Hieåu ñöôïc “khu baûo toàn ña daïng sinh hoïc“ qua ñoaïn vaên gôïi yù ôû BT1; xeáp caùc töø ngöõ chæ haønh ñoäng ñoái vôùi moâi tröôøng vaøo nhoùm thích hôïp theo yeâu caàu cuûa BT2; vie[r]
Trang 1- Thực hiện phép cộng, trừ , nhân các số thập phân.
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập phân.
BT:1 ;2; 4* Bài 3 dành cho HS khá giỏi.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định lớp.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Giáo viên nhận xét và cho
điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: Luyện tập:
Hoạt dộng 1: Bài 1,2
MT:HS thực hiện phép cộng, trừ ,
nhân các số thập phân
Bài 1
• Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn kỹ
thuật tính
-Lưu ý : HS đặt tính dọc
• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy
tắc + – ´ số thập phân
-Cho HS làm bài vào bảng
Nhận xét ,sửa bài
Bài 2:
Yêu cầu tính nhẩm và nêu miệng kết
quả
• Giáo viên chốt lại
- Nhân nhẩm một số thập phân
với 10 ,100,1000; …; và với 0,1,
0,01 , 0,001,…
- Học sinh ch÷a bài nhà
- Học sinh nêu lại tính chất kết hợp
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
a)375,86 + 29,05 = 404,91b)80,457 – 26,827 = 53,648c)48,16 x 3,4 = 163,744
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài, ch÷a bài
78,29 ´ 10 ; 265,307 ´ 1000,68 ´ 10 ; 78, 29 ´ 0,1265,307 ´ 0,01 ; 0,68 ´ 0,1
- Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một sốthập phân với 10, 100, 1000 ; 0, 1 ; 0,01 ;
0, 001
- Lớp nhận xét
- Hs đọc đề, Nêu tóm tắt – Vẽ sơ đồ
- Học sinh giải – 1 em giỏi lên bảng:
Trang 2- Giáo viên chốt bài giải; Củng cố
nhân một số thập phân với một số tự
nhiên
Hoạt động 2:Bài 4 :
MT: Thực hiện nhân một số thập
phân với một tổng hai số thập phân.
-GV treo bảng phụ, HS lên bảng làm
bài Lớp làm bài vào vở
-Qua bảng trên em cĩ nhận xét gì ?
GV:Đĩ là quy tắc nhân một tổng các
số tự nhiên với một số tự nhiên Quy
tắc này cũng đúng với các số thập phân
- Y/c HS làm bài b
-Kết luận: Khi cĩ một tổng các số thập
phân nhân với một số thập phân , ta cĩ
thể lấy từng số hạng của tổng nhân với
số đĩ rồi cộng các kết quả lại với
nhau
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
Đáp số : 11550đ
- Học sinh ch÷a bài
- Cả lớp nhận xét
- Hs đọc đề; làm bài, ch÷a bài
- Nhận xét kết quả
-Giá trị của hai biểu thức (a+b)x c = a x c + b
x c
- HS làm bài b
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 + 3,3) = 9,3 x 10 = 937,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = (7,8 + 2,2) x 0,35 = 10 x 0,35 = 3,5
- Học sinh ch÷a bài, nhận xét
Trang 3- Hiểu ý nghĩa: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của mộtcông nhân nhỏ tuổi ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3b trong SGK ).
*GDMT: Nâng cao ý thức bảo vệ mơi trường và học tập theo tấm gương của bạn nhỏ
*KNS: -Ứng phĩ với căng thẳng (linh hoạt, thơng minh trong tình huống bất ngờ)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp.
2 Bài cũ: KT 2-3 HS đọc bài
thơ Hành trình của bầy ong
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
Truyện Người gác rừng tí hon kể
về một người bạn nhỏ – con trai
một người gác rừng , đã khám
phá một vụ ăn trộm gỗ , giúp các
chú cơng an bắt được bọn người
xấu Cậu bé lập được nhiều chiến
cơng như thế nào , đọc truyện
các em sẽ rõ.
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện
đọc.
MT: - Biết đọc rành mạch và trơi
chảy bài văn
Cho 1 HS khá đọc tồn bài
- HD chia đoạn
- Giáo viên yêu cầu học sinh
tiếp nối nhau đọc trơn từng đoạn
- Sửa lỗi cho học sinh và kết hợp
giải nghĩa từ
-Cho HS luyện đọc theo nhĩm
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn
Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa ? + Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại
- 3 học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Học sinh phát âm từ khó
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- Luyện đọc theo nhĩm 3
- 1-2 nhĩm luyện đọc trước lớp
Trang 4Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm
hiểu bài.
MT: Hiểu nội dung :Biểu dương
ý thức bảo vệ rừng, sự thông
minh và dũng cảm của một công
nhân nhỏ tuổi
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+Thoạt tiên phát hiện thấy
những dấu chân người lớn hằn
trên mặtđất, bạn nhỏ thắc mắc
thế nào _
+Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã
nhìn thấy những gì , nghe thấy
những gì ?
