- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.. Chuaån bò: - GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số ngu[r]
Trang 1Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn: 18/8/2012
Ngày dạy: 20/8/2012
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục đích yêu cầu :
-Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số,
biết cách so sánh hai số hữu tỉ
-Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp
-Bước đầu tập suy luận, tập phân tích, tập quan sát
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, thước thẳng, bút chì, giấy nháp
III Tiến trình dạy học:
; 1,2 =
3 Bài mới: Các số đó đưa được về dạng phân số, ta gọi các số đó là số hữu tỉ Vậy số hữu tỉ
là gì? Các số tự nhiên, các số nguyên ta đã học có phải là số hữu tỉ không? Những vấn đềvừa nêu là nội dung cơ bản trong tiết học hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm số hữu tỉ
-VD: Hãy viết thêm các phân số
bằng với các số sau:
3; -0,5 ; 0 ; 2
;
-Có thể viết được bao nhiêu phân
số bằng nhau?
-Thế nào là số hữu tỉ?
-Vậy các số tự nhiên, số nguyên,
hỗn số có phải là số hữu tỉ không?
-GV giới thiệu kí hiệu Q
-Làm ?1 , ?2 /sgk.
-Nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số: số tự nhiên , số
nguyên, số hữu tỉ ?
- HS lên bảng làm VD:
đều là số hữu tỉ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới
-HS lên bảng làm 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
VD1,2: (Xem sgk)
Trang 2Đại số 7 Hồ Văn Minh
2 2 4 4 trên cùng trục số
-GV lưu ý: trước khi biểu diễn
phải đưa:
+ mẫu âm thành mẫu dương
+ đổi sang hỗn số (nếu có)
-Làm bài 2 / 7sgk.
- HS tự đọc VD
-HS hoạt động nhóm
VD3: Biểu diễn các số:
2 2 4 4 trên cùng trục số
-Trên trục số, điểm biểu diễn sốhữu tỉ x được gọi là điểm x
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
-Khi ss 2 phân số cần chú ý gì?
-Cho hs làm vd1, vd2
-Mối quan hệ số hữu tỉ âm, số
hữu tỉ 0, số hữu tỉ dương?
-Làm ?5 /sgk
-Làm bài 3 / 7sgk
-BT: Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai?
a Số hữu tỉ âm < số hữu tỉ dương
b Số hữu tỉ âm < số tự nhiên
c Số 0 là số hữu tỉ dương
d Số nguyên âm không là số hữu
tỉ âm
e.Tập hợp gồm các số hữu tỉ
dương và các số hữu tỉ âm
-Hs trả lời
-Khi so sánh cần chú ý:
+Mẫu dương +Qui đồng nếu chưa cùng mẫu-Hs lên bảng làm
-Số hữu tỉ âm < 0 < dương
- Hs lên bảng làm
3 So sánh hai số hữu tỉ:
- Bằng cách viết chúng dướidạng phân số rồi so sánh haiphân số đó
Vd1: So sánh : –0,6 và
12
< 0 nên
Số hữu tỉ âm< 0 <số hữu tỉ dương
4 Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
-Nắm vững thế nào là số hữu tỉ, kí hiệu, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-Biết so sánh 2 số hữu tỉ
-BTVN: 1; 4; 5 /8 sgk
-BT khuyến khích: 5; 6; 7; 8; 9 /3;4 sbt
1/ Cho phân số
34
a.Áp dụng tính chất của phân số để viết 3 phân số bằng
34
b.Viết tập hợp các phân số bằng
34
và
1319
IV
Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Trang 3Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn: 19/8/2012
Ngày dạy: 21;22;23/8/2012
I Mục đích yêu cầu:
- HS nắm vững qui tắc cộng, trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng, trừ các số hữu tỉ nhanh chóng
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
- HS: SGK, thước thẳng, bút chì, giấy nháp
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho 3 VD Biểu diễn
và
45
2 Bài mới: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số Vậy để thực hiện cộng trừ số
hữu tỉ, chẳng hạn: cộng trừ
23
và
45
, ta thực hiện ntn?
Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
-Để cộng hay trừ hai số
hữu tỉ ta làm ntn?
-Nêu quy tắc cộng, trừ
phân số?
-Phép cộng các số hữu tỉ
có các tính chất nào?
