PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêmHoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức.. B C AB PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm CE HS h
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
- Củng cố, khắc sâu cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Vận dụng thành thạo cách chứng minh hai tam giác bằng nhau để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau, vv Lập luận chính xác
- Cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ: -GV: Bảng phụ, thước các loại -HS : Bảng phụ, phấn, thước
các loại
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ
HS: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV để hai tam giác này bằng nhau ta cần
thêm yếu tố nào bằng nhau nữa
-GV gọi HS nêu cách chứng minh Gọi HS lên
bảng trình bày Các HS khác làm vào vở và
nhận xét
-GV tia phân giác của 1 góc là gì?
-Vậy ta đã có được điều gì? Để chứng
minh OE là phân giác ta cần thêm yếu tố
nào?
-HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm
vào vở và nhận xét GV chốt lại
-GV đưa ra BT 44/125
-HS đọc đề vẽ hình, ghi GT & KL
-HS hoạt động nhóm làm câu a GV chọn kết
quả một vài nhóm lên cho các nhóm khác
nhận xét, sửa sai
-HS hoạt động cá nhân làm câu b
c/ OE là phân giác của góc xOy
a/ Xét ∆OAD & ∆OCB, ta có:
OA = OC (gt); µO : chung ; OD = OB (gt)
b/ Xét ∆EAB & ∆ECD, ta có:
·ABE CDE=· (∆OAD = ∆OCB)
AB = CD (OA = OC; OB = OD) ·BAE DCE=· (OAE OCE· =· )
Hoạt động 3: Củng cố: Nêu lại các trường hợp bằng nhau của tam giác GV hướng
dẫn & HS thực hiện bài tập 45 / 125SGK
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
E
D C B
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT
và nắm lại phương pháp Xem trước bài‘’Tam giác cân’’
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Tiếp tục củng cố, khắc sâu cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Vận dụng thành thạo cách chứng minh hai tam giác bằng nhau để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau, vv Lập luận chính xác
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện
II/ CHUẨN BỊ: -GV: Bảng phụ, thước các loại -HS : Bảng phụ, phấn, thước
các loại
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ
HS: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV đưa ra BT cho h.vẽ biết AB // HK, AH // BK
-HS đọc đề vẽ hình, ghi GT & KL
-HS hoạt động nhóm làm câu a GV chọn kết
quả một vài nhóm lên cho các nhóm khác
nhận xét, sửa sai
-GV đặt lần lượt các câu hỏi gợi mở để HS
trả lời giải quyết câu này
+ ∆ABE = ∆ACD ta có các góc nào bằng
-HS ¶E2 =D¶2 vì cùng bù với hai góc bằng nhau
tố nào của hai tam giác này bằng nhau? (BD =
BT 52/104 SBT:
GT AB // HK, AH // BK
KL AB = HK và AH = BK Giải:
AH // BK ⇒ ·HAK =BKA· (so le trong)
AK cạnh chung
AB // HK ⇒ ·HKA BAK= · (so le trong)
C B
A
Trang 3B C A
B
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
CE)
HS hoạt động cá nhân làm câu b
Hoạt động 3: Củng cố: Nêu lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT
và nắm lại phương pháp Xem trước bài‘’Tam giác cân’’
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
-KN: HS biết cách chứng minh các tam giác trên, Vẽ các tam giác đặc biệt & ghi được GT,
KL của định lí Các em khá giỏi biết cách chứng minh các hệ quả
-TĐ: Cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, thước thẳng, eke, thước đo góc
- HS : Bảng con, bảng phụ, phấn, thước thẳng, eke, bìa tam giác
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ
HS dưới lớp thực hiện GV cùng HS dưới lớp sửa sai GV giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: HS nắm đ/n và tính chất, dhnb tam
giác cân.
GV gọi HS nêu định nghĩa tam giác cân HS vẽ hình
vào vở?
GV giới thiệu tên gọi cạnh đáy, cạnh bên, góc ở
đáy, góc ở đỉnh?
HS thảo luận nhóm ? 1 HS nêu kếït quả & giải
thích?
-H: xét xem tam giác cân có những tính chất nào?
tính chất
-GV treo bảng phụ hình 113 HS đọc ?2
lí 1
giác đó có phải là tam giác cân không?
-Vậy KL được gì nếu tam giác có 2 góc bằng nhau
định lí 2?
-HS vẽ 1 tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng
nhau ? Tam giác này có phải tam giác cân không?
-GV giới thiệu tam giác vuông cân?
