1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 7 học kì II

36 600 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của 20 tam giác
Tác giả Nguyễn Văn Bơ
Người hướng dẫn PNTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Duy Xuyên
Chuyên ngành Hình học 7
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Duy Xuyên
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 896,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêmHoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức.. B C AB PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm CE HS h

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

- Củng cố, khắc sâu cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Vận dụng thành thạo cách chứng minh hai tam giác bằng nhau để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau, vv Lập luận chính xác

- Cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ: -GV: Bảng phụ, thước các loại -HS : Bảng phụ, phấn, thước

các loại

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ

HS: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV để hai tam giác này bằng nhau ta cần

thêm yếu tố nào bằng nhau nữa

-GV gọi HS nêu cách chứng minh Gọi HS lên

bảng trình bày Các HS khác làm vào vở và

nhận xét

-GV tia phân giác của 1 góc là gì?

-Vậy ta đã có được điều gì? Để chứng

minh OE là phân giác ta cần thêm yếu tố

nào?

-HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm

vào vở và nhận xét GV chốt lại

-GV đưa ra BT 44/125

-HS đọc đề vẽ hình, ghi GT & KL

-HS hoạt động nhóm làm câu a GV chọn kết

quả một vài nhóm lên cho các nhóm khác

nhận xét, sửa sai

-HS hoạt động cá nhân làm câu b

c/ OE là phân giác của góc xOy

a/ Xét ∆OAD & ∆OCB, ta có:

OA = OC (gt); µO : chung ; OD = OB (gt)

b/ Xét ∆EAB & ∆ECD, ta có:

·ABE CDE=· (∆OAD = ∆OCB)

AB = CD (OA = OC; OB = OD) ·BAE DCE=· (OAE OCE· =· )

Hoạt động 3: Củng cố: Nêu lại các trường hợp bằng nhau của tam giác GV hướng

dẫn & HS thực hiện bài tập 45 / 125SGK

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

E

D C B

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT

và nắm lại phương pháp Xem trước bài‘’Tam giác cân’’

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Tiếp tục củng cố, khắc sâu cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Vận dụng thành thạo cách chứng minh hai tam giác bằng nhau để chứng minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau, vv Lập luận chính xác

- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện

II/ CHUẨN BỊ: -GV: Bảng phụ, thước các loại -HS : Bảng phụ, phấn, thước

các loại

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ

HS: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV đưa ra BT cho h.vẽ biết AB // HK, AH // BK

-HS đọc đề vẽ hình, ghi GT & KL

-HS hoạt động nhóm làm câu a GV chọn kết

quả một vài nhóm lên cho các nhóm khác

nhận xét, sửa sai

-GV đặt lần lượt các câu hỏi gợi mở để HS

trả lời giải quyết câu này

+ ABE = ACD ta có các góc nào bằng

-HS ¶E2 =D¶2 vì cùng bù với hai góc bằng nhau

tố nào của hai tam giác này bằng nhau? (BD =

BT 52/104 SBT:

GT AB // HK, AH // BK

KL AB = HK và AH = BK Giải:

AH // BK ⇒ ·HAK =BKA· (so le trong)

AK cạnh chung

AB // HK ⇒ ·HKA BAK= · (so le trong)

C B

A

Trang 3

B C A

B

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

CE)

HS hoạt động cá nhân làm câu b

Hoạt động 3: Củng cố: Nêu lại các trường hợp bằng nhau của tam giác

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT

và nắm lại phương pháp Xem trước bài‘’Tam giác cân’’

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

-KN: HS biết cách chứng minh các tam giác trên, Vẽ các tam giác đặc biệt & ghi được GT,

KL của định lí Các em khá giỏi biết cách chứng minh các hệ quả

-TĐ: Cẩn thận, chính xác

II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, thước thẳng, eke, thước đo góc

- HS : Bảng con, bảng phụ, phấn, thước thẳng, eke, bìa tam giác

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ

HS dưới lớp thực hiện GV cùng HS dưới lớp sửa sai GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: HS nắm đ/n và tính chất, dhnb tam

giác cân.

GV gọi HS nêu định nghĩa tam giác cân HS vẽ hình

vào vở?

GV giới thiệu tên gọi cạnh đáy, cạnh bên, góc ở

đáy, góc ở đỉnh?

HS thảo luận nhóm ? 1 HS nêu kếït quả & giải

thích?

-H: xét xem tam giác cân có những tính chất nào?

tính chất

-GV treo bảng phụ hình 113 HS đọc ?2

lí 1

giác đó có phải là tam giác cân không?

-Vậy KL được gì nếu tam giác có 2 góc bằng nhau

định lí 2?

