1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giao an toan 7

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học ở nhà :  Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài: Đơn thức; cách thu gọn đơn thức; tìm bậc của đơn thức... Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG I.[r]

Trang 1

Bài 3: ĐƠN THỨC

I M C TIÊU: Ụ

Học sinh:

 Nhận biết một biểu thức đại số no đĩ l đơn thức

 Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức

 Biết nhn hai đơn thức

 Biết cch viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thnh đơn thức thu gọn

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:

1 Giáo viên:  SGK, Bài soạn, ……

2 Học sinh:  Học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ  bảng nhĩm

III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

Hỏi: Tính giá trị của biểu thức đại số : 4xy2x3y2x tại x = 1 và y = 1

3 Bài mới :

HĐ 1: Đơn thức

 HS: Đọc ? 1

 HS: Suy nghĩ làm ? 1

 Hỏi: Nhĩm 1 gồm những biểu thức như

thế nào ? Hãy đọc các biểu thức đĩ ?

 HS: Đọc các biểu thức nhĩm 2

 GV: Giới thiệu đơn thức

 Hỏi: Vậy theo em thế nào là đơn thức ?

 GV: Yêu c u HS l y ví d v đ n th c.ầ ấ ụ ề ơ ứ

 H i: Theo em s 0 cĩ ph i là đ n th cỏ ố ả ơ ứ

khơng ? Vì sao ?

 HS: Đọc chú ý Sgk tr.30

 HS: T làm bài ự ? 2

 GV: Nh n xét, s a saiậ ử

Bài t p 10 Sgk tr.32: ậ

 HS: Đứng t i ch tr l i.ạ ỗ ả ờ

1 Đơ n th c: ứ

? 1 a) Nhĩm 1: 3  2y ; 10x + y ; 5(x + y)

b) Nhĩm 2: 4xy2 ;  3

5 x2y3x ; 2x2

(1

2)

y3x;

2x2y ; 2y

* Đơn th c là gì ?ứ (Sgk)

Ví d :ụ

* Chú ý: S 0 đ c g i là đ n th c khơngố ượ ọ ơ ứ

? 2

Bài t p 10 Sgk tr.32: ậ

Bi u th c: (5 ể ứ  x) x2 khơng ph i đ n th cả ơ ứ

HĐ 2 : Đơn thức thu gọn:

 GV: Cho HS xét ví dụ đơn thức 10x6y3

 Hỏi: Trong đơn thức trên cĩ mấy biến ?

2 Đơ n th c thu g n: ứ ọ

Ví d : ụ Xét đ n th c: ơ ứ 7x3y4;

Tu n: 28 ầ

Tiết : 53

So n: 09/03/2013ạ

Gi ng: 11/03/2013ả

Trang 2

 Hỏi: Các biến đĩ cĩ mặt mấy lần ? và được

viết dưới dạng nào ?

 GV giới thiệu: Đơn thức 10x6y3 là đơn

thức thu gọn:

10 : là hệ số của đơn thức

x6y3 : là phần biến của đơn thức

 Hỏi: Vậy thế nào là đơn thức thu gọn ?

 Hỏi: Đơn thức thu gọn gồm mấy phần ?

 GV:Gi i thi u ví dớ ệ ụ

 HS: Suy ngh tr l i.ĩ ả ờ

 H i: Nh ng đ n th c nào là đ n th c thuỏ ữ ơ ứ ơ ứ

g n, v i m i đ n th c thu g n hãy ch raọ ớ ỗ ơ ứ ọ ỉ

ph n h s c a nó ?ầ ệ ố ủ

 GV: Gi i thi u chú ý Sgk tr.31ớ ệ

g i là đ n th c thu g n.ọ ơ ứ ọ + S 10 g i là h s ố ọ ệ ố + Ph n ầ 7x3y4 g i là ph n bi n ọ ầ ế

* Đơn th c thu g n là gì ?ứ ọ (Sgk)

Ví d :ụ Cho các đ n th c: x; ơ ứ  y; 5; xyx; 4yz; 6x2y3; 6x2yzxy Đơn th c nào là đ nứ ơ

th c thu g n ? Cho bi t ph n h s , ph nứ ọ ế ầ ệ ố ầ

bi n c a các đ n th c trên ?ế ủ ơ ứ

Chú ý: (Sgk tr.31)

HĐ 3 : Bậc của đơn thức

GV: Cho đơn thức: 2x5y3z

 Hỏi: Đơn thức trên cĩ phải là đơn thức thu

gọn khơng ?

 Hỏi: Cho biết phần hệ số và phần biến

 Hỏi: Cho biết số mũ của mỗi biến ?

 Hỏi: Tổng các số mũ của các biến là bao

nhiêu ?