-Xét xem mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân có
số đo là bao nhiêu? HS trình bày chứng minh ?
Hoạt động 3: HS nắm đ/n, các tính chất và, dhnb
tam giác đều.
-Tam giác đều là tam giác ntn? HS đọc định nghĩa
ở SGK
-GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng compa?
1.
Định nghĩa : Tam giác cân là tam
giác có 2 cạnh bằng nhau AB; AC : cạnh bên
BC : cạnh đáy
µ µB C : góc ở đáy; Góc A: góc ở đỉnh
2/
Tính chất : a/
3/ Tam giác đều:
a/ Định nghĩa : Tam
giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau
b/ Hệ quả: (SGK)
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 4A
C
D E
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
-Thảo luận nhóm nhỏ ?4
-Trong tam giác đều số đo mỗi góc là bao nhiêu?
đều không?
-GV hướng dẫn HS chứng minh hệ quả
tam giác đều không ? GV hướng dẫn hệ quả 3
-HS đọc lại 3 hệ quả ?
Hoạt động 4: Củng cố: Nêu các cách để chứng minh một tam giác là cân; tam giác
vuông cân; tam giác đều HS giải bài tập 47 / SGK GV hướng dẫn & HS thực hiện bài tập
48 / SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Ôn lại bài ; đọc bài đọc thêm trang 128 / SGK Bài
tập về nhà : 50; 51; 52 SGK Chuẩn bị tiết sau ‘’Luyện Tập’’
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
-KN: HS có kĩ năng vẽ hình chính xác, lập luận lôgích
-TĐ: Biết liên hệ thực tế thông qua bài tập 50
II/ CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, thước thẳng, eke, thước đo góc.
- Bảng con, bảng phụ, phấn Thước thẳng, eke
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ
giác.Nêu cách chứng minh 1 tam giác cân
HS 2 : Định nghĩa tam giác vuông cân, tam giác đều, vẽ 1 tam giác vuông cân Số đo góc nhọn trong tam giác vuông cân là bao nhiêu? Nêu cách chứng minh tam giác vuông cân.Nêu các hệ quả của tam giác đều Muốn chứng minh tam giác đều ta có những cách nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV treo bảng phụ có vẽ hình 119?
-GV bây giờ xét mỗi trường hợp => Số đo
góc ABC?
-Chia lớp làm 2 nhóm, để tính 2 trường hợp
?
HS đại diện nhóm thực hiện câu a HS
khác thực hiện câu b? GV liên hệ thực tế
-HS đọc đề, vẽ hình ghi GT, KL BT51 SGK
- ·ABD & ·ACE là góc của những tam giác
nào?
-Các tam giác này có thể bằng nhau không?
-Gọi HS lên bảng thực hiện
-Nhận xét ·ABC DBC+· =?&·ACE ECB+· =?
-So sánh góc IBC & góc ICB.Vậy ∆IBC là
(đlí)
17,52
BT 51 : Xét ∆ABD & ∆ACE có : AE = AD (gt)
=> ·IBC ICB=· => ∆IBC cân tại I ( định lí )
Trang 5x O
A
B C
?Vì sao?
- 1 HS trình bày suy luận của mình?
-Tam giác có là tam giác đều không ? Vì
Mà ·CAB=2BAO· =600 ( 2)(1)&(2) => ∆ABC đều (hệ quả)
Hoạt động 4: Củng cố: Nhắc lại định nghĩa, tính chất, hệ quả của các tam giác đặc
biệt
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Làm thêm các bài tập trong SBT + Đọc phần đọc
thêm SGK Cắt bìa theo hướng dẫn ở câu hỏi 2 với a = 3 dm, b = 4 dm Chuẩn bị trước bài
“Định lí Pitago”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập thực tế
II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 121-122; giấy cắt sẵn hình theo ?2; thước
thẳng,eke, thước chữ D
- HS: Bảng phụ, phấn, bìa cắt sẵn, thước đo góc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b GV giới thiệu nài mới và tiểu sử Pitago.
Pitago sinh ra ở đảo Xamôs (cổ Hy Lạp) khoảng năm 580 trước công nguyên và là người đương thời với Talét Sau 22 năm nghiên cứu ở cổ Ai Cập & Tiểu Á, Pitago trở về xamôs (530 trước công nguyên) thu nhận những HS xuất sắc lập nên trường phái Pitago Các định lí “Tổng các góc của tam giác ; Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; giải phương trình bậc hai bằng phương pháp hình học.=> Giới thiệu bài mới
-Diện tích phần hình vuông ở hình 121 bằng ?
