1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giao an toan 7 2 cot dep

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 360,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy nội dung bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh GV Cùng h/s ôn lại một số vd về đại lượng tỉ lệ thuận như: Chu vi và cạnh của hình vuông, khối lượng và thể tích của thanh kim l[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/10/2012 Ngày giảng: 7a: 16 / 10 / 2012

TIẾT 19 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm số thực,t hấy được quan hệ giữa các tập hợp số đã học

2 Kỹ năng:

- So sánh các số thực, tìm x, thực hiện phép tính

3 Thái độ:

- Cận thận, chính xác

- Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 GV:

- Sgv, sgk Bảng phụ bài 91 chuẩn bị các dạng bài tập

2 HS:

- Làm các bài tập theo yêu cầu

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ (6’):

*) Câu hỏi:

- So sánh các số sau ?

a) 2,345… với 2,346 ; b) -1,31111… với -1,19999… c) 12 víi 13

*) Đáp án:

a) 2,345…< 2,346 b) -1,31111… < -1,19999… c) 12  13

*) Đặt vấn đề(1’):

- Chúng ta đã biết tập hợp các số thực và biểu diễn các số thực trên trục số Tiết này chúng ta vận dụng để làm các bài tập

2 Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của gv và hs Ghi bảng

GV

?

HS

GV

GV

Cho hs làm bài tập 90a

Ta thực hiện phép tính này như

thế nào?

- Đổi hỗn số ra phân số

- Thực hiện trong ngoặc trước,

ngoài ngoặc sau

Yêu cầu 1 hs lên bảng thực hiện

Treo bảng phụ nội dung bài tập

91

1 Bài 90 <sgk-45> (8’)

0,36 36 : 3,8 0,2 35,64 : 4 8,91

2 Bài 91 <sgk-45> (9’) a) -3,02 < -3, 0 1; b) -7,50 8 > -7,513 c) - 0,49 854 < - 0,49826 ;

Trang 2

GV

GV

?

HS

GV

HS

GV

GV

HS

GV

HS

Lên bảng điền và giải thích

Nhận xét

Cho hs làm bài tập 92

- Sắp xếp các số thực :

-3,2 ; 1 ; 2

1

 ; 7,4 ; 0 ; -1,5

Em hãy cho biết bài toán yêu

cầu sắp sếp như thế nào?

- Sắp sếp thứ tự từ nhỏ đến lớn:

- Sắp sếp Thứ tự từ nhỏ đến lớn

của các giá trị tuyệt đối:

Yêu cầu hs lên bảng làm bài 92

2 hs thực hiện trên bảng

Cho hs làm bài tập 93

- Tìm x, biết:

a) 3,2.x + (- 1,2).x +2,7 = - 4,9

b) (- 5,6).x + 2,9.x -3,86

= - 9,8

Yêu cầu hs hoạt động nhóm

làm bài tập 93

Hoạt động nhóm làm bài tập 93

trong 5’

Yêu hai nhóm thực hiện trên

bảng

Đại diện 2 nhóm làm bài

d) -1,9 0765 < - 1,892

3 Bài 92 <sgk-45> (8’)

Sắp xếp các số thực : -3,2 ; 1 ; 2

1

 ; 7,4 ; 0 ; -1,5

a) Thứ tự từ nhỏ đến lớn:

-3,2 < -1,5 < 2

1

 < 0 < 1 < 7,4 b) Thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối:

4 7 2 3 5

1 1

2

1

0      ,   ,  ,

4 Bài 93 <sgk-45> (8’)

Tìm x:

c) 3,2.x + (- 1,2).x +2,7 = - 4,9 (3,2 – 1,2 ).x = - 4,9 – 2,7

2.x = - 7,6  x = - 7,6 : 2

x = - 3,8 b) (- 5,6).x + 2,9.x -3,86 = - 9,8 (- 5,6 +2,9).x = - 9,8 + 3,86 -2,7.x = - 5,94  x = - 5,94 : -2,7

x = 2,2

3 Củng cố- Luyện tập: (4’)

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 94

HS: Làm bài tập 94

5 Bài 94 <sgk-45>

a) Q  I =  b) R  I = I

4 Hướng dẫn học bài ở nhà:(1’)

- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương I

- Xem bảng tổng kết, bảng tóm tắt các phép toán trong Q.

