BÀI 4: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC 1.. Đường trung tuyến của tam giác: • Đoạn thẳng AM gọi là đường trung tuyến của tam giác ABC.. Thực hành 1: Tự nghiên cứu – rút ra nhậ
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY.
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
TiÕt 55-56
Gv: lª kh¾c hïng
Trang 2Kiểm tra bài cũ.
Cho BC = 6cm Hãy xác định trung điểm M của đoạn thẳng BC
A
Trang 3BÀI 4: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA
TAM GIÁC
1 Đường trung tuyến của tam giác:
• Đoạn thẳng AM gọi là đường trung tuyến của tam giác ABC
• Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.
A
M
Trang 4Thực hành 1: (Tự nghiên cứu – rút ra nhận xét về tính chất
thứ nhất của ba đường trung tuếyn trong một tam giác)
Gấp lại để xác định trung điểm một cạnh của nó
Bằng cách tương tự, hãy vẽ tiếp hai đường trung tuyến còn lại
Kẻ đoạn thẳng nối trung điểm này với đỉnh đối diện
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm
Cắt một tam giác bằng giấy
•
2 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
a Thực hành: (SGK/65)
Trang 5Thực hành 2: (SGK/65) (Họat động nhĩm - rút ra nhận xét về tính chất 2
của ba đường trung tuyến trong tam giác)
Trên mảnh giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô.
Đếm dòng, đánh dấu các đỉnh A, B, C rồi vẽ tam giác ABC như hình 22.
Vẽ hai đường trung tuyến BE và CF Hai trung tuyến này cắt nhau tại G Tia AG cắt cạnh BC tại D.
=> AD là đường trung
tuyến của tam giác ABC
3
2
CF
CG BE
BG AD
AG
9
6
AD
AG
3
2
3
2 9
6
BE
BG
3
2 9
6
CF CG
A
C B
E F
G
D
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm
Trang 6a Thực hành:
Thực hành 1: (SGK/65) Nhận xét: /65?2 Thực hành 2: (SGK/65) Nhận xét: /66 ?3
Điểm G gọi là trọng tâm của tam giác ABC.
b Tính chất:
•
Định lí: (SGK/66)
2 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác:
BÀI 4: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM
GIÁC
3
2
CF
CG BE
BG AD
AG
KL
GT
AD,BE,CF là c ác đường trung tuyến của tam giác ABC
AD,BE,CF Cắt nhau tại G
ABC
Trang 7Bài 23/23:
Cho G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
; 3 1
; 2 1
DH GH DH
DG
; 3 2
; 3
DG GH GH DG
Đ
S S
S
Trang 8Bài 24/66:
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống trong các đẳng thức sau:
a) MG = … MR; GR = … MR; GR = … MG
b) NS = … NG; NS = … GS; NG = … GS.
3
2
3
1
2 1
2
Trang 9E
D
F H
3/ Cho DH = 12cm tìm DG, HG ?
Giải:
8
DH
4
DH
Trang 10Dặn dò:
Học thuộc định lí ba đường trung tuyến của tam giác
Bài tập về nhà: 25, 26, 27 trang 67 SGK
Chuẩn bị: Luyện Tập