-Diện tích 2 hình vuông hình 122 là bao nhiêu?
-Từ BT ?2 rút ra nhận xét gì về quan hệ giữa
3 cạnh của tam giác vuông?
-Hãy phát biểu thành định lí ; GV giới thiệu
định lí pitago?
Trang 6B
A
C A
B
4
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
gì ?
-GV nêu lưu ý ở SGK?
-HS thực hiện BT ?3 SGK theo nhóm & nêu kết
quả?
Hoạt động 3:
-HS thực hiện BT ?4
-So sánh 52 & 42 + 32 HS phát biểu định lí
-GV giới thiệu định lí Pitago đảo HS đọc lại
định lí
-GV vẽ tam giác HS ghi GT;KL của định lí đảo?
2/ Định lí Pitago đảo: (SGK)
∆ABC ; BC2 = AB2 + AC2
Hoạt động 4: Củng cố:
- Phát biểu nội dung định lí Pitago thuận (đảo) GV treo bảng phụ có vẽ 4 hình ở BT
53 HS lần lược lên bảng tìm x; các nhóm tính trên bảng con Tương tự HS tính chiều cao
AB ở hình 128
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc nội dung 2 định lí Pitago thuận & đảo Biết vẽ hình & ghi GT & KL của từng định lí Xem lại các BT và VD đã giải để nắm phương pháp Làm các bài tập
- Củng cố khắc sâu kiến thức về định lí Pitago (thuận, đảo)
- HS tính được 1 cạnh của tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh của nó & nhận biết tam giác vuông qua định lí Pitago đảo
- Liên hệ thực tế qua 1 số bài tập & mục có thể em chưa biết
II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ (BT 57/SGK), thước thẳng, eke
- HS : Bảng phụ, phấn, sợi dây có 12 nút tạo thành 12 đoạn thẳng bằng
nhau ,thước thẳng, eke
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ:
HS 1: Phát biểu định lí Pitago ? Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 4c m, AC = 5 cm.Tính BC?
HS 2: Phát biểu định lí Pitago đảo? Cho ∆MNK có MN = 6 cm, NK= 8 cm, MK = 10cm
Hoạt động 2: Luyện tập
-HS đọc đề bài tập 55
-GV hướng dẫn HS đặt tên cho các đỉnh
của tam giác vuông được tạo thành?
-GV: AB =?; AC=? Cần tính độ dài cạnh
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
-HS tính BC gọi 1 HS lên bảng tính?
-GV đưa ra BT 56 HS đọc đề
-GV: Dựa vào đâu để nhận biết 1 tam giác
có vuông không? Phát biểu định lí đảo?
-Gọi HS lên bảng trình bày câu a?
-GV hướng dẫn sửa sai về trình bày?
-HS lần lược giải các câu b,c tương tự
-GV treo bảng phụ nội dung bài tập 57
-HS thảo luận nhóm?
-Xét xem lời giải của Tâm đúng hay sai?
-Đại diện 1 vài nhóm trình bày & giải thích?
-Các nhóm khác góp ý? GV khắc sâu cho
HS
-GV đưa ra BT 58 HS đọc đề
-Muốn biết anh Nam dựng tủ có bị vương
vào trần nhà không ta cần tính đại lượng
nào?
-GV: gọi d là đường chéo của tủ, h là chiều
cao của nhà
-GV: vậy d như thế nào với h?
BT 57: Lời giải của bạn Tâm là sai vì phải
so sánh bình phương của cạnh lớn nhất
+152 = 289 =172
Tam giác đã cho là tam giác vuông
BT 58: Gọi d là đường chéo của tủ
có : d2 = 202 + 42 = 416 => d = 416
h2 = 21 = 441 => h = 441mà 416 < 441 => d < h Vậy khi dựng tủ anh Nam cho đáy tủ; tủ không vuông vào trần nhà
Hoạt động 3: Củng cố: Phát biểu định lí Pitago thuận, đảo Nêu các cách chứng minh
1 tam giác là vuông? GV giới thiệu cho HS đọc mục “Có thể em chưa biết” GV diễn giải
thêm
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác ,tam
giác vuông Nội dung định lí Pitago Làm các bài tập phần luyện tập 2 Chuẩn bị tiết sau
- Tiếp tục củng cố & khắc sâu kiến thức về định lí Pitago
- HS biết tính độ dài 1 cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài 2 cạnh kia, Vận dụng định lí Pitago giải quyết 1 số bài toán trong thực tế
- Cẩn thận, chính xác; lôgích khi trình bài giải
II/ CHUẨN BỊ: - GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ
- HS : Thước thẳng, eke, bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
cm Tính AC?