-HS vẽ 1 tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng

nhau ? Tam giác này có phải tam giác cân không?

-GV giới thiệu tam giác vuông cân?

-Xét xem mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân có

số đo là bao nhiêu? HS trình bày chứng minh ?

Hoạt động 3: HS nắm đ/n, các tính chất và, dhnb

tam giác đều.

-Tam giác đều là tam giác ntn? HS đọc định nghĩa

ở SGK

-GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng compa?

1.

Định nghĩa : Tam giác cân là tam

giác có 2 cạnh bằng nhau AB; AC : cạnh bên

BC : cạnh đáy

µ µB C : góc ở đáy; Góc A: góc ở đỉnh

2/

Tính chất : a/

3/ Tam giác đều:

a/ Định nghĩa : Tam

giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau

b/ Hệ quả: (SGK)

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 4

A

C

D E

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

-Thảo luận nhóm nhỏ ?4

-Trong tam giác đều số đo mỗi góc là bao nhiêu?

đều không?

-GV hướng dẫn HS chứng minh hệ quả

tam giác đều không ? GV hướng dẫn  hệ quả 3

-HS đọc lại 3 hệ quả ?

Hoạt động 4: Củng cố: Nêu các cách để chứng minh một tam giác là cân; tam giác

vuông cân; tam giác đều HS giải bài tập 47 / SGK GV hướng dẫn & HS thực hiện bài tập

48 / SGK

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Ôn lại bài ; đọc bài đọc thêm trang 128 / SGK Bài

tập về nhà : 50; 51; 52 SGK Chuẩn bị tiết sau ‘’Luyện Tập’’

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

-KN: HS có kĩ năng vẽ hình chính xác, lập luận lôgích

-TĐ: Biết liên hệ thực tế thông qua bài tập 50

II/ CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, thước thẳng, eke, thước đo góc.

- Bảng con, bảng phụ, phấn Thước thẳng, eke

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ

giác.Nêu cách chứng minh 1 tam giác cân

HS 2 : Định nghĩa tam giác vuông cân, tam giác đều, vẽ 1 tam giác vuông cân Số đo góc nhọn trong tam giác vuông cân là bao nhiêu? Nêu cách chứng minh tam giác vuông cân.Nêu các hệ quả của tam giác đều Muốn chứng minh tam giác đều ta có những cách nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV treo bảng phụ có vẽ hình 119?

-GV bây giờ xét mỗi trường hợp => Số đo

góc ABC?

-Chia lớp làm 2 nhóm, để tính 2 trường hợp

?

HS đại diện nhóm thực hiện câu a HS

khác thực hiện câu b? GV liên hệ thực tế

-HS đọc đề, vẽ hình ghi GT, KL BT51 SGK

- ·ABD & ·ACE là góc của những tam giác

nào?

-Các tam giác này có thể bằng nhau không?

-Gọi HS lên bảng thực hiện

-Nhận xét ·ABC DBC+· =?&·ACE ECB+· =?

-So sánh góc IBC & góc ICB.Vậy ∆IBC là

(đlí)

17,52

BT 51 : Xét ∆ABD & ∆ACE có : AE = AD (gt)

=> ·IBC ICB=· => ∆IBC cân tại I ( định lí )

Trang 5

x O

A

B C

?Vì sao?

- 1 HS trình bày suy luận của mình?

-Tam giác có là tam giác đều không ? Vì

Mà ·CAB=2BAO· =600 ( 2)(1)&(2) => ∆ABC đều (hệ quả)

Hoạt động 4: Củng cố: Nhắc lại định nghĩa, tính chất, hệ quả của các tam giác đặc

biệt

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Làm thêm các bài tập trong SBT + Đọc phần đọc

thêm SGK Cắt bìa theo hướng dẫn ở câu hỏi 2 với a = 3 dm, b = 4 dm Chuẩn bị trước bài

“Định lí Pitago”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập thực tế

II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 121-122; giấy cắt sẵn hình theo ?2; thước

thẳng,eke, thước chữ D

- HS: Bảng phụ, phấn, bìa cắt sẵn, thước đo góc.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định:

b GV giới thiệu nài mới và tiểu sử Pitago.

Pitago sinh ra ở đảo Xamôs (cổ Hy Lạp) khoảng năm 580 trước công nguyên và là người đương thời với Talét Sau 22 năm nghiên cứu ở cổ Ai Cập & Tiểu Á, Pitago trở về xamôs (530 trước công nguyên) thu nhận những HS xuất sắc lập nên trường phái Pitago Các định lí “Tổng các góc của tam giác ; Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; giải phương trình bậc hai bằng phương pháp hình học.=> Giới thiệu bài mới

-Diện tích phần hình vuông ở hình 121 bằng ?