-Cho hs làm VD
-Làm ?1/ sgk
-Viết chúng dưới dạng phân số,rồi áp dụng qui tắc cộng, trừphân số
-Nêu quy tắc
-Giao hoán, kết hợp, cộng với 0,cộng với số đối
-Hs lên bảng làm
x-y = m a - m b =
a− b m
Trang 4Đại số 7 Hồ Văn Minh
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế
-Nhắc lại qui tắc chuyển
vế đã học ở lớp 6?
-Gọi hs đọc qui tắc ở SGK
-Yêu cầu hs làm VD
-Làm ?2 /sgk
-Chú ý: Tổng đại số trong
tập tương tự với tập
-Làm bt 6a,b /sgk
-Làm bt 8a,c /sgk
-Khi chuyển một số hạng từ vếnày sang vế kia của một đẳngthức ta phải đổi dấu số hạng đó
-Đọc qui tắc
-2 hs lên bảng làm
?2
a x - 12 = 2
-3
x = - 32 +1
2
x = 61
b 72 – x = 3
-4 -x = - 34 -2
7 -x = - 2928
x = 2928
2 Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc : (Học Sgk /9)
3 7
7 9
2116
21
x x x
2 8
20 5
3 Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
-Học kĩ qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế
-BTVN: 6, 7, 8, 9,10 /10 sgk ; bài 10; 11 ; 12 ; 13 /4 ;5 sbt
Hướng dẫn: bài 10: (Làm 2 cách)
C1: tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc, sau đó thực hiện từ trái sang phải C2: bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp (cách 2 hay hơn)
b.Bài sắp học: Tiết 3, bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Trang 5Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn : 25/8/2012
Ngày dạy : 27;29;30/8/2012
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi, phiếu học tập
- HS: SGK, thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát.
HS2: Phát biểu qui tắc chuyển vế Làm bài 16/SBT.
2 Bài mới : GV đặt vấn đề
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
-Để nhân hay chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào ?
-Nêu quy tắc nhân, chia
phân số ?
-Nêu các tính chất của
phép nhân phân số ?
-Gv giới thiệu qui tắc nhân
2 số hữu tỉ
-Aùp dụng làm VD.
-Viết chúng dưới dạng phân số, rồiáp dụng qui tắc nhân, chia phân số-Nêu quy tắc
-Giao hoán, kết hợp, nhân với 1,phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng
-Hs đọc quy tắc /sgk
-2 hs lên bảng làm
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
-Gv giới thiệu qui tắc chia
2 số hữu tỉ
-Vì sao có điều kiện y0 ?
-Làm ?/ sgk
-Chú ý: GV giới thiệu về tỉ
số của 2 số hữu tỉ
-Hs đọc quy tắc /sgk
-Vì số chia phải khác 0 để phépchia có nghĩa
-2 hs lên bảng làm:
-Đọc chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ:
Trang 6Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ví dụ: Tỉ số của –5,12 và 10,25 viết
là
-5,12 10,25 hay –5,12 : 10,25
Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố Bài 1: Điền số thích hợp vào ô
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
-Học kĩ qui tắc nhân, chia số hữu tỉ , khái niệm tỉ số
-BTVN: 11, 12, 13, 14, 15, 16 /sgk ; 14, 15, 16, 17 /5sbt
-Bài tập khuyến khích: 19, 21, 22, 23 /5sbt
Hướng dẫn : Bài 16/13sgk
9 làm thừa số chung
b.Bài sắp học: Tiết 4, Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ –
Cộng, trừ , nhân, chia số thập phân -Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Trang 7Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn : 02/9/2012
Ngày dạy : 04;/9/2012
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toánvề số hữu tỉ để tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, thước thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ?
2 Bài mới : Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, vậy GTTĐ của số hữu tỉ x là gì?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Nhắc lại khái niệm GTTĐ
của số nguyên a?
-Tương tự, hãy phát biểu
GTTĐ của số hữu tỉ x?
-Làm ?1 /sgk
-Làm ?2 /sgk (VD)
-Qua bài tập trên, em rút ra
được nhận xét gì?
-Làm thế nào để so sánh 2
số hữu tỉ âm?
-GTTĐ của số nguyên a làkhoảng cách từ điểm a đếnđiểm 0 trên trục số
-Hs trả lời
?1
a Nếu x=3,5 thì x = 3,5 3,5; Nếu x=
47
thì
-Hs lên bảng làm ?2.