Hoạt động 2: Luyện tập:
-HS đọc đề? ∆ADC là tam giác gì? Vì
sao?
-GV: Dựa vào đâu để tính được AC?
-HS lên bảng thực hiện? Các HS khác
thực hiện vào vở ?
-GV gọi HS đọc đề bài tập 60? 1 HS
khác vẽ hình Ghi GT & KL ?
-HS hoạt động nhóm tính AC? GV kiểm
tra?
-Nhận xét góp ý & hoàn chỉnh bài giải?
Bài 59: Vì ABCD là hình chữ nhật nên ∆ACD vuông tại D
Ta có :AC2 = AD2 + CD2 = 482 + 362 = 3600
AC = 60.Vậy nẹp chéo AC dài 60 cm
Bài 60: Xét ∆AHC vuông tại H(gt) Ta có :
AC2 = AH2 +HC2 = 122 + 162
= 144 + 256 = 400
AC = 20 cm
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 83
8 4
O A
D
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
-Muốn tính BC ta cần phải tìm cạnh
nào?
-BH thuộc tam giác nào? Tính BH của
∆ABH?
-Gọi HS lên bảng tính BH => BC?
Bài 61: GV treo bảng phụ vẽ hình 61SGK
-GV hướng dẫn HS đặt tên cho 1 số
điểm để tiện cho việc tính toán?
-GV chia nhóm để HS tính AB , BC, AC?
Bài 62: Muốn biết con cún có tới được
4 điểm A,B,C,D hay không ta cần so sánh
độ dài nào?
-Tính OA, OB, OC, OD & so sánh với chiều
dài dây con cún bị buộc?
-4 nhóm thực hiện tính OA, OB, OC, OD
và so sánh=>kết luận?
Bài 62 : OA2 = 32 + 42 = 125 => OA = 5 < 9
OB2 = 62 +42 = 36+16 = 52 => OB = 52 < 9
OC2 = 62 + 82 = 36+64 =100 => CO = 10 > 9
OD2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 73 => OD = 73 <9Vậy con cún đến được 3 điểm A, B, D nhưng không đến được điểm C
Hoạt động 3: Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức vận dụng giải các BT vừa rồi Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập ở SBT về định lí Pitago GV giới
thiệu & hướng dẫn các em đọc mục “Có thể em chưa biết” Chuẩn bị bài :”Các
trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ
- HS :Thước thẳng, eke, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: GV treo bảng phụ ghi
câu hỏi:
HS 1: Phát biểu định lí Pitago Cho ∆ABC biết góc A =900 ; AB = 4 cm; AC = 7 cm.Tính BC?
HS 2: Phát biểu định lí Pitago đảo Muốn chứng minh 1 tam giác có phải là tam giác
6cm; 8cm; 10cm có phải là tam giác vuông không?
HS dưới lớp quan sát theo dõi câu trả lời của bạn & nhận xét ;GV ghi điểm
Hoạt động 2:
-GV vẽ ∆ABC & ∆DE F có µA D= =µ 900?
-GV ∆ABC & ∆DE F có thêm yếu tố
1/ Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông:
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
nào bằng nhau thì chúng bằng
nhau ? HS trả lời
-GV nhờ định lí Pitago dễ dàng chứng
minh được 1 trường hợp bằng nhau
nữa của 2 tam giác vuông?
-HS đọc SGK trang 135?
-HS ghi GT; KL
-Tìm thêm yếu tố bằng nhau nào của
2 tam giác vuông?
-GV cho HS hoạt động nhóm (GV
hướng dẫn HS dựa vào định lí
Pitago tính AB; NM.)
-Nếu AB = MN thì 2 tam giác đó bằng
nhau theo trường hợp nào?
AB2 = BC 2 - AC2 = a2 - b2 (1) (định lí Pitago)
MN2 = NK2 - MK2 = a2 - b2 (2)Từ (1)&(2) => AB2= MN2 => AB = MN
& BC = NK (gt) ; AC = MK(gt)
=> ∆ABC = ∆MNK ( c-c-c)
Hoạt động 3: Củng cố: Nêu các t.hợp b.nhau của 2 tam giác vuông Vẽ hình ghi GT; KL
của từng trường hợp
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT
và VD để nắm phương pháp Làm các bài tập 63; 64; 65/SGK GV hướng dẫn bài tập
63/136 SGK Chuẩn bị tiết sau “Luyện Tập”.
