1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giao an toan 7

36 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 7,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS coù kó naêng: veõ ñöôïc goùc ñoái ñænh vôùi moät goùc cho tröôùc; nhaän bieát caùc goùc ñoái ñænh trong moät hình.  Giuùp HS coù thaùi ñoä caån thaän, chính xaùc, thaåm myõ, trung [r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC LỚP 7

2 Luyện tập

4 Luyện tập

5 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 3

6 Hai đường thẳng song song

14 Ôân tập chương I

16 Kiểm tra chương I

Trang 2

42 Thực hành ngoài trời

44 Ôn tập chương II

66 Ôn tập chương III

67 Kiểm tra chương III

68 Ôn tập cuối năm phần hình học

Trang 3

69 Ôn tập cuối năm phần hình học

70 Trả bài kiểm tra (hình học)

Trang 4

Kế hoạch chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC- ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS nắm được khái niệm về hai góc đối đỉnh, gĩc vuơng, gĩc nhọn, gĩc tù, biết khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Biết thế nào là một định lý và chứng minh một định lý

2 Kĩ năng :

 Rèn cho HS có kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán Đặc biệt giúp HS biết dùng eke vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trướchai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng

 Biết cách quan sát hình học, sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

3 Thái độ : Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy

luận có căn cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lý

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau

 Hai góc đối đỉnh

 Hai đường thẳng vuông góc

 Góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

 Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Khái niệm một định lý và chứng minh một định lý

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, bảng phụ, compa

D/ PHƯƠNG PHÁP:

 Nêu vấn đề , Gợi mở vấn đáp, quan sát nhận xét, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 5

A/

MỤC TIÊU :

 Hs biết thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 HS có kĩ năng: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh trong mộthình

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV : Thước thẳng ,phiếu học tập ,bảng phụ

 HS : Thước thẳng, dụng cụ học tập

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

2/ KT Bài cũ (2 phút) : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu chương 1

3 / Bài mới (32 phút)

Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (16’)

-Yêu cầu HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

O3 là hai góc đối đỉnh

- Dẫn dắt cho HS nhận xét

quan hệ cạnh của hai góc

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Vẽ hình theo y/c

- phát biểu định nghĩa

- Trả lời và giải thích căn cứ vào định nghĩa

Bài 1

a) góc xOy và góc x/Oy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy’

b) góc x/Oy và góc xOy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối củamột cạnh của góc kia

O4 là hai góc đối đỉnh

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(16’)

- Yêu cầu HS làm ?3

a) Ô1 vàÔ3.?

b) Ô2 vàÔ4 ?

Xem hình 1 hoạt động nhóm trong 5’

Đo và So sánh

II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 6

c) Dự đoán kết quả rút ra từ

câu a, b

 tính chất

- Hai góc bằng nhau có đối

đỉnh không? ( mở rộng)

Nhận xét và Chốt lại

GV treo bảng phụ Bài 1 SBT/73:

Trên hình 1.a, b, c, d, e Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?

Cặp góc nào không đối đỉnh? Vì sao?

Bài 1 SBT/73:

a) Các cặp góc đối đỉnh: hình 1.b, d vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vì mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia

5 Dặn dò: (2’)

 Học bài, làm bt 3, 4, 5 , 6 SGK/82

Hướng dẫn bài 6 : Aùp dụng tính chất 2 góc kề bù và tính chất 2 góc đối đỉnh để tìm số đo các

gocù còn lại

 Hs được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh

 HS có kĩ năng: vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào giải bài toán

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, phiếu học tập ,bảng phụ

 HS : Thước thẳng, dụng cụ học tập, thước đo gĩc

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút): KT sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính

chất của hai góc đối đỉnh?