-Yêu cầu học sinh nêu ý 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Kể những việc làm của bạn
nhỏ cho thấy bạn là người thông
minh, dũng cảm
Nếu em là bạn nhỏ trong bài em
sẽ làm gì khi đĩ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
• Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham
gia việc bắt trộm gỗ ?
+Em học tập được ở bạn nhỏ
điều gì ?
- Cho học sinh nhận xét
- Nêu ý 3
• Giáo viên chốt kết hợp
GDBVMT: Con người cần bảøo
vệ môi trường tự nhiên, bảo vệ
các loài vật có ích
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc
diễn cảm.
MT: Biết đọc diễn cảm bài văn
với giọng kể chậm rãi, phù hợp
với các` diễn biến các sự việc
- Học sinh đọc đoạn 1
- Hai ngày nay đâu có đoàn khách tham quannào
- Hơn chục cây to bị chặt thành từng khúc dài;bọn trộm gỗ bàn nhau sẽ dùng xe để chuyển gỗăn trộm vào buổi tối
-Tinh thần cảnh giác của chú bé
- Các nhóm trao đổi thảo luận+ Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu chân, tự giải đáp thắc mắc, gọi điện thoại báo công an + Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, phối hợp với công an
-Động não/Trình bày 1 phút.
_Sự thông minh và dũng cảm của câu bé
_ yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu rằng rừng làtài sản chung, cần phải giữ gìn / …
_ Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung/ Bình tĩnh, thông minh/ Phán đoán nhanh, phản ứng nhanh/ Dũng cảm, táo bạo
_Sự ý thức và tinh thần dũng cảm của chú bé
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm: giọngđọc nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấngiọng từ ngữ gợi tả
- Từng nhóm luyện đọc
- Lần lược 1 số học sinh thi đọc trước lớp
Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
Trang 5- Giáo viên hướng dẫn học sinh
rèn đọc diễn cảm đoạn 3
- Yêu cầu học sinh từng nhóm
đọc
-Cho HS thi đọc bài trước` lớp
Nhận xét tuyên dương HS đọc tốt
Cho HS nêu nội dung bài
4.Củng cố – dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Trồng rừng ngập
mặn”
- Nhận xét tiết học
………
CHÍNH TẢ (Nhớ – viết)
HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nhớ viết đúng bài chính tả; bài viết khơng sai quá 5 lỗi;trình bày đúng các câu thơ lụt
bát
- Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT (3) a/ b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài tập 3a hoặc 3b viết sẵn trên bảng lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp.
2 Bài cũ: KT HS viết 1 số từ
- HS viết : lặng lẽ , chín dần
- Cả lớp bảng con
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
a.Hoạt động 1: Hướng dẫn nhớ viết.
MT: Nhớ viết đúng bài chính tả; bài
viết khơng sai quá 5 lỗi
- Giáo viên cho học sinh đọc một lần
bài thơ
+ Bài viết cĩù mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên tác giả?
2 học sinh lên bảng viết 1 số từ ngữchúa các tiếng có âm đầu s/ x hoặc âmcuối t/ c đã học
-2 học sinh lên bảng viết
- 1 Học sinh đọc lại trước lớp.Lớp đọcthầm–
- Học sinh trả lời (2)
- Lục bát
- Nêu cách trình bày thể thơ lục bát
Trang 6-Cho HS luyện viết 1 số từ khĩ vào
bảng
Yêu cầu tự viết bài và sốt lỗi
• Giáo viên chấm bài chính tả.Nhận xét
chung
b Hoạt động 2:Hướng dẫn luyện tập.
MT: Làm được BT(2) a/ , hoặc BT (3)
a/
Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.
Cho HS làm bài theo nhĩm
• Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
Yêu cầu 1 HS tự làm bài
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Gọi HS đọc lại câu thơ
GV tổ chức cho HS làm phần b tương
tự như cách tổ chức làm phần a
4.Củng cố – dặn dò:
- Về nhà làm bài 2 vào vở
- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”
- Nhận xét tiết học
- Nguyễn Đức Mậu
- Học sinh nhớ và viết bài
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tậpsoát lỗi chính tả
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lên bảngdán và đọc kết quả của nhóm mình
củ sâm / ngoại xâm sương mù / xương taysay sưa / ngày xưa-2 hs nêu
HS làm bài cá nhân- xanh xanh
…sĩt lại
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc thầm
- Học sinh làm bài cá nhân – Điền vào ôtrống hoàn chỉnh bài
- Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)
- Học sinh đọc lại khổ thơ sau khi hồnthành
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Đồ dùng để chơi đĩng vai cho hoạt động 1, tiết 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
GV hỏi 1-2 HS:
- Vì sao chúng ta cần phải kính trọng người
già, yêu quý em nhỏ?