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông
- Kĩ năng vẽ hình tìm tòi lời giải, chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau
- Cẩn thận, chính xác, lập luận lôgích
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ
- HS:Thước thẳng, eke, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định
b Kiểm tra 15 phút: (Đề và đáp án kèm theo)
Hoạt động 2: Luyện tập
-Đọc đề bài tập 63/ SGK
-Vẽ hình ghi GT ; KL của bài toán
-Muốn chứng minh HB = HC ta cần phải
chứng minh điều gì? (2 tam giác bằng
nhau )
-Hai tam giác này là 2 tam giác như thế
nào & đã có những yếu tố nào bằng
∆AHC & ∆AHB có AB = AC; ·ABC=·ACB
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 10K I
H A
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
nào?
-Gọi HS lên bảng chứng minh ?
-Lớp góp ý nhận xét ,sửa sai
yếu tố tương ứng nào bằng nhau nữa?
-GV treo bảng phụ hình vẽ theo đề bài 64
-HS thảo luận nhóm & tìm thêm điều
kiện để ghi vào bảng con Nhận xét
-Hai tam giác này có thể chứng minh
bằng nhau được không ? Theo trường
hợp nào?
-Gọi HS lên bảng thực hiện chứng minh
AK = AH
-GV hướng dẫn ?Muốn chứng minh AI là
phân giác của góc A ta làm như thế
GT ∆ABC cân tại A ; µA < 900;
b/AI là phân giác góc AGọi K là giao điểm của BH & CKXét ∆BHA & ∆CKA có :
H = =K KAHchung;
=> AK = AH ( 2 cạnh tương ứng)
Hoạt động 3: Củng cố: GV treo bảng phụ bài tập 66 HS đứng tại chỗ trả lời các cặp
tam giác bằng nhau ? Giải thích?Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; 2 tam giác vuông?
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT
và VD để nắm phương pháp Chuẩn bị cho tiết sau thực hành ngoài trời Mỗi tổ 3 cây gậy tre dài 1,2 m , mức nhọn 1 đầu, 1 búa, 1 thước đo, 1 dây dừa dài 10 m Xem nội dung bài thực hành
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Rèn kĩ năng dựng góc trên mặt phẳng; gióng đường thẳng
- Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bộ thước đo đạc, giác kế, thước đo góc cọc đứng; dây dừa.
- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định
b Bài cũ:
HS: Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông?
Trang 11PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
Cho ∆ABE & ∆DCE biết µA D= =µ 90 ;0 ·BEA DEC= · &AE ED= Chứng minh AB = DC
HS dưới lớp cùng thực hiện nhận xét sửa sai
Giới thiệu bài thực hành
Hoạt động 2:
Hướng dẫn thực hành : GV hướng dẫn HS dùng giác kế để tạo 1 góc vuông trên mặt phẳng
GV hướng dẫn HS cách thực hiện đo khoảng cách giữa 2 điểm trên bảng
Cho các nhóm hoạt động & nêu lại các bước thực hiện
Hoạt động 3:
Tiến hành thực hiện ngoài trời:
Yêu cầu ban cán sự lớp + 4 tổ trưởng cùng GV thực hiện 1 lần
Yêu cầu các tổ trưởng thực hiện lại 1 lần cho lớp theo dõi
Hoạt động 4: Nhận xét tiết dạy:
GV nhận xét : Nề nếp, ý thức của HS, biết cách thực hiện
Dặn dò HS về nhà xem lại cách thực hiện để tiết sau chia nhóm thực hành
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- HS biết cách đo khoảng cách giữa 2 điểm
- Vận dụng toán học vào thực tế, ý thức làm việc có tổ chức
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bộ thước đo đạc, giác kế, thước đo góc, cọc đứng.
- HS: Nắm các bước tiến hành, dây dừa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định
- Lớp trưởng tập hợp theo tổ
- GV kiểm tra dụng cụ HS mang theo
Hoạt động 2:
- GV cho HS các nhóm tiến hành thực hiện đo khoảng cách 2 điểm do GV bố trí
- GV tiến hành kiểm tra kết quả sau khi mỗi nhóm thực hành xong
Hoạt động 3:
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 12x B
A
C
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
Nhận xét giờ dạy
Chuẩn bị của HS:
Quá trình thực hiện của từng nhóm
Nhận xét chung cả lớp & đánh giá tiết thực hành
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập các câu hỏi ở SGK /139
- Xem bảng tổng kết & làm bài tập 67, 68, 69,70 /SGK
- Tiết sau “Ôn tập chương II”.
