1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 5

50 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 480,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hieåu ñöôïc “khu baûo toàn ña daïng sinh hoïc“ qua ñoaïn vaên gôïi yù ôû BT1; xeáp caùc töø ngöõ chæ haønh ñoäng ñoái vôùi moâi tröôøng vaøo nhoùm thích hôïp theo yeâu caàu cuûa BT2; vie[r]

Trang 1

- Thực hiện phép cộng, trừ , nhân các số thập phân.

- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân.

BT:1 ;2; 4* Bài 3 dành cho HS khá giỏi.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Giáo viên nhận xét và cho

điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới: Luyện tập:

Hoạt dộng 1: Bài 1,2

MT:HS thực hiện phép cộng, trừ ,

nhân các số thập phân

Bài 1

• Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn kỹ

thuật tính

-Lưu ý : HS đặt tính dọc

• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy

tắc + – ´ số thập phân

-Cho HS làm bài vào bảng

Nhận xét ,sửa bài

Bài 2:

Yêu cầu tính nhẩm và nêu miệng kết

quả

• Giáo viên chốt lại

- Nhân nhẩm một số thập phân

với 10 ,100,1000; …; và với 0,1,

0,01 , 0,001,…

- Học sinh ch÷a bài nhà

- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp

- HS lắng nghe

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

a)375,86 + 29,05 = 404,91b)80,457 – 26,827 = 53,648c)48,16 x 3,4 = 163,744

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài, ch÷a bài

78,29 ´ 10 ; 265,307 ´ 1000,68 ´ 10 ; 78, 29 ´ 0,1265,307 ´ 0,01 ; 0,68 ´ 0,1

- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một sốthập phân với 10, 100, 1000 ; 0, 1 ; 0,01 ;

0, 001

- Lớp nhận xét

- Hs đọc đề, Nêu tóm tắt – Vẽ sơ đồ

- Học sinh giải – 1 em giỏi lên bảng:

Trang 2

- Giáo viên chốt bài giải; Củng cố

nhân một số thập phân với một số tự

nhiên

Hoạt động 2:Bài 4 :

MT: Thực hiện nhân một số thập

phân với một tổng hai số thập phân.

-GV treo bảng phụ, HS lên bảng làm

bài Lớp làm bài vào vở

-Qua bảng trên em cĩ nhận xét gì ?

GV:Đĩ là quy tắc nhân một tổng các

số tự nhiên với một số tự nhiên Quy

tắc này cũng đúng với các số thập phân

- Y/c HS làm bài b

-Kết luận: Khi cĩ một tổng các số thập

phân nhân với một số thập phân , ta cĩ

thể lấy từng số hạng của tổng nhân với

số đĩ rồi cộng các kết quả lại với

nhau

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

Đáp số : 11550đ

- Học sinh ch÷a bài

- Cả lớp nhận xét

- Hs đọc đề; làm bài, ch÷a bài

- Nhận xét kết quả

-Giá trị của hai biểu thức (a+b)x c = a x c + b

x c

- HS làm bài b

9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 + 3,3) = 9,3 x 10 = 937,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = (7,8 + 2,2) x 0,35 = 10 x 0,35 = 3,5

- Học sinh ch÷a bài, nhận xét

Trang 3

- Hiểu ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của mộtcông nhân nhỏ tuổi ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3b trong SGK ).

*GDMT: Nâng cao ý thức bảo vệ mơi trường và học tập theo tấm gương của bạn nhỏ

*KNS: -Ứng phĩ với căng thẳng (linh hoạt, thơng minh trong tình huống bất ngờ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ: KT 2-3 HS đọc bài

thơ Hành trình của bầy ong

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới:

Truyện Người gác rừng tí hon kể

về một người bạn nhỏ – con trai

một người gác rừng , đã khám

phá một vụ ăn trộm gỗ , giúp các

chú cơng an bắt được bọn người

xấu Cậu bé lập được nhiều chiến

cơng như thế nào , đọc truyện

các em sẽ rõ.

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc.

MT: - Biết đọc rành mạch và trơi

chảy bài văn

Cho 1 HS khá đọc tồn bài

- HD chia đoạn

- Giáo viên yêu cầu học sinh

tiếp nối nhau đọc trơn từng đoạn

- Sửa lỗi cho học sinh và kết hợp

giải nghĩa từ

-Cho HS luyện đọc theo nhĩm

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn

Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa ? + Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại

- 3 học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

- Học sinh phát âm từ khó

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- Luyện đọc theo nhĩm 3

- 1-2 nhĩm luyện đọc trước lớp

Trang 4

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm

hiểu bài.

MT: Hiểu nội dung :Biểu dương

ý thức bảo vệ rừng, sự thông

minh và dũng cảm của một công

nhân nhỏ tuổi

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+Thoạt tiên phát hiện thấy

những dấu chân người lớn hằn

trên mặtđất, bạn nhỏ thắc mắc

thế nào _

+Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã

nhìn thấy những gì , nghe thấy

những gì ?