- Chúng ta cần thể hiện lịng kính trọng
người già, yêu quý em nhỏ như thế nào?
- Nhận xét chung
3.Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Đĩng vai (bài tập 2, SGK).
Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử
phù hợp trong các tình huống để thể hiện
tình cảm kính già, yêu trẻ
- GV chia HS thành các nhĩm và phân cơng
mỗi nhĩm xử lý, đĩng vai một tình huống
trong bài tập 2
- GV cho các nhĩm thảo luận tìm cách giải
quyết tình huống và chuẩn bị đĩng vai
- GV yêu cầu ba nhĩm đại diện lên thể hiện
- GV cho các nhĩm khác thảo luận, nhận
xét
- GV kết luận:
+ Tình huống (a): Em nên dừng lại, dỗ em
bé, hỏi tên, địa chỉ Sau đĩ, em cĩ thể dẫn
+ Tình huống (c): Nếu biết đường, em
hướng dẫn đường đi cho cụ già Nếu khơng
biết, em trả lời cụ một cách lễ phép
2/ Hoạt động 2: Làm bài tập 3- 4, SGK.
* Mục tiêu: HS biết được những tổ chức và
những ngày dành cho người già, em nhỏ
- GV giao nhiệm vụ cho các nhĩm HS làm
HS thảo luận theo nhĩm 6
- Đại diện HS ba nhĩm lên trình bày
- HS các nhĩm khác thảo luận, nhận xét,phát biểu ý kiến
Trang 8+ Ngày dành cho người cao tuổi là ngày 1
tháng 10 hàng năm
+ Ngày dành cho trẻ em là ngày Quốc tế
Thiếu nhi 1 tháng 6
+ Tổ chức dành cho người cao tuổi là Hội
Người cao tuổi
+ Các tổ chức dành cho trẻ em là: Đội
Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao
Nhi đồng
3/ Hoạt động 3: Tìm hiểu về truyền thống
“Kính già, yêu trẻ” của địa phương, của
dân tộc ta.
* Mục tiêu: HS biết được truyền thống tốt
đẹp của dân tộc ta là luôn quan tâm, chăm
sóc người già, trẻ em
- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS:
Tìm các phong tục, tập quán tốt đẹp thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ của dân tộc
Việt Nam
- GV cho từng nhóm thảo luận
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên trình
bày
- GV cho các nhóm khác bổ sung ý kiến
- GV kết luận:
a) Về các phong tục, tập quán kính già, yêu
trẻ của địa phương
b) Về các phong tục, tập quán kính già, yêu
trẻ của dân tộc:
+ Người già luôn được chào hỏi, được mời
ngồi ở chỗ trang trọng
+ Con cháu luôn quan tâm chăm sóc, thăm
hỏi, tặng quà cho ông bà, bố mẹ
+ Tổ chức lễ thượng thọ cho ông bà, bố mẹ
+ Trẻ em thường được mừng tuổi, được
tặng quà mỗi dịp lễ, Tết
4 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu một HS nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà sưu tầm những bài thơ, bài
hát ca ngợi người phụ nữ Việt Nam hoặc sẽ
kể một câu chuyện về một người phụ nữ mà
mình yêu mến, kính trọng để chuẩn bị cho
tiết học tới
- Nhóm 2
- HS trong mỗi nhóm thảo luận với nhau
- Đại diện HS các nhóm thực hiện yêucầu
- HS các nhóm khác phát biểu bổ sung ýkiến
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và ghi chú vào nháp
……….
Trang 9Toán (ôn) Luyện tập I.Mục tiêu:
- Củng cố về cộng ,trừ , nhân số thập phân
- Biết vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập với 1 số thập phân trong thực hành tính
II.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Bài 1 yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nêu cách cộng trừ nhân số thập phân
- Nhận xét cho điểm
Bài 2
- Nêu yêu cầu bài
- Để tính giá trị 1 tổng ( hoặc1 hiệu ) nhân
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- 3 HS nối tiếp nhâu nêu
- Ôn lại bài : Mùa thảo quả
- Đọc lu loát trôi chảy, diễn cảm bài
- Hiểu đợc nội dung bài
II.Các hoạt động dạy học:
Trang 10A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài : Hành trình của bầy
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn
- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- 1 HS nêu
- Nhận xét
- 1 HS khá đọc ,lớp theo dõi
- Luyện đọc nối tiếp theo đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu …rừng tra
+ Đoạn 2: Qua khe lá…lại gỗ
- Thửùc hieọn pheựp coọng, trửứ, nhaõn caực soỏ thaọp phaõn
- Vaọn duùng tớnh chaỏt nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt toồng, moọt hieọu hai soỏ thaọpphaõn trong thửùc haứnh tớnh
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3b và bài 4 Bài 3a* dành cho HS khỏ, giỏi.
II CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1.Ổn định lớp
2 Baứi cuừ: Luyeọn taọp chung.
- Hoùc sinh sửỷa baứi nhaứ
a.367,9 + 52,7
b.16 ,4 x 3,9
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
3 Baứi mụựi: Luyeọn taọp chung.
- Hoùc sinh sửỷa baứi
a 420,6b.63,96
- Lụựp nhaọn xeựt
Trang 11Hoạt động 1:Bài 1,2,3
MT: Thực hiện phép cộng, trừ, nhân các
số thập phân
Bài 1:
• Tính giá trị biểu thức
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc
trước khi làm bài
- Cho nhiều học sinh nhắc lại
Bài 3a*: Dành cho HS KG
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
- Giáo viên chốt tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhăc lại:
Nêu cách tính nhanh, tính chất kết
hợp
Bài 3 b:
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
• Giáo viên chốt: tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhăc lại
- Học sinh làm bài
- Học sinh Sửa bài
a) 375,84 - 95,69 + 36,78 = 280,15 + 36,78 = 316,93b) 7,7 + 7,3 x 7,4 =
7,7 + 54,02 = 61,72
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài theo cặp
Cách 1: Cách 2:
a) (6,75 + 3,25) x 4,2 a) (6,75 +3,25) x 4,2
= 10 x 4,2 = 6,75 x 4,2 +3,25 x
=42 = 42 = 28,35 + 13,65 =42
b) (9,6 - 4,2) x 3,6 b) (9,6 - 4,2) x3,6
= 5,4 x 3,6 = 9,6 x 3,6 - 4,2 x3,6
= 19,44 = 34,56 - 15,12 =19,44
- Học sinh đọc đề bài và tự làma)0,12 x 400 = 0,12 x 100 x 4 = 12 x 4 = 48 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 = 4,7 x (5,5 - 4,5) = 4,7 x 1 = 4,7
- Học sinh đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2
- Nêu cách làm: Nêu cách tính nhanh, tính chất kết hợp – Nhân số thập phân với
Trang 12- Giải toán: Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề, phân tích đề, nêu phương pháp
giải
- Cho HS làm bài vào vở
- Chấm bài ,sửa sai
4.Củng cố – dặn dò:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung luyện tập
- Chuẩn bị: Chia một số thập phân cho
một số tự nhiên
- Nhận xét tiết học
11
b) 5,4 x x = 5,4 ; x = 1.
- 9,8 x x = 6,2 x 9,8 ; x = 6,2
- -Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề – Nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài
Baìi giaíi
Giá tiền 1 mét vải là
60000 : 4 = 15000 ( đồng)Mua 6,8 mét vải phải trả số tiền là
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I MỤC ĐÍCH.
Hiểu được “khu bảo tồn đa dạng sinh học“ qua đoạn văn gợi ý ở BT1; xếp các từngữ chỉ hành động đối với môi trường vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; viếtđược đoạn văn ngắn về môi trường theo yêu cầu của BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định lớp
2.Bài cũ:Luyện tập về quan hệ từ.
KT 2-3 HS đọc câu ở BT4
- Giáo viên nhận xétù
3 Bài mới:GTB: MỞ RỘNG VỐN TỪ:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- a Hoạt động 1:Bài 1,2
- HS lắng nghe
Trang 13MT:Hướng dẫn học sinh mở rộng, hệ
thống hóa vốn từ õ về Chủ điểm: “Bảo vệ
môi trường”.
Bài 1:
Cho HS đọc nội dung bài tập
- Giáo viên chia nhóm thảo luận để tìm
xem đoạn văn làm rõ nghĩa cụm từ “Khu
bảo tồn đa dạng sinh học” như thế nào?
• Giáo viên chốt lại: Ghi bảng: khu bảo
tồn đa dạng sinh học
Bài 2 :
- GV phát bảng nhĩm cho các nhóm
- Giáo viên chốt lại
b.Hoạt động 2:Bài 3
MT:Hướng dẫn học sinh biết sử dụng một
số từ ngữ trong chủ điểm trên để viết 1
đoạn văn.
Bài 3:
- Giáo viên gợi ý : viết về đề tài tham
gia phong trào trồng cây gây rừng; viết
về hành động săn bắn thú rừng của một
người nào đó
- Giáo viên chốt lại
GV nhận xét + Tuyên dương
4 Củng cố – dặn dị:
- Nêu từ ngữ thuộc chủ điểm “Bảo vệ
- Học sinh đọc bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Tổ chức nhóm – bàn bạc đoạn văn đãlàm rõ nghĩa cho cụm từ “Khu bảo tồn đadạng sinh học như thế nào?”