 GV nĩi: 9 là bậc của đơn thức 2x5y3z

 Hỏi: Thế nào là bậc của đơn thức cĩ hệ số

khác 0 ?

GV nĩi :

 Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

(ví dụ: 9 ; 51;  35 )

 S 0 đ c coi là đ n th c không có b cố ượ ơ ứ ậ

 H i: Hãy tìm b c c a các đ n th c sau:ỏ ậ ủ ơ ứ

 5 ; 0 ;  59 x2y ; 2,5x3z

3 B c c a ậ ủ đơ n th c ứ

Ví d : ụ Cho đ n th c: 2xơ ứ 5y3z

Ta có: 5 + 3 + 1 = 9 là b c c a đ n th cậ ủ ơ ứ

* B c c a đ n th c là gì ? ậ ủ ơ ứ

 S th c khác 0 là đ n th c b c không.ố ự ơ ứ ậ

 S 0 đ c coi là đ n th c không có b cố ượ ơ ứ ậ

HĐ 4: Nhân hai đơn thức

 GV: Cho A =32.167;B = 34.166 Tính A.B

 HS: Suy nghĩ tính

 GV: Hướng dẫn HS tính

 GV : Cho 2 đơn thức 2x2y và 9xy4

 GV yêu cầu: Bằng cách tương tự, em hãy

tìm tích của hai đơn thức trên

4 Nhân hai đơ n th c: ứ

a) Ví d : ụ Nhân hai đ n th c 2xơ ứ 2y và 9xy4

Ta có: (2x2y) (9xy4)

Trang 3

Hoạt động của Thầy và Trị Kiến thức

 H i: V y mu n nhân hai đ n th c ta làmỏ ậ ố ơ ứ

th nào ? ế

 H i: Hãy thu g n đ n th c: 2xỏ ọ ơ ứ 4y(3)xy2

 HS: Lên b ng làm ả ? 3

 GV: Nh n xét và b sung ch saiậ ổ ỗ

= (2.9).(x2.x) (y.y4) = 18.x3y5

b) Chú ý: (Sgk)

? 3 Tích c a : ủ  1

4 x3 và 8xy2 là:

1

x 8xy 4

8 x x y 4

  

 

 

= 2x4y2

HĐ 5: Luyện tập củng cố

Bài 13 Sgk tr.32:

 GV gọi 2 HS lên bảng làm

 GV g i HS nh n xét và s a saiọ ậ ử

Câu h i c ng cỏ ủ ố:

Hãy cho bi t các ki n th c c n n m v ngế ế ứ ầ ắ ữ

trong bài h c này ?ọ

Bài 13 Sgk tr.32:

a)

2

1

x y 3

  (2xy3)

= (1

3 2) (x2.x).(y.y3) =  32 x3y4 có

b c 7ậ b)

3

1

x y 4

  (2x3y5)

= [ 14 (2)](x3.x3)(y.y5) = 12 x6y6 có b cậ 12

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài: Đơn thức; cách thu gọn đơn thức; tìm bậc của đơn thức

 Làm các bài tập 11; 12; 14 Sgk tr.32 và bài tập 13;14;15;16;17;18 Sbt tr.11

 Đọc trước bài đơn thức đồng dạng

Trang 4

Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU:

 Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng, biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

 Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:

1 Giáo viên :  SGK, Bài soạn, ……

2 Học sinh :  Học thuộc bài, làm bài tập đầy đủ

III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

Hỏi 1:  Thế nào là đơn thức ? Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn

thức ? a) 52 + x2y ; b) 9x2yz ; c) 15,5 ; d) 1  59 x3

Hỏi 2:  Thế nào là bậc của đơn thức cĩ hệ số khác 0 Muốn nhân hai đơn

thức ta làm thế nào ? a)  32 xy2z (-3x2y)2 = ? b) (x2yz ).(2xyz) = ?

3 Bài mới :

HĐ 1: Đơn thức đồng dạng

 HS: Làm ? 1 ;

 HS: Đứng tại chỗ trả lời

 GV: Giới thiệu các đơn thức đồng dạng

 Hỏi: Thế nào là hai đơn thức đồng

dạng ?

 Hỏi: Em hãy lấy ví dụ 3 đơn thức đồng

dạng ?