* Đn hai góc đối đỉnh đúngTính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

2đ2đLUYỆN TẬP

Trang 7

Vẽ hình minh hoạ, chỉ các góc đối đỉnh và thể

3. Bài mới : (33’)

Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung

Bài 5 SGK/82:

a) cho hs vẽ ABC = 560

b) Vẽ ABC’ kề bù với ABC

ABC’= ?

c) H.dẫn hs vẽ góc C’BA’ kề

bù với góc ABC’

- Nhắc lại cách vẽ góc có số

đo cho trước, cách vẽ góc kề

- Gọi HS nhắc lại tính chất

hai góc kề bù, hai góc đối

đỉnh

- cách chứng minh hai góc

đối đỉnh

b) Tính ABC Aùp dụng tính chất 2 gĩc kề bù tính được

ABC’= 1240

Lên bảng vẽ hình c/ T ính C’BA’

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=> A’BC’ đối đỉnh với ABC

Bài 5 SGK/82:

a) b/ Vì ABC và ABC’ kề bù nên:ABC + ABC’ = 1800

560 + ABC’ = 1800

=> ABC’ = 1240

c) A’BC’ đối đỉnh với ABC

=> A’BC’ = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

Cho hs đọc đề, Vẽ hình

hai đường thẳng cắt nhau sao

cho trong các góc tạo thành

có một góc 470

Tính số đo các góc nào?

Hướng dẫn và trình bày mẫu

câu a

Y/c hs giải câu b, c

Nhận xét, sửa sai

vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x’Oy’

Và xOy’ đối đỉnh x’Oy

=> xOy = x’Oy’ = 470

c) Tính yOx’= ?yOx’ = xOy’ ( 2 góc đối đỉnh)

=> yOx’ = 1330

Bài 9 SGK/83:

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Tìm trên hình tên hai góc

vuông không đối đỉnh Lên bảng viết hai góc vuông không

Bài 9 SGK/83:

Hai góc vuông không đối đỉnh.xAy va øyAx’;

xAy và xAy’;

xAy’ và x’Ay’

Trang 8

đối đỉnh.

4 Củng cố: (3’)

- T/c của 2 góc đối đỉnh

- T/c 2 góc kề bù

5 Dặn dò: (2’)

- Xem lại các bt đã sửa, tập vẽ hình

* Bài tập ( dành cho hs khá) : Cho xOy = 700, Om là tia phân giác của góc ấy

a) Vẽ aOb đối đỉnh với xOy biết rằng Ox và Oa là hai tia đối nhau Tính aOm

b) Gọi Ou là tia phân giác của aOy uOb là góc nhọn, vuông hay tù?

- Chuẩn bị thước eke và xem trước bài : Hai đường thẳng vuông góc

 Rèn kĩ năng vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đ.thẳng cho trước Bướcđầu tập suy luận

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần hợp tác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

 Thế nào là hai gĩc đối đỉnh:

3/ Bài mới : (30’)

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Trang 9

* GV gợi ý : dựa vào bài 9/83

để nêu ra cách suy luận

- Thế nào là hai đt vuông góc?

- Giới thiệu cách viết ký hiệu 2

đ.thẳng vuông góc

-Thực hành gấp giấy

- Các nếp gấp là hình ảnh của hai đ.thẳng vuông góc

- Hoạt động nhóm giải ?2

xOy = x’Oy’ (2 góc đối đỉnh)

mà xOy= 90o => x’Oy’=

-Ký hiệu: xx’ yy’

-Định nghĩa : (sgk)

2) Vẽ hai đường thẳng vuông góc

- Trường hợp điểm O nằm trên đường thẳng a O

a

Hoạt động 2 : Cách vẽ hai

đường thẳng vuông góc (13’)

Để vẽ hai đường thẳng vuông

góc ta làm như thế nào ?

-Y/c hs thực hiện ?3, ?4,

- Vẽ được bao nhiêu đt đi qua

O và vuông góc với đt a?

=> Tính chất

Ho ạ t đđ ộ ng 3 :( 10’)

- vẽ hình 7 sgk/sgk tr.85

- I là điểm đặc biệt gì? Đường

thẳng xy có điểm gì đặc biệt?

=> định nghĩa

Giới thiệu : đt xy được gọi là

đường trung trực của đoạn

Nêu cách vẽ

Thực hành vẽ 2 trường hợp như sgk

có 1 và chỉ 1

- Quan sát hình vẽ

- Nêu ý kiến

y

- Xác định trung điểm của đoạn thẳng, vẽ đường vuông góc với đ.thẳng tại trung điểm

Tính chất : (sgk3)

Đường trung trực của đoạn thẳng)

xy được gọi là đường trung trực của đoạnthẳng AB

- Thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng ?