-Hs rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x | 0, | x | = |- x | , | x | x -Trong 2 số hữu tỉ âm, số nào có
1 Giá trị tuyệt đối của số hữu :
-Khái niệm: (Học sgk)
x x x
Trang 8Đại số 7 Hồ Văn Minh
GTTĐ lớn hơn thì nhỏ hơn
Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-Số thập phân là gì? Phân số
thập phân là gì?
-Để cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta làm ntn?
-Trong thực tế khi cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân ta
có thể áp dụng qui tắc như
số nguyên
-Gv giới thiệu qui tắc
-Đưa ra các VD a, b, c, d
-Gv cho hs nắm: cách tính
thực hành có thể tính nhanh
hơn nhiều bằng cách áp
dụng qui tắc về GTTĐ và về
dấu tương tự như đối với số
nguyên
-Làm ?3 /sgk.
-Hs trả lời (Toán 6).
-Ta viết chúng dưới dạng phânsố thập phân rồi áp dụng qui tắcđã biết về phân số
-Đọc quy tắc /sgk
-Hs lần lượt lên bảng làm
?3
a/ -3,116 + 0,263
= -( 3,116 – 0,263) = -2,853
b/ (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Quy tắc: (Học sgk /14) VD: Tính:
a (-1,52)+(-0,48) =
3
x x
-Nếu a < 0 thì không có giá trị nào của x
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Nắm vững khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ
-Học kĩ qui tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Xem lại các vd a,b,c,d-BTVN: 18; 19; 20 /15 sgk ; 25; 27; 28; 30 / 7, 8 sbt
-Bài tập khuyến khích: 29; 31; 32; 33 /8 sbt
nếu x+y 0nếu x+y < 0nếu x 0
nếu x<0
Trang 9Đại số 7 Hồ Văn Minh
b.Bài sắp học: Tiết 5, Luyện tập GTTĐ của số hữu tỉ – Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Ngày soạn: 04/9/2012
Ngày dạy: 06;07/9/2012
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố qui tắc tìm GTTĐ của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức Bài 28 /SBT
-Gọi hs đọc đề, nêu cách
làm
-Cho hs nhắc lại qui tắc dấu
ngoặc đã học
Bài 29 /SBT Tính:
P = (-2):a2 – b 32
-Yêu cầu hs nêu cách làm
Bài 24 /SGK
-Nhắc lại tính chất phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng
-Mời đại diện 2 nhóm lên
trình bày, kiểm tra các nhóm
còn lại
-Hs đọc đề
-Hs nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
-4 hs lên bảng trình bày
-Tìm a, thay giá trị của a và bvào biểu thức, tính giá trị biểuthức đó
-Hs nêu quy tắc
-Hoạt động nhóm
Bài 28 /SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3 = -6,8
C = –(251.3 + 281)+3.251–(1 – 281) = –251.3–281 + 3.251 – 1 + 281 =–1
Bài 29 /SBT:
Với a = 1,5 =
3 2
; b = – 0,75 = –3
4
P = (-2) :
2
3 2
–
3 4
18
Bài 24 /SGK:
a (–2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(–8)]
= (–1).0,38 – (–1).3,15
Trang 10Đại số 7 Hồ Văn Minh
-Hoạt động nhóm
-Hs lên bảng làm
-Hs lên bảng làm
Bài 25 /SGK
Bài 32 /SBT:
Ta có: |x – 3,5| 0 0,5 – |x – 3,5| 0,5 Vậy MaxA = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33 /SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0 1,7 + |3,4 –x| 1,7 Vậy MinC = 1,7 khi |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học:
-Nắm vững các qui tắc cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân
-Định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ
-Ôn lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a; Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
IV.Rút kinh ngiệm và bổ sung :
Trang 11Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn : 08/9/2012
Ngày dạy : 10;17/9/2012
I Mục đích yêu cầu :
- HS hiểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
-Ôn lại các kiến thức:
+Lũy thừa với số mũ số tự
nhiên của một số tự nhiên?
+Các qui tắc nhân, chia 2
lũy thừa cùng cơ số?