 GV : Các số khác 0 được coi là đơn thức

đồng dạng

 HS: Làm ? 2

 GV: Nhận xét và sửa hồn chỉnh

Bài tập 15 Sgk tr.34:

 HS: Đọ ềc đ

 HS: Đứng t i ch tr l i ạ ỗ ả ờ

 GV: Ghi b ngả

 HS+GV: Nh n xét và b sung ch sai.ậ ổ ỗ

1 Đơ n th c ứ đồ ng d ng ạ :

? 1 a) 3x2yz ; 5x2yz ; 1,7x2yz ;

b) 4xy2z ; xyz2 ; 4,5xyz ;

* Hai đ n th c đ ng d ng là gì ?ơ ứ ồ ạ (Sgk)

* Ví d :ụ 2x3y2 ; 5x3y2 và 14 x3y2 là nh ngữ

đ n th c đ ng d ngơ ứ ồ ạ

* Chú ý: Các s khác 0 ố đượ c coi là đơ n th c ứ

ng d ng

? 2 Hai đ n th c: 0,9xyơ ứ 2 và 0,9x2y không

đ ng d ng.ồ ạ

Bài t p 15 Sgk tr.34: ậ

Nhóm 1: 53 x2y ;  12 x2y ; x2y ;  52

x2y Nhóm 2: 14 xy2 ; xy2

HĐ 2: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng 2 C ng ộ tr các ừ đơ n th c ứ đồ ng d ng ạ :

Trang 5

Hoạt động của Thầy và Trị Kiến thức

 GV: Cho HS làm ví dụ:

Cho A = 2.72.55 ; B = 72.55 Tính A+B

 GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ

 GV: Giới thiệu ví dụ 1

 GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 1

 GV: Giới thiệu ví dụ 2

 GV: Hướng dẫn HS làm ví dụ 2

 H i: ỏ Để ộ c ng (hay tr ) các đ n th cừ ơ ứ

đ ng d ng ta làm th nào ?ồ ạ ế

 GV: Em hãy v n d ng quy t c đó đậ ụ ắ ể

c ng làm ví d 3.ộ ụ

 HS: Lên b ng trình bày.ả

 HS: Lên b ng làm ả ? 3

 GV: Nh n xét và s a hoàn ch nh.ậ ử ỉ

Ví d 1: ụ Tính t ng: xổ 2y + 3x2y

Ta có: x2y + 3x2y = (1 + 3) x2y = 4x2y

Ví d 2: ụ Tính t ng: 2xyzổ 2  5xyz2

Ta có: 2xyz2  5xyz2 = (2  5).xyz2

= 3xyz2; Quy t c: (Sgk) ắ

Ví d 3: ụ

a) xy2 + (2xy2) + 8xy2 = 1  28 xy2

= 7xy2

b) 5ab  7ab  4ab= (5  7  4)ab = 5ab

? 3 Ta có : xy3 + 5xy3 + (7xy3)

= [1 + 5 + (7)] xy3 =  xy3;

Bài tập 16 Sgk tr.34:

 HS: Đọc đề

 HS: Lên bảng tính

 GV: Nhận xét

Bài tập 17 Sgk tr.35:

 HS: Đọc đề

 Hỏi: Để tính giá trị của biểu thức: 12

x5y  34 x5y + x5y tại x = 1; y = 1 ta làm

như thế nào ?

 Hỏi: Ngồi cách thay trực tiếp các giá trị

của x và y vào biểu thức; ta cịn cĩ cách

nào khơng ?

 HS 1: Làm cách 1

 HS 2: Làm cách 2

 HS+GV: Nhận xét và sửa hồn chỉnh

Bài tập 16 Sgk tr.34:

Tổng của ba đơn thức 25xy2 ; 55xy2 ; 75xy2

là : 25xy2 + 55xy2 + 75xy2

= (25 + 55 + 75) xy2 = 155xy2 ;

Bài tập 17 Sgk tr.35

Cách 1:

Vì x = 1; y = 1 nên: 12 x5y  34 x5y +

x5y = 12 15.(1)  34 15.(1) + 15.(1)

=  12 + 34 1 = − 24 + 34  4

4 =

− 3

4 Vậy tại x = 1; y = 1 thì giá trị của biểu thức: 12 x5y  34 x5y + x5y là − 34 Cách 2:

Ta cĩ: 12 x5y  34 x5y + x5y

= (12

3

4+1) x5y = 34 x5y

Vì x = 1; y = 1 nên: 34 x5y

Trang 6

3

4.15.(1) = − 34

Vậy tại x = 1; y = 1 thì giá trị của biểu thức: 12 x5y  34 x5y + x5y là − 34

4 Hướng dẫn học ở nhà:

 Nắm vững thế nào là các đơn thức đồng dạng

 Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

 Bài tập về nhà 18 Sgk tr.36; Bài 19 ; 20 ; 21 Sbt tr.12

Hướng dẫn bài 18 Sgk tr.36:

 Tính biểu thức: V = 2x2 + 3x2 

1

2x2 = (2 + 3 

1

2)x2 =

9

2x2

 Nhìn vào ơ trống chỗ nào cĩ biểu thức

9

2x2 thay bởi chữ cái V

Ngày đăng: 10/09/2021, 08:14

w