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình, đo đạc, tính toán
- Cẩn thận, tính chính xác trong tính toán lập luận
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, bảng 1 SGK về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, thước eke,
compa
- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn, thước , compa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: trong ôn tập
Hoạt động 2: Luyện tập
-HS phát biểu định lí về tổng 3 góc của
tam giác; tính chất góc ngoài của tam
giác?
giác; góc ngoài của tam giác tại C?
∆ABC vuông tại A=> µB C+ =µ 900
∆ABC vuông cân tại A => µB C= =µ 450
Bài tập 68: Câu a, b được suy ra từ định lí :
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
-GV treo bảng phụ bài tập 67
-HS suy nghĩ trả lời đúng - sai? Nếu sai
cho ví dụ minh họa hoạc sửa lại cho
đúng?
-HS hoạt động nhóm bài tập 68
-Đại diện 1 2 nhóm phát biểu ý kiến
của mình?
-Bổ sung hoàn chỉnh
-HS trả lời câu 2 & 3/ SGK
-GV treo bảng phụ giới thiệu các hình
tương ứng về các trường hợp bằng
nhau của 2 tam giác
-HS nhắc lại các trường hợp bằng nhau
của 2 ∆?
-HS vẽ hình vào vở bài tập 69/SGK
+ Xét trường hợp A, D nằm khác phía
đối với BC
-HS thảo luận nhóm giải thích vì sao AD
⊥ a
+ Nhận xét sửa sai?
+Trường hợp A, D nằm cùng phía đối
với BC
-GV gọi HS giải thích tại chỗ; nhận xét
sửa sai?
-GV bài tập này giải thích cách dùng
thước & compa vẽ đường thẳng qua A &
vuông góc với đường thẳng a?
Câu c : được suy từ định lí :Trong 1 tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau
Câu d : được suy từ định lí : Nếu 1 tam giác có 2 góc ở đáy bằng nhau là 1 tam giác cân
2/ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
+ c-c-c; c-g-c; g-c-gTam giác vuông: + Cạnh huyền - cạnh góc vuông;
+2 cạnh góc vuông;
+Góc nhọn kề với 1 cạnh góc vuông- cạnh góc vuông; + cạnh huyền - góc nhọn
Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại định lí tổng 3 góc của tam giác, tính chất góc ngaòi
của tam giác? Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; 2 tam giác vuông
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT
và VD để nắm phương pháp Giải BT 70, 71, 72 / SGK + Chú ý các bài toán thực tế
Chuẩn bị cho tiết sau “Ôn tập chương II (tt)”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
- Ôn tập & hệ thống kiến thức đã học về tam giác cân; tam giác vuông
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán giải thích; tính toán các bài toán thực tế
- Ứng dụng toán học vào thực tế
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước eke
- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn, thước.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: trong ôn tập
Hoạt động 2: Lý thuyết: HS trả lời các câu hỏi 4; 5 SGK
quan hệ gì?
Hỏi tương tự đối với tam giác đều? tam giác vuông; tam giác vuông cân?
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 14B C A
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình bài tập
70/SGK
-Gọi 1 HS ghi GT; KL của bài toán?
-Muốn chứng minh 1 tam giác là cân ta
chứng minh như thế nào ?
-Để có 2 góc bằng nhau hoặc 2 cạnh
bằng nhau ta chứng minh điều gì?
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày?
-BH & CK là 2 cạnh của 2 tam giác nào?
-Hai tam giác này có bằng nhau không?
-Muốn chứng minh AH = AK ta có thể
chứng minh theo những cách nào?
-GV cho HS hoạt động nhóm để tìm
nhiều cách chứng minh : AH = AK
-Nhận xét sửa sai sau hoạt động nhóm
-Góc ABC có quan hệ gì với góc M &
góc MAB? => ¶M =?;µN =?;MAN· =?
-Khi đó ·HBM = =>?; OBC· =?Vậy ∆OBC là
tam giác gì?
Bài 70: a/ Chứng minh:∆AMN cân
=> ·ABC=·ACB&AB= AC
=> ·ABM =·ACN( kề bù)Mặt khác : BM = CN (gt)
c/ HS trình bày theo cách mình lựa chọn.
d/ Số đo các góc ∆AMN & dạng ∆OBC
∆BHM = ∆CKN ( cmt) => ·HBM =CKN· (t.ứng) => ·OBC OCB=· ( đđ với 2 góc trên)
=> ∆OBC cân tại O
e/ Dạng ∆OBC ? Số đo góc ?