5/ Dặn dị : (2’)

- Hiểu hai đt vuơng gĩc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Tập vẽ 2 đt vuơng gĩc, vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

xB

LUYỆN TẬP

Trang 10

A/

MỤC TIÊU :

 HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc

 Rèn kĩ năng vẽ vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau Bước đầu tập suy luận

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần tự giác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP:

 Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

* HS1: Vẽ đường thẳng vuông góc với

đường thẳng a và đi qua M

M

a

Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng, vẽ hình minh hoạ?

M aĐịnh nghĩa đúđúng đường trung trực của đoạn thẳng

KT vở BT

3 đ

3đ3đ

3/ Bài mới : (31’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

Hoạt động1: Kiểm tra hai

đường thẳng vuông góc (9’)

Cho hs làm BT 17 SGK/87:

- Hướng dẫn HS đối với hình a,

kéo dài đường thẳng a’ để a’

và a cắt nhau

Hoạt động 2: (22’) Vẽ hình

-BT 18 sgk trang 87

- Vẽ xOy = 450, lấy A nằm

trong xOy

- H.dẫn hs cách vẽ d1, d2 Nhắc

lại các dụng cụ cần sử dụng

cho BT này

- Chốt lại cách vẽ hình

- cho hs làm BT 19 Vẽ lại hình

11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- Y/c HS trình bày nhiều cách

-Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

-Dùng êke để kiểm tra và trả lời

-Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B-Vẽ d2 qua A và d2 Oy tại C-Thực hành BT 19

-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O, góc

d1Od2 = 600.-Lấy A nằm trong góc d2Od1.

-Vẽ AB  d1 tại B-Vẽ BC d2 tại C

* Trường hợp2: A, B ,C không

Trang 11

vẽ khác nhau (hs khá)

- BT 20

-H.dẫn t.hợp 3 điểm A, B, C

thẳng hàng

T.hợp 2 hs tự thực hành ve

- Nhận xét, chốt lại cách vẽ

-Vẽ C  đường thẳng AB: BC = 3cm

-I, I’: trung điểm của AB, BC

-d, d’ qua I, I’ và d AB, d’BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

-Trên tia đối của tia BA lấy điểm C: BC = 3cm

-Vẽ I, I’ là trung điểm của AB,BC

-Vẽ d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC

=> d, d’ là trung trực của AB,

BC

4/ Củng cố : ( 6’)

Đề bài: Vẽ xOy = 900 Vẽ tia Oz nằm giữa hai

tia Ox và Oy Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia

Ox và không chứa Oz, vẽ tia Ot: xOt= yOz

Chứng minh OzOt

-Giới thiệu phương pháp chứng minh hai đường

thẳng vuông góc và cho HS suy nghĩ làm bài

Giải:

Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

=> yOz + xOz= xOy = 900.Mà yOz= xOt (gt)

=> xOt+ xOz = 900

=> zOt = 900 => Oz  Ot 5/ Dặn dò: (1’)

 Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

 Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

 Rèn kĩ năng nhận biết và sử dụng đúng tên gọi góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phíavới một góc cho trước

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

Trang 12

Cho hình vẽ

a/ Chỉ ra các

đường thẳng cắt nhau?

b/ Chỉ ra các góc đối đỉnh?

KT vở BT?

a/ a và c; b và cb/ Nêu đúng 4 cặp góc đối đỉnh

KT vở BT

4đ (mỗi ý 2đ)4đ (mỗi ý 1đ)

3/ Bài mới : (29’)

HĐ của GV HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1: Góc so le trong

Góc đồng vị (14 phút)

- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng c

cắt a và b tại A và B

- Giới thiệu một cặp góc so le

trong, một cặp góc đồng vị

Hướng dẫn HS cách nhận biết

- ?1Tìm cặp góc so le trong và

đồng vị khác?

- Khi một đường thẳng cắt hai

đường thẳng => tạo thành mấy

cặp góc đồng vị? Mấy cặp góc so

le trong?

-Củng cố: Vẽ đ.thẳng xy cắt xt và

uv tại A và B.Viết tên 2 cặp góc

so le trong, 4 cặp góc đồng vị?