-Yêu cầu học sinh nêu ý 1

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Kể những việc làm của bạn

nhỏ cho thấy bạn là người thông

minh, dũng cảm

Nếu em là bạn nhỏ trong bài em

sẽ làm gì khi đĩ?

- Yêu cầu học sinh nêu ý 2

• Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

+ Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham

gia việc bắt trộm gỗ ?

+Em học tập được ở bạn nhỏ

điều gì ?

- Cho học sinh nhận xét

- Nêu ý 3

• Giáo viên chốt kết hợp

GDBVMT: Con người cần bảøo

vệ môi trường tự nhiên, bảo vệ

các loài vật có ích

Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc

diễn cảm.

MT: Biết đọc diễn cảm bài văn

với giọng kể chậm rãi, phù hợp

với các` diễn biến các sự việc

- Học sinh đọc đoạn 1

- Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quannào

- Hơn chục cây to bị chặt thành từng khúc dài;bọn trộm gỗ bàn nhau sẽ dùng xe để chuyển gỗăn trộm vào buổi tối

-Tinh thần cảnh giác của chú bé

- Các nhóm trao đổi thảo luận+ Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu chân, tự giải đáp thắc mắc, gọi điện thoại báo công an + Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, phối hợp với công an

-Động não/Trình bày 1 phút.

_Sự thông minh và dũng cảm của câu bé

_ yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu rằng rừng làtài sản chung, cần phải giữ gìn / …

_ Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung/ Bình tĩnh, thông minh/ Phán đoán nhanh, phản ứng nhanh/ Dũng cảm, táo bạo

_Sự ý thức và tinh thần dũng cảm của chú bé

- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm: giọngđọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấngiọng từ ngữ gợi tả

- Từng nhóm luyện đọc

- Lần lược 1 số học sinh thi đọc trước lớp

Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi

Trang 5

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

rèn đọc diễn cảm đoạn 3

- Yêu cầu học sinh từng nhóm

đọc

-Cho HS thi đọc bài trước` lớp

Nhận xét tuyên dương HS đọc tốt

Cho HS nêu nội dung bài

4.Củng cố – dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Trồng rừng ngập

mặn”

- Nhận xét tiết học

………

CHÍNH TẢ (Nhớ – viết)

HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Nhớ viết đúng bài chính tả; bài viết khơng sai quá 5 lỗi;trình bày đúng các câu thơ lụt

bát

- Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT (3) a/ b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài tập 3a hoặc 3b viết sẵn trên bảng lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ: KT HS viết 1 số từ

- HS viết : lặng lẽ , chín dần

- Cả lớp bảng con

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn nhớ viết.

MT: Nhớ viết đúng bài chính tả; bài

viết khơng sai quá 5 lỗi

- Giáo viên cho học sinh đọc một lần

bài thơ

+ Bài viết cĩù mấy khổ thơ?

+ Viết theo thể thơ nào?

+ Những chữ nào viết hoa?

+ Viết tên tác giả?

2 học sinh lên bảng viết 1 số từ ngữchúa các tiếng có âm đầu s/ x hoặc âmcuối t/ c đã học

-2 học sinh lên bảng viết

- 1 Học sinh đọc lại trước lớp.Lớp đọcthầm–

- Học sinh trả lời (2)

- Lục bát

- Nêu cách trình bày thể thơ lục bát

Trang 6

-Cho HS luyện viết 1 số từ khĩ vào

bảng

Yêu cầu tự viết bài và sốt lỗi

• Giáo viên chấm bài chính tả.Nhận xét

chung

b Hoạt động 2:Hướng dẫn luyện tập.

MT: Làm được BT(2) a/ , hoặc BT (3)

a/

Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.

Cho HS làm bài theo nhĩm

 • Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

 Yêu cầu 1 HS tự làm bài

 Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

 Nhận xét, kết luận lời giải đúng

 Gọi HS đọc lại câu thơ

 GV tổ chức cho HS làm phần b tương

tự như cách tổ chức làm phần a

4.Củng cố – dặn dò:

- Về nhà làm bài 2 vào vở

- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”

- Nhận xét tiết học

- Nguyễn Đức Mậu

- Học sinh nhớ và viết bài

- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tậpsoát lỗi chính tả

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lên bảngdán và đọc kết quả của nhóm mình

củ sâm / ngoại xâm sương mù / xương taysay sưa / ngày xưa-2 hs nêu

HS làm bài cá nhân- xanh xanh

…sĩt lại

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc thầm

- Học sinh làm bài cá nhân – Điền vào ôtrống hoàn chỉnh bài

- Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)

- Học sinh đọc lại khổ thơ sau khi hồnthành

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Đồ dùng để chơi đĩng vai cho hoạt động 1, tiết 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV hỏi 1-2 HS:

- Vì sao chúng ta cần phải kính trọng người

già, yêu quý em nhỏ?

