1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án toán 7

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 889,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.. - Chuẩn bị bài tập phần luyện tập..[r]

Trang 1

1 Định nghĩa

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.

1 Định nghĩa

Góc ở đỉnh Cạnh bên

Góc ở đáy

Cạnh đáy

Tam giác ABC cân tại A (AB = AC)

C B

A

Trang 2

2 2

H

E D

C B

A

?1 -Tìm các tam giác cân trên hình Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của các tam giác cân đó.

1 Định nghĩa

ADE

ABC

ACH

Trang 3

Cách vẽ tam giác cân:

Ví dụ: Vẽ tam giác ABC cân tại A

C B

A

1 Định nghĩa

0 Cm1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

THCS Phulac

Trang 4

D C B

A

?2- Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Hãy so sánh

2 Tính chất:

2 Tính chất:

ABD và ACD

ABC = ACB

Tam giác ABC cân tại A =>

1 Định nghĩa

Vì ABD = ACD (c g c)

Trang 5

Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.

Định lý 1:

Định lý 1:

C B

A

1 Định nghĩa 2 Tính chất:

2 Tính chất:

ABC = ACB

∆ABC cân tại A

GT

KL

Trang 6

Định lý 2:

giác đó là tam giác cân.

ABC = ACB

C B

A

∆ABC

∆ABC cân tại A

GT

KL

Định lý 1:

1 Định nghĩa 2 Tính chất:

2 Tính chất:

Trang 7

Bài tập:

Cho tam giác như hình vẽ, có nhận xét gì về tam giác trên ?

40°

70°

I H

G

Định lý 2:

Định lý 1:

1 Định nghĩa

2 Tính chất:

∆GHI cân tại I

70°

Trang 8

B

A

3 Tam giác vuông cân Định nghĩa:

3 Tam giác

vuông cân

Định nghĩa:

Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.

?3 -Tính số đo góc nhọn của một tam giác vuông cân.

Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 45 0

Định lý 2:

Định lý 1:

1 Định nghĩa

2 Tính chất:

45 0

45 0

Trang 9

C B

A

4 Tam giác đều Định nghĩa:

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

4.Tam giác đều

Định nghĩa:

3 Tam giác

vuông cân

Định nghĩa:

Định lý 2:

Định lý 1:

1 Định nghĩa

2 Tính chất:

Trang 10

?4- Vẽ tam giác đều ABC a)Vì sao ? b)Tính số đo mỗi gĩc của tam giác ABC.

B = C, C = A

C B

A

4 Tam giác đều

4.Tam giác đều

Định nghĩa:

3 Tam giác

vuơng cân

Định nghĩa:

Định lý 2:

Định lý 1:

1 Định nghĩa

2 Tính chất:

Có B = C vì ABC cân tại A

 

Suy ra A = B=C=60

Trang 11

- Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 60 0

Hệ quả:

Hệ quả:

- Nếu một tam giác có ba góc

bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều.

-Nếu một tam giác cân có một

tam giác đều.

60

C B

A

60

C B

A

C B

A

4 Tam giác đều

4.Tam giác đều

Định nghĩa:

3 Tam giác

vuông cân

Định nghĩa:

Định lý 2:

Định lý 1:

2 Tính chất:

1 Định nghĩa

Trang 12

Bài tập 47/127 sgk Trong tam giác hình sau tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vì sao?

P N

M K

O

BT 47/127 sgk

Hệ quả:

4.Tam giác đều

Định nghĩa:

3 Tam giác

vuông cân

Định nghĩa:

Định lý 2:

Định lý 1:

2 Tính chất:

1 Định nghĩa 4 Tam giác đều

MKO cân tại M vì có MK= MO

NPO cân tại N vì có NP= NO

OMN đều vì có OM= ON= MN

OKP cân tại O vì có OK= OP ( ) K = P 

1

Trang 13

Bài tập 49/127 sgk

a) Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở

đỉnh bằng 40 0 b) Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở

đáy bằng 40 0

BT 49/127 sgk

4 Tam giác đều

BT 47/127 sgk

Hệ quả:

4.Tam giác đều

Định nghĩa:

3 Tam giác

vuông cân

Định nghĩa:

Định lý 2:

Định lý 1:

2 Tính chất:

1 Định nghĩa

40 

C B

A

C B

A 100

Trang 14

VỀ NHÀ

- Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Làm các bài tập 46, 47,48,49,50.

- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

Ngày đăng: 04/06/2021, 14:00

w