-Diện tích 2 hình vuông hình 122 là bao nhiêu?

-Từ BT ?2 rút ra nhận xét gì về quan hệ giữa

3 cạnh của tam giác vuông?

-Hãy phát biểu thành định lí ; GV giới thiệu

định lí pitago?

Trang 6

B

A

C A

B

4

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

gì ?

-GV nêu lưu ý ở SGK?

-HS thực hiện BT ?3 SGK theo nhóm & nêu kết

quả?

Hoạt động 3:

-HS thực hiện BT ?4

-So sánh 52 & 42 + 32 HS phát biểu định lí

-GV giới thiệu định lí Pitago đảo HS đọc lại

định lí

-GV vẽ tam giác HS ghi GT;KL của định lí đảo?

2/ Định lí Pitago đảo: (SGK)

∆ABC ; BC2 = AB2 + AC2

Hoạt động 4: Củng cố:

- Phát biểu nội dung định lí Pitago thuận (đảo) GV treo bảng phụ có vẽ 4 hình ở BT

53 HS lần lược lên bảng tìm x; các nhóm tính trên bảng con Tương tự HS tính chiều cao

AB ở hình 128

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc nội dung 2 định lí Pitago thuận & đảo Biết vẽ hình & ghi GT & KL của từng định lí Xem lại các BT và VD đã giải để nắm phương pháp Làm các bài tập

- Củng cố khắc sâu kiến thức về định lí Pitago (thuận, đảo)

- HS tính được 1 cạnh của tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh của nó & nhận biết tam giác vuông qua định lí Pitago đảo

- Liên hệ thực tế qua 1 số bài tập & mục có thể em chưa biết

II/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ (BT 57/SGK), thước thẳng, eke

- HS : Bảng phụ, phấn, sợi dây có 12 nút tạo thành 12 đoạn thẳng bằng

nhau ,thước thẳng, eke

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ:

HS 1: Phát biểu định lí Pitago ? Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 4c m, AC = 5 cm.Tính BC?

HS 2: Phát biểu định lí Pitago đảo? Cho ∆MNK có MN = 6 cm, NK= 8 cm, MK = 10cm

Hoạt động 2: Luyện tập

-HS đọc đề bài tập 55

-GV hướng dẫn HS đặt tên cho các đỉnh

của tam giác vuông được tạo thành?

-GV: AB =?; AC=? Cần tính độ dài cạnh

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

-HS tính BC gọi 1 HS lên bảng tính?

-GV đưa ra BT 56 HS đọc đề

-GV: Dựa vào đâu để nhận biết 1 tam giác

có vuông không? Phát biểu định lí đảo?

-Gọi HS lên bảng trình bày câu a?

-GV hướng dẫn sửa sai về trình bày?

-HS lần lược giải các câu b,c tương tự

-GV treo bảng phụ nội dung bài tập 57

-HS thảo luận nhóm?

-Xét xem lời giải của Tâm đúng hay sai?

-Đại diện 1 vài nhóm trình bày & giải thích?

-Các nhóm khác góp ý? GV khắc sâu cho

HS

-GV đưa ra BT 58 HS đọc đề

-Muốn biết anh Nam dựng tủ có bị vương

vào trần nhà không ta cần tính đại lượng

nào?

-GV: gọi d là đường chéo của tủ, h là chiều

cao của nhà

-GV: vậy d như thế nào với h?

BT 57: Lời giải của bạn Tâm là sai vì phải

so sánh bình phương của cạnh lớn nhất

+152 = 289 =172

Tam giác đã cho là tam giác vuông

BT 58: Gọi d là đường chéo của tủ

có : d2 = 202 + 42 = 416 => d = 416

h2 = 21 = 441 => h = 441mà 416 < 441 => d < h Vậy khi dựng tủ anh Nam cho đáy tủ; tủ không vuông vào trần nhà

Hoạt động 3: Củng cố: Phát biểu định lí Pitago thuận, đảo Nêu các cách chứng minh

1 tam giác là vuông? GV giới thiệu cho HS đọc mục “Có thể em chưa biết” GV diễn giải

thêm

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác ,tam

giác vuông Nội dung định lí Pitago Làm các bài tập phần luyện tập 2 Chuẩn bị tiết sau

- Tiếp tục củng cố & khắc sâu kiến thức về định lí Pitago

- HS biết tính độ dài 1 cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài 2 cạnh kia, Vận dụng định lí Pitago giải quyết 1 số bài toán trong thực tế

- Cẩn thận, chính xác; lôgích khi trình bài giải

II/ CHUẨN BỊ: - GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, eke, bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

cm Tính AC?