- Chúng ta cần thể hiện lịng kính trọng

người già, yêu quý em nhỏ như thế nào?

- Nhận xét chung

3.Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Đĩng vai (bài tập 2, SGK).

Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử

phù hợp trong các tình huống để thể hiện

tình cảm kính già, yêu trẻ

- GV chia HS thành các nhĩm và phân cơng

mỗi nhĩm xử lý, đĩng vai một tình huống

trong bài tập 2

- GV cho các nhĩm thảo luận tìm cách giải

quyết tình huống và chuẩn bị đĩng vai

- GV yêu cầu ba nhĩm đại diện lên thể hiện

- GV cho các nhĩm khác thảo luận, nhận

xét

- GV kết luận:

+ Tình huống (a): Em nên dừng lại, dỗ em

bé, hỏi tên, địa chỉ Sau đĩ, em cĩ thể dẫn

+ Tình huống (c): Nếu biết đường, em

hướng dẫn đường đi cho cụ già Nếu khơng

biết, em trả lời cụ một cách lễ phép

2/ Hoạt động 2: Làm bài tập 3- 4, SGK.

* Mục tiêu: HS biết được những tổ chức và

những ngày dành cho người già, em nhỏ

- GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm HS làm

HS thảo luận theo nhĩm 6

- Đại diện HS ba nhĩm lên trình bày

- HS các nhĩm khác thảo luận, nhận xét,phát biểu ý kiến

Trang 8

+ Ngày dành cho người cao tuổi là ngày 1

tháng 10 hàng năm

+ Ngày dành cho trẻ em là ngày Quốc tế

Thiếu nhi 1 tháng 6

+ Tổ chức dành cho người cao tuổi là Hội

Người cao tuổi

+ Các tổ chức dành cho trẻ em là: Đội

Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao

Nhi đồng

3/ Hoạt động 3: Tìm hiểu về truyền thống

“Kính già, yêu trẻ” của địa phương, của

dân tộc ta.

* Mục tiêu: HS biết được truyền thống tốt

đẹp của dân tộc ta là luôn quan tâm, chăm

sóc người già, trẻ em

- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS:

Tìm các phong tục, tập quán tốt đẹp thể

hiện tình cảm kính già, yêu trẻ của dân tộc

Việt Nam

- GV cho từng nhóm thảo luận

- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên trình

bày

- GV cho các nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV kết luận:

a) Về các phong tục, tập quán kính già, yêu

trẻ của địa phương

b) Về các phong tục, tập quán kính già, yêu

trẻ của dân tộc:

+ Người già luôn được chào hỏi, được mời

ngồi ở chỗ trang trọng

+ Con cháu luôn quan tâm chăm sóc, thăm

hỏi, tặng quà cho ông bà, bố mẹ

+ Tổ chức lễ thượng thọ cho ông bà, bố mẹ

+ Trẻ em thường được mừng tuổi, được

tặng quà mỗi dịp lễ, Tết

4 Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu một HS nhắc lại nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà sưu tầm những bài thơ, bài

hát ca ngợi người phụ nữ Việt Nam hoặc sẽ

kể một câu chuyện về một người phụ nữ mà

mình yêu mến, kính trọng để chuẩn bị cho

tiết học tới

- Nhóm 2

- HS trong mỗi nhóm thảo luận với nhau

- Đại diện HS các nhóm thực hiện yêucầu

- HS các nhóm khác phát biểu bổ sung ýkiến

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe và ghi chú vào nháp

……….

Trang 9

Toán (ôn) Luyện tập I.Mục tiêu:

- Củng cố về cộng ,trừ , nhân số thập phân

- Biết vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập với 1 số thập phân trong thực hành tính

II.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Bài 1 yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nêu cách cộng trừ nhân số thập phân

- Nhận xét cho điểm

Bài 2

- Nêu yêu cầu bài

- Để tính giá trị 1 tổng ( hoặc1 hiệu ) nhân

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 3 HS nối tiếp nhâu nêu

- Ôn lại bài : Mùa thảo quả

- Đọc lu loát trôi chảy, diễn cảm bài

- Hiểu đợc nội dung bài

II.Các hoạt động dạy học:

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài : Hành trình của bầy

- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu luyện đọc theo cặp

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- 1 HS nêu

- Nhận xét

- 1 HS khá đọc ,lớp theo dõi

- Luyện đọc nối tiếp theo đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu …rừng tra

+ Đoạn 2: Qua khe lá…lại gỗ

- Thửùc hieọn pheựp coọng, trửứ, nhaõn caực soỏ thaọp phaõn

- Vaọn duùng tớnh chaỏt nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt toồng, moọt hieọu hai soỏ thaọpphaõn trong thửùc haứnh tớnh

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3b và bài 4 Bài 3a* dành cho HS khỏ, giỏi.

II CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1.Ổn định lớp

2 Baứi cuừ: Luyeọn taọp chung.

- Hoùc sinh sửỷa baứi nhaứ

a.367,9 + 52,7

b.16 ,4 x 3,9

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

3 Baứi mụựi: Luyeọn taọp chung.

- Hoùc sinh sửỷa baứi

a 420,6b.63,96

- Lụựp nhaọn xeựt

Trang 11

Hoạt động 1:Bài 1,2,3

MT: Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các

số thập phân

 Bài 1:

• Tính giá trị biểu thức

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc

trước khi làm bài

- Cho nhiều học sinh nhắc lại

 Bài 3a*: Dành cho HS KG

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại

Quy tắc tính nhanh

- Giáo viên chốt tính chất kết hợp

- Giáo viên cho học sinh nhăc lại:

Nêu cách tính nhanh,  tính chất kết

hợp

 Bài 3 b:

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại

Quy tắc tính nhanh

• Giáo viên chốt: tính chất kết hợp

- Giáo viên cho học sinh nhăc lại

- Học sinh làm bài

- Học sinh Sửa bài

a) 375,84 - 95,69 + 36,78 = 280,15 + 36,78 = 316,93b) 7,7 + 7,3 x 7,4 =

7,7 + 54,02 = 61,72

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài theo cặp

Cách 1: Cách 2:

a) (6,75 + 3,25) x 4,2 a) (6,75 +3,25) x 4,2

= 10 x 4,2 = 6,75 x 4,2 +3,25 x

=42 = 42 = 28,35 + 13,65 =42

b) (9,6 - 4,2) x 3,6 b) (9,6 - 4,2) x3,6

= 5,4 x 3,6 = 9,6 x 3,6 - 4,2 x3,6

= 19,44 = 34,56 - 15,12 =19,44

- Học sinh đọc đề bài và tự làma)0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4 = 12 x 4 = 48 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5) = 4,7 x 1 = 4,7

- Học sinh đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2

- Nêu cách làm: Nêu cách tính nhanh, tính chất kết hợp – Nhân số thập phân với

Trang 12

- Giải toán: Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc đề, phân tích đề, nêu phương pháp

giải

- Cho HS làm bài vào vở

- Chấm bài ,sửa sai

4.Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung luyện tập

- Chuẩn bị: Chia một số thập phân cho

một số tự nhiên

- Nhận xét tiết học

11

b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1.

- 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2

- -Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Phân tích đề – Nêu tóm tắt

- Học sinh làm bài

Baìi giaíi

Giá tiền 1 mét vải là

60000 : 4 = 15000 ( đồng)Mua 6,8 mét vải phải trả số tiền là

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I MỤC ĐÍCH.

Hiểu được “khu bảo tồn đa dạng sinh học“ qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từngữ chỉ hành động đối với môi trường vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; viếtđược đoạn văn ngắn về môi trường theo yêu cầu của BT3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết sẵn BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định lớp

2.Bài cũ:Luyện tập về quan hệ từ.

KT 2-3 HS đọc câu ở BT4

- Giáo viên nhận xétù

3 Bài mới:GTB: MỞ RỘNG VỐN TỪ:

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

- a Hoạt động 1:Bài 1,2

- HS lắng nghe

Trang 13

MT:Hướng dẫn học sinh mở rộng, hệ

thống hóa vốn từ õ về Chủ điểm: “Bảo vệ

môi trường”.

Bài 1:

Cho HS đọc nội dung bài tập

- Giáo viên chia nhóm thảo luận để tìm

xem đoạn văn làm rõ nghĩa cụm từ “Khu

bảo tồn đa dạng sinh học” như thế nào?

• Giáo viên chốt lại: Ghi bảng: khu bảo

tồn đa dạng sinh học

Bài 2 :

- GV phát bảng nhĩm cho các nhóm

- Giáo viên chốt lại

b.Hoạt động 2:Bài 3

MT:Hướng dẫn học sinh biết sử dụng một

số từ ngữ trong chủ điểm trên để viết 1

đoạn văn.

Bài 3:

- Giáo viên gợi ý : viết về đề tài tham

gia phong trào trồng cây gây rừng; viết

về hành động săn bắn thú rừng của một

người nào đó

- Giáo viên chốt lại

 GV nhận xét + Tuyên dương

4 Củng cố – dặn dị:

- Nêu từ ngữ thuộc chủ điểm “Bảo vệ

- Học sinh đọc bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Tổ chức nhóm – bàn bạc đoạn văn đãlàm rõ nghĩa cho cụm từ “Khu bảo tồn đadạng sinh học như thế nào?”