- Bài tập 95; 96; 97 sgk

Trang 3

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hệ thống các tập hợp số đã học

- Hệ thống các kiến thức cơ bản trong Q, các phép toán trong Q

2 Kỹ năng:

- Tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), so sánh

3 Thái độ:

- Cận thận, chính xác Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 GV: Sgv, sgk Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp số, bảng các phép toán.

2 HS: Trả lời câu hỏi ôn tập Làm các bài tập theo yêu cầu.

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: (ko)

*) Đặt vấn đề(1’): Tiết này chúng ta sẽ ôn tập lại nội dung kiến thức của chương I

2 D y n i dung b i m i:ạ ộ à ớ

Hoạt động của gv và hs Ghi bảng

GV

HS

GV

GV

GV

HS

Yêu cầu hs lần lượt trả lời các

câu hỏi ôn tập

Lần lượt trả lời các câu hỏi

Nhận xét

Treo bảng giới thiệu bảng quan

hệ giữa các tập hợp

Treo bảng phụ- Bảng tóm tắt các

phép toán trong Q

Dựa vào công thức,nhắc lại cách

thực hiện

I Lí thuyết.(15’)

II Vận dụng.(21’) Bài 96 <sgk-48>

Trang 4

GV

HS

GV

?

HS

GV

HS

GV

HS

Áp dụng các phép toán trong Q

để tính nhanh các phép toán

Cho hs làm bài tập 96a

- Thực hiện phép tính:

23 21 23 21

= 2,5

Yêu cầu hs làm tiếp câu b)

Ta thực hiện phép tính nào trước

và thực hiện như thế nào?

- Đổi hỗn số về phân số

- Thực hiện trong ngoặc trước

Yêu cầu hs làm tiếp ý c) và d)

Hoạt động nhóm làm câu c) và

d) trong 5’

Yêu cầu đại diện các nhóm làm

bài tập

Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

bài tập

0,5

1 1 0,5 2,5

14 6

0 3

1 3

1 3

1 23

1 9 3

1 3

1 9

3

) c

    

         

3 Củng cố- Luyện tập:(7’)

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 97

HS: Lần lượt làm các ý a), b), c)

Bài 97 <sgk-49>

a) (-6,37.0,4).2,5 = -6,37.( 0,4 2,5) = -6,37.1 = -6,37

b) (-0,125).(-5,3).8 = (-0,125.8) (-5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3

c) (-2,5).(-4).(-7,9) = [(-2,5).(-4)] (-7,9) = 10 (-7,9) = 79

4 Hướng dẫn học bài ở nhà:(1’)

- Tiếp tục trả lời các câu hỏi ôn tập

- Nắm vững các phép toán trong Q.

- Bài tập: 98;100;101;103;104 sgk

Trang 5

-Ngày soạn: 28 / 10 / 2012 Ngày giảng: 7a: 29/ 10 / 2012

TIẾT 21.ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Hệ thống các tập hợp số đã học

- Hệ thống các kiến thức cơ bản trong Q, các phép toán trong Q

2 Kỹ năng:

- Tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), so sánh

3 Thái độ:

- Cận thận, chính xác

- Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 GV:

- Sgv, sgk Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp số, bảng các phép toán

2 HS:

- Trả lời câu hỏi ôn tập Làm các bài tập theo yêu cầu

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ: (8’)

*) Câu hỏi:

- Bài tập 98a,b

7 3

5 10

21 5

3 10

21 10

21 5

3

8 8

3 33

64 33

64 33

31 1 8

3

: y

*) Đặt vấn đề(1’):

- Tiết này chúng ta tiếp tục ôn tập chương I

2 D y n i dung b i m i:ạ ộ à ớ

GV

?

HS

Cho h/s làm bài tập 98cd

- Tìm y, biết:

c) 1 y

d) y 0,25

Làm thế nào để tìm được y trong

các bài tập trên?

