- Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.. - Chuẩn bị bài tập phần luyện tập..[r]
Trang 11 Định nghĩa
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
1 Định nghĩa
Góc ở đỉnh Cạnh bên
Góc ở đáy
Cạnh đáy
Tam giác ABC cân tại A (AB = AC)
C B
A
Trang 22 2
H
E D
C B
A
?1 -Tìm các tam giác cân trên hình Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của các tam giác cân đó.
1 Định nghĩa
ADE
ABC
ACH
Trang 3Cách vẽ tam giác cân:
Ví dụ: Vẽ tam giác ABC cân tại A
C B
A
1 Định nghĩa
0 Cm1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
THCS Phulac
Trang 4D C B
A
?2- Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Hãy so sánh
2 Tính chất:
2 Tính chất:
ABD và ACD
ABC = ACB
Tam giác ABC cân tại A =>
1 Định nghĩa
Vì ABD = ACD (c g c)
Trang 5Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
Định lý 1:
Định lý 1:
C B
A
1 Định nghĩa 2 Tính chất:
2 Tính chất:
ABC = ACB
∆ABC cân tại A
GT
KL
Trang 6Định lý 2:
giác đó là tam giác cân.
ABC = ACB
C B
A
∆ABC
∆ABC cân tại A
GT
KL
Định lý 1:
1 Định nghĩa 2 Tính chất:
2 Tính chất:
Trang 7Bài tập:
Cho tam giác như hình vẽ, có nhận xét gì về tam giác trên ?
40°
70°
I H
G
Định lý 2:
Định lý 1:
1 Định nghĩa
2 Tính chất:
∆GHI cân tại I
70°
Trang 8B
A
3 Tam giác vuông cân Định nghĩa:
3 Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
?3 -Tính số đo góc nhọn của một tam giác vuông cân.
Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 45 0
Định lý 2:
Định lý 1:
1 Định nghĩa
2 Tính chất:
45 0
45 0
Trang 9C B
A
4 Tam giác đều Định nghĩa:
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3 Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
1 Định nghĩa
2 Tính chất:
Trang 10?4- Vẽ tam giác đều ABC a)Vì sao ? b)Tính số đo mỗi gĩc của tam giác ABC.
B = C, C = A
C B
A
4 Tam giác đều
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3 Tam giác
vuơng cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
1 Định nghĩa
2 Tính chất:
Có B = C vì ABC cân tại A
Suy ra A = B=C=60
Trang 11- Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 60 0
Hệ quả:
Hệ quả:
- Nếu một tam giác có ba góc
bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều.
-Nếu một tam giác cân có một
tam giác đều.
60
C B
A
60
C B
A
C B
A
4 Tam giác đều
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3 Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2 Tính chất:
1 Định nghĩa
Trang 12Bài tập 47/127 sgk Trong tam giác hình sau tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vì sao?
P N
M K
O
BT 47/127 sgk
Hệ quả:
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3 Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2 Tính chất:
1 Định nghĩa 4 Tam giác đều
MKO cân tại M vì có MK= MO
NPO cân tại N vì có NP= NO
OMN đều vì có OM= ON= MN
OKP cân tại O vì có OK= OP ( ) K = P
1
Trang 13Bài tập 49/127 sgk
a) Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở
đỉnh bằng 40 0 b) Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở
đáy bằng 40 0
BT 49/127 sgk
4 Tam giác đều
BT 47/127 sgk
Hệ quả:
4.Tam giác đều
Định nghĩa:
3 Tam giác
vuông cân
Định nghĩa:
Định lý 2:
Định lý 1:
2 Tính chất:
1 Định nghĩa
40
C B
A
C B
A 100
Trang 14VỀ NHÀ
- Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Làm các bài tập 46, 47,48,49,50.
- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.