- Đại diện nhóm trình bày

- Rừng này có nhiều động vật–nhiều loạilưỡng cư (nêusố liệu)

- Thảm thực vật phong phú – hàng trămloại cây khác nhau  nhiều loại rừng

- Học sinh nêu: Khu bảo tồn đa dạng sinhhọc: nơi lưu giữ – Đa dạng sinh học:nhiều loài giống động vật và thực vậtkhác nhau

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Đại diện nhóm trình bày kết quả + Hành động bảo vệ môi trường : trồngcây, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc

+ Hành động phá hoại môi trường : phárừng, đánh cá bằng mìn Xả rác bừa bãi,đốt nương, săn bắn thú rừng, đánh cábằng điện, buôn bán động vật hoang dã

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc bài 3

- Cả lớp đọc thầm

- Thực hiện cá nhân – mỗi em chọn 1cụm từ làm đề tài , viết khoảng 5 câu

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- (Thi đua 2 dãy)

Trang 14

môi trường?” Đặt câu.

- Học bài

- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”

- Nhận xét tiết học

KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU:

- Kể được một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm bảo vệ môi trường của bản

thân hoặc những người xung quanh

- BVMT: Qua câu chuyện, học sinh cĩ ý thức tham gia bảo vệ mơi trường, cĩ tinh thần phấn

đấu noi theo những tấm gương dũng cảm bảo vệ mơi trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn định lớp

2 Bài cũ:

KT 2 HS kể chuyện

- Giáo viên nhận xét – cho điểm (giọng

kể – thái độ)

2 Bài mới :

GTB: “Kể câu chuyện được chứng kiến

hoặc tham gia

Hoạt động 1:Tìm hiểu đề

MT:Hướng dẫn học sinh tìm đúng đề tài

cho câu chuyện của mình

Đề bài 1: Kể lại việc làm tốt của em hoặc

của những người xung quanh để bảo vệ

môi trường

Đề bài 2: Kể về một hành động dũng cảm

bảo vệ môi trường

• Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu đúng

yêu cầu đề bài

Yêu cầu học sinh xác định dạng bài kể

chuyện

• Yêu cầu học sinh đọc đề và phân tích

• Yêu cầu học sinh tìm ra câu chuyện của

mình

Hoạt động 2:Thực hành kể chuyện

MT: Kể được một việc làm tốt hoặc

- Học sinh kể lại những mẫu chuyện vềbảo vệ môi trường

- HS lắng nghe

- Học sinh lần lượt đọc từng đề bài

- Học sinh đọc lần lượt gợi ý 1 và gợi ý 2

- Có thể học sinh kể những câu chuyệnlàm phá hoại môi trường

- Học sinh lần lượt nêu tên truyện định kể

- Vài học sinh trình bày trước lớpù

+ Giới thiệu câu chuyện

Trang 15

haứnh ủoọng duừng caỷm baỷo veọ moõi trửụứng

cuỷa baỷn thaõn hoaởc nhửừng ngửụứi xung

quanh

- YC hoùc sinh khaự gioỷi trỡnh bày

- Trỡnh baứy daứn yự caõu chuyeọn cuỷa mỡnh

- Thửùc haứnh keồ theo nhúm

- Hoùc sinh keồ laùi maóu chuyeọn theo

nhoựm (Hoùc sinh gioỷi – khaự – trung

bỡnh)

- Choỏt laùi daứn yự

Thửùc haứnh keồ chuyeọn

- Nhaọn xeựt GD HS ý thức BVMT và cú

tinh thần phấn đấu noi theo những tấm

gương dũng cảm bảo vệ mụi trường

4 Cuỷng coỏ – dặn dũ:

- Bỡnh choùn baùn keồ chuyeọn hay nhaỏt

- Neõu yự nghúa caõu chuyeọn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

+ Dieón bieỏn chớnh cuỷa caõu chuyeọn

(taỷ caỷnh nụi dieón ra theo caõu chuyeọn)

- Keồ tửứng haứnh ủoọng cuỷa nhaõn vaọt trongcaỷnh – em coự nhửừng haứnh ủoọng nhử theỏnaứo trong vieọc baỷo veọ moõi trửụứng

- ẹaùi dieọn nhoựm tham gia thi keồ

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

Hoùc sinh choùn

- Hoùc sinh neõu

Luyện từ và câu (ôn) Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc các cặp từ chỉ quan hệ trong câu và tác dụng của chúng

- Luyện tập sử dụng các cặp quan hệ từ

II Đồ dùng học tập:

- Vở bài tập Tiếng Việt 5

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt câu có quan hệ từ:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS tìm cặp quan hệ từ