- Đại diện nhóm trình bày
- Rừng này có nhiều động vật–nhiều loạilưỡng cư (nêusố liệu)
- Thảm thực vật phong phú – hàng trămloại cây khác nhau nhiều loại rừng
- Học sinh nêu: Khu bảo tồn đa dạng sinhhọc: nơi lưu giữ – Đa dạng sinh học:nhiều loài giống động vật và thực vậtkhác nhau
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Đại diện nhóm trình bày kết quả + Hành động bảo vệ môi trường : trồngcây, trồng rừng, phủ xanh đồi trọc
+ Hành động phá hoại môi trường : phárừng, đánh cá bằng mìn Xả rác bừa bãi,đốt nương, săn bắn thú rừng, đánh cábằng điện, buôn bán động vật hoang dã
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Thực hiện cá nhân – mỗi em chọn 1cụm từ làm đề tài , viết khoảng 5 câu
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- (Thi đua 2 dãy)
Trang 14môi trường?” Đặt câu.
- Học bài
- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIÊU:
- Kể được một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm bảo vệ môi trường của bản
thân hoặc những người xung quanh
- BVMT: Qua câu chuyện, học sinh cĩ ý thức tham gia bảo vệ mơi trường, cĩ tinh thần phấn
đấu noi theo những tấm gương dũng cảm bảo vệ mơi trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp
2 Bài cũ:
KT 2 HS kể chuyện
- Giáo viên nhận xét – cho điểm (giọng
kể – thái độ)
2 Bài mới :
GTB: “Kể câu chuyện được chứng kiến
hoặc tham gia
Hoạt động 1:Tìm hiểu đề
MT:Hướng dẫn học sinh tìm đúng đề tài
cho câu chuyện của mình
Đề bài 1: Kể lại việc làm tốt của em hoặc
của những người xung quanh để bảo vệ
môi trường
Đề bài 2: Kể về một hành động dũng cảm
bảo vệ môi trường
• Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu đúng
yêu cầu đề bài
Yêu cầu học sinh xác định dạng bài kể
chuyện
• Yêu cầu học sinh đọc đề và phân tích
• Yêu cầu học sinh tìm ra câu chuyện của
mình
Hoạt động 2:Thực hành kể chuyện
MT: Kể được một việc làm tốt hoặc
- Học sinh kể lại những mẫu chuyện vềbảo vệ môi trường
- HS lắng nghe
- Học sinh lần lượt đọc từng đề bài
- Học sinh đọc lần lượt gợi ý 1 và gợi ý 2
- Có thể học sinh kể những câu chuyệnlàm phá hoại môi trường
- Học sinh lần lượt nêu tên truyện định kể
- Vài học sinh trình bày trước lớpù
+ Giới thiệu câu chuyện
Trang 15haứnh ủoọng duừng caỷm baỷo veọ moõi trửụứng
cuỷa baỷn thaõn hoaởc nhửừng ngửụứi xung
quanh
- YC hoùc sinh khaự gioỷi trỡnh bày
- Trỡnh baứy daứn yự caõu chuyeọn cuỷa mỡnh
- Thửùc haứnh keồ theo nhúm
- Hoùc sinh keồ laùi maóu chuyeọn theo
nhoựm (Hoùc sinh gioỷi – khaự – trung
bỡnh)
- Choỏt laùi daứn yự
Thửùc haứnh keồ chuyeọn
- Nhaọn xeựt GD HS ý thức BVMT và cú
tinh thần phấn đấu noi theo những tấm
gương dũng cảm bảo vệ mụi trường
4 Cuỷng coỏ – dặn dũ:
- Bỡnh choùn baùn keồ chuyeọn hay nhaỏt
- Neõu yự nghúa caõu chuyeọn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
+ Dieón bieỏn chớnh cuỷa caõu chuyeọn
(taỷ caỷnh nụi dieón ra theo caõu chuyeọn)
- Keồ tửứng haứnh ủoọng cuỷa nhaõn vaọt trongcaỷnh – em coự nhửừng haứnh ủoọng nhử theỏnaứo trong vieọc baỷo veọ moõi trửụứng
- ẹaùi dieọn nhoựm tham gia thi keồ
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
Hoùc sinh choùn
- Hoùc sinh neõu
Luyện từ và câu (ôn) Luyện tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc các cặp từ chỉ quan hệ trong câu và tác dụng của chúng
- Luyện tập sử dụng các cặp quan hệ từ
II Đồ dùng học tập:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đặt câu có quan hệ từ:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS tìm cặp quan hệ từ