-Gv nhấn mạnh: Các kiến
thức trên cũng áp dụng
được cho các lũy thừa mà cơ
số là số hữu tỉ
-Gv giới thiệu các qui ước
-Vận dụng làm ?1 /sgk
-Hs nhắc lại các kiến thức về lũythừa đã học ở lớp 6
-Hs nêu định nghĩa /sgk
-Nghe GV giới thiệu
?1 (-0,5)2 = 0,25
2 2 5
8 125
(-0,5)3 = – 0,125 (9,7)0 = 1
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 12Đại số 7 Hồ Văn Minh
Hoạt động 2 : Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
-2 hs lên bảng làm ?2
-Không thể vận dụng công thức
xm.xn=xm+n vì khác cơ số
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
-Vậy để tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm như thế nào?
-Hướng dẫn Hs sử dụng máy
tính để tính lũy thừa
-Hs lên bảng làm
-Ta giữ nguyên cơ số và nhân haisố mũ
-Hs lên bảng làm
m
x x x x
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Khái niệm lũy thừa, các qui tắc tính lũy thừa, qui ước
-Học thuộc bình phương các số từ 0 đến 20, lập phương các số từ 0 đến 10
-BTVN: 27;28;29;30;31/19sgk ; 39,42,44/sbt
-Bài tập khuyến khích: 43, 45, 46, 47, 48 / 9,10 sbt
1/ Dùng 5 chữ số 9 và các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa ) để có kết quả là 10
Trang 13Đại số 7 Hồ Văn Minh
b.Bài sắp học: Tiết 7, Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Ngày soạn: 11/9/2012
Ngày dạy: 13;17;19/9/2012
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích, của một tổng
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tính và phát biểu công thức đã vận dụng:
34
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích
-GV cho hs tính nhanh:
(0,125)3 83
-Yêu cầu hs làm ?1
-Muốn nâng một tích lên
một lũy thừa ta làm ntn?
-Gv giới thiệu công thức lũy
thừa của một tích
-Lưu ý: Công thức có tính
chất hai chiều
-Hs lên bảng tính
-Làm ?1-Muốn nâng một tích lên mộtlũy thừa ta có thể nâng từngthừa số lên lũy thừa đó rồi nhâncác kết quả tìm được
1 Lũy thừa của một tích:
Trang 14Đại số 7 Hồ Văn Minh
-Vận dụng công thức giải
Quy tắc: (Học sgk)
Chú ý: Muốn nhân 2 lũy thừa cùng
số mũ, ta giữ nguyên số mũ và nhân
2 cơ số
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương
-Gv cho hs làm ?3
-Cho hs tự phát biểu công
thức lũy thừa của một
thương
-Vận dụng công thức giải
quyết ?4 , ?5
-Dùng bảng phụ hệ thống lại
các công thức đã học:
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Học thuộc 6 công thức và qui tắc tính lũy thừa
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Trang 15Đại số 7 Hồ Văn Minh
Ngày soạn: 15/9/2012
Ngày dạy: 17;18;24/9/2012
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ, các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, của một thương
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học - Làm bài 37c,d /SGK
3 3 3 0,125 8
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.
Bài 40 /23sgk
-Chú ý câu c: vận dụng lũy
thừa của một tích, chiều
Trang 16Đại số 7 Hồ Văn Minh
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa Bài 38 /22sgk
-Gọi hs nêu cách làm
-Gv lưu ý cho hs: Nếu cùng
số mũ, cơ số lớn số lớn
Bài 40 /9sbt
-Viết các số sau dưới dạng
lũy thừa với số mũ khác 1
-Hs lên bảng làm
-Hs lên bảng làm
2 = 28
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết Bài 42 /23sgk
-Cho hs nêu cách làm bài
và giải thích cụ thể bài
Bài 46 /10sbt
Tìm tất cả n є N sao cho:
a 2.16 2n > 4
b 9.27 3n 243
-Hs hoạt động nhóm
-Ta đưa chúng về cùng cơ sốrồi tìm số mũ
-Hs lên bảng làm
35
⇒ n = 5
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Oân lại khái niệm lũy thừa, 6 công thức và qui tắc tính lũy thừa
Trang 17Đại số 7 Hồ Văn Minh
-BTVN: 39; 41 /23 sgk
-Bài tập khuyến khích:
1/ Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
b.Bài sắp học: Tiết 9, Bài 7: Tỉ lệ thức
- Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Ngày soạn: 22/9/2012
Ngày dạy: 24;26/9/2012
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a và b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 1,82,7
Trang 18Đại số 7 Hồ Văn Minh
2 Bài mới: Hai tỉ số 1015 và 1,82,7 bằng nhau Ta nói đẳng thức: 1015 = 1,82,7 là một tỉ lệthức
Vậy tỉ lệ thức là gì ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa tỉ lệ thức
-Nêu ĐN tỉ lệ thức ?