- Nhận xét cho điểm

Bài2

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài

- Yêu cầu hoạt động nhóm

- Gọi các nhóm lên trình bày

- Nhận xét cho điểm

Bài 3.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu làm bài cá nhân

- Gọi HS trình bày bài

Trang 16

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

Sinh hoạt tập thể Học hát bài: ĐI CẤY

1 Giớ thiệu bài:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giờ trớc các em đã học nội dung gì?

- Giới thiệu bài hát tác giả, nội dung bài hát

- GV hát mẫu

- Hớng dấn HS tập đọc lời ca theo tiết tấu

+ GV đọc mẫu lời ca

- Dạy hát từng câu Mỗi câu cho HS hát hai

ba lần để thuộc lời ca và giai điệu bài hát

- Sau khi tập xong cả bài hát, cho HS hát lại

nhiều lần để thuộc lời ca và giai điệu bài hát

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 1.Ổn định lớp

- Lụựp nhaọn xeựt

Trang 17

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới: Chúng ta sẽ học cách

chia một số thập phân cho một số tự nhiên

a.Hoạt động 1:HD cách tính

MT: Hướng dẫn học sinh nắm được quy

tắc chia một số thập phân cho một số tự

nhiên.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kiếm

quy tắc chia

- Ví dụ: Một sợi dây dàiù 8, 4 m được chia

thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi đoạn

dài bao nhiêu mét ?

- Yêu cầu học sinh thực hiện

8, 4 : 4

- Học sinh tự làm việc cá nhân

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách

thực hiện

- Giáo viên chốt ý:

- Giáo viên nhận xét hướng dẫn học sinh

rút ra quy tắc chia

- Giáo viên nêu ví dụ 2

- Giáo viên treo bảng quy tắc – giải thích

cho học sinh hiểu các bước và nhấn mạnh

việc đánh dấu phẩy

- Giáo viên chốt quy tắc chia

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

b.Hoạt động 2 :Thực hành

MT: Biết vận dụng trong thực hành tính.

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Nêu yêu cầu đề bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2*: Dành cho HS KG

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy

tắc tìm thừa số chưa biết?

21 dm = 2,1 m

8, 4 4

0 4 2, 1 ( m) 0

- Học sinh giải thích, lập luận việc đặtdấu phẩy ở thương

- Học sinh nêu miệng quy tắc

- Học sinh giải

72 , 58 19

1 5 5 3 , 82

0 3 8 0

- Học sinh kết luận nêu quy tắc

- 3 học sinh

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh lần lượt sửa bài

- Lớp nhận xét

Trang 18

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

Tóm tắt đề, tìm cách giải

- GV nhận xét

4.Củng cố - dặn dò:

- Cho học sinh nêu lại cách chia số thập

phân cho số tự nhiên

- Dặn dò: Làm thêm bài 2 / 64

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm

- Học sinh giải

- Học sinh thi đua sửa bài

- Lần lượt học sinh nêu lại “Tìm thừa sốchưa biết”

a) x x 3 = 8,4

x = 8,4 : 3

x = 2,8 b) 5 x x = 0,25

x = 0,25 : 5

x = 0,05

- Học sinh tìm cách giải

- Học sinh giải vào vở

Trung bình mỗi giờ người đi xe máy điđược :

126,54 : 3 = 42,18(km) Đáp số : 42,18km

- GDBVMT:Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ rừng, yêu rừng.

II, CHUẨN BỊ:SGK

II HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ: Gọi 2HS trả lời

+ KT 3 HS đọc bài Người gác rừng tí hon

- Học sinh lần lượt đọc cả bài văn

Trang 19

Giáo viên nhận xét cho điểm.

3 Bài mới:

a.Gi ớ i thi ệ u bài : Trồng rừng ngập mặn

b.Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

MT: Biết đọc với giọng thông báo rõ

ràng, rành mạch phù hợp với nội dung

văn bản khoa học

Mời 1 HS khá đọc tồn bài

Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?

- HS luyện đọc nối tiếp

- Giáo viên rèn phát âm cho học sinh Gv

sửa lỗi cho từng em; giúp hs hiểu nghĩa

các từ ngữ khĩ trong bài (rừng ngập mặn,

quai đê, phục hồi )

- Yêu cầu học sinh giải thích từ:

- Cho HS đọc theo nhĩm

• Yêu cầu 1-2 nhĩm đọc lại toàn bộ đoạn

văn

GV đọc mẫu tồn bài

c Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.

•MT: Hiểu nội dung: Nguyên nhân khiến

rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi

phục rừng ngập mặn; tác dụng rừng ngập

mặn khi phục hồi

Tổ chức cho học sinh thảo luận trả lời câu

hỏi

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc

phá rừng ngập mặn?

Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào

trồng rừng ngập mặn?

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

-HS đọc

- 3 đoạn:

- Đoạn 1: Trước đây … sóng lớn

- Đoạn 2: Mấy năm … Cồn Mờ

- Đoạn 3: Nhờ phục hồi… đê điều

- Lần lượt học sinh đọc bài

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- học sinh đọc chú giải SGK

Từng nhĩm luyện đọc

- Các nhóm thảo luận và trình bày

- Nguyên nhân: chiến tranh – quai đê lấnbiển – làm đầm nuôi tôm

- Hậu quả: lá chắn bảo vệ đê biểnkhôngcòn, đê điều bị xói lở, bị vỡ khi có gióbão