Hoạt động 2: Luyện tập:

-HS đọc đề? ∆ADC là tam giác gì? Vì

sao?

-GV: Dựa vào đâu để tính được AC?

-HS lên bảng thực hiện? Các HS khác

thực hiện vào vở ?

-GV gọi HS đọc đề bài tập 60? 1 HS

khác vẽ hình Ghi GT & KL ?

-HS hoạt động nhóm tính AC? GV kiểm

tra?

-Nhận xét góp ý & hoàn chỉnh bài giải?

Bài 59: Vì ABCD là hình chữ nhật nên ∆ACD vuông tại D

Ta có :AC2 = AD2 + CD2 = 482 + 362 = 3600

AC = 60.Vậy nẹp chéo AC dài 60 cm

Bài 60: Xét ∆AHC vuông tại H(gt) Ta có :

AC2 = AH2 +HC2 = 122 + 162

= 144 + 256 = 400

AC = 20 cm

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 8

3

8 4

O A

D

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

-Muốn tính BC ta cần phải tìm cạnh

nào?

-BH thuộc tam giác nào? Tính BH của

∆ABH?

-Gọi HS lên bảng tính BH => BC?

Bài 61: GV treo bảng phụ vẽ hình 61SGK

-GV hướng dẫn HS đặt tên cho 1 số

điểm để tiện cho việc tính toán?

-GV chia nhóm để HS tính AB , BC, AC?

Bài 62: Muốn biết con cún có tới được

4 điểm A,B,C,D hay không ta cần so sánh

độ dài nào?

-Tính OA, OB, OC, OD & so sánh với chiều

dài dây con cún bị buộc?

-4 nhóm thực hiện tính OA, OB, OC, OD

và so sánh=>kết luận?

Bài 62 : OA2 = 32 + 42 = 125 => OA = 5 < 9

OB2 = 62 +42 = 36+16 = 52 => OB = 52 < 9

OC2 = 62 + 82 = 36+64 =100 => CO = 10 > 9

OD2 = 32 + 82 = 9 + 64 = 73 => OD = 73 <9Vậy con cún đến được 3 điểm A, B, D nhưng không đến được điểm C

Hoạt động 3: Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức vận dụng giải các BT vừa rồi Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập ở SBT về định lí Pitago GV giới

thiệu & hướng dẫn các em đọc mục “Có thể em chưa biết” Chuẩn bị bài :”Các

trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ

- HS :Thước thẳng, eke, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: GV treo bảng phụ ghi

câu hỏi:

HS 1: Phát biểu định lí Pitago Cho ∆ABC biết góc A =900 ; AB = 4 cm; AC = 7 cm.Tính BC?

HS 2: Phát biểu định lí Pitago đảo Muốn chứng minh 1 tam giác có phải là tam giác

6cm; 8cm; 10cm có phải là tam giác vuông không?

HS dưới lớp quan sát theo dõi câu trả lời của bạn & nhận xét ;GV ghi điểm

Hoạt động 2:

-GV vẽ ∆ABC & ∆DE F có µA D= =µ 900?

-GV ∆ABC & ∆DE F có thêm yếu tố

1/ Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông:

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

nào bằng nhau thì chúng bằng

nhau ? HS trả lời

-GV nhờ định lí Pitago dễ dàng chứng

minh được 1 trường hợp bằng nhau

nữa của 2 tam giác vuông?

-HS đọc SGK trang 135?

-HS ghi GT; KL

-Tìm thêm yếu tố bằng nhau nào của

2 tam giác vuông?

-GV cho HS hoạt động nhóm (GV

hướng dẫn HS dựa vào định lí

Pitago tính AB; NM.)

-Nếu AB = MN thì 2 tam giác đó bằng

nhau theo trường hợp nào?

AB2 = BC 2 - AC2 = a2 - b2 (1) (định lí Pitago)

MN2 = NK2 - MK2 = a2 - b2 (2)Từ (1)&(2) => AB2= MN2 => AB = MN

& BC = NK (gt) ; AC = MK(gt)

=> ∆ABC = ∆MNK ( c-c-c)

Hoạt động 3: Củng cố: Nêu các t.hợp b.nhau của 2 tam giác vuông Vẽ hình ghi GT; KL

của từng trường hợp

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT

và VD để nắm phương pháp Làm các bài tập 63; 64; 65/SGK GV hướng dẫn bài tập

63/136 SGK Chuẩn bị tiết sau “Luyện Tập”.