- Nhận xét cho điểm
Bài2
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài
- Yêu cầu hoạt động nhóm
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét cho điểm
Bài 3.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu làm bài cá nhân
- Gọi HS trình bày bài
Trang 163 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
Sinh hoạt tập thể Học hát bài: ĐI CẤY
1 Giớ thiệu bài:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giờ trớc các em đã học nội dung gì?
- Giới thiệu bài hát tác giả, nội dung bài hát
- GV hát mẫu
- Hớng dấn HS tập đọc lời ca theo tiết tấu
+ GV đọc mẫu lời ca
- Dạy hát từng câu Mỗi câu cho HS hát hai
ba lần để thuộc lời ca và giai điệu bài hát
- Sau khi tập xong cả bài hát, cho HS hát lại
nhiều lần để thuộc lời ca và giai điệu bài hát
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 1.Ổn định lớp
- Lụựp nhaọn xeựt
Trang 17- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: Chúng ta sẽ học cách
chia một số thập phân cho một số tự nhiên
a.Hoạt động 1:HD cách tính
MT: Hướng dẫn học sinh nắm được quy
tắc chia một số thập phân cho một số tự
nhiên.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kiếm
quy tắc chia
- Ví dụ: Một sợi dây dàiù 8, 4 m được chia
thành 4 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi đoạn
dài bao nhiêu mét ?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
8, 4 : 4
- Học sinh tự làm việc cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
thực hiện
- Giáo viên chốt ý:
- Giáo viên nhận xét hướng dẫn học sinh
rút ra quy tắc chia
- Giáo viên nêu ví dụ 2
- Giáo viên treo bảng quy tắc – giải thích
cho học sinh hiểu các bước và nhấn mạnh
việc đánh dấu phẩy
- Giáo viên chốt quy tắc chia
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
b.Hoạt động 2 :Thực hành
MT: Biết vận dụng trong thực hành tính.
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2*: Dành cho HS KG
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy
tắc tìm thừa số chưa biết?
21 dm = 2,1 m
8, 4 4
0 4 2, 1 ( m) 0
- Học sinh giải thích, lập luận việc đặtdấu phẩy ở thương
- Học sinh nêu miệng quy tắc
- Học sinh giải
72 , 58 19
1 5 5 3 , 82
0 3 8 0
- Học sinh kết luận nêu quy tắc
- 3 học sinh
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Lớp nhận xét
Trang 18Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
Tóm tắt đề, tìm cách giải
- GV nhận xét
4.Củng cố - dặn dò:
- Cho học sinh nêu lại cách chia số thập
phân cho số tự nhiên
- Dặn dò: Làm thêm bài 2 / 64
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh giải
- Học sinh thi đua sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu lại “Tìm thừa sốchưa biết”
a) x x 3 = 8,4
x = 8,4 : 3
x = 2,8 b) 5 x x = 0,25
x = 0,25 : 5
x = 0,05
- Học sinh tìm cách giải
- Học sinh giải vào vở
Trung bình mỗi giờ người đi xe máy điđược :
126,54 : 3 = 42,18(km) Đáp số : 42,18km
- GDBVMT:Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ rừng, yêu rừng.
II, CHUẨN BỊ:SGK
II HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định lớp.
2 Bài cũ: Gọi 2HS trả lời
+ KT 3 HS đọc bài Người gác rừng tí hon
- Học sinh lần lượt đọc cả bài văn
Trang 19Giáo viên nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
a.Gi ớ i thi ệ u bài : Trồng rừng ngập mặn
b.Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
MT: Biết đọc với giọng thông báo rõ
ràng, rành mạch phù hợp với nội dung
văn bản khoa học
Mời 1 HS khá đọc tồn bài
Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
- HS luyện đọc nối tiếp
- Giáo viên rèn phát âm cho học sinh Gv
sửa lỗi cho từng em; giúp hs hiểu nghĩa
các từ ngữ khĩ trong bài (rừng ngập mặn,
quai đê, phục hồi )
- Yêu cầu học sinh giải thích từ:
- Cho HS đọc theo nhĩm
• Yêu cầu 1-2 nhĩm đọc lại toàn bộ đoạn
văn
GV đọc mẫu tồn bài
c Hoạt động 2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.
•MT: Hiểu nội dung: Nguyên nhân khiến
rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi
phục rừng ngập mặn; tác dụng rừng ngập
mặn khi phục hồi
Tổ chức cho học sinh thảo luận trả lời câu
hỏi
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc
phá rừng ngập mặn?