Học sinh đọc

- Vì làm tốt công tác thông tin tuyêntruyền

- Hiểu rõ tác dụng của rừng ngập mặn

- Học sinh đọc

Trang 20

- Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi

được phục hồi

- Giáo dục BVMT: – Ý thức bảo vệ môi

trường thiên nhiên – Yêu mến cảnh đồng

quê

• •- Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài

c Hoạt động 3:Hướng dẫn thi đọc diễn

cảm

- MT:Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài

- Giáo viên HD đọc diễn cảm đoạn 3

Cho HS luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét

4.Củng cố – dặn dị:

- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”

- Nhận xét tiết học

- Bảo vệ vững chắc đê biển, tăng thunhập cho người

- Sản lượng thu hoạch hải sản tăng nhiều

- Các loại chim nước trở nên phong phú

- Lần lượt học sinh đọc

- Lớp nhận xét

- Nêu ý nghĩa

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc theo cặp

- 2, 3 học sinh thi đọc diễn cảm

- Cả lớp nhận xét – chọn giọng đọc haynhất

Thứ năm, ngày 2 tháng 12 năm 2010

TỐN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Biết chia số thập phân cho số tự nhiên

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3; bài 2 và bài 4 dành cho học sinh giỏi.

II.CHUẨN BỊ:SGK

III. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ơnd3 định lớp.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh lần lượt sửa bài

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:GTB:Luyện tập:

Hoạt động 1:Bài 1,3

MT: Biết chia số thập phân cho số tự

nhiên

Gọi HS đọc yêu cầu bài

• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

quy tắc chia

Cho HS làm bài vào bảng

• Giáo viên nhận xét ,sửa bài và chốt

lại: Chia một số thập phân cho một số

Gv yêu cầu hs thử lại

b Yêu cầu hs nêu số dư của phép chia

43,19 : 21

Bài 3:

•Lưu ý : Khi chia mà còn số dư, ta có

thể viết thêm số 0 vào bên phải số dư

rồi tiếp tục chia

GV chấm bài ,sửa sai

Bài 4* :Dành cho HS KG Gọi hs nêu

yêu cầu –tt

HS tự giải bài tốn vào vở

Gv chấm bài -nx

- Hát

- Lớp nhận xét

-1 Học sinh đọc đề

- Học sinh nêu lại quy tắc chia

- 2 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào bảng conKQ:

a/ 67,2 : 7 = 9,6 b/ 3,44 : 4 = 0, 86c/ 42,7 : 7 = 6,1 d/ 46,827 : 9 =5,203

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

Dành cho HS KG

-1 hs lên bảng làm , cả lớp làm nháp

Cả lớp nhận xét

-Thương là 1,24 ; số dư là 0,12 -Chữ số 1 ở hàng phần mười , chữ số 2 hàng phần trăm

Thử lại : 1,24 x 18 + 0,12 = 22,44-HS trả lời : dư : 0,14

-HS lên bảng Lớp làm bài vào vở

- Học sinh lên bảng sửa bài –a/ 26,5 : 25 = 1,06 b/ 12,24 : 20 = 0,612

- Cả lớp nhận xét-2 hs đọc

8 bao : 243,2 kg

12 bao :….kg ?-1 hs lên bảng giải

1 bao nặng 243,2 :8 =30,4 (kg )

12 bao nặng 30,4 x 12 = 364,8 ( kg )

Trang 22

4.Củng cố – dặn dị:

- Học sinh nhắc lại chia số thập phân

cho số tự nhiên

- Làm bài nhà 2, 4 SGK 65

- Chuẩn bị: Chia số thập phân cho 10,

100, 1000

- Nhận xét tiết học

Đáp số : 364,8 kg

- Học sinh nhắc lại

TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI ( Tả ngoại hình ) I.MỤC TIÊU

- Nêu được những chi tiết tả ngoại hình nhân vật và quan hệ của chúng với tính cáchnhân vật trong bài văn, đoạn văn (BT1)

- Biết lập dàn ý một bài văn tả người thường gặp (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Bảng phụ ghi tóm tắt các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà

II:CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp

2/ Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh đọc lên kết quả quan

sát về ngoại hình của người thân trong gia

đình

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1:Bài 1

MT: Nêu được những chi tiết tả ngoại

hình nhân vật và quan hệ của chúng với

tính cách nhân vật trong bài văn, đoạn

văn

Bài 1:

Yêu cầu học sinh nêu lại cấu tạo của bài

văn tả người (Chọn một trong 2 bài)

-Cho HS thảo luận cặp và trình bày kết quả

2-3 HS trình bày

- Cả lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi theo cặp,chọn bài thảoluận rồi trình bày từng câu hỏi đoạn 1 –đoạn 2

- Bài Bà tơi :Tả ngoại hình.