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông

- Kĩ năng vẽ hình tìm tòi lời giải, chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau

- Cẩn thận, chính xác, lập luận lôgích

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ

- HS:Thước thẳng, eke, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định

b Kiểm tra 15 phút: (Đề và đáp án kèm theo)

Hoạt động 2: Luyện tập

-Đọc đề bài tập 63/ SGK

-Vẽ hình ghi GT ; KL của bài toán

-Muốn chứng minh HB = HC ta cần phải

chứng minh điều gì? (2 tam giác bằng

nhau )

-Hai tam giác này là 2 tam giác như thế

nào & đã có những yếu tố nào bằng

∆AHC & ∆AHB có AB = AC; ·ABCACB

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 10

K I

H A

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

nào?

-Gọi HS lên bảng chứng minh ?

-Lớp góp ý nhận xét ,sửa sai

yếu tố tương ứng nào bằng nhau nữa?

-GV treo bảng phụ hình vẽ theo đề bài 64

-HS thảo luận nhóm & tìm thêm điều

kiện để ghi vào bảng con Nhận xét

-Hai tam giác này có thể chứng minh

bằng nhau được không ? Theo trường

hợp nào?

-Gọi HS lên bảng thực hiện chứng minh

AK = AH

-GV hướng dẫn ?Muốn chứng minh AI là

phân giác của góc A ta làm như thế

GTABC cân tại A ; µA < 900;

b/AI là phân giác góc AGọi K là giao điểm của BH & CKXét ∆BHA & ∆CKA có :

H = =K KAHchung;

=> AK = AH ( 2 cạnh tương ứng)

Hoạt động 3: Củng cố: GV treo bảng phụ bài tập 66 HS đứng tại chỗ trả lời các cặp

tam giác bằng nhau ? Giải thích?Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; 2 tam giác vuông?

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT

và VD để nắm phương pháp Chuẩn bị cho tiết sau thực hành ngoài trời Mỗi tổ 3 cây gậy tre dài 1,2 m , mức nhọn 1 đầu, 1 búa, 1 thước đo, 1 dây dừa dài 10 m Xem nội dung bài thực hành

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Rèn kĩ năng dựng góc trên mặt phẳng; gióng đường thẳng

- Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bộ thước đo đạc, giác kế, thước đo góc cọc đứng; dây dừa.

- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

b Bài cũ:

HS: Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông?

Trang 11

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

Cho ∆ABE & ∆DCE biết µA D= =µ 90 ;0 ·BEA DEC= · &AE ED= Chứng minh AB = DC

HS dưới lớp cùng thực hiện nhận xét sửa sai

Giới thiệu bài thực hành

Hoạt động 2:

Hướng dẫn thực hành : GV hướng dẫn HS dùng giác kế để tạo 1 góc vuông trên mặt phẳng

GV hướng dẫn HS cách thực hiện đo khoảng cách giữa 2 điểm trên bảng

Cho các nhóm hoạt động & nêu lại các bước thực hiện

Hoạt động 3:

Tiến hành thực hiện ngoài trời:

Yêu cầu ban cán sự lớp + 4 tổ trưởng cùng GV thực hiện 1 lần

Yêu cầu các tổ trưởng thực hiện lại 1 lần cho lớp theo dõi

Hoạt động 4: Nhận xét tiết dạy:

GV nhận xét : Nề nếp, ý thức của HS, biết cách thực hiện

Dặn dò HS về nhà xem lại cách thực hiện để tiết sau chia nhóm thực hành

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- HS biết cách đo khoảng cách giữa 2 điểm

- Vận dụng toán học vào thực tế, ý thức làm việc có tổ chức

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bộ thước đo đạc, giác kế, thước đo góc, cọc đứng.

- HS: Nắm các bước tiến hành, dây dừa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

- Lớp trưởng tập hợp theo tổ

- GV kiểm tra dụng cụ HS mang theo

Hoạt động 2:

- GV cho HS các nhóm tiến hành thực hiện đo khoảng cách 2 điểm do GV bố trí

- GV tiến hành kiểm tra kết quả sau khi mỗi nhóm thực hành xong

Hoạt động 3:

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 12

x B

A

C

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

Nhận xét giờ dạy

Chuẩn bị của HS:

Quá trình thực hiện của từng nhóm

Nhận xét chung cả lớp & đánh giá tiết thực hành

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập các câu hỏi ở SGK /139

- Xem bảng tổng kết & làm bài tập 67, 68, 69,70 /SGK

- Tiết sau “Ôn tập chương II”.

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình, đo đạc, tính toán

- Cẩn thận, tính chính xác trong tính toán lập luận

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, bảng 1 SGK về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, thước eke,

compa

- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn, thước , compa.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: trong ôn tập

Hoạt động 2: Luyện tập

-HS phát biểu định lí về tổng 3 góc của

tam giác; tính chất góc ngoài của tam

giác?

giác; góc ngoài của tam giác tại C?