=> ∆ABC đều => ·ABC=·ACB=600
=> ∆ABM cân tại B => ¶M =BAM·Lại có : ¶M BAM+· = ·ABC=600 =>M¶ =300
Tương tự : µN =300 =>MAN· =1200
MBH = =>OBC= => ∆OCB đều
Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản của chương GV treo bảng
phụ bài tập 71/SGK và hướng dẫn HS giải BT này
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức cơ bản của
chương Xem lại các BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK Chuẩn bị tiết sau
“Kiểm tra 1 tiết”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
cần thiết Nắm được cách chứng minh định lí 1
GT, KL
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định
b Giới thiệu bài mới.
Trang 15B A
C M
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?1
-HS quan sát hình & nhận xét quan hệ giữa 2
góc µB C ?&µ
-HS chuẩn bị bìa tam giác thực hiện ?2
-GV hướng dẫn HS thực hiện
-GV thực hiện 1 lần nữa
-Cho HS nêu nhận xét
-Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh lớn
hơn sẽ như thế nào với góc đối diện với
cạnh nhỏ hơn? -HS trả lời
-Các HS khác nhận xét bổ sung hoàn chỉnh
định lí
-1 HS vẽ hình ghi GT, KL của định lí?
-GV hướng dẫn HS chứng minh định lí 1 theo
SGK?
-GV hướng dẫn HS xem bài tập 7/ SGK
Hoạt động 3:
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?3/ SGK.
-GV qua BT này hãy nêu dự đoán của em về
quan hệ giữa cạnh đối diện với góc trong tam
giác
-HS khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh
-GV giới thiệu định lí 2 /SGK
-Có nhận xét gì về nội dung 2 định lí 1 & 2?
-GV định lí 2 là định lí đảo của định lí 1
-GV nêu cách viết gộp 2 định lí
-GV trong ∆ vuông thì cạnh nào là cạnh lớn
b/ Trong tam giác tù hay tam giác vuông
cạnh đối diện với góc tù hoặc góc vuônglà cạnh lớn nhất
Hoạt động 4: Củng cố: Ôn lại định lí 1, 2 về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong
tam giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các VD
và BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK cũng như các BT trong SBT Chuẩn bị
tiết sau “Luyện tập”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
cần thiết Nắm được cách chứng minh định lí 1
GT, KL
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo
Trang 16B C A
PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định
b Bài cũ:
HS: Phát biểu định lý 1 Làm BT 3a/SGK
Hoạt động 2:
-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?3/ SGK.
-GV qua BT này hãy nêu dự đoán của em về
quan hệ giữa cạnh đối diện với góc trong tam
giác
-HS khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh
-GV giới thiệu định lí 2 /SGK
-Có nhận xét gì về nội dung 2 định lí 1 & 2?
-GV định lí 2 là định lí đảo của định lí 1
-GV nêu cách viết gộp 2 định lí
-GV trong 1 tam giác vuông thì cạnh nào là cạnh
lớn nhất? Vì sao?
-GV trong 1 tam giác tù thì cạnh nào là cạnh
lớn nhất? Vì sao?
Hoạt động 3:
-GV cho HS vận dụng định lí 2 để trả lời?
-GV trước tiên ta phải làm gì?
-HS trước hết tính góc C
-GV tiếp theo ta làm gì?
-HS sắp xếp các góc & cạnh tương ứng & trả
lời?
-HS thảo luận nhóm bài 2 Trình bày kết quả?
2/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn: Định lí 2: (SGK)
GT ∆ABC; µC B< µ
Nhận xét:
a/ ∆ABC ; AC > AB µC B< µ
b/ Trong tam giác tù hay tam giác vuông
cạnh đối diện với góc tù hoặc góc vuônglà cạnh lớn nhất
Luyện Tập:
Bài tập 2/55
A C B> > ⇔ BC > AB > AC
Hoạt động 3: Củng cố: Ôn lại 2 định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong tam
giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí Làm các bài tập phần luyện tập
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các VD
và BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK và các BT ở SBT Giải các BT phần
hơn nhờ vào góc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, eke, bảng phụ, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định
b Bài cũ: HS1: Phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện Vẽ hình
ghi GT; KL
Trang 17PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
HS 2: Phát biểu định lí gộp của 2 định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối
diện
Cạnh lớn nhất trong tam giác vuông; tam giác tù là cạnh nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
-Đọc đề bài tập 3a & trả lời yêu cầu HS giải
thích
-Trong 1 tam giác góc lớn nhất là góc gì?