Dựa vào các phép tính để tìm

được y trong các bài toán trên ta

thực hiện ngược lại các phép

1 Bài 98 <sgk-49> (9’)

Trang 6

HS

GV

HS

GV

GV

HS

?

HS

?

HS

?

HS

?

HS

GV

tính

Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm

bài tập 98

Hoạt động nhóm làm bài 98

trong 5’

- Nhóm 1; 2 làm câu c)

- Nhóm 3; 4 làm câu d)

Yêu cầu hs thực hiện trên bảng

Đại diện 2 nhóm lên bảng thực

hiện

Nhận xét

Cho hs làm bài tập 100

Đọc bài 100

Yêu cầu của bài là gì?

Tính lãi suất hàng tháng của thể

thức gửi tiết kiệm

Bài toán đẫ cho biết gì?

+ Gửi: 2 triệu, kì hạn 6 tháng

+ Lĩnh về 2 062 400đ

Số tiền lãi trong một tháng là

bao nhiêu?

= 10 400

Lãi suất hàng tháng là bao

nhiêu?

= 0,52%

Cho hs làm bài 101d

- Tìm x, biết:

1

3

c) 1 y

.y

43 y

49

d) y 0,25

.y

y :

  

2 Bài 100 <sgk-49> (9’)

Số tiền lãi trong một tháng là:

2

 6

000 000 2 -400 062

(đ) Khi đó lãi suất hàng tháng là:

0 0

52 0 000

000 2

100 400 10

,

Trang 7

HS

?

HS

Muốn tìm x trong bài toán này ta

làm thế nào?

Ta phải phá dấu giá trị tuyệt đối

Em hãy phá dấu giá trị tuyệt đối

của biểu thức:

1

x

3

(Trả lời)

3 Bài 101 <sgk-49> (10’)

NÕu x 0 ta cã

NÕu x 0 ta cã

3 C ng c - Luy n t p: (7’)ủ ố ệ ậ

GV

HS

?

HS

GV

HS

GV

?

HS

?

HS

Cho hs làm thêm bài tập 103

Đọc bài 103

Yêu cầu cảu bài là gì?

Tính số tiền lãi của mỗi tổ

Bài toán đã cho ta biết điều gì?

Tỷ lệ hai tổ làm được là 3:5

Gọi số lãi của mỗi tổ là x và y

Khi đó ta có điều gì?

x + y = 12 800 000

Theo tính chất của tỷ lệ thức ta

có điều gì?

x y x y 12800 000

4 Bài 103 <sgk-50>.

Gọi số lãi của mỗi tổ là x và y

Theo bài ta có x + y = 12 800 000 (đ)

x và y tỉ lệ với 3:5 ta có:

000 600 1 8

000 800 12 8

5

x

Vậy x = 1 600 000.3 = 4 800 000 (đ) y= 1 600 000.5 = 8 000 000 (đ)

4 Hướng dẫn học bài ở nhà: (1’)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị giấy kt, nháp, máy tính

Trang 8

-Ngày soạn: 28 / 10 / 2012 Ngày giảng: 7a: 29/ 10 / 2012

TIẾT 22 KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Nắm vững kiến thức cơ bản của chương

2 Kỹ năng:

- Vận dụng vào bài tập Trình bày lời giải

3 Thái độ:

- Cận thận, chính xác

- Nghiêm túc khi làm bài

II

Nội dung kiểm tra

Đề 1

* Ma trận :

Chủ đề

Chủ đề 1.(4 tiết)

Lũy thừa, căn bậc hai

của một số, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

Nhận biết được lũy thừa, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ %

1

3 - 30%

1 3-30%

Chủ đề 2.(2 tiết)

Các phép tính về số hữu

tỉ

Hiểu và vận dụng các phép tính về

số hữu tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

Chủ đề 3.(2 tiết)

Tỉ lệ thức, tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Hiểu và vận dụng được tỉ

lệ thức, tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

Trang 9

Số điểm

Tỉ lệ %

3 30%

3 30%

Chủ đề 4 (2 tiết)

Bài tập vận dụng các căn

bậc hai, số hữu tỉ

Vận dụng các căn bậc hai, số hữu tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 3 30%

2

5 50%

1 2 20%

4 10 100%

*Đề bài:

Câu 1(3đ) Khoanh vào đáp án đúng:

a) x6 : x2 =

b) 81 

36

6

A

81

6 B

9

36 C

9

36 D

81

c)

3

4 3 1

5

A

3

6

4 C

3

5 D

3

Câu 2(2đ) Thực hiện các phép tính:

17 9 12

17 33

50 12

7

Câu 3(3đ) Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi

tổ chia theo bao nhiêu nếu tổng số lãi 56 000 000 đồng ?