∆ABC vuông tại A=> µB C+ =µ 900

∆ABC vuông cân tại A => µB C= =µ 450

Bài tập 68: Câu a, b được suy ra từ định lí :

Trang 13

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

-GV treo bảng phụ bài tập 67

-HS suy nghĩ trả lời đúng - sai? Nếu sai

cho ví dụ minh họa hoạc sửa lại cho

đúng?

-HS hoạt động nhóm bài tập 68

-Đại diện 1 2 nhóm phát biểu ý kiến

của mình?

-Bổ sung hoàn chỉnh

-HS trả lời câu 2 & 3/ SGK

-GV treo bảng phụ giới thiệu các hình

tương ứng về các trường hợp bằng

nhau của 2 tam giác

-HS nhắc lại các trường hợp bằng nhau

của 2 ∆?

-HS vẽ hình vào vở bài tập 69/SGK

+ Xét trường hợp A, D nằm khác phía

đối với BC

-HS thảo luận nhóm giải thích vì sao AD

⊥ a

+ Nhận xét sửa sai?

+Trường hợp A, D nằm cùng phía đối

với BC

-GV gọi HS giải thích tại chỗ; nhận xét

sửa sai?

-GV bài tập này giải thích cách dùng

thước & compa vẽ đường thẳng qua A &

vuông góc với đường thẳng a?

Câu c : được suy từ định lí :Trong 1 tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau

Câu d : được suy từ định lí : Nếu 1 tam giác có 2 góc ở đáy bằng nhau là 1 tam giác cân

2/ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

+ c-c-c; c-g-c; g-c-gTam giác vuông: + Cạnh huyền - cạnh góc vuông;

+2 cạnh góc vuông;

+Góc nhọn kề với 1 cạnh góc vuông- cạnh góc vuông; + cạnh huyền - góc nhọn

Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại định lí tổng 3 góc của tam giác, tính chất góc ngaòi

của tam giác? Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác ; 2 tam giác vuông

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các BT

và VD để nắm phương pháp Giải BT 70, 71, 72 / SGK + Chú ý các bài toán thực tế

Chuẩn bị cho tiết sau “Ôn tập chương II (tt)”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

- Ôn tập & hệ thống kiến thức đã học về tam giác cân; tam giác vuông

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán giải thích; tính toán các bài toán thực tế

- Ứng dụng toán học vào thực tế

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, thước eke

- HS: Bảng con, bảng phụ, phấn, thước.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định b Bài cũ: trong ôn tập

Hoạt động 2: Lý thuyết: HS trả lời các câu hỏi 4; 5 SGK

quan hệ gì?

Hỏi tương tự đối với tam giác đều? tam giác vuông; tam giác vuông cân?

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 14

B C A

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình bài tập

70/SGK

-Gọi 1 HS ghi GT; KL của bài toán?

-Muốn chứng minh 1 tam giác là cân ta

chứng minh như thế nào ?

-Để có 2 góc bằng nhau hoặc 2 cạnh

bằng nhau ta chứng minh điều gì?

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày?

-BH & CK là 2 cạnh của 2 tam giác nào?

-Hai tam giác này có bằng nhau không?

-Muốn chứng minh AH = AK ta có thể

chứng minh theo những cách nào?

-GV cho HS hoạt động nhóm để tìm

nhiều cách chứng minh : AH = AK

-Nhận xét sửa sai sau hoạt động nhóm

-Góc ABC có quan hệ gì với góc M &

góc MAB? => ¶M =?;µN =?;MAN· =?

-Khi đó ·HBM = =>?; OBC· =?Vậy ∆OBC là

tam giác gì?

Bài 70: a/ Chứng minh:∆AMN cân

=> ·ABCACB&AB= AC

=> ·ABMACN( kề bù)Mặt khác : BM = CN (gt)

c/ HS trình bày theo cách mình lựa chọn.

d/ Số đo các góc ∆AMN & dạng ∆OBC

∆BHM = ∆CKN ( cmt) => ·HBM =CKN· (t.ứng) => ·OBC OCB=· ( đđ với 2 góc trên)

=> ∆OBC cân tại O

e/ Dạng ∆OBC ? Số đo góc ?

=> ∆ABC đều => ·ABCACB=600

=> ∆ABM cân tại B => ¶M =BAM·Lại có : ¶M BAM+· = ·ABC=600 =>M¶ =300

Tương tự : µN =300 =>MAN· =1200

MBH = =>OBC= => ∆OCB đều

Hoạt động 3: Củng cố: Nhắc lại một số kiến thức cơ bản của chương GV treo bảng

phụ bài tập 71/SGK và hướng dẫn HS giải BT này

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức cơ bản của

chương Xem lại các BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK Chuẩn bị tiết sau

“Kiểm tra 1 tiết”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

cần thiết Nắm được cách chứng minh định lí 1

GT, KL

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.