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào
trồng rừng ngập mặn?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
-HS đọc
- 3 đoạn:
- Đoạn 1: Trước đây … sóng lớn
- Đoạn 2: Mấy năm … Cồn Mờ
- Đoạn 3: Nhờ phục hồi… đê điều
- Lần lượt học sinh đọc bài
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- học sinh đọc chú giải SGK
Từng nhĩm luyện đọc
- Các nhóm thảo luận và trình bày
- Nguyên nhân: chiến tranh – quai đê lấnbiển – làm đầm nuôi tôm
- Hậu quả: lá chắn bảo vệ đê biểnkhôngcòn, đê điều bị xói lở, bị vỡ khi có gióbão
Học sinh đọc
- Vì làm tốt công tác thông tin tuyêntruyền
- Hiểu rõ tác dụng của rừng ngập mặn
- Học sinh đọc
Trang 20- Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi
được phục hồi
- Giáo dục BVMT: – Ý thức bảo vệ môi
trường thiên nhiên – Yêu mến cảnh đồng
quê
• •- Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài
c Hoạt động 3:Hướng dẫn thi đọc diễn
cảm
- MT:Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài
- Giáo viên HD đọc diễn cảm đoạn 3
Cho HS luyện đọc theo cặp
- Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét
4.Củng cố – dặn dị:
- Chuẩn bị: “Chuỗi ngọc lam”
- Nhận xét tiết học
- Bảo vệ vững chắc đê biển, tăng thunhập cho người
- Sản lượng thu hoạch hải sản tăng nhiều
- Các loại chim nước trở nên phong phú
- Lần lượt học sinh đọc
- Lớp nhận xét
- Nêu ý nghĩa
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc theo cặp
- 2, 3 học sinh thi đọc diễn cảm
- Cả lớp nhận xét – chọn giọng đọc haynhất
Thứ năm, ngày 2 tháng 12 năm 2010
TỐN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết chia số thập phân cho số tự nhiên
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3; bài 2 và bài 4 dành cho học sinh giỏi.
II.CHUẨN BỊ:SGK
III. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ơnd3 định lớp.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:GTB:Luyện tập:
Hoạt động 1:Bài 1,3
MT: Biết chia số thập phân cho số tự
nhiên
Gọi HS đọc yêu cầu bài
• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc chia
Cho HS làm bài vào bảng
• Giáo viên nhận xét ,sửa bài và chốt
lại: Chia một số thập phân cho một số
Gv yêu cầu hs thử lại
b Yêu cầu hs nêu số dư của phép chia
43,19 : 21
Bài 3:
•Lưu ý : Khi chia mà còn số dư, ta có
thể viết thêm số 0 vào bên phải số dư
rồi tiếp tục chia
GV chấm bài ,sửa sai
Bài 4* :Dành cho HS KG Gọi hs nêu
yêu cầu –tt
HS tự giải bài tốn vào vở
Gv chấm bài -nx
- Hát
- Lớp nhận xét
-1 Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu lại quy tắc chia
- 2 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào bảng conKQ:
a/ 67,2 : 7 = 9,6 b/ 3,44 : 4 = 0, 86c/ 42,7 : 7 = 6,1 d/ 46,827 : 9 =5,203
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Dành cho HS KG
-1 hs lên bảng làm , cả lớp làm nháp
Cả lớp nhận xét
-Thương là 1,24 ; số dư là 0,12 -Chữ số 1 ở hàng phần mười , chữ số 2 hàng phần trăm
Thử lại : 1,24 x 18 + 0,12 = 22,44-HS trả lời : dư : 0,14
-HS lên bảng Lớp làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng sửa bài –a/ 26,5 : 25 = 1,06 b/ 12,24 : 20 = 0,612
- Cả lớp nhận xét-2 hs đọc
8 bao : 243,2 kg
12 bao :….kg ?-1 hs lên bảng giải
1 bao nặng 243,2 :8 =30,4 (kg )
12 bao nặng 30,4 x 12 = 364,8 ( kg )
Trang 224.Củng cố – dặn dị:
- Học sinh nhắc lại chia số thập phân
cho số tự nhiên
- Làm bài nhà 2, 4 SGK 65
- Chuẩn bị: Chia số thập phân cho 10,
100, 1000
- Nhận xét tiết học
Đáp số : 364,8 kg
- Học sinh nhắc lại
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI ( Tả ngoại hình ) I.MỤC TIÊU
- Nêu được những chi tiết tả ngoại hình nhân vật và quan hệ của chúng với tính cáchnhân vật trong bài văn, đoạn văn (BT1)
- Biết lập dàn ý một bài văn tả người thường gặp (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng phụ ghi tóm tắt các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà
II:CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp
2/ Bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc lên kết quả quan
sát về ngoại hình của người thân trong gia
đình
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1:Bài 1
MT: Nêu được những chi tiết tả ngoại
hình nhân vật và quan hệ của chúng với
tính cách nhân vật trong bài văn, đoạn
văn
Bài 1:
Yêu cầu học sinh nêu lại cấu tạo của bài
văn tả người (Chọn một trong 2 bài)
-Cho HS thảo luận cặp và trình bày kết quả
2-3 HS trình bày
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi theo cặp,chọn bài thảoluận rồi trình bày từng câu hỏi đoạn 1 –đoạn 2
- Bài Bà tơi :Tả ngoại hình.