-Có thế có nhiều hơn 1 góc tù không cạnh
nào lớn nhất?
-Nêu các dạng đặc biệt của tam giác nêu lần
lược các cách chứng minh ?
-Trong tam giác này, góc nào chưa có số đo?
-HS thảo luận nhóm & phát biểu ý kiến trả
lời bài tập 4?
-GV vẽ hình bài tập 5/ 56
-Yêu cầu HS đọc đề?
-Yêu cầu của đề bài là gì?
-Cần so sánh các đoạn thẳng nào?
-Dựa vào định lí nào ?
-Cần so sánh các đoạn thẳng nào?
-HS hoạt động nhóm thảo luận trả lời?
-Nhận xét sửa sai sau hoạt động nhóm?
-GV hoàn chỉnh bài giải?
-GV yêu cầu HS chọn kết quả bài tập 6 ghi
vào bảng con
-HS cho biết kết quả & giải thích
-GV giải thích để hoàn chỉnh
Bài tập 3/SGK VABC có góc A = 1000 µA
tù
b/ µA B C+ + =µ µ 1800=> µC=1800−(µA B+¶ ) = 1800 - (1000 + 400) = 400
=> µB C= =µ( 40 )0 => ∆ABC cân tại A
Bài tập 4: Trong 1 tam giác
- Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhỏ nhất
Mà góc nhỏ nhất trong tam giác là góc nhọn Đối diện với cạnh nhỏ nhất tronh tam giác là góc nhọn
Bài tập 6/ SGK
mà BC = CD => AD + DC > BC hay AC > CB µA B< µ
Hoạt động 3: Củng cố: Ôn lại 2 định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong tam
giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí Chứng minh định lí theo bài tập 7/56
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức về quan hệ
giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác Xem lại các VD và BT để nắm phương pháp
Giải BT còn lại SGK Chuẩn bị trước bài: “Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên
& hình chiếu”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần:
28 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU
hay hình chiếu vuông góc của điểm, hình chiếu vuông góc của đường xiên Hiểu được nội dung 2 định lí
Trang 18PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm
- GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định
b Bài cũ:
-HS : Phát biểu 2 định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện Vẽ hình ghi GT ; KL
của định lí Phát biếu định lí gộp cả 2 định lí trên HS dưới lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2:
-GV vẽ hình 7 SGK & giới thiệu cho HS cách
vẽ SGK
-GV giới thiệu các khái niệm đường vuông
góc đường xiên hình chiếu của 1 điểm,
hình chiếu của đường xiên
-HS th.hiện ?1 trên bảng con & trả lời các
yêu cầu của ?1
Hoạt động 3:
-HS trả lời câu hỏi 2 SGK
-So sánh xem đường vuông góc & đường
xiên, đường nào ngắn nhất?
-Như vậy các đường xiên & đường vuông
góc kẻ từ 1 điểm ở ngoài đường thẳng
đó, đường nào ngắn nhất
-GV giới thiệu định lí SGK
-Vẽ hình ghi GT; KL minh họa cho định lí ?
-GV hướng dẫn HS chứng minh định lí ?
-GV giới thiệu về khoảng cách từ điểm A
đến đ.thẳng d
-HS hoạt động nhóm thực hiện BT ?3/
SGK
-GV quan sát các nhóm hoạt động và
chọn kết quả một vài nhóm cho các
nhóm khác nhận xét, sửa sai
1/ Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu
AH: đoạn vuông góc hay
đường vuông góc kẻ từ điểm
AB là đường xiên
Chứng minh: (SGK)
AH là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d
Hoạt động 5: Củng cố: -GV cho HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài.
Hướng dẫn BT 8/ SGK ( HB < HC (định lí 2)) HS đứng tại chỗ giải
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại các định lí Xem lại các VD và BT để nắm phương pháp Giải BT
còn lại SGK Chuẩn bị phần còn lại của bài“Quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên, đường xiên và hình chiếu”
IV/ RKN & PHỤ LỤC:
Tuần:
28 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU (tt)
hay hình chiếu vuông góc của điểm, hình chiếu vuông góc của đường xiên Hiểu được nội dung 2 định lí
lí 2