- HS: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

b Giới thiệu bài mới.

Trang 15

B A

C M

-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?1

-HS quan sát hình & nhận xét quan hệ giữa 2

góc µB C ?

-HS chuẩn bị bìa tam giác thực hiện ?2

-GV hướng dẫn HS thực hiện

-GV thực hiện 1 lần nữa

-Cho HS nêu nhận xét

-Trong 1 tam giác góc đối diện với cạnh lớn

hơn sẽ như thế nào với góc đối diện với

cạnh nhỏ hơn? -HS trả lời

-Các HS khác nhận xét bổ sung hoàn chỉnh

định lí

-1 HS vẽ hình ghi GT, KL của định lí?

-GV hướng dẫn HS chứng minh định lí 1 theo

SGK?

-GV hướng dẫn HS xem bài tập 7/ SGK

Hoạt động 3:

-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?3/ SGK.

-GV qua BT này hãy nêu dự đoán của em về

quan hệ giữa cạnh đối diện với góc trong tam

giác

-HS khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

-GV giới thiệu định lí 2 /SGK

-Có nhận xét gì về nội dung 2 định lí 1 & 2?

-GV định lí 2 là định lí đảo của định lí 1

-GV nêu cách viết gộp 2 định lí

-GV trong ∆ vuông thì cạnh nào là cạnh lớn

b/ Trong tam giác tù hay tam giác vuông

cạnh đối diện với góc tù hoặc góc vuônglà cạnh lớn nhất

Hoạt động 4: Củng cố: Ôn lại định lí 1, 2 về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong

tam giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các VD

và BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK cũng như các BT trong SBT Chuẩn bị

tiết sau “Luyện tập”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

cần thiết Nắm được cách chứng minh định lí 1

GT, KL

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.

- HS: Thước thẳng, D, giấy bìa, bảng phụ.

Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo

Trang 16

B C A

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

b Bài cũ:

HS: Phát biểu định lý 1 Làm BT 3a/SGK

Hoạt động 2:

-GV cho HS hoạt động cá nhân làm BT ?3/ SGK.

-GV qua BT này hãy nêu dự đoán của em về

quan hệ giữa cạnh đối diện với góc trong tam

giác

-HS khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

-GV giới thiệu định lí 2 /SGK

-Có nhận xét gì về nội dung 2 định lí 1 & 2?

-GV định lí 2 là định lí đảo của định lí 1

-GV nêu cách viết gộp 2 định lí

-GV trong 1 tam giác vuông thì cạnh nào là cạnh

lớn nhất? Vì sao?

-GV trong 1 tam giác tù thì cạnh nào là cạnh

lớn nhất? Vì sao?

Hoạt động 3:

-GV cho HS vận dụng định lí 2 để trả lời?

-GV trước tiên ta phải làm gì?

-HS trước hết tính góc C

-GV tiếp theo ta làm gì?

-HS sắp xếp các góc & cạnh tương ứng & trả

lời?

-HS thảo luận nhóm bài 2 Trình bày kết quả?

2/ Cạnh đối diện với góc lớn hơn: Định lí 2: (SGK)

GT ∆ABC; µC B< µ

Nhận xét:

a/ ∆ABC ; AC > AB  µC B< µ

b/ Trong tam giác tù hay tam giác vuông

cạnh đối diện với góc tù hoặc góc vuônglà cạnh lớn nhất

Luyện Tập:

Bài tập 2/55

A C B> > ⇔ BC > AB > AC

Hoạt động 3: Củng cố: Ôn lại 2 định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong tam

giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí Làm các bài tập phần luyện tập

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức Xem lại các VD

và BT để nắm phương pháp Giải BT còn lại SGK và các BT ở SBT Giải các BT phần

hơn nhờ vào góc

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, eke, bảng phụ.

- HS: Thước thẳng, eke, bảng phụ, bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động 1: a Ổn định

b Bài cũ: HS1: Phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện Vẽ hình

ghi GT; KL

Trang 17

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

HS 2: Phát biểu định lí gộp của 2 định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối

diện

Cạnh lớn nhất trong tam giác vuông; tam giác tù là cạnh nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

-Đọc đề bài tập 3a & trả lời yêu cầu HS giải

thích

-Trong 1 tam giác góc lớn nhất là góc gì?

-Có thế có nhiều hơn 1 góc tù không  cạnh

nào lớn nhất?