-Giới thiệu 2 cách viết
TLT
-Thế nào là số hạng, ngoại
tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?
b
1
3 : 7 1: 22
Trong đó: a,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ; b,c : trung tỉ
5 6:
6 25=
5 3:
12 25là những TLT
Ghi chú: (Xem sgk)
Hoạt động 2: Tính chất của tỉ lệ thức
-Có a b = c d thì theo
ĐN phân số bằng nhau ta
có: a.d = b.c Tính chất này
còn đúng với TLT không?
- Làm ?2
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra
được các tỉ lệ thức nào?
-Hãy nhận xét vị trí của
các trung tỉ và ngoại tỉ của
các TLT (2); (3); (4) so với
TLT (1) Từ đó cho biết
nếu cho trước một TLT, ta
có thể đổi chỗ các số hạng
của TLT ntn để được một
Trang 19Đại số 7 Hồ Văn Minh
có được từ các số sau:
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Học thuộc định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
b.Bài sắp học: Tiết 10, Luyện tập về tỉ lệ thức
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Ngày soạn : 23/9/2012
Ngày dạy : 25;27;/9/2012,01/10/2012
I Mục đích yêu cầu :
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệthức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi, phiếu học tập
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
Trang 20Đại số 7 Hồ Văn Minh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức Bài 49/26SGK
-Cho Hs đọc đề và nêu cách
làm
-Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,
lớp nhận xét
-Chỉ rõ trung tỉ, ngoại tỉ của
-Lần lượt Hs lên bảng trìnhbày
DaÏng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.
Bài 50/27SGK
-Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
-Kiểm tra bài làm của các
nhóm
-GV giới thiệu sơ lược về Hưng
Đạo Vương Trần Quốc Tuấn
và tác phẩm Binh thư yếu lược
-HS làm việc theo nhóm
-Gọi lần lượt các em lêntrình bày
Bài 50/27SGK
“BINH THƯ YẾU LƯỢC”
Bài 70/13SBT
a 2x=3,8 2 32 :1
4 2x = 60815
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.
-Từ một đẳng thức dạng tích ta
lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
Bài 51/28SGK
-GV phát phiếu học tập cho HS
làm việc các nhân
-Lập được 4 tỉ lệ thức
-Hs làm vào phiếu học tập
1,52 = 3,64,8 ; 1,53,6 =2
4,8 4,82 = 3,61,5 ; 4,83,6 =2
1,5
Trang 21Đại số 7 Hồ Văn Minh
1
3.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: -Ôn lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
; e 6 ; f 2,1 )b.Bài sắp học: Tiết 11, Bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:
Ngày soạn : 29/9/2012
Ngày dạy : 01;03/10/2012
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ
- Hs luyện óc tư duy logic, nhanh gọn, chính xác
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thước thẳng, bút chì, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
Trang 22Đại số 7 Hồ Văn Minh
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số
-Yêu cầu Hs xem lại BT phần
kiểm tra bài cũ
-Nếu ta có a b = c d thì ta
suy ra được các tỉ số nào bằng
nhau?
-Cho HS đọc phần c/m trong
SGK và tương tự cho các em
hoạt động nhóm c/m tính chất
mở rộng cho dãy tỉ số bằng
nhau
-Cho HS phát biểu thêm các tỉ
số khác bằng với các tỉ số trên
- a b = c d = a+c b+d =
a − c b− d
- HS: Tham khảo cách giảivà hoạt động nhóm
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Hoạt động 2: Chú ý
- GV cho Hs biết ý nghĩa của
dãy tỉ số và cách viết khác của
dãy tỉ số
- Yêu cầu HS làm ?2
- HS: Lắng nghe
?2 Gọi số học sinh của ba
lớp 7A,7B,7C lần lượt làa,b,c
Ta có: a8 = b9 =
c
10
2 Chú ý: (Học sgk)
Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố
?2 (Thêm) Tính số HS của mỗi
lớp, biết rằng tổng số HS của ba
lớp 7A, 7B, 7C là 324 HS