu dạng BT này
-GV ta đã biết được 1 cạnh góc vuông và
Trang 14-GV những hệ thức nào có liên quan đến
cạnh huyền và cạnh góc vuông?
thức nào?
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT vào vở
nháp
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Các HS khác quan sát và nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố:
- Cho HS nhắc lại nội dung định lí và các hệ thức Thế nào là bài toán “Giải tam
giác vuông”
- Hướng dẫn HS làm BT 30/ 89
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
- Học bài nắm lại nội dung định lí và công thức.Thế nào là bài toán “Giải tam
giác vuông”
- Xem lại các BT đã giải và nắm lại phương pháp
- Giải các BT còn lại
- Chuẩn bị các BT phần “Luyện tập” Tiết sau kiểm tra 15’
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
-TĐ: Tích cực, cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Thước, ê ke.
- HS: SGK, thước, ê ke, bảng nhóm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Kiểm tra 15 phút: (Đề và đáp án kèm theo) Hoạt động 2: Luyện tập Giải tam giác
vuông biết 1 góc nhọn và 1 cạnh.
-GV gọi HS đọc đề BT 31
-GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình BT này
-GV để tính AB ta vận dụng kiến thức nào?
-HS giải tam giác vuông biết 1 cạnh và 1 góc
-GV vậy để tính được AB ta dựa vào công
thức nào?
-GV cho HS hoạt động theo nhóm câu này
-GV quan sát các nhóm hoạt động và chọn
kết quả một vài nhóm cho các HS khác nhận
xét
-GV đặt các câu hỏi gợi mở hướng dẫn HS
làm câu b
-GV gọi HS đọc đề BT 32
-GV gọi HS lên vẽ hình minh hoạ BT này
-GV ta biết vận tốc và thời gian đi của thuyền
ta tính được cái gì?
BT 31:
a/
cao AH Ta có:
6 , 9
690 , 7
≈
≈
AD AH suy ra µD ≈ 530
BT 32:
Ta mô tả bằng hình bênAB: chiều rộng khúc sôngAC: đoạn đường đi của chiếc thuyền.Góc CAx là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền và bờ sông
x
Trang 15a b
-GV cho HS nêu dạng BT này
-GV ta đã biết được cạnh huyền và 1 góc
nhọn
-GV những hệ thức nào có liên quan đến
cạnh huyền và góc nhọn?
-GV để tính được chiều rộng của sông ta
vận dụng hệ thức nào?
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT vào vở
nháp
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày
-Các HS khác quan sát và nhận xét
≈ 155 (m)
Hoạt động 3: Củng cố:
-Cho HS nhắc lại nội dung định lí và các hệ thức Thế nào là bài toán “Giải tam
giác vuông”
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại nội dung định lí và công thức Thế nào là bài toán “Giải tam
giác vuông” Xem lại các BT đã giải và nắm lại phương pháp Giải các BT còn lại Xem
trước bài “Thực hành” nắm các bước tiến hành
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 08 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN
-TĐ: Tích cực hoạt động
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Bảng phụ, giác kế, êke.
- HS: SGK, thước cuộn, giấy bút, MTĐT bỏ túi.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b/ Bài cũ: HS: Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác MNP vuông tại M Hoạt động 2: Xác định chiều cao :
GV hướng dẫn HS
GV: đưa hình 34 tr 9 SGK lên bảng phụ và nêu
nhiệm vụ : Xác định chiều cao của tháp mà
không cần lên đỉnh của tháp
GV: giới thiệu các độ dài trong hình vẽ AD ;
OC ; CD ; các yếu tố nào xác định cụ thể ?
bằng cách nào ?