-Nêu các dạng đặc biệt của tam giác nêu lần

lược các cách chứng minh ?

-Trong tam giác này, góc nào chưa có số đo?

-HS thảo luận nhóm & phát biểu ý kiến trả

lời bài tập 4?

-GV vẽ hình bài tập 5/ 56

-Yêu cầu HS đọc đề?

-Yêu cầu của đề bài là gì?

-Cần so sánh các đoạn thẳng nào?

-Dựa vào định lí nào ?

-Cần so sánh các đoạn thẳng nào?

-HS hoạt động nhóm thảo luận trả lời?

-Nhận xét sửa sai sau hoạt động nhóm?

-GV hoàn chỉnh bài giải?

-GV yêu cầu HS chọn kết quả bài tập 6 ghi

vào bảng con

-HS cho biết kết quả & giải thích

-GV giải thích để hoàn chỉnh

Bài tập 3/SGK VABC có góc A = 1000 µA

b/ µA B C+ + =µ µ 1800=> µC=1800−(µA B+¶ ) = 1800 - (1000 + 400) = 400

=> µB C= =µ( 40 )0 => ∆ABC cân tại A

Bài tập 4: Trong 1 tam giác

- Đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhỏ nhất

Mà góc nhỏ nhất trong tam giác là góc nhọn  Đối diện với cạnh nhỏ nhất tronh tam giác là góc nhọn

Bài tập 6/ SGK

mà BC = CD => AD + DC > BC hay AC > CB  µA B< µ

Hoạt động 3: Củng cố: Ôn lại 2 định lí về quan hệ giữa cạnh & góc đối diện trong tam

giác Biết ghi GT, KL vẽ hình minh họa cho định lí Chứng minh định lí theo bài tập 7/56

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà: -Học bài nắm lại các kiến thức về quan hệ

giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác Xem lại các VD và BT để nắm phương pháp

Giải BT còn lại SGK Chuẩn bị trước bài: “Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên

& hình chiếu”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Tuần:

28 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

hay hình chiếu vuông góc của điểm, hình chiếu vuông góc của đường xiên Hiểu được nội dung 2 định lí

Trang 18

PHÒNG GIÁO DỤC DUY XUYÊN TRƯỜNG THCS NGuyễn bỉnh kHiêm

- GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ.

- HS: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động 1: a Ổn định

b Bài cũ:

-HS : Phát biểu 2 định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện Vẽ hình ghi GT ; KL

của định lí Phát biếu định lí gộp cả 2 định lí trên HS dưới lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2:

-GV vẽ hình 7 SGK & giới thiệu cho HS cách

vẽ SGK

-GV giới thiệu các khái niệm đường vuông

góc đường xiên hình chiếu của 1 điểm,

hình chiếu của đường xiên

-HS th.hiện ?1 trên bảng con & trả lời các

yêu cầu của ?1

Hoạt động 3:

-HS trả lời câu hỏi 2 SGK

-So sánh xem đường vuông góc & đường

xiên, đường nào ngắn nhất?

-Như vậy các đường xiên & đường vuông

góc kẻ từ 1 điểm ở ngoài đường thẳng

đó, đường nào ngắn nhất

-GV giới thiệu định lí SGK

-Vẽ hình ghi GT; KL minh họa cho định lí ?

-GV hướng dẫn HS chứng minh định lí ?

-GV giới thiệu về khoảng cách từ điểm A

đến đ.thẳng d

-HS hoạt động nhóm thực hiện BT ?3/

SGK

-GV quan sát các nhóm hoạt động và

chọn kết quả một vài nhóm cho các

nhóm khác nhận xét, sửa sai

1/ Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu

AH: đoạn vuông góc hay

đường vuông góc kẻ từ điểm

AB là đường xiên

Chứng minh: (SGK)

AH là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d

Hoạt động 5: Củng cố: -GV cho HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài.

Hướng dẫn BT 8/ SGK ( HB < HC (định lí 2)) HS đứng tại chỗ giải

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:

-Học bài nắm lại các định lí Xem lại các VD và BT để nắm phương pháp Giải BT

còn lại SGK Chuẩn bị phần còn lại của bài“Quan hệ giữa đường vuông góc và

đường xiên, đường xiên và hình chiếu”

IV/ RKN & PHỤ LỤC:

Tuần:

28 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU (tt)

hay hình chiếu vuông góc của điểm, hình chiếu vuông góc của đường xiên Hiểu được nội dung 2 định lí

lí 2

Ngày đăng: 03/12/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. Các HS khác làm vào vở và - Bài giảng Hình học 7 học kì II
Bảng tr ình bày. Các HS khác làm vào vở và (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w