Câu 4(2đ) Tính giá trị của biểu thức:

6 25

9 2 64

M

* Đáp án – Biểu điểm:

Câu 1 (3đ)

a) Đáp án C (1đ)

b) Đáp án B (1đ)

c) Đáp án D (1đ)

Trang 10

Câu 2 (2đ)

33

17 9 12

17 33

50 12

7

=

9 33

17 33

50 12

17 12

7

(1đ) 21 96 (1đ)

Câu 3 (3đ)

Gọi số lãi của mỗi tổ là x và y ( x, y > 0 ) (0,5đ)

Theo bài ta có x + y = 56 000 000 (0,5đ)

x và y tỉ lệ với 3 : 5 ta có: (0,5đ)

000 56000 8

5

y x y

x

(0,5đ) Vậy x = 7 000 000.3 = 21 000 000 (đ) (0,5đ)

y = 7 000 000.5 = 35 000 000 (đ) (0,5đ)

Câu 4 (2đ) Mỗi ý 0,5đ

5

8 5

6 5

2 5

6 5

3 2 8 5

6 25

9 2 64

M

Đề 2

* Ma trận :

Chủ đề

Chủ đề 1.(4 tiết)

Lũy thừa, căn bậc hai

của một số, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

Nhận biết được lũy thừa, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30%

1 3 30%

Chủ đề 2.(2 tiết)

Các phép tính về số hữu

tỉ

Hiểu và vận dụng các phép tính về

số hữu

tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

Chủ đề 3.(2 tiết)

Tỉ lệ thức, tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Hiểu và vận dụng được tỉ

Trang 11

lệ thức, tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 30%

1 3 30%

Chủ đề 4 (2 tiết)

Bài tập vận dụng các căn

bậc hai, số hữu tỉ

Vận dụng các căn bậc hai, số hữu tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

1 3 30%

2

5 50%

1 2 20%

4 10 100%

*Đề bài:

Câu 1(3đ) Khoanh vào đáp án đúng:

a) x5 : x2 =

b) 81 

36

6

A

81

6 B

9

36 C

9

36 D

81

c)

3

4 3 1

5

A

3

6

4 C

3

5 D

3

Câu 2(2đ) Thực hiện các phép tính:

6

7 3

2 9

:

Câu 3(3đ) Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi

tổ chia theo bao nhiêu nếu tổng số lãi 64 000 000 đồng ?

Câu 4(2đ) Tính giá trị của biểu thức:

Trang 12

5

6 25

9 2 64

M

* Đáp án – Biểu điểm:

Câu 1 (3đ)

a) Đáp án D (1đ)

b) Đáp án B (1đ)

c) Đáp án D (1đ)

Câu 2 (2đ) Mỗi ý 0,5đ

6

7 3

2 9

:

22 7

6 9

11 6

7 9

4 9

7

Câu 3 (3đ)

Gọi số lãi của mỗi tổ là x và y ( x, y > 0 ) (0,5đ)

Theo bài ta có x + y = 56 000 000 (0,5đ)

x và y tỉ lệ với 3 : 5 ta có: (0,5đ)

000 64000 8

5

y x y

x

(0,5đ) Vậy x = 8 000 000.3 = 24 000 000 (đ) (0,5đ)

y = 8 000 000.5 = 40 000 000 (đ) (0,5đ)

Câu 4 (2đ) Mỗi ý 0,5đ

5

8 5

6 5

2 5

6 5

3 2 8 5

6 25

9 2 64

M

-Ngày soạn: 06/ 11 / 2012 Ngày giảng: 7a: 07 / 11 / 2012

CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Tiết 23 §1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận t/c của hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kỹ năng:

- Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ thuận với nhau hay không Tìm hệ số tỉ lệ khi biết giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận Tìm g/t của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và g/t tương ứng của đại lượng kia

3 Thái độ:

- Cận thận, chính xác

- Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 GV:

- Bảng phụ: ?1; ?4; chú ý, t/c Bài tập vận dụng

2 HS:

- Bảng nhóm, trả lời ?1

Trang 13

III Tiến trình bài dạy.