Lên bảng vẽ hình ,trình bày

CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG

I) Góc so le trong- Góc đồng vị:

- Treo bảng phụ hình vẽ 13

Phân nhóm hs làm ?2:

Trên hình 13 cho Â4 = 

2

B = 450.c) Hãy viết tên 3 cặp góc đồng vị

còn lại với số đo của chúng

-Nhận xét, chốt lại cách tìm

=> Rút ra tính chất

?2 Nhóm 1a) Tính Â1 và 

3

B

-Vì Â1 kề bù với Â4

nên Â1 = 1800 – Â4 = 1350

4

B :-Vì Â2 đối đỉnh A 4; B 4 đối đỉnh 

Trang 13

a) IPO và góc POR là một cặp góc ……

b) góc PIO và góc TNO là một cặp góc …

c) góc PIOvà góc NTOlà một cặp góc ……

d) góc OPR và góc POI là một cặp góc …

Bài 17 SBT/76:

Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại

-Gọi HS điền và giải thích

Bài 17 SBT/76:

5/ Dặn dò : (1’)

 Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77

 Xem lại khái niệm hai đường thẳng song song

 Rèn kĩ năng vẽ 2 đđt song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : 1 tờ giấy, thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

3/ Bài mới : (31’)

* HS1:- Nêu tính chất các gĩc tạo bởi một đt cắt

2đt?

- Cho hình vẽ:

Điền tiếp số đo các gĩc cịn lại

* HS2: nhận xét, bổ sung những thiếu sót của hs1

Nêu đúng tính chất

Tính được Â1= 620, Â2 = 1180, Â3

3 Bài mới: (30’)

-Hãy nêu các vị trí của 2đt phân biệt?

HAI ĐƯỜNG THẲNGSONG SONG

Trang 14

-Y/c hs nhắc lại kiến thức 2 đường

thẳng song song (lớp 6)

-Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

- Các cách trên mới cho nhận biết 2 đt

nếu không cắt nhau thì // bằng trực

quan, muốn cm 2 đt// cần dựa trên

dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

=> mục 2

* Hoạt động 2: (15’) Dấu hiệu nhận

biết 2 đt song song.

- Treo hình 17, các đường thẳng nào

song song với nhau?

-Cho hs làm bài 22

- Nhận xét gì về vị trí và số đo các

gĩc cho trước ở hình (a,b,c )

=> Dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

- Trong tính chất này cần cĩ điều gì

và suy ra điều gì?

* Hoạt động 3: ( 11’) Vẽ hai đường

thẳng song song.

-Cho học sinh làm ?2.theo nhóm

-Yêu cầu hs quan sát hình 18 và 19

Sau đó trình bày cách vẽ

- Ước lượng bằng mắt

- Dùng thước kéo dài mãi

Xem hình 17

a // b, m // nbài 22

Trả lời

Đại diện 2 nhóm trình bày ?2C1: Vẽ hai góc sole trong bằng nhau

C2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau

a

* Tính chất : (sgk) Hai đt a và b song song với nhau được kí hiệu a//b

-Cho hình vẽ, kiểm tra a

a và b có song song nhau khơng b

- Muốn vẽ 2 đt// ta làm như thế nào ?

- Cho hs làm bài 24

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất

- a song song b

- Vẽ cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau

Bài 24 :Điền vào chỗ trống a) a // b b) a song song b

Trang 15

 HS được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đườngthẳng song song

 Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

* HS1 :

-Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

* Nêu đúng dấu hiệu (2 ý)

- vẽ hình ( vẽ xx///yy/ dựa vào 1 cặp góc

so le trong bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau)

- KT vở BT

** Nêu đúng cách vẽ hai đường thẳng

song song

- Vẽ đường thẳng a

- Vẽ đường thẳng AB: aAB = 600

(aAB= 300; aAB= 450)

- Vẽ b đi qua B: ABb = aAB

4

42

3

22

21

3/ Bài mới : (33’)

Bài 26/91.

- Gọi hs vẽ hình trên bảng

- Hướng dẫn học sinh lập luận

-Theo đề bài thì hai góc ở vị trí

nào? có số đo ?

- Mối quan hệ giữa 2 đường thẳng?

Bài 27 SGK/91:

-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện

- vẽ điều kiện nào trước?