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
(Vì tháp vuông góc với mặt đất )
Hoạt động 3: Xác định khoảng cách
1/ Xác định chiều cao : Tiến hành :
chân tháp một khoảng bằng a ( CD
= a)
kế
AD = AB + BD = a.tg á + b
2/ Xác định khoảng cách :
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án Hình Học 9
Trang 16GV: đưa hình 34 tr 9 SGK lên bảng phụ và nêu
nhiệm vụ : Xác định chiều rộng của một
khúc sông mà việc đo đạt chỉ tiến hành tại
một bờ sông
GV : Ta coi 2 bờ sông song song , chọn điểm B
bên kai sông làm mốc , bên này lấy A sao cho
AB vuông góc với bờ sông Dùng êke đạc kẻ đt
Hoạt động 4: Củng cố:
- Nêu lại các bước tiến hành
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:
- Mỗi tổ cần có 1 giác kế , 1 êke đạc , thước cuộn Máy tính bỏ túi , dây dài 11m
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần: 08 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA
GÓC NHỌN
NS: 13/10/10.
I/ MỤC TIÊU:
-KT: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà HS không cần lên điểm cao nhất
của nó Biết xác định khoảng cách của 2 địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được.
-KN: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, cá nhân
-TĐ: Tích cực hoạt động
II/ CHUẨN BỊ:
MTĐT bỏ túi
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b/ Bài cũ: HS Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bịû, GV kiểm tra cụ thể và giao mẫu báo
cáo thực hành cho các tổ
Hoạt động 2: Tiến hành hoat động thực hành:
Bước 1: GV:
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Nội dung cần thực hành :
a) Xác định chiều cao của vật ( có trong sân trường , trụ cờ )
B
aA
Trang 17PHÒNG GIÁO DỤC & đào tạo DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS nguyễn bỉnh khiêm
Hình vẽ : ( tương tự hình 35)
1) Kết quả đo :
- ĐIỂM THƯC HÀNH CỦA TỔ (giáo viên cho)
Điểm chuẩn bị dụng cụ(2điểm )
Ý thức kĩ luật(3 điểm)
Kĩ năng thực hành(5 điểm )
Tổng số(11 điểm )
- Phân chia địa điểm thực hành cho các tổ (Bố trí 2 tổ cùng một vị trí để đối chiếu kết quả )
Bước 2:
- Các tổ tiến hành thực hành như những bước đã kiểm tra
- GV: theo dõi , đôn đốc , kiểm tra kĩ năng thực hành và giải quyết những vướn mắc của
HS nếu có
- Mỗi tổ cử thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ
- Thu dọn đồ dùng trả về phòng bộ môn
Bước 3:
phiếu kiểm tra
điểm thực hành từng tổ và
-KN: Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng MTBT) để tra (tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
-TĐ: Cẩn thận khi thực hiện tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ: Trong ôn tập
Hoạt động 2: Lý thuyết
-GV cho HS lần lượt trả lời các câu hỏi SGK
-Qua đó hệ thống lại các công thức, định
nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn,
quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
Hoạt động 3: Trắc nghiệm kiến thức.
-GV đưa ra BT 33SGK
-GV cho HS hoạt động nhóm làm BT 33
-GV quan sát hoạt động của các nhóm
Trang 18-GV gọi đại diện một vài nhóm lên nêu kết
quả và giải thích
-Tương tự BT 34
Hoạt động 4: Bài tập tự luận.
-GV đưa ra BT 35
-GV đây là BT dạng nào chúng ta đã biết
-HS giải tam giác vuông biết hai cạnh
-GV chúng ta đã biết được hai cạnh nào của
tam giác vuông
-Vậy để tính được các góc ta vận dụng
công thức nào?
-HS nêu cách thực hiện BT này
-GV gọi từng HS lên tính
-GV gọi HS đọc đề BT 38
-GV đưa hình vẽ lên bảng
-GV cho HS nghiên cứu tìm ra cách thực hiện
-GV để tính được khoảng cách giữa hai
chiếc thuyền ta cần biết được cái gì?
-Ta tính được các đoạn thẳng nào? Dựa
vào đâu? (IA, IB)
-Gọi HS lên bảng thực hiện
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức của chương Xem
lại các dạng BT đã giải và nắm lại phương pháp Chuẩn bị các BT còn lại tiết sau “Ôn
-KN: Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng MTBT) để tra (tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
-TĐ: Cẩn thận khi thực hiện
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định: b Bài cũ: Trong ôn tập
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV đưa ra BT 36
-GV gọi HS đọc đề BT 36
-GV đưa ra hình vẽ bài tập này
-GV đặt các câu hỏi gợi mở giúp HS chứng