1 Kiểm tra bài cũ:

*) Đặt vấn đề: (2’)

- GV: Giới thiệu sơ lược về chương “hàm số và đồ thị hàm số” Như sgk

2 Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

GV

GV

HS

?

HS

GV

GV

?

HS

GV

HS

Cùng h/s ôn lại một số vd về đại lượng tỉ lệ

thuận như: Chu vi và cạnh của hình vuông,

khối lượng và thể tích của thanh kim loại

đồng chất, quãng đường đi được và thời gian

của một vật chuyển động đều

Giới thiệu nội dung, yêu cầu của câu hỏi ?1

Lên bảng thực hiện yêu cầu câu hỏi

a) s = 15.t b) m = D.V

( D là một hằng số khác 0 )

Chỉ ra điểm giống nhau của hai công thức

trên?

trả lời

Nhận xét câu trả lời của hs,đưa ra nhận xét

như sgk – 52

Trong công thức trên ta nhận thấy đại lượng

s liên hệ với đại lượng t theo công thức

s = 15.t , từ công thức ta nhận thấy nếu t càng

lớn thì s càng lớn và ngược lại ta nói s tỉ lệ

thuận với t

Thế nào là hai đại lượng tỷ lệ thuận?

Đưa ra định nghĩa như sgk-52

Giới thiệu nd,yêu cầu của câu hỏi ?2

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trả lời:

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 5

3

 ,

ta có: y .x x 3.y

5 5

3

1 Định nghĩa (17’)

?1

a) s = 15.t b) m = D.V

* Định nghĩa: Đại lượng y

liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k.x ( k là hằng

số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

?2

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ là 3

5

Trang 14

?

HS

GV

HS

GV

HS

GV

?

HS

?

HS

GV

?

HS

GV

HS

GV

HS

GV

HS

GV

GV

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3

5

Từ ?2 nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Theo tỷ lệ 1/k

Treo bảng phụ nội dung chú ý như sgk

Đọc nội dung chú ý

Giới thiệu câu hỏi ?3

- Thực hiện theo nhóm bàn

- Trả lời

Khối lượng m và chiều cao h tỉ lệ thuận với

nhau theo công thức m = k.h

Em hãy tìm hệ số k?

k = 1

Vậy k khối lượng của mỗi con khủng long là

bao nhiêu?

Vậy con khủng long b nặng 8 (t), c nặng 50

(t), d nặng 30 (t)

Treo bảng phụ nội dung câu hỏi ?4

Theo đn nếu y tỉ lệ thuận với x thì ta có điều

gì ?

Ta có y = k.x

Từ công thức ta nhận thấy nếu biết giá trị của

hai đại lượng tỉ lệ ta sẽ xác định được hệ số tỉ

lệ

(Áp dụng phần a)

Nếu biết hệ số tỉ lệ và một đại lượng tỉ lệ

thuận ta sẽ xác định được đại lượng tương

ứng còn lại

(áp dụng phần b)

Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm ?4

- Thực hiện theo nhóm

- Các nhóm trình bày kq

Nhận xét hoạt động của hs

Với y = k.x khi đó với mỗi gia trị x1, x2…

khác 0 của x ta luôn có một giá trị tương ứng

+ Chú ý: (sgk-52)

?3

- Mỗi 1mm tươmg ứng với:

10 : 10 = 1 Tấn

- Khối lượng các con khủng long ở cột b, c, d lần lượt là: 8; 50; 30 tấn

2 Tính chất (17’)

?4

1 1

a) y k.x y k.x

b) y2 = 8 ; y3 = 10 ; y4 = 12 c)

2 4

4 3

3 2

2 1

x

y x

y x

y x y

Ngày đăng: 06/07/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w