-Cách vẽ AD// BC?

-Làm sao vẽ AD = BC?

-Có mấy trường hợp xảy ra?

-Y/c hs nghiên cứu bt 29

-vẽ tam giác ABC-vẽ AD//BC và AD = BC

Bài 26/SGK

x A

y B

Ax //ø By Vì chúng có các cặp góc so le trong bằng nhau

Bài 27 SGK

-Đề bài cho gì và hỏi gì?

- Gọi HS lên vẽ góc xOy

-Góc như thế nào là góc nhọn?

-Cho góc xOy nhọn và điểm O’

-Vẽ x/O/y/: O’x’//Ox; O’y’//Oy-Góc <900

BÀI 29 SKG

Trang 16

-Nêu cách vẽ O’x’, cách vẽ O’y’.

-Y/c HS đo 2 góc xOy và x/O/y/

So sánh?

Hai góc nhọn có cạnh tương ứng

song song thì bằng nhau.

( Mở rộng) Hai góc có cạnh tương

ứng song song một nhọn, một tù

thì bằng nhau, hoặc trường hợp 2

góc là góc tù.( hs khá)

- Cho hs giải bt 26 sbt

-Lấy điểm M nằm ngoài đường

thẳng a, b

Trình bày cách vẽ

Thực hành đo góc và so sánh

  ' ' '

xOy x O y

BT 26-Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a//b

- vẽ đường thẳng c đi qua M và

c  a, c  b

xOy x O y ' ' '

Bài 26 SBT trang 78

4/ Củng cố : (4’)

 Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

 GV chữa và nhấn mạnh những lỗi phổ biến HS hay mắc phải khi làm BT

5/ Dặn dò: (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết

 Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”

 Rèn kỹ năng tính số đo góc

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 17

- Phát biểu tính chất về dấu hiệu

nhận biết 2 đường thẳng song song?

-Cho điểm A không thuộc đường

thẳng a Hãy vẽ b đi qua A và // a?

-KT vở BT?

Nêu đúng tính chất (2 ý)

KT vở BT

44

2

3/ Bài mới :(27’)

-Hoạt động 1: Tiên đề

Hoạt động 2: Tính chất của hai

đường thẳng song song (19’)

- Cho HS làm ?2

- Nhận xét gì về hai góc sole

trong, hai góc đồng vị, hai góc

trong cùng phía?

 Nội dung của tính chất

- Nhận xét, uốn nắn sai sót

-Vẽ hình

- Chỉ một đường thẳng

- Nhắc lại tiên đề

- Hoạt động nhóm giải ?2

hai góc soletrong bằng nhau, hai góc đồng vịbằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau

Ghi dạng ký hiệu toán học dựa vào hình vẽ

I)

Tiên đề Ơ-Clit : Qua một điểm ở ngoài mộtđường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

II) Tính chất của hai đường

thẳng song song:

Nếu a//b, c cắt a tại A, cắt

-Tiên đề Ơ-Clit

- Bài 32 SGK (Câu a, b đúng, Câu c, d sai.)

-Tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 18

A/

MỤC TIÊU:

 HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit

 Rèn kỹ năng tính số đo góc

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV : Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

 HS : dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

-Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

- Nêu tính chất của hai đường thẳng song

song qua hình vẽ. Cho a// b

42

3/ Bài mới : (33’)

- Treo bảng phụ

- Nêu các cặp góc bằng nhau

của 2 tam giác CAB và CDE?

-Treo bảng phụhình vẽ bài 38

- Gọi HS nhắc lại tính chất của

2 đường thẳng song song và

dấu hiệu nhận biết 2 đường

thẳng song song

-Biết d//d’ thì suy ra……?

- Gọi HS lên vẽ l hình và nêu

cách làm bt 39

Cho d1//d2 và một góc tù tại A

bằng 1500 Tính góc nhọn tạo

bởi a và d2

Quan sát hình vẽ

-Tìm và ghi têncác cặp góc bằng nhau

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE (sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

2

B hoặcc) Â1 + 

2

B = 1800

thì => d//d’

Bài 39 SGK/95 Góc nhọn tạo bởi a và d2 là 

Ngày đăng: 07/05/2021, 23:15

w