- Mái tóc của bà qua con mắt nhìn của tácgiả – 3 câu – Câu 1: Mở đoạn: Giới thiệu
Trang 23Giáo viên chốt lại:
a/ Bài “Bà tôi”
+ Mái tóc: đen dày kì lạ, người nâng mớ
tóc – ướm trên tay – đưa khó khăn chiếc
lược – xỏa xuống ngực, đầu gối
+ Giọng nói trầm bổng – ngân nga – tâm
hồn khắc sâu vào trí nhớ – rực rỡ, đầy
nhựa sống
+ Đôi mắt: đen sẫm – nở ra – long lanh –
dịu hiền – khó tả – ánh lên tia sáng ấm
áp, tươi vui không bao giờ tắt
+ Khuôn mặt: hình như vẫn tươi trẻ, dịu
hiền – yêu đời, lạc quan
b/ Bài “Chú bé vùng biển”
- Cần chọn những chi tiết tiêu biểu của
nhân vật (* sống trong hoàn cảnh nào –
lứa tuổi – những chi tiết miêu tả cần quan
hệ chặt chẽ với nhau) ngoại hình nội
• Giáo viên yêu cầu học sinh lập dàn ý chi
tiết với những em đã quan sát
bà ngồi chải đầu – Câu 2: tả mái tóc củabà: đen, dày, dài, chải khó – Câu 3: tả độdày của mái tóc qua tay nâng mớ tóc lênướm trên tay – đưa chiếc lược khó khăn
- Học sinh nhận xét cách diễn đạt câu –quan hệ ý – tâm hồn tươi trẻ của bà
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi
- Dự kiến: gồm 7 câu – Câu 1: giới thiệuvề Thắng – Câu 2: tả chiều cao củaThắng – Câu 3: tả nước da – Câu 4: tảthân hình rắn chắc (cổ, vai, ngực, bụng,hai cánh tay, cặp đùi) – Câu 5: tả cặp mắt
to và sáng – Câu 6: tả cái miệng tươi cười– Câu 7: tả cái trán dô bướng bỉnh
- Học sinh nhận xét quan hệ ý chặt chẽ –bơi lội giỏi – thân hình dẻo dai – thôngminh, bướng bỉnh, gan dạ
- Học sinh đọc to bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp xem lại kết quả quan sát
- Học sinh khá giỏi đọc kết quả quan sát
- Học sinh lập dàn ý theo yêu cầu bài
- Dự kiến:
a) Mở bài: Giới thiệu nhân vật định tả.b) Thân bài:
+ Tả khuôn mặt: mái tóc – cặp mắt
+ Tả thân hình: vai – ngực – bụng – cánhtay – làn da
+ Tả giọng nói, tiếng cười
• Vừa tả ngoại hình, vừa bộc lộ tính cách
Trang 24YC 1 số HS trình bày
• Giáo viên nhận xét
4.Củng cố – dặn dị:
- Giáo viên nhận xét
- Về nhà lập dàn ý cho hoàn chỉnh
- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người”(Tả
ngoại hình)
- Nhận xét tiết học
của nhân vật
c) Kết luận: tình cảm của em đối với nhânvật vừa tả
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định lớp.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- KT 2 HS
a.74,78 :15
b.29,4 :12
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới : GTB: Chia 1 số thập phân cho
10, 100, 1000
a.Hoạt động 1:
MT: Hướng dẫn học sinh hiểu và nắm
được quy tắc chia một số thập phân cho
- Học sinh đọc đề
: Đặt tính:
42,31 10
02 3 4,231 031
010
Trang 25GV nhận xét,ho HS nêu cách chia một STP
cho 10
•
• Giáo viên chốt lại: cách thực hiện từng
cách, nêu cách tính nhanh nhất STP: 10
chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ
số
Ví dụ 2:
89,13 : 100
• Giáo viên chốt lại cách thực hiện từng
cách, nêu cách tính nhanh nhất
Chốt ý : STP: 100 chuyển dấu phẩy
sang bên trái hai chữ số
• Giáo viên chốt lại ghi nhơ, dán lên bảng
b Hoạt động 2:Luyện tập:
MT:HS áp dụng quy tắc chia một số
thập phân cho 10, 100, 1000 để làm bài
tập.
Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên cho học sinh sửa miệng, dùng
bảng đúng sai
- Học sinh lặp lại: Số thập phân: 10chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữsố
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận xét
- Học sinh nêu: STP: 100 chuyển dấuphẩy sang bên trái hai chữ số
- Học sinh nêu ghi nhớ
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu: Chia một số thập phâncho 10, 100, 1000…
- a)43,2 : 10 = 4,32 0,65 : 10 = 0,065432,9 :100 =4,329 13,96:1000= 0,01396b)23,7 : 10 = 2,37 2,07 : 10 = 0,2072,23 :100 = 0,0223 999 ,8 :1000 =0,9998
- Cả lớp nhận xét, sửa bài
- Học sinh lần lượt đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
a)12,9:10 =12,9x0,1 b)123,4:100
=123,4x 0,01 1,29 = 1,29 1,234 =