- Mái tóc của bà qua con mắt nhìn của tácgiả – 3 câu – Câu 1: Mở đoạn: Giới thiệu

Trang 23

Giáo viên chốt lại:

a/ Bài “Bà tôi”

+ Mái tóc: đen dày kì lạ, người nâng mớ

tóc – ướm trên tay – đưa khó khăn chiếc

lược – xỏa xuống ngực, đầu gối

+ Giọng nói trầm bổng – ngân nga – tâm

hồn khắc sâu vào trí nhớ – rực rỡ, đầy

nhựa sống

+ Đôi mắt: đen sẫm – nở ra – long lanh –

dịu hiền – khó tả – ánh lên tia sáng ấm

áp, tươi vui không bao giờ tắt

+ Khuôn mặt: hình như vẫn tươi trẻ, dịu

hiền – yêu đời, lạc quan

b/ Bài “Chú bé vùng biển”

- Cần chọn những chi tiết tiêu biểu của

nhân vật (* sống trong hoàn cảnh nào –

lứa tuổi – những chi tiết miêu tả cần quan

hệ chặt chẽ với nhau) ngoại hình  nội

• Giáo viên yêu cầu học sinh lập dàn ý chi

tiết với những em đã quan sát

bà ngồi chải đầu – Câu 2: tả mái tóc củabà: đen, dày, dài, chải khó – Câu 3: tả độdày của mái tóc qua tay nâng mớ tóc lênướm trên tay – đưa chiếc lược khó khăn

- Học sinh nhận xét cách diễn đạt câu –quan hệ ý – tâm hồn tươi trẻ của bà

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi

- Dự kiến: gồm 7 câu – Câu 1: giới thiệuvề Thắng – Câu 2: tả chiều cao củaThắng – Câu 3: tả nước da – Câu 4: tảthân hình rắn chắc (cổ, vai, ngực, bụng,hai cánh tay, cặp đùi) – Câu 5: tả cặp mắt

to và sáng – Câu 6: tả cái miệng tươi cười– Câu 7: tả cái trán dô bướng bỉnh

- Học sinh nhận xét quan hệ ý chặt chẽ –bơi lội giỏi – thân hình dẻo dai – thôngminh, bướng bỉnh, gan dạ

- Học sinh đọc to bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp xem lại kết quả quan sát

- Học sinh khá giỏi đọc kết quả quan sát

- Học sinh lập dàn ý theo yêu cầu bài

- Dự kiến:

a) Mở bài: Giới thiệu nhân vật định tả.b) Thân bài:

+ Tả khuôn mặt: mái tóc – cặp mắt

+ Tả thân hình: vai – ngực – bụng – cánhtay – làn da

+ Tả giọng nói, tiếng cười

• Vừa tả ngoại hình, vừa bộc lộ tính cách

Trang 24

YC 1 số HS trình bày

• Giáo viên nhận xét

4.Củng cố – dặn dị:

- Giáo viên nhận xét

- Về nhà lập dàn ý cho hoàn chỉnh

- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người”(Tả

ngoại hình)

- Nhận xét tiết học

của nhân vật

c) Kết luận: tình cảm của em đối với nhânvật vừa tả

- Học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét

Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- KT 2 HS

a.74,78 :15

b.29,4 :12

Giáo viên nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới : GTB: Chia 1 số thập phân cho

10, 100, 1000

a.Hoạt động 1:

MT: Hướng dẫn học sinh hiểu và nắm

được quy tắc chia một số thập phân cho

- Học sinh đọc đề

: Đặt tính:

42,31 10

02 3 4,231 031

010

Trang 25

GV nhận xét,ho HS nêu cách chia một STP

cho 10

• Giáo viên chốt lại: cách thực hiện từng

cách, nêu cách tính nhanh nhất STP: 10

 chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ

số

Ví dụ 2:

89,13 : 100

• Giáo viên chốt lại cách thực hiện từng

cách, nêu cách tính nhanh nhất

Chốt ý : STP: 100  chuyển dấu phẩy

sang bên trái hai chữ số

• Giáo viên chốt lại ghi nhơ, dán lên bảng

b Hoạt động 2:Luyện tập:

MT:HS áp dụng quy tắc chia một số

thập phân cho 10, 100, 1000 để làm bài

tập.

Bài 1:

• Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên cho học sinh sửa miệng, dùng

bảng đúng sai

- Học sinh lặp lại: Số thập phân: 10chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữsố

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu: STP: 100  chuyển dấuphẩy sang bên trái hai chữ số

- Học sinh nêu ghi nhớ

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu: Chia một số thập phâncho 10, 100, 1000…

- a)43,2 : 10 = 4,32 0,65 : 10 = 0,065432,9 :100 =4,329 13,96:1000= 0,01396b)23,7 : 10 = 2,37 2,07 : 10 = 0,2072,23 :100 = 0,0223 999 ,8 :1000 =0,9998

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

- Học sinh lần lượt đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

a)12,9:10 =12,9x0,1 b)123,4:100

=123,4x 0,01 1,29 = 1,29 1,234 =

Ngày đăng: 08/05/2021, 04:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w